Nhận diện chữ: - Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: n - Gv giới thiệu: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét - Nêu cách ghép tiếng nơ... - Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho - Cho
Trang 1TUẦN 4
Ngày soạn:6/ 9/2013
Ngày giảng: Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2011
HỌC VẦN Bài 13: n - m
A.MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc và viết đuợc: n, m, nơ, me
- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
B ĐỒ DÙNG:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: i, a, bi, cá
- Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :(30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm(15’)
Âm n:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: n
- Gv giới thiệu: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét
- Nêu cách ghép tiếng nơ
(Âm n trước âm ơ sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: nơ
- Cho hs đánh vần và đọc: nờ -ơ- nơ
- Gọi hs đọc toàn phần: n- nờ- ơ- nơ- nơ
- Hs đọc cá nhân, đt
Trang 2(Gv hướng dẫn tương tự âm n.)
- So sánh chữ n với chữ m
( Giống nhau: đều có nét móc xuôi và nét móc hai
đầu Khác nhau: m có nhiều hơn một nét móc
xuôi)
c Đọc từ ứng dụng:(5’)
- Cho hs đọc các tiếngvà từ ứng dụng: no, nô, nơ,
mo, mô, mơ, ca nô, bó mạ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:(5’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ n, m, nơ, me
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: no, nê
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
c Luyện viết:(8’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: n, m, nơ, me
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má
+ Quê em gọi ngời sinh ra mình là gì?
+ Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?
Trang 3A- MỤC TIÊU: Giúp hs:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số
- GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán
B- ĐỒ DÙNG:
Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Gọi hs chữa bài 1 trong vở bài tập
- Gv nhận xét, cho điểm
II Bài mới:(30’)
1 Nhận biết quan hệ bằng nhau:(10’)
a) Hướng dẫn hs nhận biết 3 = 3:
- Cho hs quan sát tranh bài học trả lời các câu hỏi:
+ Có mấy con huơu?
+ Có mấy khóm cỏ?
+ Biết rằng mỗi con hươu có 1 khóm cỏ So sánh
số con huơu và số khóm cỏ
- Gv kết luận: Có 3 con hươu, 3 khóm cỏ, cứ mỗi
con hươu lại có duy nhất 1 khóm cỏ (và ngược
lại), nên số con hươu = số khóm cỏ Ta có 3 bằng
Trang 4(Gv hướng dẫn tương tự như với 3 =3.)
c Gv nêu khái quát: Mỗi số bằng chính số đó và
nguợc lại nên chúng bằng nhau
2 Thực hành:(15’)
a Bài 1: Viết dấu =
- Gv hướng dẫn hs viết dấu =
- Yêu cầu hs tự viết dấu =
- Gv quan sát và nhận xét
b Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Hướng dẫn hs nhận xét rồi viết kết quả nhận xét
d Bài 4: Viết (theo mẫu):
- Gv huướng dẫn hs làm theo mẫu: 4 hình vuông
I.MỤC TIÊU:
- Nêu dược một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết ích lợi của viêc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
* Tích hợp BVMT:- Biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch
Trang 5Hoạt động của gv
1 Hoạt động 1: Hs làm bài tập 3(10’)
- Yờu cầu hs quan sỏt tranh và trả lời cỏc cõu hỏi:
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gỡ?
+ Bạn cú gọn gàng, sạch sẽ ko?
+ Em cú muốn làm như bạn ko?
