1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN SINH 7 KI II

99 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 843,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Mô tả đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa ở nớc vừa ở cạn.. Nội dung 2: II- Cấu tạo ngoài và di chuyển Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo ngoài và di chuy

Trang 1

ớc 1 :Gv hớng dẫn và viết tờng trình

a- Cách mổ:

-Gv trình bày kĩ thuật giải phẫu nh sgk tr106

- Biểu diễn mổ ,sau đó cho hs quan sát

- Hớng dẫn các nhóm mổ

b-Quan sát cấu tạo trong trên mẫu mổ

- Hớng dẫn hs quan sát vị trí các nội quan

-Gỡ nội quan để quan sát rõ các cơ quan

- Quan sát mẫu bộ não cá -> nhận xét màu sắc

c-Hớng dẫn viết tờng trình

Gv hớng dẫn hs cách điền vào bảng các nội quan của cá

- Trao đổi trong nhóm :nhận xét vị trí ,vai trò các cơ quan

- Điền ngay kết quả quan sát của mỗi cơ quan

B

ớc 2 :Thực hành của học sinh

Trang 2

- học sinh thực hành theônhms :6 nhóm

-Mỗi nhóm cử ra:

+Nhóm trởng điều hành chung

+ Th kí :ghi chép kết quả q/s

- Các nhóm thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên

-Sau khi quan sát các nhóm trao đổi ,nêu nhận xét vị trí và vai trò của các cơ quan để điền bảng sgk tr107

B

ớc 3 : Kiểm tra kết quả quan sát

- Giáo viên kiểm tra mẫu mổ các nhóm và q/s viết tờng trình

-Gv thông báo đáp án chuẩn

Bảng 1: Các cơ quan bên trong của cá.

mang gần các xơng cung mang - có vai trò trao đổi khí

đẩy máu vào động mạch -giúp cho sự tuần hoàn máu-Hệ tiêu hoá(thực quản

,dạ dày ,gan,ruột) Phân hoá rõ rệt thành thực quản dạ dày,ruột,có gan tiết mật giúp cho sự tiêu hoá thức ăn

chìm ,nổi trong nớc

thiết để thải ra ngoài

-Tuyến sinh dục (hệ

sinh sản) Trong khoang thân,ở cá đực là 2 dải tinh hoàn ,ở cá cái là 2 buồng trứng phát triển trong mùa sinh sản

trong cung đốt sống Điều khiển ,điều hoà hoạt động của cá

-Yêu cầu các nhóm thu dọn vệ sinh ,rửa dụng cụ mổ

-Kết quả điền bảng sẽ là điểm tờng trình các nhóm

3.Kiểm tra -đánh giá.

Cho học sinh trình bày nội dung quan sát đợc

Cho điểm 1-3 nhóm có kết quả tốt

4.Dặn dò: đọc trớc bài cấu tạo trong cá chép.

VI:Rút kinh nghiệm.

-

Ns:6/1/2008

Ng:

Tiết33

Trang 3

cấu tạo trong của cá chép.

I.Mục tiêu.

1.Kiến thức.

-Nắm đợc vị trí cấu tạo các hệ cơ quan của cá chép

-Giải thích đợc những đặc điể cấu rạo trong thích nghi đời sống ở nớc

Hoạt động 1 Tìm hiểu các cơ quan dinh dỡng

Mục tiêu: Hs nắm đợc cấu tạo và hoạt động của 4 cơ quan dinh dỡng :Tuần hoàn

,hô hấp ,tiêu hoá và bài tiết

G.Em hãy dựa vào nội dung báo cáo

kết quả bài thực hành.Nêu các bộ

phận của ông tiêu hoá và chức năng

của mỗi bộ phận đó

G.giảng về vai trò bóng hơi

Bóng hơi thông với thực quản ,sự

phồng dẹp của bóng hơi ko phải do

cá nhả hay đớp ko khí mà do thành

trong của bóng hơi có nhiều mạch

máu và các đám tế bào tuyến khí có

khả năng hấp thụ hoặc tiết ra khí làm

bóng hơi xẹp hay phồng tạo điều

Hs.Thảo luận theo bàn ,trả lời câu hỏi.-Các thành phần của ống tiêu hóaMiệng >hầu >thực quản >dạ dày

>ruột >hậu môn

Thức ăn đợc nghiền nát nhờ răng hàm,dới tácdụng của ezim tiêu hoá Thức ăn đợc biến đổi thành chất dinh dỡng ngấm qua thành ruột vào máu.Các chất cặn bã đợc thải ra ngoài qua lỗ hậu môn

Ghi bảng:

1.Hệ tiêu hoá: Có sự phân hoá rõ dệt

Trang 4

kiện cho cá chìm nổi dễ dàng

2.Hệ tuần hoàn và hô hấp

G.cho hs thảo luận trả lời câu hỏi

-Cá hô hấp bằng gì?

