- Yêu cầu hs qs số chấm tròn để viết số vào ô trống hoặc vẽ số chấm tròn tương -1 cột cờ, 2 lỗ mũi, 2 con mắt -HS viết vào vở mỗi dòng 5chữ số-Đếm số hình, đọc lên rồi điền-Làm theo hướn
Trang 1- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
-Các tiếng giỏ, khỉ, thỏ, mỏ là các tiếng có
thanh hỏi Tên là dấu hỏi
-GV giới thiệu: Dấu hỏi là một nét móc
? Giống hình gì?
- Cho HS tìm dấu hỏi trong bộ chữ cái
b/ Giới thiệu thanh nặng: Tương tự:
- Quan sát: Tranh vẽ gì?
-Giống nhau chỗ nào?
-GV giới thiệu: Tên dấu này là dấu nặng
-Giống hòn bi
-Tìm , đưa lên và đọc
- Tiếng bẻ: HS ghép
-Trên âm e-Phân tích (1): , đánh vần (6,7), đọctrơn (1/2 lớp)
Trang 2- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
+ Các tranh có gì giống và khác nhau?
+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời đúng
và đầy đủ
III Củng cố- dặn dò:(5’)
- Trò chơi: Thi ghép tiếng có dấu? dấu
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk
TOÁN Tiết 5: LUYỆN TẬP
I / MỤC TIÊU:
- HS nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác.Ghép các hình đã học thành hình mới
Trang 3- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
+ Các em hãy tô màu các hình theo
yêu cầu: hình cùng dạng thì tô cùng
một màu
-Bài 2: thực hành ghép hình.
-Hướng dẫn hs sử dụng các hình để
ghép theo mẫu như SGK
Khuyến khích hs làm theo mẫu
khác
c Trò chơi “ Ai nhanh hơn”
( Chia lớp thành 2 đội , mỗi đội
chọn 5 hs đại diện để chơi )
-…hình vuông hình tròn và hình tam giác
- Một hs lên bảng tô, lớp làm vào SGK
-HS thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác
Trang 4-Dặn hs chuẩn bị bài sau: Các số 1,
2, 3
ĐẠO ĐỨC Bài 1: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (Tiết 2)
I Mục tiêu: (Như tiết 1)
- Là HS phải thực hiện tốt những quy định của lớp của trường
- Tự giác đi học đều và đúng giờ
- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, đồ dùng, sách vở
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:
- Kĩ năng tự giới thiệu về bản thân
- Kĩ năng thể hiện sự tự tin trước đông người
- Kĩ năng lắng nghe tích cực
- Kĩ năng trình bày suy nghĩ/ ý tưởng về ngày đầu tiên đi học, về trường, lớp,thầy giáo / cô giáo, bạn bè
III Các phương pháp/ kĩ thuật sử dụng:
- Phương pháp:Trò chơi, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: động não; trình bày 1 phút
IV Phương tiện dạy học:
- Vở bài tập đạo đức
- Các điều 7, 28 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em
- Các bài hát về quyền của trẻ em
V Tiến trình dạy học:
Hoạt động của gv
3 Thực hành / Luyện tập (30’)
Khởi động: Gv cho hs hát bài: Đi đến trường
1 Hoạt động 1:(10’) Quan sát tranh và kể chuyện
theo tranh
- Yêu cầu hs qs các tranh ở bài tập 4
- Gv tổ chức cho hs tập kể chuyện theo nhóm
- Gọi hs lên kể trước lớp, vừa kể vừa chỉ tranh
-Kết luận: Bạn nhỏ trong tranh cũng đang đi học
giống như các con Trước khi đi học, bạn đã được
mọi người trong nhà quan tâm, chuẩn bị sách vở,
đồ dùng học tập Đến lớp, bạn được cô giáo chào
đón, được học, được vui chơi Sau buổi học, về
nha, bạn kể lại việc học tập ở trường cho bố mẹ
Trang 5- Yêu cầu hs kể về những điều mình được học.
4 Vận dụng:(5’)
- Gv cho hs đọc câu thơ cuối bài
- Đi học lớp Một các em phải nhớ thực hiện điều gì?
