Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuânđờng thẳng song song Tiết: 7 Hai góc đối đỉnh I.. Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuân- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận - HS
Trang 1Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuân Ngày soạn:22 / 8/ 2010
OÂn taọp qui taộc laỏy giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn, qui taộc coọng, trửứ soỏ
nguyeõn, qui taộc daỏu ngoaởc , oõn taọp caực tớnh chaỏt pheựp coọng trong Z
Reứn luyeọn kyừ naờng thửùc hieọn pheựp tớnh, tớnh nhanh, giaự trũ cuỷa bieồu thửực , tỡm x Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn , chớnh xaực
II Chuaồn bũ :
G/V: Giaựo aựn baứi oõn taọp
H/S: xem laùi caực kieỏn thửực coự lieõn quan nhử muùc tieõu
III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :
1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS ?) 7B:
2 Kieồm tra baứi cuừ:
3 Daùy baứi mụựi :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Hẹ1 :
Cuỷng coỏ ủũnh nghúa giaự trũ
tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ
nguyeõn vaứ caựch tỡm
Quy taộc coọng hai soỏ
nguyeõn cuứng, khaực daỏu vaứ
ửựng duùng vaứo baứi taọp
I OÂn taọp caực qui taộc coọng , trửứ soỏ nguyeõn :
1 Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa soỏ nguyeõn a :
Vụựi moùi soỏ nguyeõn a ta coự │a│∈ N* (laứ moọt soỏ khoõng aõm)
Vớ duù : │5│= 5 │-5│= 5
2 Pheựp coọng trong Z :
a) Coọng hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu :
Vd : (-15) + (-20) = - 35 (+19) + (+31) = 50
Giáo viên: Lê thị thuý Hằng năm học:2010-
Trang 2G/V : Phát biểu qui tắc
cộng hai số nguyên âm ?
_ Thực hiện ví dụ ?
G/V : Tương tự với hai số
nguyên không cùng dấu
G/V : Chú ý : số nguyên
có thể chúng bao gồm hai
phần : phần dấu và phần
số
HĐ3 :
Muốn trừ hai số nguyên
ta làm thế nào
G/V : Muốn trừ số nguyên
a cho số nguyên b ta thực
hiện như thế nào ?
G/V : Củng cố qui tắc
qua bài tập
− 25 + + 15 = 40 {}
b) Cộng hai số nguyên khác dấu :
Vd : (-30) + (+10) = -20 (-15) + (+40) = 30 (-12) + − 50 = 38
3 Phép trừ trong Z :
Ví dụ :
15 – ( -20) = 15 + 20 = 35 -28 – (+12) = (-28) + (-12) = -40
a - b = a + (-b)
Bµi tËp
HĐ1 :
Ôn tập chung về tập hợp,
phần tử của tập hợp
G/V : Cách viết tập hợp
thường dùng ? Kí hiệu ?
G/V : Tìm ví dụ ?
G/V : Mỗi phần tử của
I Ôn tập chung về tập hợp :
a Cách viết tập hợp, kí hiệu :
Vd : Viết tập hợp A các số nguyªn nhỏ hơn 4 lín h¬n -5 ?
A = {-4, -3, -2, -1, 0; 1; 2; 3}
b Số phần tử của tập hợp :
Vd : Tập hợp các số nguyªn x sao cho : x + 5 = -3
Trang 3Gi¸o ¸n Tù chän To¸n 7 Trêng THCS V©n Xu©n
tập hợp được ngăn cách
như thế nào ?
G/V : Một tập hợp có thể
có bao nhiêu phần tử ?
HĐ2 :
Củng cố khái niệm tập
con
G/V : Khi nào tập hợp A
được gọi là con của tập
hợp B ?
G/V: Xác định tập con ở
ví dụ bên ? Tại sao ?
G/V : Thế nào là hai tập
hợp bằng nhau ?
G/V : Chú ý tìm phản ví
dụ
HĐ3 :
Củng cố giao các tập hợp
:
G/V : Giao của hai tập
hợp là gì ? Cho ví dụ ?