-Hãy giải thích hiện tợng :cá cử

động há miệng liên tiếp kết hợp với

cử động khép mở của nắp mang?

-Vì sao trong bể nuôi cá ngời ta

th-ờng thả rong hoặc cây thuỷ sinh ?

G.yêu cầu học sinh quan sát sơ đồ hệ

tuần hoàn ->trả lời

- Hệ tuần hoàn gồm những cơ quan

-Chức năng :biến đổi thức ăn thành chất dinh dỡng ,thải cặn bả

- Bóng hơi thông với thực quản giúp cá chìm nổi dễ dàng trong nớc

-Cá hô hấp bằng mang

-Khi miệng ngậm nắp mang ép xuống ,áp suất bên trong hầu cao hơn ,nớc đẩy rèm thoát ra sau

- Để cung cấp khí oxi cho cá

- Hệ tuần hoàn gồm tim ,các mao mạch máu ,động mạch

- Hs lên bảng hoàn thành bài tập

Ghi bảng:

2.Hệ tuần hoàn và hô hấp:

-Hô hấp:cá hô hấp bằng mang,lá mang

là những nếp da mỏng có nhiều mạch máu để trao đổi khí

-Tuần hoàn:tim có 2 ngăn ,gồm 1TT,1TN

+ 1 vòng tuần hoàn ,máu đi nuôi cơ thể

Trang 5

Hoạt động 2:Thần kinh và giác quan của cá

Mục tiêu: -Nắm đợc cấu tạo ,chức năng của hệ thần kinh.

-Nắm đợc thành phần cấu tạo bộ não cá

-Biết đợc vai trò các giác quan của cá

G.yêu cầu hs quan sát H33.2;33.3 trả

lời câu hỏi

- Hệ thần kinh của cá gồ những bộ

phận nào ?

-Bộ não cá chia mấy phần?mỗi phần

có chức năng gì ?

Cá có những giác quan nào ,vai trò

từng loại giác quan đó

G.chốt lại kiến thức

Hệ thần kinh của cá gồm 2 bộ phận: +Hệ thần kinh trung ơng:gồm não ,tuỷ sống

+Dây thần kinh :đi từ tktw đến các cơ quan

Cấu tạo não cá gồm 5 phần

-Não trớc ,não giữa ,não trung gian ,tiểu não ,hành tuỷ

Giác quan:mắt :thiếu mí ko nhìn đợc xa

-mũi :đánh hơi tìm mồi

-cơ quan đờng bên:nhận biết áp lực tốc

độ dòng nớc

Ghi bảng.

Hệ thần kinh hình ống gồm bộ não ,tuỷ sống ,và các dây thần kinh

4.Kiểm tra - đánh giá

Nêu các cơquan bên trong của cá thích nghi với đời sống hoạt động trong nớc?

5.Dặn dò.

Học bài và trả lời các câu hỏi sgk

Vẽ sơ đồ cấu tạo não cá chép

V.Rút kinh nghiệm

-Ns:6/1/2008

Ng:9/1/2008-7a,7b,7c

Tiết 34

ôn tập học kì

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

Củng cố lại kiến thức đã học trong phần đvkxs về :

Trang 6

- Tính đa dạng của động vật ko xơng sống.

-Sự thích nghi của động vật ko xơng sống với môi trờng

- ý nghĩa thựoc tiễn của động vật ko xơng sống trong tự nhiên và trong đời sống

G.yêu cầu từ kinh hình ,kinh chữ về

mỗi loài đã học ,nhận ra đợc tên loài

và tên ngành mà loài đó đại diện

G.gọi hs hoàn thành bảng ,hs khác

nhận xét

Từ bảng 1em hãy nêu thêm các đại

diện mỗi ngành và bổ sung đặc điểm

- Ghi tên các đại diện

Hs.thảo luận nhóm kể thêm đại diện mỗi ngành

Ghi bảng:

ĐVKXS đa dạng về cấu tạo ,lối sống nhng vẫn mang đặc điểm đặc trng của mỗi ngành thích nghi với điều kiện sống

Nội dung 2:

II- Sự thích nghi của động vật không xơng sống

Hoạt động 2 :Ôn tập về sự thích nghi của động vật ko xơng sống.