- Gv động viên hs thích đi học
CHIỀU:
BD TOÁN HÌNH VUÔNG – HÌNH TRÒN
- Khắc sâu, củng cố cho học sinh về hình vuông, hình tròn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
? Tiết Toán buổi sáng ta học bài gì ?
- Lắng nghe
- Viên gạch hoa, khăn mùi xoa
Trang 6- Cho h/s tìm và gài hình vuông.
- Bánh xe đạp, miệng cốc, miệng chậu,…
- H/s sử dụng hộp đồ dùng.Nghỉ giữa tiết Lớp trưởng điều khiển
2 Luyện tập ( 25’)
- Cho h/s làm bài VBT
Bài 1,2
- Nêu y/c và giao việc
- Lưu ý h/s không tô chờm ra ngoài
- Trên bảng cô có 2 rổ mỗi rổ có nhiều
hình, mỗi tổ cử 5 bạn lên gắn hình vuông
- Chọn màu cho các hình
- Tô màu vào hình vuông
- Tô màu vào hình tròn
- Học sinh thi đua
- Lớp hát
BD TIẾNG VIỆT
LUYỆN TẬP : b - DẤU ? – DẤU
I MỤC TIÊU:
- H/s nhận biết được chữ b và âm b
- Bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và của các con vật
II ĐỒ DÙNG D – H:
- Tranh minh hoạ có tiếng: bé, bẽ, bóng, bà, giấy ôly, sợi dây
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: chim non, voi, gấu, em bé
- SGK, vở ôly, bảng con, phấn, khăn lau
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ: (4’)
? Tiết Tiếng Việt sáng nay học bài gì
?
- Theo dõi, nhận xét
B Bài mới:
1 HĐ1: Ôn bài - Giới thiệu bài
* Mục tiêu: Nhận biết được chữ b và
âm b
* Cách tiến hành:
? Tranh này vẽ ai và vẽ gì ?
(Giải thích: bé, bẽ, bà, bóng là các tiếng
giống nhau đều có âm b)
2 HĐ2: Dạy chữ ghi âm
* Mục tiêu: Nhận biết được chữ b và
? Ai học bài ? Ai đang tập viết chữ e ?
? Bạn voi đang làm gì ? Bạn ấy có biết
- Chuẩn bị bài sau: Bài 3 - Dấu sắc
- Viết bảng con: b, be, bẻ, bẹ
- Thảo luận và trả lời
Giống: Ai cũng tập trung vào việc học tập
Khác: các loài khác nhau có những công việc khác nhau
Trang 8Ngày soạn: 24/8/2013
Ngày giảng: Thứ ba ngày 27 tháng 8 năm 2013
HỌC VẦN Bài 5: \ ~
A MỤC TIÊU:
- Hs nhận biết được các dấu ` ~
- Biết ghép tiếng bè, bẽ
- Biết được dấu ` ~ ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè (bè gỗ, bè tre nứa) và tácdụng của nó trong đời sống
- Chỉ dấu ? trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ,
cổ áo, xe cộ, cái kẹo
II Bài mới:(30’)
1 Giới thiệu bài:
- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ
ai và vẽ gì?
- Gv nêu: dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống nhau
là đều có dấu `(dấu huyền)
- Gv nêu: vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau
là đều có dấu ~ (dấu ngã)
2 Dạy dấu thanh:
- Gv viết bảng dấu (`)
a Nhận diện dấu:
Dấu `
- Gv giới thiệu dấu `là 1 nét sổ nghiêng phải
- Gv đưa ra một số đồ vật giống hình dấu `, yêu
cầu hs lấy dấu `trong bộ chữ
Trang 9(Thực hiện tương tự nh với dấu `).
b Ghép chữ và phát âm
Dấu `
- Gv giới thiệu và viết chữ bè
- Yêu cầu hs ghép tiếng bè
- Nêu vị trí của dấu huyền trong tiếng bè
- Gv giới thiệu và viết chữ bẽ
- Yêu cầu hs ghép tiếng bẽ
- Nêu vị trí của dấu ngã trong tiếng bẽ
- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẽ
- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- ngã- bẽ- bẽ
- Gv sửa lỗi cho hs
- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẽ
c Hướng dẫn viết bảng con:
- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ` ~
- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay
- Luyện viết bảng con dấu ` ~ và chữ bè, bẽ
- Gv nhận xét và sửa sai cho hs
- Gv nêu chủ đề luyện nói
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?
