1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án tin học 7 tuần 6 10

22 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - HD HS sử dụng công thức để tính toán, cách nhập công thức.. Để nhập công thức ta thựchiện các bước sau: B1: chọn ô cần nhậpB2: Gõ dấu = B3: Nhập công thức - Công thức trên t

Trang 1

Ngày soạn: / /2012*** Ngày dạy: / /2012 Tiết 11: LUYỆN GÕ BÀN PHÍM BẰNG TYPING TEST (T3)

I - MỤC TIÊU

- Biết sử dụng chương trình phần mềm

- Biết cách lựa chọn chương trình phù hợp từ dễ đến khó

- Thành thạo thao tác gõ phím nhanh, thuộc bàn phím

- Hình thành tính kiên nhẫn, chịu khó ở các em

2 - KIỂM TRA BÀI CŨ ( 3’ )

? Các cách khởi động và thoát khỏi Free Typing Test

TL: Khởi động: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình

- Thoát: ( nội dung như Sgk.)

3 - BÀI MỚI ( 37’) I ( 37’)

GV: Yêu cầu học sinh bật

máy tính sau đó khởi

sinh nhập tên của mình

vào và các thao tác tiếp

theo

- GV: Gọi học sinh nhắc

lại cách chơi trò chơi

GV: Lưu ý cho học sinh

HS: Thực hiệntheo yêu cầucủa giáo viên

HS: Nhập tênđăng nhập

HS : Trả lời

- Ghi chép

1 Trò chơi Bubbles

- Nhập tên của mình vào ô I am

a new user (tên không có dấu).

- Nháy Next, chọn Warm upGames chọn trò chơi Bubbles

* Chú ý:

Cố gắng gõ hết những bong bóng

có màu sắc chuyển động nhanh.Nếu bỏ qua 6 bong bóng thì tròchơi kết thúc và xem kết quả

Trang 2

GV: yêu cầu học sinh vào

HS: Quan sát

và ghi chép

HS : Thực hiện

HS : Thực hành

2 Trò chơi bảng chữ cái ABC

- Gõ các kí tự xuất hiện trongvòng cung, bắt đầu từ kí tự cómàu sáng

* Chú ý: Phân biệt chữ hoa và

- Về nhà học thuộc và nắm chắc các thao tác vừa học

- Xem trước bài cho giờ sau

***********************************

Trang 3

Ngày soạn: / /2012*** Ngày dạy: / /2012 Tiết 12: LUYỆN GÕ BÀN PHÍM BẰNG TYPING TEST (T4)

I - MỤC TIÊU

- Củng cố cách khởi động và ra khỏi phần mềm Fre Typing Test

- Biết được ý nghĩa, công dụng của các trò chơi trong Fre Typing Test

- Thành thạo cách khởi động và thoát khởi phần mềm

- Hình thành tính kiên nhẫn, chịu khó ở các em

2 - KIỂM TRA BÀI CŨ( 5’)

Y/c 2 em thực hiện khởi động phần mềm và thực hiện gõ phím

3 - BÀI MỚI ( 35’)

GV: Yêu cầu học sinh vào

HS: Nghe vàquan sát

HS: Thực hiệntheo yêu cầucủa giáo viên

1 Trò chơi Clouds

- Khi gõ xong một từ dùng Enterhoặc Space để chuyển sang đãmmây khác

- Các đãm mây hình mặt trời sẽ cóđiểm số cao hơn

- Nếu bỏ qua 6 đám mây thì tròchơi kết thúc

- Xem điểm ở mục Score

2 Trò chơi Wordtris

- Gõ nhanh, chính xác các từ cótrong thanh gỗ

- Gõ xong một từ cần nhấn phím

Trang 4

HS: Thực hiệntrò chơi và sosánh điểm vớinhau.

