1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án sinh 7 HK II

53 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ MỤC TIÊU:- Học sinh trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống vừa ở nước, vừa ở cạn - Trình bày được sự sinh sản và phát triển của ếch đồng - Rèn kĩ n

Trang 1

I/ MỤC TIÊU:

- Học sinh trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống vừa ở nước, vừa ở cạn

- Trình bày được sự sinh sản và phát triển của ếch đồng

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích

Hoạt động 1: Tìm hiểu đời sống của ếch đồng

- Cho hs đọc  (I)

- Ếch sống ở đâu?

- Ếch ăn gì? Thân nhiệt

như thế nào so với MT

2/ Dưới nước: Chi sau đẩy nước, chi trước bẻ lái

- HS hoạt động nhóm

- HS hoàn thành bảng trang 114

Nội dung bảng trang 114

Trang 2

Hoạt động 3: Tìm hiểu về sinh sản và phát triển của ếch

+ Ếch đực kêu gọi ếch cái

để “ ghép đôi “…

+ Ếch cái đẻ trứng đến đâu, ếch đực tưới tinh đến đó

+ Trứng -> nòng nọc ->

ếch con ->ếch trưởng thành

- HS n.xét

III/ Sinh sản và phát triển:

- Sinh sản:

+ Sinh sản vào cuối mùa xuân

+ Tập tính: Ếch đực ôm lưng ếch cái, đẻ trứng ở các bờ nước

+ Thụ tinh ngoài, đẻ trứng

- Phát triển: Trứng -> nòng nọc ( trải qua nhiều giai đoạn ) -> ếch ( phát triển có biến thái )

3/ Củng cố: (1p)

Gọi hs đọc khung màu hồng

4/ KT – đánh giá: (4p)

Đánh dấu x vào các câu đúng

1 Ếch có cấu tạo đầu dẹp, nhọn, chi sau có màng bơi

2 Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu

3 Da có vảy, phủ chất nhày, mắt có mí

4 ếch sinh sản vào cuối mùa xuân

5 ếch phát triển trực tiếp không có biến thái

- Học sinh nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ

- Tìm những cơ quan, hệ cơ quan thích nghi với đời sống mới chuyển lên cạn

Tiết 38: THỰC HÀNH: QUAN SÁT CẤU TẠO TRONG

CỦA ẾCH ĐỒNG TRÊN MẪU MỔ

Trang 3

1/ Ổn định tổ chức lớp:

- KT sĩ số: ( 1p)

2/ Phát triển bài:

Mở bài : ( 2P)

Hoạt động 1: Quan sát bộ xương

- HS lên chỉ trên mẫu tênxương

* Hoạt động 2: Quan sát da và các nội quan trên mẫu mổ

- Y/c HS quan sát h36.3 đối

chiếu với mẫu mổ -> xác

định các cơ quan của ếch

+ Vì sao ếch đã xuất hiện

phổi mà vẫn còn trao đổi

+ Lưỡi hpóng ra bắt mồi, dạ dày, gan, mật lớn, có tuyến tụy+ Phổi cấu tạo đơn giản, hô hấp qua da là chủ yếu

+ N dung+ N dung

- HS n.xét

II/ Quan sát da và các nội quan:

1/ Quan sát da:

Ếch có da trần ( trơn, ẩm ướt ), mặt trong có nhiều mạch máu -> trao đổi khí

Trang 4

- Hoàn thành thu hoạch

- Xem trước bài 37

I/ MỤC TIÊU:

- Học sinh trình bày được sự đa dạng của lưỡng cư về thành phần loài, MT sống và tập tính của chúng

- Hiểu rõ được vai trò của lưỡng cư với đời sống và tự nhiên

- Trình bày được đặc điểm chung của lưỡng cư

II/ CHUẨN BỊ:

Tranh hình bài 37

III/ PHƯƠNG PHÁP:

Quan sát, đàm thoại, hoạt động nhóm

IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1/ Ổn định tổ chức lớp:

- KT sĩ số: ( 1p)

2/ Phát triển bài:

Mở bài : ( 2P)

Hoạt động 1: Tìm hiểu đa dạng về thành phần loài, MT sống , tập tính

- Cho HS đọc  (I)

- Hướng dẫn HS quan

sát h 37.1 ->5

- Lưỡng cư có mấy bộ?

nêu đặc điểm mỗi bộ

- HS trình bày

I/ Đa dạng về thành phần loài:

Lưỡng cư có khoảng 4 nghìn loài, được chia thành

Ngày giảng:

Tiết 39: : ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG

CỦA LỚP LƯỠNG CƯ

Trang 5

- Cho HS n.xét.