Trang 10+ Những người trong tranh đang làm gì?
- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay
III Củng cố- dặn dò:(5’)
- Thi tìm dấu thanh vừa học
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới
TOÁN TIẾT 6: CÁC SỐ 1, 2, 3
I/.MỤC TIÊU: Giúp hs :
- Nhận biết được số lượng đồ vật có 1,2,3 đồ vật biết đọc, viết các số 1, 2, 3 biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1 và ngược lại theo thứ tự 3,2,1; biết thứ tự của các số 1,2,3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 11quan sát các ô vuông hình lập phương:
-Cột 1 có mấy ô vuông? Tương tự cột 2,
- Yêu cầu hs tự viết số 1, 2, 3
Bài 2: Viết số vào ô trống (theo mẫu):
- Yêu cầu hs qs nhóm các đồ vật, đếm
rồi viết số vào ô trống
- Nêu kêt quả: 2 quả bóng, 3 đồng hồ, 1
con rùa, 3 con vịt, 2 thuyền
- Yêu cầu hs đổi chéo bài kiểm tra
Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn
thích hợp: ( Bỏ cột 3)
- Gv hướng dẫn hs làm bài
- Yêu cầu hs qs số chấm tròn để viết số
vào ô trống hoặc vẽ số chấm tròn tương
-1 cột cờ, 2 lỗ mũi, 2 con mắt
-HS viết vào vở mỗi dòng 5chữ số-Đếm số hình, đọc lên rồi điền-Làm theo hướng dẫn của GV
Trang 121 Kiểm tra bài cũ (2 ’ ):
Kiểm tra đồ dùng học tập của HS?
Hoạt động 2 (7- 8’): Hướng dẫn mẫu
Cho HS quan sát tranh quy trình xé, dán
Bước 1: Vẽ hình tam giác
Bước 2: Vẽ, đánh dấu thành hình tam
Trang 13Bước 1: Lấy hồ bôi lên mặt sau của hình.
Bước 2: Đặt hình vào các vị trí cho cân
Trang 141/ Kiểm tra bài cũ:(3’)
-Viết số-HS lần lượt đếm số lượng các vật cótrong hình, đọc lên, rồi điền số vào
-HS sửa bài- lớp nhận xét
-Điền số
-HS đếm lại từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1: cánhân- nhóm- lớp rồi điền vào
-HS sửa bài- lớp nhận xét
-Viết số vào ô trống
-HS đếm số hình vuông ở nhóm thứ nhấtrồi điền vào
-Đếm số lượng hình vuông ở nhóm thứhai rồi điền vào
-Đếm số lượng hình vuông có tất cả đểđiền vào
-1 HS lên bảng sửa bài- lớp nhận xét-Viết số 1,2 ,3
-HS viết vào vở theo dòng kẻ
Thể dục Tiết 2: TRÒ CHƠI – ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
( Đ/C Thanh dạy)
Trang 15- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa.
- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
B ĐỒ DÙNG:
- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Các vật tựa hình các dấu thanh
- Tranh minh hoạ bài học
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Yêu cầu hs viết dấu ` ~
- Gọi hs đọc các tiếng bè, bẽ
- Yêu cầu hs chỉ các dấu ` ~ trong các tiếng: ngã,
hè, bè, kẽ, vẽ
- Gv nhận xét, đánh giá
II Bài mới:(30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Ôn tập:
a Đọc chữ ghi âm e và b
- Gọi hs đọc tiếng be
- Có tiếng be thêm các dấu thanh để đuợc tiếng
mới: bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Đọc các tiếng vừa nêu
b Luyện viết:
- Gv viết mẫu các chữ: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ và
nêu lại cách viết
- Yêu cầu hs tự viết bài
Tiết 2(35’)
3 Luyện tập:(30’)
* Luyện đọc:
- Gọi hs đọc bài trong sgk
- Cho hs quan sát tranh nêu nhận xét
* Luyện viết bài trong vở bài tập
Trang 16- Gv hỏi:
+ Các tiếng vừa nêu chứa thanh nào?