HĐ4 :
Củng cố các tập số đã
học và mối quan hệ giữa
chúng
G/V : Thế nào là N, tập
N*, tập Z ? biểu diễn các
tập hợp đó ?
G/V : Xác định mối quan
hệ giữa chúng ?
HĐ5 :
c Tập hợp con :
Ví dụ : A = { }0;1
B = {0; 1; 2 ± ± } Suy ra : A⊂B
Cho tập hợp M = {3,7}
Ta có các cách viết:
b Thứ tự trong tập hợp N, trong Z
III Ôn tập về tính chất chia hết ,dấu hiệu chia hết, số nguyên tố và hợp số :
Ví dụ 1 : Điền chữ số vào dấu * để :a) 1*5* chia hết cho 5 và 9 ?
b) *46* chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
Gi¸o viªn: Lª thÞ thuý H»ng n¨m häc:2010-
0 1 2 3 -1
-2 -3
Trang 4Củng cố cách biểu diễn
trên trục số và tính chất
liền trước, liền sau
G/V : Trên trục số làm
sao xác định số lớn hay
bé hơn
số kia ?
HĐ6 :
Củng cố dấu hiệu chia
hết dựa theo bài tập
như phần ví dụ bên
G/V : Lưu ý giải thích tại
sao
G/V : Củng cố cách tìm
số nguyên tố hợp số dựa
vào tính chất chia hết của
tổng và các dấu hiệu chia
hết cho 2, cho 3, cho 5,
cho 9
HĐ 7 :
giá trị tuyệt đối
của một số nguyên,
qui tắc cộng hai số
nguyên, qui tắc dấu
IV.Ôn tập về ƯC, BC, ƯCLN, BCNN
Vd : Cho 2 số : 90 và 252 a) Tìm BCNN suy ra BC b) Tìm ƯCLN suy ra ƯC
Giải:
Ta có : 90 = 2.32.5
252 = 22.32.7a) BCNN(90,252) = 22.32.5.7 = 1260 BC(90,252) = {0,1260,2520,3780, }
b) UCLN(90,252) = 2.32 = 18 UC(90,252) = {1,2,3,6,9,18}
Trang 5Gi¸o ¸n Tù chän To¸n 7 Trêng THCS V©n Xu©n
4 Hướng dẫn học ở nhà :(5 ù)
Ôn tập lại các kiến thức đã ôn
Làm các câu hỏi :
Phát biểu định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộnghai số nguyên, qui tắc dấu ngoặc
Dạng tổng quát các tính chất phép cộng trong Z
Bài tập : Tìm x biết :
a) 3(x + 8) = 18 ; b) (x + 13 ) :5 = 2 ; c) 2 x + (-5) = 7
Gi¸o viªn: Lª thÞ thuý H»ng n¨m häc:2010-
Trang 6- Ôn tập các kiến thức căn bản về tập hợp , mối quan hệ giữa các tập N , N * , Z ,
số và chữ số Thứ tự trong N , trong Z, số liền trước, liền sau Biểu diễn một sốtrên trục số
- Ôn tập về tính chất cđa phÐp céng, phÕp nh©n,phÐp chia ph©n sè, cđa 2 hay nhiỊu ph©nsè
Rèn luyện khả năng hệ thống hóa và vận dụng vào bài toán thực tế cho hs
II Chuẩn bị :
G/V: Giáo án bài ôn tập
H/S: xem lại các kiến thức có liên quan như mục tiêu
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :(KTSS ?) 7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới :
Trang 7Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuân
- GV yêu cầu HS họat động cá nhân
thực hiện bài 2
- 2 HS lên bảng trình bày
- GV chiếu bài 3 lên màn hình và yêu
cầu HS thảo luận theo nhóm làm bài
tập ra phim trong
Bài 3.Điền các phân số vào ô trống
trong bảng sau sao cho phù hợp
- GV chiếu đáp án và biểu điểm lên
màn hình và yêu cầu các nhóm chấm
điểm cho nhau
13 45
1 3
4 9
Trang 848 ;
5
7 : 10
7 ;
7
8 : 7 6
- HS thảo luận nhóm trình bày bài 5
- HS hoạt động cá nhân làm hai câu a)
23 − =
30
57 30
28
1 = Cách 2 :
25
3 − =
30
27 1 30
55
15
14 1 30
27
13 là:
13 27
Bài 5 tính các thơng sau đây và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần
4
9 : 2
3
2 9 2
4 3 9
4 2
3 ⋅ = =
11
12 : 55
48 =
5 4
5
7 : 10
2 1
7
8 : 7
4 3
Sắp xếp:
5
4 4
3 3
2 2
7 +
36
15 –
36 27
=
36
27 15
28 + − =
36
16 =
9 4
9 24
3
= c)
35 56
24 36
9 +− +− =
36
1 1
−Bài 7 Hoàn thành các phép tính sau:
Trang 9Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuân
1 GV : bảng phụ, hệ thống câu hỏi, bài tập
2 HS : sách giáo khoa, bảng phụ,hệ thồng lý thuyết
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức: 7B:
2, kiểm tra bài cũ:
- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?