- GV n.xét, kl - HS n.xét. ( ngày, đêm, ngày và đêm )và tập tính thích nghi với

MT ( Trốn chạy, ẩn nấp…)

* Hoạt động 2: Đặc điểm chung và vai trò của lưỡng cư

- Y/c HS trả lời  :

Hãy nêu đặc điểm chung

của lưỡng cư về: MT sống,

da, cơ quan di chuyển…

- HS n.xét

III/ Đặc điểm chung của lưỡng cư:

Lưỡng cư là những ĐVCXS cấu tạo thích nghi với đời sống vừa ở nước, vừa ở cạn:

- Là động vật biến nhiệt

IV/ Vai trò của lưỡng cư:

- Làm thức ăn cho người

- Một số lưỡng cư làm thuốc, thí nghiệm

Đánh dấu x vào các câu đúng về đặc điểm chung của lưỡng cư

1 Là ĐV biến nhiệt 2.Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

3 Thích nghi đời sống ở cạn 4 Di chuyển bằng 4 chi

5 Da trần và ẩm ướt 6 Máu trong tim màu đỏ tươi

7 ếch phát triển có biến thái

Trang 6

I/ MỤC TIÊU:

Học sinh nắm vững các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng

- Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn

- Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn

Hoạt động 1: Tìm hiểu đời sống của thằn lằn bóng

Tập tính

- Ở những nơi tối không có ánh sáng

- Trú đông trong hốc đất ẩm

- Thường phơi nắng

- Trú đông trong các hốc đất khô ráo

Sinh Sản

- Thụ tinh ngoài

- Trứng có màng mỏng ít noãn hoàng

- Trứng nở thành nòng nọc, phát triển

có biến thái

- Thụ tinh trong

- Trứng có vỏ dai, nhiều noãng hoàng

- Trứng nở thành con, phát triển trực tiếp

- Sinh sản:

+ Thụ tinh trong+ Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, pháttriển trực tiếp

Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo ngoài và di chuyển

Trang 7

- Cho HS đọc  (II.1) - HS đọc  (II.1).

- Hướng dẫn HS quan - HS quan sát h 38.1

+ Thảo luận nhóm: + HS trả lời

Dựa vào 6 đặc điểm

cấu tạo ngoài của

nhỏ bên đầu Có Không

5 Thân dài, đuôi rất dài Có Không

6 Bàn chân có 5 ngón, có vuốt Có Không

- Cho HS đọc  (II.2) - HS đọc  (II.2)

- Hướng dẫn HS quan - HS quan sát h 37.1

- Da khô, có vảy sừng baobọc

- Có cổ dài

- Mắt có mí cử động, có nước mắt

- Màng nhĩ nằm trong mộthốc nhỏ bên đầu

- Thân dài, đuôi rất dài

- Bàn chân có 5 ngón, yếu, có vuốt

2/ Di chuyển:

Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất cử động uốn liên tục, phối hợp với các chi làm con vật tiến lên phía trước

1 Da khô, có vảy sừng bao bọc a Tham gia sự di chuyể trên cạn

2 Đầu có cổ dài b bảo vệ mắt, có nước mắt để màng nhĩ

không bị khô

3 Mắt có mí cử động c Ngăn cản sự thoát hơi nước

4 Màng nhĩ nằm ở hốc nhỏ trên đầu d Phát huy được các giác quan tạo điều

Trang 8

Hoạt động 1: Quan sát bộ xương

+ Đốt sống cổ: 8 đốt -> cử động linh hoạt

+ Cột sống dài+ Đai vai khớp với cột sống ->

chi trước linh hoạt

I/ BỘ XƯƠNG:

- Xương đầu

- Cột sống có các xương sườn

- Xương chi: xương đai, các xương chi

* Hoạt động 2: Tìm hiểu các cơ quan dinh dưỡng

- HS đọc  (II.1)

II/ Các cơ quan dinh dưỡng:

1/ Tiêu hóa:

- Ống tiêu hóa phân hóa

- Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước

Trang 9

tiêu hóa của thằn lằn có

những thay đổi gì so với

ếch?