+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay
- Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
III Củng cố, dặn dị: (5’)
- Trị chơi Ghép chữ: Gv nêu từng tiếng, yêu cầu hs ghép chữ
- Gọi 3 hs đọc lại bài trên bảng
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :
Hoạt động bẻ của con vậtï trong tranh
II.ĐỒ DÙNG:
- Vở thực hành tiếng việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Viết, đọc: dấu hỏi, dấu nặng (Viết bảng con)
- Chỉ dấu hỏi, dấu nặng trong các tiếng: bẻ, be
ï(Đọc 5- 7 em)
3 Bài mới : (35’)
Giới thiệu bài - GV giới thiệu
qua tranh ảnh tìm hiểu
+ Bài 1: Tiếng nào cĩ thanh huyền
- Cho hs mở vở thực hành tiếng việt trang 11
quan sát các bức tranh
- Đọc tiếng nào cĩ thanh huyền
- Gv ghi bảng: gà, bè, mèo, cị, bị
+ Bài 2: Tiếng nào cĩ thanh hỏi
- Cho hs mở vở thực hành tiếng việt trang 12
quan sát các bức tranh
- Đọc tiếng nào cĩ thanh hỏi
- HS mở vở thực hành tiếng việt trang 11 quan sát các bức tranh
- HS đọc tiếng cĩ thanh huyền
- HS mở vở thực hành tiếng việt trang 12 quan sát các bức tranh
Trang 17- Gv ghi bảng: hổ, thỏ, khỉ, của.
+ Bài 3: Tiếng nào cĩ thanh nặng
- Cho hs mở vở thực hành tiếng việt trang 13
quan sát các bức tranh
- Đọc tiếng nào cĩ thanh nặng
- Gv ghi bảng: cọ, ngựa, lọ, kẹo
+ Bài 4: Tên các đồ vật, con vật sau là gì?
Chúng cĩ thanh gì?
Gv ghi bảng:
- Cái võng, thanh ngã
- Cái bát , thanh sắc
- Cái đĩa, thanh ngã
- Con kiến, thanh sắc
- Con vịt, thanh nặng
- Rễ cây, thanh ngã
+ Bài 5: Viết dưới mỗi tranh mỗi tiếng thích
hợp
- Gv nêu yêu cầu – HS tự viết
- Gv quan sát, sửa sai
- Gọi HS đọc bài
3:Củng cố – dặn dị(3’)
-Đọc lại bài
-Nhận xét tuyên dương
- HS đọc tiếng cĩ thanh hỏi
- HS mở vở thực hành tiếng việt trang 13 quan sát các bức tranh
- HS đọc tiếng cĩ thanh nặng
- HS mở vở thực hành tiếng việt trang 14 quan sát các bức tranh và gọi tên các đồ vật, convật
Đọc tên đồ vật, con vật, nêu dấu thanh
Đọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh)
- HS mở vở thực hành tiếng việt trang 14 quan sát các bức tranh và viết mỗi tranh một tiếng thích hợp
- Hs đọc từng tranh
Mỹ thuật Tiết 2: NÉT THẲNG Đ/C: Đinh Hồng dạy
Ngày soạn: 25/ 8/2013
Ngày giảng: Thứ năm ngày 28 tháng 8 năm 2013
ÂM NHẠC
Ơn tập bài: QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP
I MỤC TIÊU: Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
-Biết hát và vỗ tay đệm theo bài hát, đệm theo tiết tấu bài hát
- Giáo dục HS yêu quý âm nhạc
Trang 18II ĐỒ DÙNG:
- Đàn, máy nghe và băng nhạc
- Nhạc cụ gõ ( Song loan, thanh phách)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1 ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn hát
3 Bài mới:
* Hoạt động1 : (13’)Ôn bài hát
quê hương tươi đẹp.