Giáo viên: Lê thị thuý Hằng năm học:2010-
Trang 11Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuân
2, kiểm tra bài cũ:
- Nêu qui tắc nhân hai số hữu tỉ,chia hai số hữu tỉ ?
- Nêu |a|= ?
3 Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc
Trang 12Kết quả:
a) 10b) -1
HS làm bài vào vở
3 HS lên bảng trình bày, HS dới lớp nhận xét:
Kết quả:
a) x = ± 3,5b) không tìm đợc xc) x = 21 ; 33
Trang 13Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuân
- -HS đợc ôn lại KT về Đ/n , T/c , các phép toán của luỹ thừa một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép toán luỹ thừa trên Q
- Phát triển t duy sáng tạo
II Ph ơng tiện thực hiện
2.Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?viết dạng tổng quát
3.Bài mới:
Nhắc lại các phép toán về luỹ thừa của
Kết quả phần d mang giá trị gì ?
1.Các phép toán về luỹ thừa x x n. m=x n m+
x x n: m =x n m− ( n ≥ m , x ≠0 )
(xn)m = xn.m
( x.y)n = xn.yn
n n n
Trang 14Xác định vai trò của x trong phép chia ?
Hãy nhận xét về các cơ số trong tổng S có
gì đặc biệt ( đều chia hết cho 2 )
áp dụng tính chát luỹ thừa của một tích
rồi XĐ thừa số chung của các số hạng
Giải:
Ta có : S= (1.2)2 + (2.2)2 + (2.3)2 +….+(2.10)2
= 22( 12 +22+….+102) = 22.385
= 4 385 = 1540Vậy S = 1540
2 Luỹ thừa với số mũ nguyên âm
Có m 1
m
x x
− = với m *
N
∈ ; x≠0VD: 3-3 = 12 1
Trang 15Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuân
Ngày giảng: 28/9/2010
Tiết 6:
I Mục tiêu :
+Đánh giá khả năng nhận thức các kiến thức của chơng I số hữu tỉ, số thực.
+Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải BT.
+Đánh giá kỹ năng giải các dạng bài tập cơ bản nh: Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lý nhất, rút gọn biểu thức, tìm x trong đẳng thức trong tỉ lệ thức, bài toán thực tế…
c a
d a
Trang 16Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào có các số cùng biểu diễn một số hữu tỉ?
Trang 17Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuân
đờng thẳng song song
Tiết: 7
Hai góc đối đỉnh
I Mục tiêu
- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông góc
- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh
2, kiểm tra bài cũ:
-Nêu tính chất hai góc đối đỉnh ?
Hai đờng thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại A,hãy:
Chỉ ra các cặp góc đối đỉnh ?
