1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án đại số 8 năm học 2014 - 2015

44 1,5K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 710,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kiến thức : HS nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu, Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương.. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : Hoạt động 1

Trang 1

ND:25/08/2014

Tiết 1: §1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

1 Kiến thức - HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức.

2 Kỹ năng: - HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận Phát triển tư duy lôgic

- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.

- HS : Ôn tập các khái niệm đơn thức, đa thức, phép nhân hai đơn thức ở lớp 7

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Điểm danh : 8C: ………….8D:………

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

dụ về đơn thức một biến, đơn thứchai biến?

+ Thế nào là một đa thức? Cho ví

dụ về đa thức một biến, đa thức haibiến?

- Tính các tích sau:

a) (-2x3)(x2) b) (6xy2)(

- HS trả lời tại chỗ:

* Đơn thức là một biểu thức đại số trong đó các phép toán trên các biến chỉ

là những phép nhân hoặc luỹ thừa không âm (ví dụ…)

* Đa thức là tổng của các đơn thức (ví dụ…)

- HS làm tại chỗ, sau đó trình bày lên bảng:

- HS nghe hiểu và ghi nhớ

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)

§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI

ĐA THỨC

- Phép nhân đơn thức với đa thức

có gì mới lạ, phải thực hiện như thế nào?Để hiểu rõ, ta hãy nghiên cứu bài học hôm nay

- HS nghe và chuẩn bị tâm thế học bài mới…

Hoạt động 3 : Vào bài mới (20’)

Muốn nhân một đơn thức với

một đa thức, ta nhân đơn thức

- Một HS lên bảng trình bày

5x.(3x2 –4x + 1)

= 5x.3x2 + 5x.(-4x) + 5x.1

= 15x3 – 20x2 + 5x

- Cả lớp nhận xét,HS đổi

Trang 2

= (-2x3).x2+ (-2x3).5x + (-2x3

)(-2

1)

bài, kiểm tra lẫn nhau

- Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm

- HS báo cáo kết quả

- GV đánh giá và chốt lại bằng cách viết biểu thức và cho đáp số

- Ghi đề bài 1(a,b,c) lên bảng phụ, gọi 3 HS (mỗi HS làm 1 bài)

- Nhận xét bài làm ở bảng?

- GV chốt lại cách giải

- Một HS làm ở bảng, HS khác làm vào vở

- Nhận xét bài giải ở bảng

- HS đọc và tìm hiểu ?3

S = 1/2(a+b)h

- HS thực hiện theo nhóm nhỏ

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

- 3 HS cùng lúc làm ở bảng, cả lớp làm vào vở

- HS nhận xét bài ở bảng a) 5x5-x3-1/2x2

* Nhân đơn thức với đa thức, thu

gọn sau đó thay giá trị

Trang 3

Tiết 2: §2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

1 Kiến thức: HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

2 Kỹ năng: HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận Phát triển tư duy lôgic

- GV: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.

- HS : Ôn đơn thức đồng dạng và cách thu gọn đơn thức đồng dạng.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Điểm danh : 8C: ………….8D:………

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

1/ Phát biểu qui tắc nhân

đơn thức với đa thức (4đ)

- GV chốt lại qui tắc, về dấu

- Một HS lên bảng trả lời câuhỏi và thực hiện phép tính

- Cả lớp làm vào vở bài tập.a) 6x4-2 x2+x

b) -6x3y+10x2y2-2xy3

- Nhận xét bài làm ở bảng

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)

§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI

* Gợi ý: nhân mỗi hạng tử của

đa thức x-2 với đa thức 6x25x+1 rồi cộng các kết quả lại

GV trình bày lại cách làm

- Từ ví dụ trên, em nào có thể phát biểu được quy tắc nhân đa thức với đa thức

- GV chốt lại quy tắc

- GV nêu nhận xét như Sgk

- Cho HS làm ?1 Theo dõi HS làm bài, cho HS nhận xét bài làm cuả bạn rồi đưa ra bài giải mẫu

- HS nghe hướng dẫn, thực hiệnphép tính và cho biết kết quảtìm được

- 2-3HS phát biểu

- HS thực hiện ?1 Một HS làm

ở bảng – cả lớp làm vào vở sau

đó nhận xét ở bảng (½xy – 1).(x3 – 2x – 6) =

Trang 4

… = x2y2 + 4xy – 5

- HS thực hiện ?3 (tương tự ?2)S= (2x+y)(2x –y) = 4x2 –y2

* Nhân đa thức với đa thức, thu

gọn sau đó thay giá trị

- HS nghe dặn Ghi chú vào vở

- Xem lại qui tắc

- Có thể sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị

Trang 5

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ (10’)