Space để chuyển sang từ tiếp theo

- Xem điểm tại mục Score

4 - CỦNG CỐ ( 3’ )

- Nhận xét giờ thực hành của học sinh và ý thức làm bài của từng máy

5 - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1’ )

- Xem lại các thao tác đã thực hiện

- Xem trước bài cho giờ sau

***********************************

Trang 5

Ngày soạn: / /2012*** Ngày dạy: / /2012 Tiết 13: BÀI 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN

TRÊN TRANG TÍNH (T1)

I MỤC TIÊU:

- HD HS sử dụng công thức để tính toán, cách nhập công thức

- Hs hiểu và nắm vững những kiến thức cơ bản để từ đó giúp thao tác

nhanh trên máy vi tính Nghiêm túc, tích cực học tập

2 - KIỂM TRA BÀI CŨ( 5’)

? Nêu tên và chức năng của 4 trò chơi của phần mềm Typing Test ?

Hs thảo luận trả lời:

HS nêu ví dụ (ưu tiên

HS yếu)

1 Sử dụng công thức để tính toán (25 phút)

-Các kí hiệu sau đây sửdụng để kí hiệu các phéptoán:

+ Kí hiệu phép cộng

- Kí hiệu phép trừ

* Kí hiệu phép nhân/ Kí hiệu phép chia

^ Kí hiệu phép luỹ thừa

% Kí hiệu phép phần trăm

Ví dụ: 13+5 21-7 3*5 18/2 6^2 ; 6%

-Các phép toán trong

Trang 6

và chia, cuối cùng làphép cộng và trừ.

chương trình bảng tínhcũng thực hiện theo trình

tự thông thường như trongtoán học

-Dấu = là dấu đầu tiên

em cần gõ khi nhập

công thức vào 1 ô Các

bước thực hiện như

-Nếu trong ô có công

thức thì nội dung trên

-HS: giống nhau

-HS: Khác nhau Côngthức trên thanh côngthức, trong ô là kết quảtính bởi công thức đó

2 Nhập công thức(10

phút)

-Dấu = là dấu đầu tiên emcần gõ khi nhập công thứcvào 1 ô

Để nhập công thức ta thựchiện các bước sau:

B1: chọn ô cần nhậpB2: Gõ dấu =

B3: Nhập công thức

- Công thức trên thanhcông thức, trong ô là kếtquả tính bởi công thức đó

Trang 7

- HS hiểu được thế nào là địa chỉ công thức, địa chỉ ô.

- HS biết sử dụng địa chỉ công thức để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản

- HS biết cách nhập thành thạo công thức trong ô tính

- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy

II - CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà.

III - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1 - ỔN ĐỊNH LỚP ( 1’ )

2 - KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5’ )

GV yêu cầu 2, 3 HS mở máy và thực hành cách nhập một công thức vào 1

ô trong bảng tính

(GV Quan sát HS thực hiện – nhận xét và cho điểm)

3 - BÀI MỚI ( 35’ )

GV: Trên thanh công thức

hiển thị A1, em hiểu công

HS: Thựchành theocặp trên máytính

3 Sử dụng địa chỉ công thức

Ví dụ:

A2 = 20 B3 = 18Trung bình cộng tại C3:

Công thức: = ( A2+ C3)/2

Trang 8

? Nếu thay đổi dữ liệu ô A2,

thì kết quả tại ô C3 như thế

nào?

 Như vậy, nếu dữ liệu

trong ô A2 thay đổi thì ta

phải nhập lại công thức tính

ở ô C3

- Có 1 cách thay cho công

thức = ( 20+18)/2 em chỉ cần

nhập công thức = (A2+B3)/2

vào ô C3, nội dung của ô C3

sẽ được cập nhật mỗi khi nội

dung các ô A2 và B3 thay

đổi

- Yêu cầu HS thực hành theo

nội dung trên

(Cho HS thực hành nhiều lần theo

cách thay đổi dữ liệu ở các ô)

