1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 1 tuần4 năm học 2013 2014

30 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 322 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận diện chữ: - Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: n - Gv giới thiệu: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét - Nêu cách ghép tiếng nơ... - Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho - Cho

Trang 1

TUẦN 4

Ngày soạn:6/ 9/2013

Ngày giảng: Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2011

HỌC VẦN Bài 13: n - m

A.MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc và viết đuợc: n, m, nơ, me

- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má

- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp

B ĐỒ DÙNG:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh đọc và viết: i, a, bi, cá

- Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới :(30’)

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm(15’)

Âm n:

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: n

- Gv giới thiệu: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét

- Nêu cách ghép tiếng nơ

(Âm n trước âm ơ sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: nơ

- Cho hs đánh vần và đọc: nờ -ơ- nơ

- Gọi hs đọc toàn phần: n- nờ- ơ- nơ- nơ

- Hs đọc cá nhân, đt

Trang 2

(Gv hướng dẫn tương tự âm n.)

- So sánh chữ n với chữ m

( Giống nhau: đều có nét móc xuôi và nét móc hai

đầu Khác nhau: m có nhiều hơn một nét móc

xuôi)

c Đọc từ ứng dụng:(5’)

- Cho hs đọc các tiếngvà từ ứng dụng: no, nô, nơ,

mo, mô, mơ, ca nô, bó mạ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:(5’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ n, m, nơ, me

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: no, nê

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

c Luyện viết:(8’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: n, m, nơ, me

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má

+ Quê em gọi ngời sinh ra mình là gì?

+ Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?

Trang 3

A- MỤC TIÊU: Giúp hs:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số

- GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán

B- ĐỒ DÙNG:

Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Gọi hs chữa bài 1 trong vở bài tập

- Gv nhận xét, cho điểm

II Bài mới:(30’)

1 Nhận biết quan hệ bằng nhau:(10’)

a) Hướng dẫn hs nhận biết 3 = 3:

- Cho hs quan sát tranh bài học trả lời các câu hỏi:

+ Có mấy con huơu?

+ Có mấy khóm cỏ?

+ Biết rằng mỗi con hươu có 1 khóm cỏ So sánh

số con huơu và số khóm cỏ

- Gv kết luận: Có 3 con hươu, 3 khóm cỏ, cứ mỗi

con hươu lại có duy nhất 1 khóm cỏ (và ngược

lại), nên số con hươu = số khóm cỏ Ta có 3 bằng

Trang 4

(Gv hướng dẫn tương tự như với 3 =3.)

c Gv nêu khái quát: Mỗi số bằng chính số đó và

nguợc lại nên chúng bằng nhau

2 Thực hành:(15’)

a Bài 1: Viết dấu =

- Gv hướng dẫn hs viết dấu =

- Yêu cầu hs tự viết dấu =

- Gv quan sát và nhận xét

b Bài 2: Viết (theo mẫu):

- Hướng dẫn hs nhận xét rồi viết kết quả nhận xét

d Bài 4: Viết (theo mẫu):

- Gv huướng dẫn hs làm theo mẫu: 4 hình vuông

I.MỤC TIÊU:

- Nêu dược một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết ích lợi của viêc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

* Tích hợp BVMT:- Biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch

Trang 5

Hoạt động của gv

1 Hoạt động 1: Hs làm bài tập 3(10’)

- Yờu cầu hs quan sỏt tranh và trả lời cỏc cõu hỏi:

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gỡ?

+ Bạn cú gọn gàng, sạch sẽ ko?

+ Em cú muốn làm như bạn ko?

- Cho hs thảo luận theo cặp

- Gọi hs trỡnh bày truớc lớp

4 Hoạt động 4: Gv hướng dẫn hs đọc cõu thơ

trong vở bài tập đạo đức

Hoạt động của hs

- Hs quan sỏt

- Hs thảo luận cặp đụi

- Hs đại diện trỡnh bày

- Viết: bi bụ, lỏ cọ, lề hố ( mỗi chữ 1 dòng)

II Các hoạt động dạy học

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 7

A MỤC TIÊU:

- Củng cố cách viết số theo thứ tự từ 1-> 5

- Hs nắm chắc được số liền trước bao giờ cũng bé hơn số liền sau 1 đơn

vị và ngược lại…để từ đó học sinh biết s2 điền dấu >, <, = khi s2 2 số đã học

I Giới thiệu bài: (1’) Ôn tập:

II HD học sinh ôn tập:(35’)