1/ Phát biểu qui tắc nhân đa

- Chốt lại vấn đề: Với A,B là

hai đa thức ta có : (A).B=

-(AB)

- Một HS lên bảng trả lời câuhỏi và thực hiện phép tính ;còn lại làm tại chỗ bài tập

- Chia 4 nhóm: nhóm 1+2 làmcâu a+b, nhóm 3+4 làm câu c+d

a) x=0 => A= -15b) x=15 => A= -30c) x= -15 => A= 0d) x=0,15 => A= -15,15

- 1 HS lên bảng làm, các em còn lại làm vào vở

(12x-5)(4x-1) +(3x-7)(1-16x)

=81 48x2-12x-20x+5+3x-48x2-7+112x =81

83x = 83

x = 1

Trang 6

- Cho HS nhận xét

- HS phát biểu qui tắc

- Cách làm bài dạng bài 12, 13

* Nhân đơn thức,đa thức với

đa thức, sau đó thu gọn

* Nhân đơn thức,đa thức với

đa thức, sau đó thu gọn

+ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận

- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.

- HS : Học và làm bài ở nhà, ôn : nhân đa thức với đa thức.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

1/ Phát biểu qui tắc nhân đa

=> 4x2+4x+1

- HS nhận xét

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)

Trang 7

- Giới thiệu bài mới - Ghi tựa bài

Hoạt động 3 : Tìm qui tắc bình phương một tổng (11’)

- Dùng tranh vẽ (H1 sgk) hướng dẫn HS ý nghĩa hình học của HĐT

- Phát biểu HĐT trên bằng lời?

- Cho HS thực hiện áp dụng sgk

- Thu một vài phiếu học tập của HS

- Cho HS nhận xét ở bảng

- GV nhận xét đánh giá chung

- HS thực hiện trên nháp(a+b)(a+b) = a2+2ab+b2

c) 512 = (50 + 1)2 = … = 2601d) 3012= (300+1)2

=… = 90601

- Cả lớp nhận xét ở bảng

- Tự sửa sai (nếu có)

Hoạt động 4 : Tìm qui tắc bình phương một hiệu (8’)

- HS nhận xét rút ra kết quả

- HS phát biểu và ghi bài

- HS làm bài tập áp dụng vào

vở a) (x –1/2)2 = x2 –x + 1/4 b) (2x–3y)2 = 4x2 –12xy+9y2

c) 992 = (100–1)2 = … = 9801

- HS nhận xét và tự sửa

Hoạt động 5 : Tìm qui tắc hiệu hai bình phương (11’)

A 2 – B 2 = (A+B)(A –B)

Hiệu hai bình phương bằng

tích của tổng biểu thức thứ

nhất với biểu thức thứ hai

với hiệu của chúng

Ap dụng:

- Thực hiện ?5 :

- Thực hiện phép tính b) , từ đó rút ra kết luận a2 –b2

- HS phát biểu và ghi bài

- HS trả lời miệng bài a, làm phiếu học tập bài b+c

Trang 8

c/ 25a 2 +4b 2–20ab = (5a-2b)2

18a) x 2 +6xy +9y 2 = (x+3y)2

* Gợi ý: xác định giá trị của A,B bằng cách xem A2 = ?  A

16b/ 9x 2 +y 2 +6xy = (3x +y)2

c/ 25a 2 +4b 2–20ab = (5a-2b)2

18a) x 2 +6xy +9y 2 = (x+3y)2

Trang 9

Tiết 5: LUYỆN TẬP

+ Kiến thức: Củng cố, mở rộng ba hằng đẳng thức đã học

+ Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng biến đổi các công thức theo hai chiều, tính nhanh, tính nhẩm

+ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận Phát triển tư duy lôgic, thao tác phân tíchtổng hợp

- GV : Bảng phụ, phiếu học tập.