3 Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc
câu trẳ lời đúng nhất :
1 Hai đờng thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại A,
ta có:
a) Â1 đối đỉnh với Â2, Â2đối đỉnh với Â3
b) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4
c Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4
d) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2
2 4 A
2
A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau
B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
3 Nếu có hai đờng thẳng:
A Vuông góc với nhau thì cắt nhau
B Cắt nhau thì vuông góc với nhau
C Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng
nhau
D Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh
4 Đờng thẳng xy là trung trực của AB nếu:
A xy ⊥ AB
B xy ⊥ AB tại A hoặc tại B
C xy đi qua trung điểm của AB
D xy ⊥ AB tại trung điểm của AB
HS làm việc cá nhân, ghi kết qủa vào vở
GV yêu cầu HS nói đáp án của mình, giải thích
Trang 185 Nếu có 2 đờng thẳng:
a Vuông góc với nhau thì cắt nhau
b Cắt nhau thì vuông góc với nhau
Cho đoạn thẳng AB dài 24 mm Hãy vẽ đờng
trung trực của đoạn thẳng ấy? Nêu cách vẽ?
GV yêu cầu HS đọc đề bài
rõ số đo các góc
b) Viết tên một cặp góc so le trong và nói rõ
số đo mỗi góc
c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía và
nói rõ số đo mỗi góc
d) Viết tên một cặp góc ngoài cùng phía và
nói rõ số đo mỗi góc
HS vẽ hình:
33 P
A
Q
N M
Một HS khác lên trình bày lời giải
Các HS nhận xét, bổ sung
HS đọc đề bàiNêu cách vẽ
HS thực hiện vẽ vào vở của mình
4: Hớng dẫn về nhà
- Học lại lý thuyết, xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 16, 17 / sbt
Trang 19Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuân
- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận
- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan đến đờng thẳng vuông góc
C Tiến trình tổ chức các hoạt động :
1 ổn định tổ chức: Sĩ số 7B:
Giáo viên: Lê thị thuý Hằng năm học:2010-
Trang 202 KiÓm tra bµi cò, ch÷a BT:
3 Bµi míi:
Trang 21Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuân
Giáo viên: Lê thị thuý Hằng năm học:2010-
về hai đờng thẳng vuông góc:
HS1: ( GV đa bài tập bảng phụ)
Bài tập: pb’ nào sau đây là sai:
A - Hai đờng thẳng vuông góc sẽ tạo
thành 4 góc vuông
B - Đờng trung trực của đoạn thẳng
AB đi qua trung điểm của đoạn AB
E – Hai góc đối đỉnh thì bù nhau
C – Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Bài 3: Cho tam giác ABC hãy vẽ một
đoạn thẳng AD sao cho AD = BC và vẽ
đờng thẳng AD//BC
* Cho HSHĐ cá nhân làm bài trên
bảng phụ ( bảng con)
+ T/c cho HS thảo luận chung cả lớp
- GV thu một số bài của HS cho HS
- Trên tia Ax lấy điểm A sao cho
AD = BC A D
B C
* Bài Tập 4:
giả sử Â1 = n0 A aThế thì:
21
Trang 22I Mục tiêu
- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
- Dấu hiện nhận biết hai đờng thẳng song song
II Chuẩn bị
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm Bài
1: Các khẳng định sau đúng hay sai:
Đờng thẳng a//b nếu:
Bài 2: Đúng hay sai
Hai đờng thẳng song song thì:
Trang 23Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuânkhông? Vì sao?
nào ? dựa vào đâu ?
Bài 4 : Cho góc AOB khác góc bẹt Gọi
OM là tia phân giác của góc AOB Kẻ
các tia OC, OD lần lợt là tia đối của tia
OA, OM
Chứng minh: COD MOBã = ã
GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi giả thiết,
D C
B A
Trang 24- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
II Chuẩn bị
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức: 7B:
2, kiểm tra bài cũ:
- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
3 Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :
Bài 1: Điền vào chỗ chấm
1 Nếu đờng thẳng a và b cùng vuông
B
Trang 25Gi¸o ¸n Tù chän To¸n 7 Trêng THCS V©n Xu©n
2
3
m l
Trang 26Từ vuông góc đến song song
* HS: Ôn tập các kiến thức theo chủ điểm
III , Hoạt động dạy và học :
1 ổn định tổ chức: 7B:
2, kiểm tra bài cũ:
-Câu 1:
+Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.
+Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao cho c vuông góc với d.