- Cho hs thảo luận theo cặp
- Gọi hs trỡnh bày truớc lớp
4 Hoạt động 4: Gv hướng dẫn hs đọc cõu thơ
trong vở bài tập đạo đức
Hoạt động của hs
- Hs quan sỏt
- Hs thảo luận cặp đụi
- Hs đại diện trỡnh bày
- Viết: bi bụ, lỏ cọ, lề hố ( mỗi chữ 1 dòng)
II Các hoạt động dạy học
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 7A MỤC TIÊU:
- Củng cố cách viết số theo thứ tự từ 1-> 5
- Hs nắm chắc được số liền trước bao giờ cũng bé hơn số liền sau 1 đơn
vị và ngược lại…để từ đó học sinh biết s2 điền dấu >, <, = khi s2 2 số đã học
I Giới thiệu bài: (1’) Ôn tập:
II HD học sinh ôn tập:(35’)
* Bài 1: Viết các số 1, 2, 3, 4, 5, 5viết 2
2 số giống nhau thì bằng nhau
Số liền trước bé hơn số liền sau
Số liền sau lớn hơn số liền trước
2 h/s làm b’ lớplớp nhận xét
2 h/s làm b’
lớp nhận xét
Trang 8Ngày soạn:7/ 9/2013
Ngày giảng: Thứ ba ngày 10 tháng 9 năm 2013
HỌC VẦN Bài 14: d - đ
A MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc và viết đuợc: d, đ, dê, đò
- Đọc đuợc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: n, m, nơ, me
- Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :(30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:(15’)
Âm d:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: d
- Gv giới thiệu: Chữ d gồm 1 nét cong hở phải, 1
- Nêu cách ghép tiếng dê
(Âm d trước âm ê sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: dê
- Cho hs đánh vần và đọc: dờ- ê- dê
- Gọi hs đọc toàn phần: d- dờ- ê- dê- dê
- Hs đọc cá nhân, đt
Trang 9(Gv hướng dẫn tương tự âm d.)
- So sánh chữ d với chữ đ
( Giống nhau: chữ d Khác nhau: đ có thêm nét
ngang.)
c Đọc từ ứng dụng:(5’)
- Cho hs đọc các tiếng và từ ứng dụng: da, e, do,
đa, đe, đo; da dê, đi bộ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:(5’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ d, đ, dê, đò
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: dì, đi, đò
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
c Luyện viết:(8’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: d, đ, dê, đò
- Gv huớng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá
đa
+ Tại sao trẻ em thích những vật, con vật này?
+ Em biết những loại bi nào?
+ Cá cờ thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá
Trang 10+ Em có biết hình lá đa cắt nh trong tranh là đồ
A- MỤC TIÊU: Giúp hs củng cố về:
- Khái niệm ban đầu về bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ lớn hơn, bé hơn,bằng và các dấu >, <, =
- GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán
+Bài 1: Điền dấu > < =
-Bài yêu cầu gì?
-Thi đua lên điền nhanh dấu < > =
giữa 3 tổ
-GV chốt lại
+Bài 2: Viết theo mẫu
-Bài yêu cầu gì? Lưu ý với dấu bằng
chỉ cần viết 1 trường hợp là đủ
-GV chốt lại
+ Bài 3: ( Bỏ)
- Thực hành trên phiếu-1 HS lên bảng sửa bài-Lớp nhận xét
- Điền dấu > <
- 1 như thế nào với 2? (1 < 2)-Chơi tiếp sức, điền vào phiếu-Lớp nhận xét
-HS làm vào vở
-Viết theo mẫu-Viết cho cả dấu > và dấu < theo 2 chiều-HS sửa bài- lớp nhận xét
Trang 113 Củng cố, dặn dò.
-GV nhận xét tiết học
- Dặn hs về nhà làm bài
THỦ CÔNG Bài 3: XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Hs làm quen với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình
- Xé, dán được hình vuông, hình tròn theo hớng dẫn
- Giáo dục tính cẩn thận, tỉ mĩ cho HS trong khi xé dán hình
II ĐỒ DÙNG:
- Bài mẫu về xé dán hình vuông, hình tròn của gv
- Giấy màu khác nhau, giấy trắng, hồ dán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của gv
1 Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét:(5’)
- Gv cho hs quan sát bài mẫu và giới thiệu
hình các con vật, ngôi nhà có trong tranh
Trang 12Ngày soạn: 8/ 9/2013
Ngày giảng: Thứ tư ngày 11 tháng 9 năm 2013
TOÁN Bài 15: LUYỆN TẬP CHUNG
I- MỤC TIÊU : Giúp hs củng cố:
- Khái niệm ban đầu về lớn hơn, bé hơn, bằng nhau
- Về so sánh các số trong phạm vi 5
- GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của gv Hoạt động của HS
1- Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs chữa bài 1 sgk (24)
- Gv nhận xét, cho điểm
2- Bài luyện tập:(30’)
a Bài 1: Làm cho bằng nhau
- Hướng dẫn hs làm cho bằng nhau bằng cách
vẽ thêm hoặc gạch bớt theo yêu cầu từng phần
- Cho hs đổi bài kiểm tra
- Gọi hs nhận xét
b Bài 2: Nối với số thích hợp (theo mẫu):
- Quan sát mẫu và nêu cách làm
- Gv hỏi: + Số nào bé hơn 2?