- Cho HS đọc  (II.2)

- Hướng dẫn HS quan sát

h 39.2

- Y/c HS trả lời  : Nêu rõ

hệ tuần hoàn của thằn

lằn…

- Phổi thằn lằn cấu tạo

như thế nào?

- Cho HS đọc  (II.3)

+ Nêu cấu tạo và chức

năng của hệ bài tiết

- Có nhiều vách ngăn và nhiều mao mạch bao quanh

- HS đọc  (II.3)+ N dung

cơ thể ít bị pha hơn so vớiếch

- Hô hấp:

+ Hô hấp bằng phổi+ Phổi có nhiều vách ngăn

để chống mất nước

* Hoạt động 3: Tìm hiểu thần kinh và giác quan

+ gv giải thích cấu tạo

liên quan đến hoạt động

- HS đọc  (III)

- HS quan sát h 39.4

- N dung

- HS n.xét+ HS chú ý

III/ Thần kinh và giác quan:

- Hệ TK phát triển hơn so với ếch, có não trước và tiểu não phát triển liên quan đến đời sông và hoạt động phức tạp

Đánh dấu x vào các câu đúng

1 Bộ xương thằn lằn có nhiều sai khác nổi bật so với ếch

2 Cấu tạo hệ tiêu hóa thằn lằn giống như ếch

3 tâm thât của thằn lằn có vách hụt nên máu ít bị pha trộn

4 Hệ bài tiết thằn lằn có khả năng hấp thụ lại nước

5 Cấu tạo hệ TK thằn lằn giống ếch

Trang 10

I/ MỤC TIÊU:

- Học sinh biết được sự đa dạng của bò sát thể hiện ở số loài, MT sống và lối sống

- Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài đặc trưng phân biệt 3 bộ thường gặp trong lớp bò sát

- Giải thích được lí do sự phồn thịnh và diệt vong của khủng long

- Nêu được vai trò của bò sát trong tự nhiên và đời sống

Hoạt động 1: Tìm hiểu đa dạng của bò sát

- Cho HS đọc  (I)

- Hướng dẫn HS quan sát

h 40.1

-Y/c HS hoàn thành  :

Nêu những đặc điểm cấu

tạo ngoài đặc trưng…

- Cho HS n xét

- HS đọc  (I)

- HS quan sát h 40.1

- HS hoàn thành  : Răng,mai và yếm, vỏ trứng

Có Vảy Không có Hàm ngắn, răng nhỏ mọc trên hàm Trứng có màng dai

Cá Sấu Không có Hàm dài, răng lớn mọc trong

lổ chân răng Có vỏ đá vôiRùa Có Hàm không có răng Có vỏ đá vôi

* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phồn thịnh và diệt vong của khủng long

Ngày giảng:

Tiết 42 : ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG

CỦA LỚP BÒ SÁT

Trang 11

- Y/c HS trả lời : Giải

thích tại sao khủng long

II/ Các loài khủng long

1/ Sự ra đời và thời đại

phồn thịnh của khủng long:

Tổ tiên Bò sát được xuất hiện cách đây khoảng 280 – 230 triệu năm Thời gian phồn thịnh nhất là Thời đạikhủng long

2/ Sự diệt vong của khủng

long:

Do sự cạnh tranh của nhiều loài, nhiệt độ thay đổi đột ngột, núi lửa, thiếu thức ăn và chổ trú

* Hoạt động 3: Tìm hiểu đặc điểm chung của bò sát

- Cho HS đọc  (III)

- Y/c HS trả lời : Nêu đặc

điểm chung của Bò sát về

- Da khô, vảy sừng khô

- Cổ dài, màng nhĩ nằm trong hốc tai

- Chi yếu có vuốt sắc

- Phổi có nhiều vách ngăn

- Tim có vách hụt ngăn tâm thất ( trừ cá sấu ), máu đi nuôi cơ thể là máupha

- Là động vật biến nhiệt

- Có cơ quan giao phối, thụ tinh trong; trứng có màng dai hoặc vỏ đá vôi bao bọc, giàu noãn hoàng

Trang 12

IV/ Vai trò của Bò sát:

2 Đặc điểm phân biệt các bộ phổ biến: Mai, yếm, vảy

3 Khủng long phồn thịnh do gặp những điều kiện thuận lợi

4 Khủng long bị tiêu diệt do sự thay đổi của khí hậu, núi lửa, thiếu thức ăn

- Học sinh tìm hiểu đời sống và giải thích được sự sinh sản của chim bồ câu là tiến

bộ hơn thằn lằn bóng đuôi dài

- Giải thích được cấu tạo ngoài của chi bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn

- Phân biệt được kiểu bay vỗ cánh của chim bồ câu với kiểu bay lượn của chim Hải âu

Trang 13

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

- Cho HS đọc  (I)

- Thân nhiệt chim bồ câu

như thế nào so với bò sát

+ Sự sinh sản của chim bồ

câu tiến bộ hơn thằn lằn ở

- HS n xét+ HS n xét

I/ ĐỜI SỐNG:

Bồ câu nhà có tổ tiên là bồ câu núi, có thân nhiệt ổn định ( gọi là đv hằng nhiệt ) Ở con trống không

có cơ quan giao phối chính thức Thụ tinh trong, mỗi lứa đẻ 2 trứng có vỏ đá vôi bao bọc Chim mới nở chưa

mở mắt được bố, mẹ mớm nuôi bằng sữa diều

* Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo ngoài và di chuyển của bồ câu.

- Trình bày cấu tạo ngoài

chim bồ câu thích nghi với

- HS hoạt động nhóm

- HS hoàn thành bảng 1

- HS n xét+ HS chú ý

- N dung

- HS n xét

- HS đọc  (II.2)

- HS quan sát h 41.3, 41.4

- HS hoàn thành bảng 2

- HS n xét+ HS chú ý

II/ Cấu tạo ngoài và di chuyển:

1/ Cấu tạo ngoài:

Chim bồ câu có cấu tạo thích nghi với đời sống bay:

- Thân hình thoi được phủ bằng lông vũ nhẹ, xốp

- Hàm không có răng, có

mỏ sừng bao bọc

- Chi trước biến thành cánh

- Chi sau có bàn chân dài, các ngón chân có vuốt; ba ngón trước, một ngón sau

- Tuyến phao câu tiết chất nhờn

Trang 14

Gọi hs đọc khung màu hồng

4/ KT – đánh giá: ( 4p)

Đánh dấu x vào các câu đúng

1 Chim bồ câu là đv hằng nhiệt

2 Các ngón chân không có vuốt, hàm có răng

3 Chim bồ câu có sự ấp trứng

4 Chim bồ câu thân hình thoi, chi trước biến thành cánh

5 Chim bồ câu có kiểu bay lượn

6 Chim non được bố, mẹ nuôi bằng sữa diều

Hoạt động 1: Quan sát bộ xương chim bồ câu

Ngày giảng:

Tiết 44: CẤU TẠO TRONG CỦA CHIM BỒ CÂU

Trang 15

mỏ ác phát triển là nơi bám của cơ ngực vận động cánh, các đốt sống lưng, sống hông gắn chặt với xương đai hông thành khối vững chắc

I/ Quan sát bộ xương chim bồ câu:

Bộ xương gồm:

- Xương đầu

- Xương thân: cột sống, lồng ngực

- Xương chi: xương đai, các xương chi

* Hoạt động 2: Quan sát các nội quan trên mẫu mổ

- HS n xét

II/ Quan sát các nội quan trên mẫu mổ:

Các hệ cơ quan và thành phần cấu tạo trong hệ:

- Tiêu hóa: Thực quản, diều,

dạ dày tuyến, dạ dày cơ ( mề ), ruột, gan, tụy, huyệt

- Hô hấp: Khí quản, phổi

- Tuần hoàn: Tim, các gốc động mạch, tì

- Bài tiết: Thận

3/ Nhận xét: ( 4p)

- GV nhận xét tinh thần, thái độ của các nhóm trong giờ thực hành

- Nêu những ưu, nhược điểm để các nhóm rút kinh nghiệm

4/ Dặn dò : (1p)

- Hoàn thành thu hoạch

- Xem trước bài 43

Ngày giảng:

Tiết 45 : ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM

Trang 16

- Tranh cấu tạo trong chim bồ câu

- Mô hình não chim bồ câu

* Hoạt động 1: Tìm hiểu các cơ quan dinh dưỡng

- Cho HS đọc  (I)

+ Cấu tạo hệ tiêu hóa

chim hoàn chỉnh hơn bò

sát ở điểm nào?