-Câu 2:
+Phát biểu tiên đề Ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song
+Trên hình bạn vừa vẽ, dùng êke vẽ đờng thẳng d’ đi qua M và d’ ⊥ c
-Cho HS cả lớp nhận xét đánh giá kết quả của các bạn trên bảng
Bài 1 -Vẽ hai đờng thẳng a và b.
-Cho hai đờng thẳng a và b trên bảng, hãy
kiểm tra xem a và b có song song không?
b ?
c
a
-Hãy phát biểu các tính chất có liên quan
tới tính vuông góc và tính song song của
hai đờng thẳng Vẽ hình minh hoạ
Trang 27Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuân+Vẽ d’// d và d”// d (d” và d’ phân biệt).
+Suy ra d’//d” bằng cách trả lời các câu
hỏi sau:
*Nếu d’ cắt d” tại điểm M thì M có thể
nằm trên d không? Vì sao?
*Qua điểm M nằm ngoài d, vừa có d’// d,
vừa có d”// d thì có trái với tiên đề Ơ-clít
không? Vì sao?
*Nếu d’ và d” không thể cắt nhau (trái với
tiên đề Ơ-clít) thì chúng phải thế nào?
Bài 3
Đề bài trên bảng phụ
Gọi DI là tia phân giác của góc MDN
Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM
GV treo bảng phụ bài tập 3 :
Chứng minh: Nếu hai góc nhọn xOy và
x’O’y có Ox //Ox’, Oy //Oy’ thì :
Cho: d’, d” phân biệt d’// d; d”// d Suy ra: d’// d”
Giải -Nếu d’ cắt d” tại M thì M không thể nằm trên d vì M ∈ d’ và d’// d.
-Qua M nằm ngoài d vừa có d’// d vừa có d”// d thì trái với tiên đề Ơ-clít (Qua M chỉ
Trang 28Chøng minh:….
Bµi 5:
x y
x' y' O
Trang 29Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuân+Biết diễn đạt các tính chất (định lý) thông qua hình vẽ.
+Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời.
+Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Mỗi học sinh một đề.
-HS: Giấy kiểm tra dụng cụ vẽ hình.
C Nội dung kiểm tra:
1.kiểm diện : 7B :
2.ôn tập lý thuyết :
Bài toán 1: Điền từ vào chố trống
a)Hai góc đối đỉnh là hai góc có
b)Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai
Bài toán 2: Chọn câu đúng, sai
1)Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
2)Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
3)Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau.
4)Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc.
5)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng
thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy.
6)Đờng trung trực của một đoạn thẳng vuông
góc với đoạn thẳng ấy.
7)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng
thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy và
vuông góc với đoạn thẳng ấy.
Bài toán 1: Điền từ vào chố trống
a)mối cạnh góc này là tia đối của 1 cạnh góc kia.
b)cắt nhau tạo thành 1 góc vuông.
c)đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng đó.
d)a // b e)a // b g)hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng
vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau.
h)a // b k)a // b
Bài toán 2: Chọn câu đúng, sai
1)Đúng.
2)Sai vì Ô1 = Ô2 nhng không đối đỉnh.
3)Đúng.
4)Sai 5)Sai 6)Sai.
7)Đúng.
-Vẽ hình minh họa những câu sai.
Giáo viên: Lê thị thuý Hằng năm học:2010-
Trang 30*Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
*Qua một điểm ở ngoài một đờng thẳng chỉ có một đờng thẳng song
song với đờng thẳng đó.
*Hai đờng thẳng vuông góc là hai đờng thẳng cắt nhau.
*Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng thẳng thứ
ba thì chúng song song với nhau.
Đúng Sai
Bài 2 (3 điểm): a)Hãy phát biểu các định lý đợc diễn tả bởi hình vẽ sau:
c
a A 4
b 2
B
b)Viết giả thiết kết luận của các định lý đó bằng kí hiệu.