- HS : Học bài cũ, làm bài tập ở nhà

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

x2 + 2xy +4y2 = (x +2y)2

(kết quả này sai)

- Cho HS nhận xét ở bảng

- GV đánh giá chung, chốt lại

- Đọc đề bài và suy nghĩ trảlời

VP= x2+4xy+4y2

VT≠VP =>(kết quả này sai)

- Hai HS cùng lên bảng còn lạilàm vào vở từng bài

a) 9x2-6x+1= (3x-1)2

b) (2x+3y)2+2(2x+3y)+1 = (2x+3y+1)2

- HS nhận xét kết quả, cáchlàm từng bài

- Cho đại diện nhóm trình bày,

cả lớp nhận xét

- HS đọc đề bài 23

- Nghe hướng dẫn sau đó hợptác làm bài theo nhóm : nhóm1+3 làm bài đầu, nhóm 2+ 4làm bài còn lại

* (a+b)2 =(a-b)2 +4ab

VP = a2 -2ab + b2 +4ab = a2 +2ab +b2 = (a+b)2 =VT

* (a-b)2 =(a+b)2 –4ab

VP = a2 +2ab + b2 –4ab = a2 –2ab +b2 = (a-b)2 =VT

Trang 10

a) (a -b)2 = 72 - 4.12

=49 -48 = 1b)(a+b)2=202 -4.3=400+12=412

- Nhận xét kết quả trên bảng

Hoạt động 3 : Củng cố (3’)

- nhận xét ưu khuyết điểm của

HS qua giờ luyện tập

- Nêu các vấn đề thường mắc sai lầm

Trang 11

+ Kiến thức : HS nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu, Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

+ Kỹ năng : HS biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải toán

+ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận

- GV : Bảng phụ , phiếu học tập

- HS : Thuộc bài (ba hằng đẳng thức bậc hai), làm bài tập ở nhà

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (4phút)

- Chúng ta tiếp tục nghiên cứu

phương biểu thức thứ hai tổng

lập phương biểu thức thứ hai

- HS thực hiện ?1 theo yêu cầu :

* Đứng tại chỗ báo cáo kết quả

- HS phát biểu, HS khác hoàn chỉnh nhắc lại…

Hoạt động 4 : (Tìm HĐT lập phương một hiệu) (18’)

5 Lập phương của một hiệu:

(A-B) 3 = A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3

Lập phương của một hiệu bằng

lập phương của biểu thức thứ

Trang 12

Giáo án Đại số 8

tích biểu thức thứ nhất với

bình phương biểu thức thứ hai

hiệu lập phương biểu thức thứ

b) (x-2y)3=…=x3 6x2y+12xy2-y3

Cả lớp nhận xét

- Đứng tại chỗ trả lời và giải thích từng câu

Hoạt động 5: Dặn dò (3’)

- Viết mỗi công thức nhiều lần

- Diễn tả các hằng đẳng thức đo bằng lời

5) (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3

********************************************************************************

Trang 13

+ Kỹ năng : HS biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải toán

+ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận

- GV : Bảng phụ , phiếu học tập

- HS : Thuộc bài (ba hằng đẳng thức bậc hai), làm bài tập ở nhà

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (4phút)

- Chúng ta tiếp tục nghiên cứu

về hai hằng đẳng thức tiếp theo

- Ghi bài vào vở

Hoạt động 3: Tìm hiểu HĐT Tổng hai lập phương(18 phút)

biểu thức thứ hai với bình

phương thiếu của hiệu A-B

Qui ước gọi A2 – AB + B2 là

bình phương thiếu của một hiệu

- HS thực hiện ?1 cho biết kết quả:

Hoạt động 4 : Tìm hiểu HĐT Hiệu hai lập phương(18phút)

Trang 14

Giáo án Đại số 8

7 Hiệu hai lập phương:

Với A và B là các biểu thức tuỳ

ý ta có:

Hiệu hai lập phương bằng

thích của tổng biểu thức thứ

nhất , biểu thức thứ hai vời

bình phương thiếu của tổng

A+B

Qui ước gọi A2 + AB + B2 là

bình phương thiếu của một tổng

-HS thực hiện ?3 cho biết kết quả:

Hoạt động 5: Dặn dò (3’)

- Viết mỗi công thức nhiều lần

- Diễn tả các hằng đẳng thức đo bằng lời

5) (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3

6)A3+B3= (A+B)(A2-AB+B2) 7)A3-B3= (A-B)(A2+AB+B2)

Trang 15

+ Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng biến đổi các công thức theo hai chiều, tính nhanh, tính nhẩm.

+ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận Phát triển tư duy lôgic, thao tác phân tíchtổng hợp

- GV : Bảng phụ, thước

- HS : Ôn tập các hằng đẳng thức đã học, làm bài tập ở nhà.