* Bài 1: Viết các số 1, 2, 3, 4, 5, 5viết 2

2 số giống nhau thì bằng nhau

Số liền trước bé hơn số liền sau

Số liền sau lớn hơn số liền trước

2 h/s làm b’ lớplớp nhận xét

2 h/s làm b’

lớp nhận xét

Trang 8

Ngày soạn:7/ 9/2013

Ngày giảng: Thứ ba ngày 10 tháng 9 năm 2013

HỌC VẦN Bài 14: d - đ

A MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc và viết đuợc: d, đ, dê, đò

- Đọc đuợc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh đọc và viết: n, m, nơ, me

- Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới :(30’)

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:(15’)

Âm d:

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: d

- Gv giới thiệu: Chữ d gồm 1 nét cong hở phải, 1

- Nêu cách ghép tiếng dê

(Âm d trước âm ê sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: dê

- Cho hs đánh vần và đọc: dờ- ê- dê

- Gọi hs đọc toàn phần: d- dờ- ê- dê- dê

- Hs đọc cá nhân, đt

Trang 9

(Gv hướng dẫn tương tự âm d.)

- So sánh chữ d với chữ đ

( Giống nhau: chữ d Khác nhau: đ có thêm nét

ngang.)

c Đọc từ ứng dụng:(5’)

- Cho hs đọc các tiếng và từ ứng dụng: da, e, do,

đa, đe, đo; da dê, đi bộ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:(5’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ d, đ, dê, đò

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: dì, đi, đò

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

c Luyện viết:(8’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: d, đ, dê, đò

- Gv huớng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá

đa

+ Tại sao trẻ em thích những vật, con vật này?

+ Em biết những loại bi nào?

+ Cá cờ thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá

Trang 10

+ Em có biết hình lá đa cắt nh trong tranh là đồ

A- MỤC TIÊU: Giúp hs củng cố về:

- Khái niệm ban đầu về bằng nhau

- So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ lớn hơn, bé hơn,bằng và các dấu >, <, =

- GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán

+Bài 1: Điền dấu > < =

-Bài yêu cầu gì?

-Thi đua lên điền nhanh dấu < > =

giữa 3 tổ

-GV chốt lại

+Bài 2: Viết theo mẫu

-Bài yêu cầu gì? Lưu ý với dấu bằng

chỉ cần viết 1 trường hợp là đủ

-GV chốt lại

+ Bài 3: ( Bỏ)

- Thực hành trên phiếu-1 HS lên bảng sửa bài-Lớp nhận xét

- Điền dấu > <

- 1 như thế nào với 2? (1 < 2)-Chơi tiếp sức, điền vào phiếu-Lớp nhận xét

-HS làm vào vở

-Viết theo mẫu-Viết cho cả dấu > và dấu < theo 2 chiều-HS sửa bài- lớp nhận xét

Trang 11

3 Củng cố, dặn dò.

-GV nhận xét tiết học

- Dặn hs về nhà làm bài

THỦ CÔNG Bài 3: XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Hs làm quen với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình

- Xé, dán được hình vuông, hình tròn theo hớng dẫn

- Giáo dục tính cẩn thận, tỉ mĩ cho HS trong khi xé dán hình

II ĐỒ DÙNG:

- Bài mẫu về xé dán hình vuông, hình tròn của gv

- Giấy màu khác nhau, giấy trắng, hồ dán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của gv

1 Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét:(5’)

- Gv cho hs quan sát bài mẫu và giới thiệu

hình các con vật, ngôi nhà có trong tranh

Trang 12

Ngày soạn: 8/ 9/2013

Ngày giảng: Thứ tư ngày 11 tháng 9 năm 2013

TOÁN Bài 15: LUYỆN TẬP CHUNG

I- MỤC TIÊU : Giúp hs củng cố:

- Khái niệm ban đầu về lớn hơn, bé hơn, bằng nhau

- Về so sánh các số trong phạm vi 5

- GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán

II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của gv Hoạt động của HS

1- Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs chữa bài 1 sgk (24)

- Gv nhận xét, cho điểm

2- Bài luyện tập:(30’)

a Bài 1: Làm cho bằng nhau

- Hướng dẫn hs làm cho bằng nhau bằng cách

vẽ thêm hoặc gạch bớt theo yêu cầu từng phần

- Cho hs đổi bài kiểm tra

- Gọi hs nhận xét

b Bài 2: Nối với số thích hợp (theo mẫu):

- Quan sát mẫu và nêu cách làm

- Gv hỏi: + Số nào bé hơn 2?

+ Nối ô trống với số mấy?