- Cho HS n xét

+ Chim: dạ dày tuyến

chứa thức ăn, dạ dày cơ

nghiền thức ăn để tiêu hóa

+ gv: Tim 4 ngăn, máu

không bị pha nên cung

- HS đọc  (I)+ N dung

- HS n xét+ HS chú ý

I/ Các cơ quan dinh dưỡng:

- Tim 4 ngăn ( gồm 2 nửa riêng biệt, nửa phải chứa máu đỏ thẫm, nửa trái chứa máu đỏ tươi ) nên máu không bị pha trộn, phù hợp với trao đổi chất mạnh ở chim ( đời sống bay )

Trang 17

cấp nhiều oxi, năng lượng,

nhiều nhiệt -> chim là đv

- Nêu cấu tạo hệ bài tiết

và sinh dục của chim bồ

- HS đọc  (I.4)

- HS quan sát hình 43.3

- N dung+ HS chú ý

3/ Hô hấp:

- Phổi có mạng ống khí Một

số ống khí thông với túi khí (

9 túi ) làm bề mặt trao đổi khí rộng

- Sự thông khí do sự co dãn túi khí ( khi bay ) và thay đổithể tích lồng ngực ( khi đậu )

4/ Bài tiết và sinh dục:

- Bài tiết: Thận sau, không

có bóng đái

- Sinh dục: Con trống có 1 đôi tinh hoàn và các ống dẫntinh Con mái chỉ có buồng trứng và ống dẫn trứng bên trái phát triển

* Hoạt động 2: Tìm hiểu hệ TK và giác quan

- Cho HS đọc  (II)

- Hướng dẫn HS quan sát

hình 43.4

+ Nêu đặc điểm TK và giác

quan của chim

- Cho HS n xét

+ gv: sự phát triển của TK

và giác quan của chim thích

nghi với đời sống bay

- HS đọc  (II)

- HS quan sát hình 43.4+ N dung

- HS n xét+ HS chú ý

II/ Thần kinh và giác quan:

- Có bộ não phát triển liên quan đến đời sống vàphạm vi hoạt động rộng ( Não trước, não giữa, não sau phát triển mạnh )

- Mắt có mí thứ 3 mỏng, tai có ống tai ngoài

Trang 18

3/ Củng cố: ( 1p)

Gọi hs đọc khung màu hồng

4/ KT – đánh giá: ( 4p)

Đánh dấu x vào các câu đúng

a/ Chim bồ câu có dạ dày tuyến, dạ dày cơ nên tốc độ tiêu hóa cao

b/ Hệ tuần hoàn chim bồ câu có cấu tạo giống bò sát

c/ Ở chim có hệ thống túi khí phân nhánh

d/ Hệ bài tiết ở chim có thận sau nhưng không có bóng đái

e/ Máu đi nuôi cơ thể là máu pha

f/ Não chim phát triển liên quan đến nhiều hoạt động phức tạp

- Trình bày được đặc điểm cấu tạo của Đà điểu ( loài đại diện cho nhóm chim

chạy ), thích nghi với tập tính chạy nhanh trên sa mạc khô nóng và đặc điểm cấu tạo của chim cánh cụt ( đại diện cho nhóm chim bơi ) thích nghi với đời sống bơi lội

- Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của đại diện những bộ chim khác nhau trong nhóm chim bay thích nghi với những điều kiện sống đặc trưng của chúng

- Tìm hiểu đặc điểm chung của lớp chim

- Tìm hiểu lợi ích của chim về các mặt đối với đời sống con người

Hoạt động 1: Tìm hiểu các nhóm chim chính.