- Phương pháp : Đàm thọai, gởi mở, nhóm.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

1/ Viết công thức lập phương

của một tổng, lập phương của

một hiệu, tổng hai lập phương,

hiệu hai lập phương (5đ)

2/ Viết các biểu thức sau dưới

dạng tích: (5đ)

a) 8x3 – 1

b) 27 + 64y3

- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm tra Gọi một HS

- Thu và kiểm giấy vài em

- Cho HS nhận xét- Sửa sai vàđánh giá cho điểm

- Một HS lên bảng, còn lại làm vào giấy

a) 8x3 – 1=(2x-1)(4x2+2x+1)b)27+64y3=(3+4y)(9-

- Cho HS nhận xét lời giải củabạn, sửa chữa sai sót và chốt lại vấn đề (về cách giải một bài chứng minh đẳng thức)

- HS lên bảng trình bày lời giải,còn lại trình vở bài làm trước mặt

- HS nhận xét sửa sai bài làm ở bảng

- HS nghe ghi để hiểu hướng giải bài toán cm đẳng thức

Hoạt động 3 : Luyện tập trên lớp (30’) Bài 33 trang 16 Sgk

a) (2+xy)2 = 4 + 4xy + x2y2

b) (5 -3x)2 = 25 - 30x + 9x2

c) (5 – x2)(5+ x2) = 25 – x4

d) (5x –1)3=125x3–75x2+15x–1 e)(x -2y)(x2 +2xy + 4y2)=x3- 8y3

f) (x+3)(x2-3x+9) = x3 + 27

- Trình bày kết quả – cả lớp nhận xét, sửa sai (nếu có)

- Tự sửa sai và ghi vào vở

Bài 34 trang 17 Sgk

Trang 16

- Gọi đại diện một vài nhóm nêu kết quả, cách làm

- GV ghi bảng kiểm tra kết quả

- HS làm bài tập theo nhóm nhỏ cùng bàn

- Đại diện nêu cách làm và cho biết đáp số của từng câu

- Sửa sai vào bài (nếu có)

- Hãy cho biết đáp số của các phép tính GV trình bày lại

- HS ghi đề bài vào vở

- HS suy nghĩ trả lờia) Có dạng bình phương của một tổng

b) Bình phương của một hiệu

- HS làm việc cá thể-nêu kết quả

Bài 36 trang 17 Sgk

2 2

- Gọi đại diện một vài nhóm nêu kết quả, cách làm

- GV ghi bảng kiểm tra kết quả

- HS làm bài tập theo nhóm nhỏ cùng bàn

- Đại diện nêu cách làm và cho biết đáp số của từng câu

- Sửa sai vào bài (nếu có

- Sau đó gọi đại diện nhóm trình bày

- Yêu cầu các nhóm nhận xét lẫn nhau

- HS chia nhóm làm bài

- Câu 1 b đúng

- Câu 2 d đúng

- Câu 3 b đúng-Cử đại diện nhận xét bài củanhóm khác

Trang 17

NS:28/09/2014 ND:29/09/2014

Tiết 9 : §6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG

PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

- HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành tích của các đa thức

- HS biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung với các đa thức không quá ba hạng tử

- GV : Bảng phụ, thước , phấn màu

- HS : Ôn các hằng đẳng thức đáng nhớ, nhân đơn thức, nhân đa thức

- Phương pháp : Đàm thoại, gợi mở.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Điểm danh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)

- GV đánh giá cho điểm

- Một HS lên bảng viết công thức và làm bài

- HS nghe để định hướng công việc phải làm trong tiết học

- Ghi vào tập tựa bài học

Hoạt động 3 : Ví dụ (15’) 1/ Ví dụ 1:

Hãy phân tích đa thức 2x2–

- GV chốt lại và ghi bảng Nói:Việc biến đổi như trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử

- Vậy phân tích đa thức thành nhân

tử là gì?

2x2 = 2x x 4x = 2x 2

- HS ghi bài vào tập

- Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó

Trang 18

- Hãy phân tích thành nhân tử?

- GV chốt lại và ghi bảng bài giải

- Nếu chỉ lấy 5 làm nhân tử chung ?

thành một tích của những đa thức

- HS hiểu thế nào là phương pháp đặt nhân tử chung

làm xuất hiện nhân tử

chung ta cần đổi dấu các

- Ghi nội dung ?1 lên bảng

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm nhỏ, thời gian làm bài là 5’

- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm nhận xét lẫn nhau

- GV sửa chỗ sai và lưu ý cách đổi dấu hạng tử để có nhân tử chung

- Ghi bảng nội dung ?2

* Gợi ý: Muốn tìm x, hãy phân

tích đa thức 3x2 –6x thành nhân tử

- Cho cả lớp nhận xét và chốt lại

- HS làm ?1 theo nhóm nhỏ cùng bàn

- Đại diện nhóm làm trên bảng phụ Sau đó trình bày lên bảng a) x2 – x = x.x – x.1 = x(x-1)b) 5x2(x –2y) – 15x(x –2y)