HS: Trả lời

không thayđổi

- Nghe và ghichép

- Nghe và ghichép

HS: Thựchành tại chỗtrên máy tínhcủa mình

* Chú ý

- Nếu giá trị ở các ô A2 hoặcB3 thay đổi thì kết quả ở ô C3cũng thay đổi theo

4 - CỦNG CỐ ( 3’ )

Ở bài 3 chúng ta đã học được những gì? HS trả lời

Y/c Hs vẽ bản đồ tư duy hệ thống kiến thức của bài 3

5 - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1’ )

Trang 9

- Luyện tập ở nhà nếu có điều kiện

- Học sinh sử dụng công thức trên trang tính

- Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán đơn giản trên trang tính

- Nghiêm túc khi sử dụng phong máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn

II - CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Phòng máy, giáo trình.

2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.

III - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 - ỔN ĐỊNH LỚP ( 1’ )

2 - KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5’ )

Yêu cầu 2 – 3 HS mở máy  Mở bảng tính Excel và nhập một vài công thức

GV; Quan sát, nhận xét và cho điểm

Trang 10

quá dài, em sẽ thấy

ký hiệu ## trong ô

=B2^A1-3 =B2*

C4

A1)/B2

=(C4-=(A1+B2)/2

- Thực hành ( nếu có điều kiện )

- Xem trước bài tập 3, 4 tiết sau thực hành

Trang 11

Ngày soạn: / /2012*** Ngày dạy: / /2012 Tiết 16: Bài thực hành 3:

BẢNG ĐIỂM CỦA EM (tt)

I - MỤC TIÊU

- Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính.

- Chuyển được công thức được viết dưới dạng toán học sang cách viết trong bảng tính.

- Nhập được công thức (có và không có chứa địa chỉ ô tính)vào bảng tính cho kết quả đúng.

- Hình thành phong cách học tập nghiêm túc, cẩn thân, chính xác khi thực hành.

II - CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Phòng máy, giáo trình.

2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.

III - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 - ỔN ĐỊNH LỚP ( 1’ )

2 - KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5’ )

- Nhắc lại các kí hiệu các phép toán trong công thức?

1

2 Tiền 500000 Tháng Tiền trong sổ

Trang 12

HS: Mở trangtính mới vàthực hành.

- Hs trả lời

- HS chú ýlắng nge

8

1 1

9

1 2

10

1 3

11

1 4

12

4 Bài tập 4 Thực hành lập bảng tính và sử dụng công thức

Bảng điểm của em

2 STT

Mônhọc

KT15’

KT 1tiết lần1

KT 1tiết lần2

KTHK

DTK

8 GDCD

Trang 13

- Thực hành ( nếu có điều kiện )

- Xem trước bài mới

Ngày soạn: / /2012*** Ngày dạy: / /2012 Tiết 17: BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

1 Giáo viên: Phòng máy, giáo trình.

2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.

III - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 - ỔN ĐỊNH LỚP ( 1’ )

2 - KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5’ )

? Viết công thức tính trung bình cộng của các số sau: 24, 45, 76, 13

GV quan sát học sinh thực hiện trên máy tính cá nhân NX  cho điểm

ĐVĐ: Ngoài cách tính trung bình công thông thường như trên, ta còn có

thể sử dụng một số hàm có sẵn để tính được trung bình cộng, tính tổng…

3 - BÀI MỚI ( 35’)

1 Hàm trong chương trình bảng tính

Trang 14

GV: Thao tác trên máy

chiếu cho HS quan sát

HS: Nghe và ghichép

-HS Nghe vàquan sát

- HS làm thử

- HS quan sát

HS: Nghe vàquan sát trên mànchiếu

HS: Thực hànhtrên máy

- Hàm là công thức được địnhnghĩa từ trước

- Hàm được sử dụng để thựchiện tính toán theo công thức

Ví dụ 1: Tính trung bình cộngcủa: 3 ,4, 5

C1: Tính theo công thức thôngthường: =(3+4+5)/3

C2: Dùng hàm để tính:

=AVERAGE(3,4,5)VD2: Tính trung bình cộngcủa 3 số trong các ô A1, A5,A6:

Trang 15

Ngày soạn: / /2012*** Ngày dạy: / /2012 Tiết 18: BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)

I - MỤC TIÊU

- HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời hiểuđược tác dụng của hàm trong quá trình tính toán

- HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX)

để tính toán trên trang tính

- Nghiêm túc khi sử dụng phong máy, có thái độ đúng đắn trong nhậnthức về bộ môn

II - CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Phòng máy, giáo trình.