Bài 3 (2 điểm): -Vẽ đờng thẳng x’x, điểm M ∉ x’x
-Qua M vẽ đờng thẳng y’y ⊥ x’x và đờng thẳng z’z // x’x Nói rõ cách vẽ Bài 4 (3 điểm):
Trang 31Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuân
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết
qua bài tập trắc nghiệm:
- GV treo bảng phụ bài tập 1:
Chọn đáp án đúng:
1 Cho tỉ lệ thức
d
c b
a = ta suy ra:
A
d b
c a
b d d
c a
Bài 2: Điền đúng ( Đ), sai (S)
1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7 ta suy ra:
A
7 ,
1
9 ,
9 , 0 7 , 1
6 ,
0 =
C
6 ,
6 , 0 55 , 2
7 , 1
=
2 Từ tỉ lệ thức: ( )
4
1 29 : 2
1 6 7
, 2 :
1 29
6
4
1 29
B Vận dụng:
Giáo viên: Lê thị thuý Hằng năm học:2010-
Trang 32C
6 4
1 29
1 6
4
1 29
1 2
- Cho học sinh làm bài tập 69/ SBT
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 70/SBT
Bài 2: Tìm các cạnh của một tam giác biết
rằng các cạnh đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi
của tam giác là 12
- GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề
? Nêu cách làm dạng toán này
b – x2 = -2
25
8 = 25
16
− ⇒ x = ±
5
4Bài 70/SBT
a 2x = 3,8 2
3
2:4 1
2x =
15 608
x =
15 304
b 0,25x = 3
6
5:
Trang 33Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuân
5 H ớng dẫn học ở nhà :
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học
- Làm bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 90m và tỉ số giữa 2 cạnh là 2/3 Tính diện tích của mảnh đất này?
Trang 341.ổn định: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
có thể đợc từ các đẳng thức sau:
a 7 (- 28) = (- 49) 4
b 0,36 4,25 = 0,9 1,7 Giải
a,
28
4 49
7
−
=
− b,
25 , 4
7 , 1 9 , 0
36 ,
hay
7
1 7
1
−
=
−
425
17 9
36 =
Bài tập 2: Chứng minh rằng từ đẳng
thức a d = b.c (c, d ≠ 0) ta có tỉ lệ
Trang 35Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuân
a d c
c b d c
d
.
.
Bài tập 3: Cho a, b, c, d ≠ 0, từ tỉ lệthức
d
c b
a = hãy suy ra tỉ lệ thức
c
d c a
a = = k thì a = b.k; c = d.k
Ta có:
k
k bk
k b bk
b k b a
k d dk
d k d c
a
= (b
+ d ≠0) ta suy ra
d b
c a b
a = ⇒ a.d = b.c nhân vào hai
c a b
- GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa
Giáo viên: Lê thị thuý Hằng năm học:2010-
Trang 365 83
3 3
, 0 8
7 85 3
, 0 : 3 4 45
88 3
4 45
88 08
3 3 5
3 6 25
5 70
27 3 75
5 4 2
3 25 5
Trang 37Gi¸o ¸n Tù chän To¸n 7 Trêng THCS V©n Xu©n
1 KiÓm tra bµi cò:
?ViÕt tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau?
b¶ng b¸o c¸o, c¸c nhãm cßn l¹i kiÓm
tra chÐo lÉn nhau
®-îc 180 c©y TÝnh sè c©y trång cña mçi
Gi¸o viªn: Lª thÞ thuý H»ng n¨m häc:2010-
Trang 38GV đa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài.
? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm
nh thế nào?
⇒ GV hớng dẫn học sinh cách trình
bày bài giải
HS hoạt động nhóm, đại diện một
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại chủ đề 1 chuẩn bị kiểm tra
Ngày soạn: 3/12/2010
Ngày giảng: 7/12/2010
Tiết 16 Một số bài toán về tỉ lệ thức
Trang 39Giáo án Tự chọn Toán 7 Trờng THCS Vân Xuân
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1.ổn định: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
đầu bài.GV hớng dẫn học sinh
cách trình bày bài giải
HS hoạt động nhóm, đại diện
y x
2 5
2x = − ⇒x= −
15 3
5y = − ⇒ y = −
Bài 2: So sánh các số a, b và c biết rằng
a
c c
b b
c b
c b a a
c c
b b
+ +
+ +
c b
6 2
3 2 12
3 6
− +
c b a
2 2
a c b
4 27
108 32
9 4
2 32
9 4
2 2 2 2 2 2
=
= +