Trang 7

-Chọn ở bảng 1 mỗi hàng dọc 1 loài.

-Tiếp tục hoàn thành các cột 3,4,5,6

G.gọi học sinh lên chữa bài

G.chữa bài của học sinh

Khuếch tán qua màng tb

đất

ăn chất mùn

Đào đất

để chui

Khuếch tán qua da

ngọt ,nớc mặn

ăn thịt

động vật khác

Di chuyển bằng chân bơi

III-Tầm quan trọng thực tiễn của ĐVKXS

Hoạt động 3:Ôn tập về tầm quan trọng thực tiễn

G.yêu cầu học sinh đọc kĩ bảng 3 >

ghi tên loài vào ô trống thích hợp

G.Treo bảng phụ ,hs lên điền bảng

Ngoài nội dung bảng trên bổ sung

thêm các ý nghĩa thực tiễn khác

G.Chốt kiến thức bằng bảng chuẩn

Hs.lên điền bảng lớp nhận xét ,bổ sung

-Một số bổ sung thêm

Bảng 3:Tầm quan trọng thực tiễn của ĐVKXS

Trang 8

Tầm quan trọng Tên loài

-Làm giá trị thực phẩm

-Có giá trị xuất khẩu

-Đợc nhân nuôi

-Có giá trị chữa bệnh

-Làm hại cơ thể động vật và

ngời

-Làm hại thực vật

-Làm đồ trang trí

-Tôm,cua ,sò,trai ,ốc ,mực…

-Tôm ,cua ,mực

-Tôm ,sò cua

-Ong mật -Sán lá gan ,giun đũa -Châu chấu -San hô ,ốc

4.Kiểm tra -đánh giá Em hãy lựa chọn các từ ở cột B sao cho tơng ứng với câu ở cột A? A B 1-Cơ thể chỉ là 1 tế bào ngng thực hiện đủ chức năng sống của cơthể a-Ngành chân khớp 2-Cơ thể đối xứng toả tròn,thờng hình trụ hay hình dù với 2 lớp tế bào b-Các ngành giun 3-Cơ thể mềm ,dẹp kéo dài hoặc phân đốt c-Ngành ruột khoang 4-Cơ thể mềm thờng ko phân đốt và có vỏ đá vôi d-Ngành thân mềm 5-Cơ thể có bộ xơng ngoài bằng kitin,có phần phụ phân đốt e-Ngành động vật nguyên sinh 5.Dặn dò Ôn tập toàn bộ phần đvkxs V.Rút kinh nghiệm

-Nkr:27/12/2007

Tiết 35

Kiểm tra học kì

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

Kiểm tra kiến thức cơ bản phần động vật không xơng sống

2.Kĩ năng

Kĩ năng trả lời câu hỏi trắc nghiệm ghép ,chọn ý đúng

Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào việc giải thích các hiện tợng tơng tự

đã học

3.Thái độ

Trang 9

Nghiêm túc ,trung thực khi làm bài.

II.Chuẩn bị

Đề thi ,giấy thi

III.Tiến trình kiểm tra

1.ổn định

2.Đề thi

Trang 10

Ns:10/1/2008

Trang 11

-Nắm đợc sự đa dạng của cá về số loài ,lối sống ,môi trờng sống.

-Trình bày đợc đặc điểm cơ bản phân biệt lớp cá sụn và lớp cá mxơng

-Nêu đợc vai trò của cá trong đời sống con ngời

-Trình bày đợc đặc điểm chung của cá

Cá là ĐVCXS hoàn toàn sống trong nớc.Có số loài lớn nhất trong nghành

ĐVCXS.Chúng phân bố ở các môi trờng nớc trên thế giới và đóng vai trò quan trọng trong tự nhiên và trong đời sống con ngời

Nội dung 1:

Sự đa dạng về thành phần loài và đa dạng về môi trờng sống.

Hoạt động 1:Tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài và môi trờng sống.

Mục tiêu:- Thấy đợc sự đa dạng của cá về số loài và môi trờng sống.

- Thấy đợc do sự thích nghi với những điều kiện sống khác nhau nên cá có cấu tạo và hoạt động sống khác nhau

Đặc điểm

để phân biệt

Đại diện

G.chốt đáp án đúng

Dựa vào bảng trên cho biết đặc điểm

-Mỗi học sinh tự thu thập thông tin

Trang 12

cơ bản p/b lớp cá sụn và cá xơng.

b-Đa dạng về môi tr ờng sống

G.Yêu cầu hs thảo luận nhóm q/s H

4 học sinh lên bảng điền ,lớp nhận xét ,bổ sung

Bảng: ảnh hởng của điều kiện sống tới cấu tạo ngoài của cá

Qua nội dung bảng trên cho biết

điều kiện sống ảnh hởng cấu tạo

ngoài của cá nh thế nào?