2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.

III - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

GV: Vừa nói vừa thao

tác trên màn chiếu cho

HS: Quan sát vàthực hiện luôn trênmáy của mình

HS quan sát

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính

a Hàm tính tổng

- Tên hàm: SUM

- Cách nhập:

=SUM(a,b,c,… )Trong đó a,b,c, là các biến

Trang 16

(Các khối ô viết ngăn

cách nhau bởi dấu “:”)

- Giới thiệu về các biến

a,b,c trong các trường

- HS tự lấy VD đểthực hành

-HS lắng nghe

HS: tự lấy VD đểthực hành

- HS quan sát

- HS tự lấy VD đểthực hành

- HS lắng nghe

có thể là các số, có thể là địachỉ ô tính ( số lượng cácbiến không hạn chế )

VD1: =SUM(5,7,8) cho kếtquả là: 20

VD2: Giả sử ô A2 chứa số

5, ô B8 chứa số 27, khi đó:

=SUM(A2,B8) được KQ: 32

=SUM(A2,B8,5) được KQ:37

VD3: Có thể sử dụng cáckhối ô trong công thức tính

=SUM(B1,B3,C6:C12)=B1+B3+C6+C7+….+C12

b Hàm tính trung bình cộng

- Tên hàm: AVERAGE

- Cách nhập:

=AVERAGE(a,b,c,….)Trong đó a,b,c, là các biến

có thể là các số, có thể là địachỉ ô tính ( số lượng cácbiến không hạn chế )

VD1: =AVERGE(15,23,45)cho kết quả là: ( 15 + 23+45)/3

VD2: Có thể tính trung bìnhcộng theo địa chỉ ô

=AVERAGE(B1,B4,C3)VD3: Có thể kết hợp

=AVERAGE(B2,5,C3)VD4: Có thể tính theo khốiô:

=AVERAGE(A1:A5,B6)=(A1+A2+A3+A4+A5+B6)/6

c Hàm xác định giá trị lớn nhất

- Mục đích: Tìm giá trị lớn

Trang 17

a,b,c trong các trường

- HS tự lấy VD đểthực hành

- Tên hàm: MAX

- Cách nhập:

=MAX(a,b,c,…)

d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:

- Mục đích: Tìm giá trị nhỏnhất trong một dãy số

- Tên hàm: MIN

- Cách nhập:

=MIN(a,b,c,…)

4 - CỦNG CỐ ( 3’ )

- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi từ 1-3 ( SGK/Tr31)

HS vẽ bản đồ tư duy hệ thống kiến thức bài 4

5 - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1’ )

- Thực hành lại trên máy tính nếu có điều kiện

- Xem bài thực hành 4 để tiết sau thực hành

Trang 18

Ngày soạn: / /2012*** Ngày dạy: / /2012 Tiết 19: Bài thực hành 4:

BẢNG ĐIỂM LỚP EM

I - MỤC TIÊU

- Biết nhập các công thức và hàm vào các ô tính

- Biết lưu và sử dụng công thức để tính toán trên bảng tính

- Rèn kĩ năng thao tác nhanh và đúng trên bảng tính

- Nghiêm túc trong buổi thực hành

II - CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ.

2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.

III - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 - ỔN ĐỊNH ( 1’ )

2 - KIỂM TRA BÀI CŨ

(Kết hợp trong thực hành)

3 - BÀI MỚI ( 40’ )

GV: Đưa nội dung yêu cầu

trên bảng màn phụ

Y/c HS đọc bài 1

HS: Quan sáttrên bảng phụ

1 HS (yếu) đọc

1 Bài 1 Lập trang tính và sử dụng công thức (20ph)

Trang 19

? Hãy nêu các bước sử

dụng hàm GV cho điểm

GV làm ví dụ

yêu cầu HS thực hành theo

yêu cầu của bài.(GV chú ý

đã lưu trongmáy

1HS khá làmminh hoạ cảlớp xem

Cả lớp thựchành

- Về ôn lại 4 hàm đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện

- Xem Bài tập 3, Bài tập 4 tiết sau thực hành

Trang 20

Ngày soạn: / /2010*** Ngày dạy: / /2010 Tiết 20: Bài thực hành 4

BẢNG ĐIỂM LỚP EM

I - MỤC TIÊU

- Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN để tính toán

- Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên

- Rèn kĩ năng thao tác nhanh, chính xác

- Nghiêm túc trong buổi thực hành

II - CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ.

2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.

III - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Bài 3 (20ph)

Sử dụng hàm AVERAGE, MAX, MIN

= AVERAGE(a,b,c,….)

Trang 21

trung bình môn học của cả

lớp trong dòng điểm trung

xuất của từng vùng đó theo

năm vào cột bên phải và

tính giá trị sản xuất trung

bình theo sáu năm theo

HS yếu so sánh

HS thực hành

HS thực hành

HS: Thực hànhtrên máy

HS lưu bảngtính

= MAX( a,b,c,….)

= MIN( a,b,c,….)

Bài 4 Lập trang tính và sử dụng hàm SUM(20ph)

4 - CỦNG CỐ ( 3’ )

? Để tính giá trị trung bình ta có những cách nào để tính? Viết bằng công thức cụ thể?

? Nêu công thức tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một dãy số?

? Nêu công thức tính tổng?

5 - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1’ )

- Về ôn lại 4 hàm đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện

- Xem trước bài mới (Bài 5)

Ngày đăng: 01/11/2017, 22:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

TL: Khởi động: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình.      - Thoát: ( nội dung như Sgk.) - Giáo án tin học 7 tuần 6 10
h ởi động: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình. - Thoát: ( nội dung như Sgk.) (Trang 1)
HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG - Giáo án tin học 7 tuần 6 10
HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG (Trang 7)
BẢNG ĐIỂM CỦA EM I - MỤC TIÊU - Giáo án tin học 7 tuần 6 10
BẢNG ĐIỂM CỦA EM I - MỤC TIÊU (Trang 9)
- Xem lại cách nhập các bảng tính. - Thực hành ( nếu có điều kiện ) - Giáo án tin học 7 tuần 6 10
em lại cách nhập các bảng tính. - Thực hành ( nếu có điều kiện ) (Trang 10)
BẢNG ĐIỂM CỦA EM (tt) I - MỤC TIÊU - Giáo án tin học 7 tuần 6 10
tt I - MỤC TIÊU (Trang 11)
Thực hành lập bảng tính và sử dụng công thức - Giáo án tin học 7 tuần 6 10
h ực hành lập bảng tính và sử dụng công thức (Trang 12)
BẢNG ĐIỂM LỚP EM I - MỤC TIÊU - Giáo án tin học 7 tuần 6 10
BẢNG ĐIỂM LỚP EM I - MỤC TIÊU (Trang 18)
BẢNG ĐIỂM LỚP EM I - MỤC TIÊU - Giáo án tin học 7 tuần 6 10
BẢNG ĐIỂM LỚP EM I - MỤC TIÊU (Trang 20)
- Lưu bảng tính vơí tên Gia tri san xuat GV kiểm tra một HS làm và chấm điểm. - Giáo án tin học 7 tuần 6 10
u bảng tính vơí tên Gia tri san xuat GV kiểm tra một HS làm và chấm điểm (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w