- Tương tự cho hs làm bài

- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét

c Bài 3: Nối với số thích hợp:

- Hướng dẫn hs làm tương tự bài 2

Trang 13

ThÓ dôc TIẾT 4 : TRÒ CHƠI - ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ

Đ/C: Phạm Thanh dạy

HỌC VẦN Bài 15: t - th

I Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Học sinh đọc và viết: d, đ, dê, đò

- Đọc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi

bộ

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới :(30’)

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:(15’)

Âm t:

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: t

- Gv giới thiệu: Chữ t gồm nét xiên phải, nét

(Âm t trớc âm ô sau, dấu hỏi trên ô.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: tổ

- Cho hs đánh vần và đọc: tờ- ô- tô- hỏi- tổ

- Gọi hs đọc toàn phần: tờ- tờ- ô- tô- hỏi- tổ

- Hs đọc cá nhân, đt

Trang 14

- Cho hs đọc các tiếng và từ ứng dụng: to, tơ,

ta, tho, thơ, tha, ti vi, thợ mỏ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con (5’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ t, th, tổ, thỏ

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: thả

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện viết(8’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: d, đ, dê, đò

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: ổ, tổ

Trang 15

A MỤC TIÊU: Giúp h/s củng cố:

- Nhìn tranh đọc được các tiếng có âm n, m

- Nối từ đúng hình Điền đúng n (m) để được chữ đúng hình

- Viết đúng chữ ghi tiếng, từ có chứa âm b, o, a, n, m

* Bài 2: Nối chữ với hình

- cô là mẹ, mẹ là cô, bé có nơ, bò no cỏ

h/s làm bàiđổi bài KT

h/s viết bài

Trang 16

Trò chơI theo bài đồng dao: Ngựa ông đã về.

I MỤC TIấU:

- Hs hát đúng giai điệu và thuộc lời ca

- Tập biểu diễn và vận động phụ hoạ

- Đọc bài đồng dao Ngựa ông đã về để tập luyện về một

âm hình tiết tấu

II ĐỒ DÙNG:

- Nhạc cụ : Đàn, thanh phách

- Một vài động tác vận động phụ hoạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 ổ n định tổ chức

2 K iểm tra bài cũ (5’):

- Gọi 5 Hs lên biểu diễn, Gv nhận xét

3 B ài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

- Hs luyện thanh

- Hs hát

- Bàn, nhóm hát

- Hs hát và gõ đệm theo phách

- Nhóm, bàn hát và gõ

Trang 17

- Gv cho hs hát kết hợp vận động

phụ hoa

- Gv cho nhóm, bàn hát kết hợp

vận động phụ hoạ

- Gv sửa sai cho hs( néu có )

- Gv cho hs lên bảng biểu diễn và

- Nhóm đọc và chơi trò chơi

- Hs thực hiện

4 Củng cố(3’) :

-? Em nào cho cô biết hôm nay lớp chúng ta học những nội dung nào ?

- Gv củng cố lại nội dung bài học

- Gv đàn cho hs hát lại bài hát

Trang 18

Bài 16: SỐ 6

A MỤC TIÊU: Giúp hs:

- Có khái niệm ban đầu về số 6

- Biết đọc, viết các số 6 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 6; nhận biết số lượng trong phạm vi 6; vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

- GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán

I Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Gọi hs chữa bài 2, 3 trong vở bài tâp

- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 5 em đang

chơi, một em khác đi tới Tất cả có mấy em?

- Cho hs lấy 5 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình tròn

và nêu: 5 hình tròn thêm 1 hình tròn là 6 hình

tròn

- Tuơng tự gv hỏi: 5 con tính thêm 1 con tính là

mấy con tính?

- Gv hỏi: có sáu em, sáu chấm tròn, sáu con tính,

các nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?

*Bước 2: Gv giới thiệu số 6 in và số 6 viết

b Bài 2: Viết (theo mẫu):

- Cho hs quan sát hình và hỏi: Có mấy chùm nho?

- Tương tự cho hs làm tiếp bài

- Gọi hs chữa bài

Trang 19

c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

II- Bài mới:(30’)

1 Giới thiệu bài: (2’)

- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần

Trang 20

- Cho hs chỉ và đọc các chữ trong bảng ôn.