+ Nối ô trống với số mấy?
- Tương tự cho hs làm bài
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét
c Bài 3: Nối với số thích hợp:
- Hướng dẫn hs làm tương tự bài 2
Trang 13ThÓ dôc TIẾT 4 : TRÒ CHƠI - ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Đ/C: Phạm Thanh dạy
HỌC VẦN Bài 15: t - th
I Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Học sinh đọc và viết: d, đ, dê, đò
- Đọc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi
bộ
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :(30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:(15’)
Âm t:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: t
- Gv giới thiệu: Chữ t gồm nét xiên phải, nét
(Âm t trớc âm ô sau, dấu hỏi trên ô.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: tổ
- Cho hs đánh vần và đọc: tờ- ô- tô- hỏi- tổ
- Gọi hs đọc toàn phần: tờ- tờ- ô- tô- hỏi- tổ
- Hs đọc cá nhân, đt
Trang 14- Cho hs đọc các tiếng và từ ứng dụng: to, tơ,
ta, tho, thơ, tha, ti vi, thợ mỏ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con (5’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ t, th, tổ, thỏ
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: thả
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện viết(8’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: d, đ, dê, đò
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: ổ, tổ
Trang 15A MỤC TIÊU: Giúp h/s củng cố:
- Nhìn tranh đọc được các tiếng có âm n, m
- Nối từ đúng hình Điền đúng n (m) để được chữ đúng hình
- Viết đúng chữ ghi tiếng, từ có chứa âm b, o, a, n, m
* Bài 2: Nối chữ với hình
- cô là mẹ, mẹ là cô, bé có nơ, bò no cỏ
h/s làm bàiđổi bài KT
h/s viết bài
Trang 16Trò chơI theo bài đồng dao: Ngựa ông đã về.
I MỤC TIấU:
- Hs hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
- Tập biểu diễn và vận động phụ hoạ
- Đọc bài đồng dao Ngựa ông đã về để tập luyện về một
âm hình tiết tấu
II ĐỒ DÙNG:
- Nhạc cụ : Đàn, thanh phách
- Một vài động tác vận động phụ hoạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 ổ n định tổ chức
2 K iểm tra bài cũ (5’):
- Gọi 5 Hs lên biểu diễn, Gv nhận xét
3 B ài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
- Hs luyện thanh
- Hs hát
- Bàn, nhóm hát
- Hs hát và gõ đệm theo phách
- Nhóm, bàn hát và gõ
Trang 17- Gv cho hs hát kết hợp vận động
phụ hoa
- Gv cho nhóm, bàn hát kết hợp
vận động phụ hoạ
- Gv sửa sai cho hs( néu có )
- Gv cho hs lên bảng biểu diễn và
- Nhóm đọc và chơi trò chơi
- Hs thực hiện
4 Củng cố(3’) :
-? Em nào cho cô biết hôm nay lớp chúng ta học những nội dung nào ?
- Gv củng cố lại nội dung bài học
- Gv đàn cho hs hát lại bài hát
Trang 18Bài 16: SỐ 6
A MỤC TIÊU: Giúp hs:
- Có khái niệm ban đầu về số 6
- Biết đọc, viết các số 6 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 6; nhận biết số lượng trong phạm vi 6; vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
- GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán
I Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Gọi hs chữa bài 2, 3 trong vở bài tâp
- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 5 em đang
chơi, một em khác đi tới Tất cả có mấy em?
- Cho hs lấy 5 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình tròn
và nêu: 5 hình tròn thêm 1 hình tròn là 6 hình
tròn
- Tuơng tự gv hỏi: 5 con tính thêm 1 con tính là
mấy con tính?
- Gv hỏi: có sáu em, sáu chấm tròn, sáu con tính,
các nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?
*Bước 2: Gv giới thiệu số 6 in và số 6 viết
b Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Cho hs quan sát hình và hỏi: Có mấy chùm nho?
- Tương tự cho hs làm tiếp bài
- Gọi hs chữa bài
Trang 19c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
II- Bài mới:(30’)
1 Giới thiệu bài: (2’)
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
Trang 20- Cho hs chỉ và đọc các chữ trong bảng ôn.