Ngày giảng:

Tiết 46 : THỰC HÀNH: MỔ CHIM

Trang 19

1/ Nêu đặc điểm cấu tạo

của đà điểu thích nghi…

2/ Nêu đặc điểm của

bay có rất nhiều loại, có

cấu tạo phù hợp với MT

- HS hoạt động nhóm

- HS trả lời :1/ Cánh ngắn, yếu chân cao to, khỏe, có 2-3 ngón ( không có màng bơi)2/ Cánh dài , khỏe; có lông ngắn và dày, không thấm nước chân 4 ngón, có màng bơi

- Mỏ, chân, đời sống

I/ Các nhóm chim:

Chim gồm 3 nhóm

- Nhóm chim chạy: Đà điểu

- Nhóm chim bơi: Chim cánh cụt

- Nhóm chim bay: Chim

bồ câu, gà, vịt…

=> Mỗi bộ chim đều có cấu tạo thích nghi với đờisống của chúng

* Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chung của chim

- Tim có 4 ngăn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể, là đv hằng nhiệt

- Trứng lớn có vỏ đá vôi, được ấp nở ra con nhờ thânnhiệt của chim bố, mẹ

* Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò của chim

Trang 20

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

- Cho HS đọc  (III)

+ Nêu những lợi ích và

tác hại của chim đối với

tự nhiên và con người?

- Cho HS n xét

- GV n Xét, kl

+ Bảo vệ những loài chim

có ích, chim quý hiếm

bằng cách nào

- HS đọc  (III)+ N dung

- HS đọc  (III)

+ Xây dựng khu bảo tồn, không săn bắn, tuyên truyền…

III/ VAI TRÒ CỦA CHIM:

* Lợi ích:

- Ăn sâu bọ, đv gặm nhấm

- Cung cấp thực phẩm

- Làm chăn, đệm, đồ trang trí, làm cảnh

- Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch

Đánh dấu x vào các câu đúng

a/ Nhóm chim chạy có đặc điểm: Cánh ngắn, yếu Chân cao, to, khỏe

b/ Nhóm chim bơi: Cánh dài, khỏe, bay giỏi

c/ Bộ gà: Mỏ ngắn, cánh ngắn; chân to, móng cùn, kiếm mồi bằng cách bới đất

d/ Tim của chim 4 ngăn, là đv hằng nhiệt

e/ Chim có lợi cho đời sống con người và tự nhiên

I/ MỤC TIÊU:

- Học sinh củng cố mở rộng bài học qua băng hình về đời sống và tập tính của chim

bồ câu và những loài chim khác

- Biết cách ghi chép, tóm tắt những nội dung đã xem băng hình

II/ CHUẨN BỊ:

- Máy chiếu, băng hình

- HS: ôn lại kiến thức lớp chim

III/ PHƯƠNG PHÁP:

TH- quan sát, thảo luận nhóm

IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Tiết 47: THỰC HÀNH: XEM BĂNG HÌNH

VỀ ĐỜI SỐNG VÀ TẬP TÍNH CỦA CHIM

Trang 21

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

- GV cho HS xem toàn bộ

băng hình với các y.c quan

* Hoạt động 2: Thảo luận nội dưng băng hình

ăn, cách kiếm mồi đặc

trưng của từng loài

+ Nêu đời sống và tập tính

của các loài chim quan sát

- HS hoạt động nhóm+ HS tóm tắt nội dung

+ Bồ câu, chim én…

+ Bồ câu: bay vỗ cánh, hải

âu : bay lượn…

+ Bồ câu: ăn TV ( theo đàn), đại bàng: ăn đv ( đơn độc )…

II/ Thảo luận nội dung băng hình :

HS ghi nội dung thảo luậnđược thống nhất

3/ Củng cố: ( 3p)

Gọi hs nhắc lại một số nội dung chính khi xem băng hình

4/ Nhận xét – đánh giá: ( 4p)

- Cho HS báo cáo phần thu hoạch

- Nhận xét tinh thần, thái độ của các nhóm trong giờ TH

5/ Dặn dò : (1p)

- Học bài, trả lời câu hỏi sgk, Xem trước bài 46

Ngày dạy: Tiết:48

Ngày giảng:

Tiết 48: LỚP THÚ

THỎ

Trang 22

Hoạt động 1: Tìm hiểu đời sống, sinh sản của Thỏ

+ Sự sinh sản của thỏ tiến

bộ hơn chim bồ câu ở

+ Phôi phát triển trong cơ thể mẹ, lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ, được nuôi bằng sữa mẹ

- HS n xét+ HS chú ý

I/ ĐỜI SỐNG:

- Thỏ hoang sống ở ven rừng, trong các bụi râm, cótập tính đào hang

- Thỏ kiếm ăn chủ yếu về buổi chiều hay ban đêm Chúng ăn cỏ, lá bằng cách gặm nhấm ( gặm từng mảnh nhỏ )

Trang 23

những đặc điểm cấu tạo

ngoài thích nghi với đời

- HS đọc  (II.1)