- Gv đọc chữ cho hs chỉ bảng

b, Ghép chữ thành tiếng:(9’)

- Cho hs đọc các chữ được ghép trong bảng ôn

- Cho hs đọc các các tiếng ở cột dọc kết hợp với

các dấu thanh ở dòng ngang

- Gọi hs đọc lại bài tiết 1

- Quan sát tranh nêu nội dung tranh

- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng: cò bố mò cá, cò

- Gv giới thiệu: Câu chuyện Cò đi lò dò lấy từ

truyện Anh nông dân và con cò

- Gv kể chuyện có tranh minh hoạ

- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh

- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Tình cảm

chân thành giữa con cò và anh nông dân

- Hs thực hiện

- Vài hs chỉ bảng

- Hs đọc cá nhân, đồngthanh

Trang 21

Ngày soạn:10/9/2013

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 13 tháng 9 năm 2013

TẬP VIẾT Tiết 3: lễ , cọ, bờ, hổ

I.MỤC TIÊU:

- Hs viết đúng độ cao, độ rộng của từng chữ: lễ- cọ- bờ- hổ

- Trình bày sạch sẽ, thẳng hàng Viết đúngkiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo

- Gv giới thiệu chữ viết mẫu

- Gv viết mẫu lần 1 Gv viết mẫu lần 2 vừa viết

vừa hướng dẫn

+ Chữ lễ: Có chữ cái l cao 5 ô, nối liền với ê,

dấu ngã đợc đặt trên ê

+ Chữ cọ: Gồm có chữ c nối liền nét với chữ o,

dấu nặng dưới chữ o

+ Chữ bờ: Gồm có chữ b nối liền với chữ ơ ,

dấu huyền trên chữ ơ

+ Chữ hổ: Gồm chữ h cao 5 ô li nối với chữ ô,

dấu hỏi trên chữ ô

* Hs Viết bảng con:(5’)

- Cho hs viết vào bảng con

- Giáo viên quan sát

c Thực hành:(12’)

- Hướng dẫn viết vào vở tập viết

- Gv quan sát sửa sai

* Chấm bài –Chữa:(5’)

Hoạt động của hs

- 2 hs viết bảng

- Học sinh quan sát và nhận xét

Trang 22

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà luyện thêm vào bảng con

TẬP VIẾT Tiết 4: mơ do ta thơ

- Gv giới thiệu chữ viết mẫu

- Gv viết mẫu lần 1 Gv viết mẫu lần 2 vừa viết

vừa hướng dẫn

+ Chữ mơ: Có chữ cái m, nối liền với ơ.

+ Chữ do: Gồm có chữ d nối liền nét với chữ o.

+ Chữ ta: Gồm có chữ t cao 3 ô, nối liền với

chữ a

+ Chữ thơ: Gồm chữ th nối với chữ ơ

- Cho hs viết vào bảng con

- Giáo viên quan sát

c Thực hành:

- Hướng dẫn viết vào vở tập viết

- Gv quan sát sửa sai

Hoạt động của hs

- 2 hs viết bảng

- Học sinh quan sát và nhận xét

mơ mơ mơ

do do do

ta ta tathơ thơ thơ

- Học sinh viết vào bảng con

Trang 23

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI BÀI 4: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

I- MỤC TIÊU:

Giúp hs biết:

- Các việc nên làm và ko nên làm để bảo vệ mắt và tai

- Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và taisạch sẽ

- GD HS cách giữ vệ sinh mắt và tai

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

- Kĩ năng tự bảo vệ: Chăm sóc mắt và tai

- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ mắt và tai

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

III Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học:

- Thảo luận nhóm

- Hỏi đáp trước lớp

- Đóng vai, xử lí tình huống

IV Phương tiện dạy học:

- Các hình trong sgk Phiếu bài tập

V.Tiến trình dạy học:

Hoạt động của gv

- Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Để nhận biết các vật xung quanh ta phải sử dụng

những giác quan nào?

- Nêu tác dụng của từng giác quan

1 Khám phá: (3’)

* Hoạt động 1: Khởi động:

- Cho hs hát bài: Rửa mặt nh mèo

- Gv giới thiệu và ghi đầu bài

2 Kết nối:

* Hoạt động 2: Làm việc với sgk:(10’)

- Hướng dẫn hs quan sát từng hình ở trang 10 sgk,

tập đặt và trả lời câu hỏi cho từng hình

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Việc làm của bạn đúng hay sai? Tại sao?

+ Bạn có nên học tập theo bạn ấy ko?

- Tổ chức cho hs thảo luận theo cặp

- Cho hs gắn tranh lên bảng và thực hành hỏi đáp

theo nội dung đã thảo luận

- Hs nêu

Ngày đăng: 30/10/2017, 01:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Cho hs chỉ và đọc cỏc chữ trong bảng ụn. - Gv đọc chữ cho hs chỉ bảng. - Giáo án lớp 1 tuần4   năm học 2013   2014
ho hs chỉ và đọc cỏc chữ trong bảng ụn. - Gv đọc chữ cho hs chỉ bảng (Trang 20)
-GV : Bảng phụ. - Giáo án lớp 1 tuần4   năm học 2013   2014
Bảng ph ụ (Trang 25)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w