- Gv đọc chữ cho hs chỉ bảng
b, Ghép chữ thành tiếng:(9’)
- Cho hs đọc các chữ được ghép trong bảng ôn
- Cho hs đọc các các tiếng ở cột dọc kết hợp với
các dấu thanh ở dòng ngang
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh nêu nội dung tranh
- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng: cò bố mò cá, cò
- Gv giới thiệu: Câu chuyện Cò đi lò dò lấy từ
truyện Anh nông dân và con cò
- Gv kể chuyện có tranh minh hoạ
- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh
- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Tình cảm
chân thành giữa con cò và anh nông dân
- Hs thực hiện
- Vài hs chỉ bảng
- Hs đọc cá nhân, đồngthanh
Trang 21Ngày soạn:10/9/2013
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 13 tháng 9 năm 2013
TẬP VIẾT Tiết 3: lễ , cọ, bờ, hổ
I.MỤC TIÊU:
- Hs viết đúng độ cao, độ rộng của từng chữ: lễ- cọ- bờ- hổ
- Trình bày sạch sẽ, thẳng hàng Viết đúngkiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo
- Gv giới thiệu chữ viết mẫu
- Gv viết mẫu lần 1 Gv viết mẫu lần 2 vừa viết
vừa hướng dẫn
+ Chữ lễ: Có chữ cái l cao 5 ô, nối liền với ê,
dấu ngã đợc đặt trên ê
+ Chữ cọ: Gồm có chữ c nối liền nét với chữ o,
dấu nặng dưới chữ o
+ Chữ bờ: Gồm có chữ b nối liền với chữ ơ ,
dấu huyền trên chữ ơ
+ Chữ hổ: Gồm chữ h cao 5 ô li nối với chữ ô,
dấu hỏi trên chữ ô
* Hs Viết bảng con:(5’)
- Cho hs viết vào bảng con
- Giáo viên quan sát
c Thực hành:(12’)
- Hướng dẫn viết vào vở tập viết
- Gv quan sát sửa sai
* Chấm bài –Chữa:(5’)
Hoạt động của hs
- 2 hs viết bảng
- Học sinh quan sát và nhận xét
Trang 22- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà luyện thêm vào bảng con
TẬP VIẾT Tiết 4: mơ do ta thơ
- Gv giới thiệu chữ viết mẫu
- Gv viết mẫu lần 1 Gv viết mẫu lần 2 vừa viết
vừa hướng dẫn
+ Chữ mơ: Có chữ cái m, nối liền với ơ.
+ Chữ do: Gồm có chữ d nối liền nét với chữ o.
+ Chữ ta: Gồm có chữ t cao 3 ô, nối liền với
chữ a
+ Chữ thơ: Gồm chữ th nối với chữ ơ
- Cho hs viết vào bảng con
- Giáo viên quan sát
c Thực hành:
- Hướng dẫn viết vào vở tập viết
- Gv quan sát sửa sai
Hoạt động của hs
- 2 hs viết bảng
- Học sinh quan sát và nhận xét
mơ mơ mơ
do do do
ta ta tathơ thơ thơ
- Học sinh viết vào bảng con
Trang 23TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI BÀI 4: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
I- MỤC TIÊU:
Giúp hs biết:
- Các việc nên làm và ko nên làm để bảo vệ mắt và tai
- Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và taisạch sẽ
- GD HS cách giữ vệ sinh mắt và tai
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:
- Kĩ năng tự bảo vệ: Chăm sóc mắt và tai
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ mắt và tai
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
III Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học:
- Thảo luận nhóm
- Hỏi đáp trước lớp
- Đóng vai, xử lí tình huống
IV Phương tiện dạy học:
- Các hình trong sgk Phiếu bài tập
V.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của gv
- Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Để nhận biết các vật xung quanh ta phải sử dụng
những giác quan nào?
- Nêu tác dụng của từng giác quan
1 Khám phá: (3’)
* Hoạt động 1: Khởi động:
- Cho hs hát bài: Rửa mặt nh mèo
- Gv giới thiệu và ghi đầu bài
2 Kết nối:
* Hoạt động 2: Làm việc với sgk:(10’)
- Hướng dẫn hs quan sát từng hình ở trang 10 sgk,
tập đặt và trả lời câu hỏi cho từng hình
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Việc làm của bạn đúng hay sai? Tại sao?
+ Bạn có nên học tập theo bạn ấy ko?
- Tổ chức cho hs thảo luận theo cặp
- Cho hs gắn tranh lên bảng và thực hành hỏi đáp
theo nội dung đã thảo luận
- Hs nêu