- HS quan sát hình 46-2, 46-3

- HS: Thỏ chạy theo đường chữ Z, thú ăn thịt chạy kiểu rượt đuổi nên mất đà

- HS n xét

II/ Cấu tạo ngoài và di chuyển:

1/ Cấu tạo ngoài:

- Bộ lông mao dày xốp

- Chi ( vuốt ): chi trước ngắn; chi sau dài, khỏe

- Giác quan: Mũi thính, lôngxúc giác; tai có vành tai lớn,

cử động; Mắt có mí, cử độngđược

2/ Di chuyển:

Thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời 2 chân sau

1 Bộ lông mao dày, xốp a Định hướng âm thanh, phát hiện sớm kẻ thù

2 Chi trước ngắn b Thăm dò thức ăn và nôi trường

3 Chi sau dài, khỏe c Gĩư nhiệt, bảo vệ thỏ khi ẩn trong bụi rậm

4 Mũi tinh, lông xúc giác d Gĩư mắt không bị khô, bảo vệ khi thỏ trốn trong

bụi gai rậm

5 Tai có vành tai lớn, cử động e Đào hang

6 Mắt có mí, cử động được f Bật nhảy xa để chạy trốn nhanh

Trang 24

I/ MỤC TIÊU:

- Học sinh trình bày được đặc điểm cấu tạo và chức năng các hệ cơ quan của thỏ

- Phân tích được sự tiến hóa của thỏ so với động vật các lớp trước

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh

- Phối hợp làm việc hợp tác trong nhóm nhỏ

Hoạt động 1: Tìm hiểu bộ xương và hệ cơ

- Xương chi: đai vai, đai

hông, chi trước, chi sau

+ HS chú ý

- HS đọc  (I.2)

- HS quan sát hình 47-2+ N dung

I/ Bộ xương và hệ cơ:

1/ Bộ xương:

Gồm nhiều xương khớp với nhau tạo thành bộ khung và các khoang Làm nhiệm vụ định hình,nâng đỡ, bảo vệ và vận động của cơ thể

2/ Hệ cơ:

Có vai trò co, dãn giúp con vật di chuyển dễ dàng, ở thỏ xuất hiện thêm cơ hoành tham gia vào hô hấp

Trang 25

* Hoạt động 2: Tìm hiểu các cơ quan dinh dưỡng

+ Nêu cấu tạo và chức

năng hệ tuần hoàn

+ Nêu cấu tạo và chức

năng hệ hô hấp

- Cho HS n xét

+ gv: cơ hoành tham gia

vào hô hấp ( đặc điểm tiến

- HS n xét

- HS đọc  (II.1)

- N dung

- HS n xét+ HS n xét

- HS đọc  (II.2)

- HS quan sát hình 47-3+ N dung

+ N dung

- HS n xét+ HS chú ý

- HS đọc  (II.3)+ N dung

2/ Tuần hoàn và hô hấp:

- Tuần hoàn: Có 2 vòng tuần hoàn với tim 4 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu

đỏ tươi

- Hô hấp: Phổi có nhiều túikhí nhỏ làm tăng diện tích trao đổi khí

3/ Bài tiết:

Gồm đôi thận sau, lọc từ máu chất thừa và thải nướctiểu

* Hoạt động 3: Tìm hiểu thần kinh và giác quan

III/ Thần kinh và

Trang 26

- Giác quan: Mũi thính, tai có vành tai lớn cử động được, mắt

có mí cử động được

3/ Củng cố: ( 1p)

Gọi hs đọc khung màu hồng

4/ KT – đánh giá: ( 4p)

Đánh dấu x vào các câu đúng

1.Bộ não thỏ phát triển như các lớp đv trước

2 Hệ bài tiết là đôi thận sau

3 Tim 3 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là đỏ tươi

4 Có cơ hoành tham gia vào hô hấp

5 Phổi có nhiều túi nhỏ làm tăng diện tích trao đổi khí

6 Giác quan của thỏ giống thằn lằn

Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm sự phân chia lớp Thú

- Cho HS đọc  - HS đọc  I/ Đặc điểm sự phân chia lớp Thú:

Ngày giảng:

Tiết 50 : ĐA DẠNG LỚP THÚ

BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI

Ngày đăng: 01/11/2017, 21:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w