- Cho HS nghe giai điệu bài hát Quê
hương tươi đẹp
- Hỏi HS tên bài hát vừa được nghe
giai điệu, đó là dân ca của dân tộc
nhún chân nhịp nhàng ( tiếng quê
bước sang trái nhún chụm hai chân,
tiếng bao bước sang phải) theo nhịp
2
- Mời HS lên biễu diễn trước lớp
- Nhận xét:
*Hoạt động 2:(13’) hát kết hợp vỗ
tay theo tiết tấu lời ca.
- GV hát và vỗ tay theo tiết tấu lời
- Hát kết hợp với vận động phụ họatheo hướng dẫn
- HS biễu diễn trước lớp:+ Từng nhóm+ Cá nhân
- Chú ý nghe và xem GV làm mẫu-HS thực hiện gõ đệm theo tiết tấu.+ Cả lớp
+ Từng dãy, nhóm+ Cá nhân
- Nhận xét các bạn hát và vỗ tay theotiết tấu lời ca ( xem bạn nào, nhómnào thực hiện đúng, hay nhất, nhómnào chưa đều)
- HS thực hiện đúng hướng dẫn
Trang 19học ( hoặc mở băng mẫu để HS hát
và vận động theo nhạc)
- Nhận xét ( khen cá nhân và những
nhóm biểu diễn tốt, nhắc nhở những
nhóm chưa đạt cần cốgắng hơn
- Dặn HS về ôn lại bài hát Quê
hương tươi đẹp, tập võ tay đúng
phách và đúng tiết tấu lời ca
- HS lắng ngheGhi nhớ
TOÁN Bài 8: CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5
A MỤC TIÊU: Giúp hs:
- Có khái niệm ban đầu về số 4, số 5
- Biết đọc, viết các số 4, 5 Biết đếm từ 1 đến 5 và đọc số từ 5 đến 1
- Nhận biết số luợng các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5
I Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Đưa nhóm đồ vật yêu cầu hs nêu số tương ứng
- Đưa số yêu cầu hs lấy số que tính tương ứng
II Bài mới:(30’)
1 Giới thiệu số 4, số 5:
* Số 4:
- Gắn 4 hình tam giác; 4 hình tròn lên bảng và hỏi:
+ Có mấy hình tam giác?
Trang 20* Số 5:
- Gv gắn tranh 5 con gà; 5 con mèo và hỏi:
+ Có mấy con gà?
+ Có mấy con mèo?
- Gv viết số 5 và giới thiệu nh trên
- Muốn điền số ta phải làm gì?
- Yêu cầu hs tự đếm hình rồi điền số thích hợp
- Gọi hs đọc kết quả, nhận xét bài
- Cho hs đổi chéo bài kiểm tra
c Bài 3: Số?
- Yêu cầu hs quan sát tìm ra cách điền số:
1 2 3 4 5 1 2 3 4 5
5 4 3 2 1 5 4 3 2 1
- Gọi hs đọc lại kết quả và nhận xét
d Bài 4: Nối (theo mẫu):
- Yêu cầu hs quan sát mẫu và nêu cách nối
Trang 21HỌC VẦN
A MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc và viết đuợc: e, v, bê, ve
- Đọc đuợc câu ứng dụng: bé vẽ bê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé
- HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minhhoạ ở SGK
B ĐỒ DÙNG:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Học sinh đọc và viết 2 trong 6 tiếng: be, bè, bé,
bẻ, bẽ, bẹ
- Gọi hs đọc từ ứng dụng: be bé
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :(30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm ê:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới
- Gọi hs so sánh âm ê với âm e đã học? Dấu mũ
- Nêu cách ghép tiếng bê ?
(Âm b trước âm ê sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: bê
- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- ê- bê- bê
- Gọi hs đọc toàn phần: ê- bờ- ê- bê- bê
- Hs thực hành nh âm ê
- 1 vài hs nêu