= 5x.x(x-2y) – 5x.3(x-2y)

= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x - y) – 5x(y - x)

- Ghi vào vở đề bài ?2

- Nghe gợi ý, thực hiện phép tính và trả lời

- Một HS trình bày ở bảng 3x2 – 6x = 0

Trang 19

Tiết 10 : §8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

- Phương pháp : Đàm thoại, gợi mở.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Điểm danh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)

+ Chú ý đổi dấu ở các hạng tử thích hợp để làm xuất hiện nhân

tử chung

- Cho cả lớp nhận xét ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- HS đọc yêu cầu kiểm tra

- Hai HS lên bảng thực hiện phéptính mỗi em 2 câu

a) 3x2 - 6x = 3x(x -2) b) 2x2y + 4 xy2 = 2xy(x +2y)c) 2x2y(x-y) + 6xy2(x-y)

= 2xy(x-y)(x+3y)

d) 5x(y-1) – 10y(1-y) = 5x(y-1) - 10y(y-1) = 5(y-1)(x-2y)

- Nhận xét ở bảng Tự sửa sai (nếu có)

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)

§7 PHÂN TÍCH ĐA

Trang 20

đó ta vào bài học hôm nay - Ghi vào vở tựa bài

- HS ghi vào bảng :

Hoạt động 3 : Ví dụ (15’) 1/ Ví dụ:

Phân tích đa thức sau

- Chốt lại: cách làm như trên gọi

là phân tích đa thức thành nhân tửbằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

- Ghi bảng nội dung ?2 cho HS tính nhanh bằng cách tính nhẩm

- HS thực hành giải bài tập ?1 (làm việc cá thể)

1052 – 25 = 1052 – 52

= (105+5)(105-5) = 110.100 = 11000

- HS khác nhận xét

Hoạt động 4 : Áp dụng (7’) 2/ Ap dụng: (Sgk)

- Xem sgk và giải thích cách làm

(2n+5)2-52=(2n+5+5)(2n+5-5) =2n(2n+10)=4n(n+5)

- HS khác nhận xét

Hoạt động 5 : Củng cố (10’) Bài 43 trang 20 Sgk

Trang 21

* Phân tích đa thức thành nhân tử

trước rồi mới tìm x

- Bài 46 trang 20 Sgk

* Dùng hằng đẳng thức thứ 3 để

tính nhanh

- Xem trước bài §8

- HS nghe dặn Ghi chú vào tập

*****************************************************************

NS: 05/10/2014 ND:06/10/2014

Tiết 11 : §8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG

PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ

1 Kiến thức: - HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhân tử chung của các nhóm

2 Kỹ năng: - Kỹ năng biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử, không quá hai biến

3 Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận Phát triển tư duy lôgic

IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)

(x+1/3)(x2 -1/3x+1/9) 2/ a)542 – 462

= (54+46)(54-46) = 100.8=800b) 732 – 272

= (73+27)(73-27)=100.46=4600

Trang 22

Giáo án Đại số 8

- Cho HS nhận xét bài làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- HS nhận xét bài trên bảng

- Tự sửa sai (nếu có)

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)

(có nhân tử chung ko? Có dạnghằng đẳng thức nào không?)

- Có cách nào để phân tích? Tahãy nghiên cứu bài học hôm nay

- HS nghe để tìm hiểu

- HS trả lời : không …

- HS tập trung chú ý và ghi bài

Hoạt động 3 : Tìm kiến thức mới (15’)

* Gợi ý : Nếu chỉ coi là một đa

thức thì các hạng tử không có nhân tử chung Nhưng nếu coi

là tổng của hai biểu thức, thì các đa thức này như thế nào?

- Hãy biến đổi tiếp tục

- GV chốt lại và trình bày bài giải

- Ghi bảng ví dụ 2, yêu cầu HSlàm tương tự

- Cho HS nhận xét bài giải của bạn

- Bổ sung cách giải khác

- GV kết luận về phương pháp giải

- Cho HS khác nhận xét kết quả, nêu cách làm khác

- GV ghi bảng và chốt lại cách làm …

- Ghi đề bài và suy nghĩ cách làm

- Thực hiện tại chỗ ít phút

- Đứng tại chỗ nói rõ cách làm

và cho kết quả …

- HS khác nhận xét kết quả và nêu cách làm khác (nếu có) : 15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100

Ngày đăng: 03/12/2014, 15:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w