Ghi bảng :

Điều kiện sống khác nhau đã ảnh hởng

đến cấu tạo và tập tính của cá

Nội dung 2:

II- Đặc điểm chung của cá

Hoạt động 2:Tìm hiểu đặc điểm chung của cá.

Mục tiêu: Trình bày đợc đặc điểm chung của cá.

Trang 13

Rút ra đặc điểm chung của cá

Cá nhân nhớ lại kiến thức bài trớc thảo luận nhóm

-Đại diện nhóm trình bày ,nhóm khác

bổ sung

Ghi bảng:

Cá là ĐVCXS thích nghiđời sống hoàn toàn ở nớc :

-Bơi bằng vây,hô hấp bằng mang.-Tim 2 ngn ,1 vòng tuần hoàn ,máu đi niôi cơ thẻ là máu đỏ tơi

-Thụ tinh ngoài

-Là động vật biến nhiệt

Nội dung 3:

III.Vai trò của cá

Hoạt động 3:Tìm hiểu vai trò của cá

Mục tiêu:Trình bày đợc vai trò của cá trong tự nhiên và trong đời sống.

Yêu cầu hs thảo luận,trả lời câu hỏi

Cá có vai trò gì trong tự nhiên và

trong đời sống con ngời?

-Mỗi vai trò lấy 1ví dụ

-Để bảo vệ phát triển nguồn lợi cá ta

-Diệt bọ gậy ,sâu hại lúa

4.Kiểm tra đánh giá

? Lớp cá đa dạng vì:

a-có số loài nhiều

b-cấu tạo cơ thể thích nghi với các điều kiện sống khác hau

c-Cả a và b

?Dấu hiệu cơ bản để phân biệt lớp cá sụn với lớp cá xơng.

a-Căn cứ vào đặc điểm bộ xơng

b-Căn cứ vào môi trờng sống

c-Cả avà b

?Nêu vai trò của cá trong đời sống con ngời

5.Dặn dò

Trang 14

-Học bài theo câu hỏi sgk

-Đọc emcó biết

-Chuẩn bị :con ếch đồng

V.Rút kinh nghiệm.

Ns:13/1/2008

Ng:14/1/2008- 7a,7b,7c

Tiết 37

Lớp lỡng c

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

-Nắm vững các đặc điểm đời sống của ếch đồng

-Mô tả đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa ở nớc vừa

ở cạn

2.Kĩ năng

-Kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật

-Kĩ năng hoạt động nhóm

3.Thái độ

Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích

II.Chuẩn bị

Mô hình :ếch đồng

Bảng phụ ghi nội dung bảng sgk tr 114

III.Phơng pháp

Phơng pháp quan sát ,pp hoạt động nhóm

IV.Tiến trình bài học.

1.ổn định

2.Kiểm tra bài cũ

Hs1:Trình bày đặc điểm chung của lớp cá?

Hs2.Nêu vai trò của cá trong đời sống con ngời?

3.Bài mới

Lớp lỡng c bao gồm những động vật vừa ở nớc ,vừa ở cạn :ếch đồng ,nhái bén ,chẫu chàng …

Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu 1 đại diện của lớp lỡng c là ếch

đồng

Nội dung 1:

I- Đời sống

Hoạt động 1: Tìm hiểu đời sống của ếch đồng

Trang 15

Mục tiêu:- Nắm đợc đặc điểm đời sống của ếch đồng

-Thức ăn của ếch đồng vừa là sâu bọ

,giun ốc nói lên điều gì?

G.Chốt lại kiến thức

Hs.Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi

- ếch thờng sống ở bờ ao,đầm nớc-Cuối mùa xuân ,trời ấm

- Sâu bọ ,giun ,cá con…

-Vì ban đêm ,nhiệt độ thấp (ẩm ớt) giúp cho ếch hô hấp đợc

- Con mồi vừa ở nớc ,vừa ở cạn ->ếch vừa có đời sống ở nớc ,vừa có đời sống ở cạn

Ghi bảng:

-ếch có đời sống vừa ở nớc ,vừa ở cạn -Kiếm ăn vào ban đêm

-Có hiện tợng chú đông-Là động vật biến nhiệt

Nội dung 2:

II- Cấu tạo ngoài và di chuyển

Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo ngoài và di chuyển

Mục tiêu:- Giải thích đợc những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi

với đời sống vừa ở nớc vừa ở cạn

- Nêu đợc cách di chuyển của ếch khi ở nớc khi ở cạn

2.Cấu tạo ngoài

Gv.Yêu cầu học sinh quan sát kĩ H35

(1,2,3) hoàn chỉnh bảng tr114

Gv.Treo bảng phụ ,hs lên bảng điền

-Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài

của ếch thích nghi với đời sống ở

n-Hs.Quan sát mô tả đợc -Trên cạn :Khi ngồi chi sau gấp chữ

Z ,khi nhảy chi sau bật thẳng >nhảy cóc

-Dới nớc:chi sau đẩy nớc ,chi trớc bẻ lái

Ghi bảng:

ếch có 2 cách di chuyển-Nhảy cóc (trên cạn )-Bơi (dới nớc)

Hs.thảo luận nhóm ,thống nhất ý kiến.-Đặc điểm ở cạn :2,4,5

-Đặc điểm ở dới nớc:1,3,6

Trang 16

ớc và ở cạn và giải thích ý nghĩa của

từng đặc điểm.?

Gv.Gọi hs nhận xét ,bổ sung ý kiến

Gv.Chốt lại kiến thức đúng theo

bảng sau

Bảng Các đặc điểm thích nghi với đời sống của ếch

Đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài Thích nghi với đời sống

1.Đầu dẹp nhọn ,khớp với thân thành 1

2.Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu

(mũi ếch thông với khoang miệng và phổi

vừa để ngửi vừa để thở)

6.Các chi sau có màng bơi căng giữa các

Nội dung 3

III-Sinh sản và phát triển

Hoạt động 3:Tìm hiểu sinh sản và phát triển của ếch đồng.

Mục tiêu:Trình bày đợc sự sinh sản và phát triển của ếch.

Gv.Yêu cầu học sinh nghiên cứu

sgk,trả lời các câu hỏi

-ếch sinh sản vào mùa nào?

-Đến mùa sinh sản ,ở ếch có hiện

t-ợng gì?

-Trứng ếch có đặc điểm gì ?

-Vì sao sự thụ tinh của ếch gọi là sự

thụ tinh ngoài?

-Tại sao cũng thụ tinh ngoài mà số

-Trứng tập trung thành từng đám trong chất nhày

-Vì sự thụ tinh xảy ra bên ngoài cơ thể

- Vì có tập tính ếch đực ôm lng ếch cái, khả năng thụ tinh cao

Trang 17

Gv.Bổ sung thông tin

Phân biệt ếch đực và ếch cái: ếch đực

có 1 hay 2 túi kêu ,túi kêu dễ nhận

thấy bởi nếp da nhăn và màu thẫm

-ếch phát âm nhờ những màng mỏng

căng giữ đôi sụn giới hạn khe

họng,kk từ phổi phát ra qua khe họng

làm dung màng nhầy mà phát ra âm

thanh

+Tập tính :ếch đực ôm lng ếch cái ,đẻ ở các bờ nớc

+Thụ tinh ngoài ,đẻ trứng

-Phát triển (Có biến thái): Trứngnòng nọcếch

4.Kiểm tra -đánh giá

- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa ở nớc vừa ở cạn?

- Trình bày sự sinh sản và phát triển của ếch?

5.Dặn dò

Học bài ,đọc trớc nội dung bài 36

Chuẩn bị :mỗi tổ 2 con ếch đồng

V.Rút kinh nghiệm

Ns:14/1/2008

Ng:16/1/2008

Tiết 38

Thực hành Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ I.Mục tiêu

1.Kiến thức

-Nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ

-Tìm những cơ quan ,hệ cơ quan thích nghi với đời sống mới chuyển lên cạn

2.Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật

- Kĩ năng thực hành

3.Thái độ

Có thái độ nghiêm túc trong học tập

II.Chuẩn bị

Mẫu ngâm ếch ,tranh bộ xơng ếch

III.Phơng pháp.

Phơng pháp thực hành ,pp quan sát ,pp thảo luận nhóm

IV.Tiến trình bài học

1.ổn định

2.Kiểm tra bài cũ

Trang 18

ơng đai vai và xơng chi

-Hs thảo luận rút ra chức năng của bộ xơng

-Đại diện nhóm phát biểu ,các nhóm khác bổ xung

Ghi bảng-Bộ xơng:xơng đầu ,xơng cột sống ,x-

ơng đai (đai vai ,đai hông),xơng chi (chi trớc ,chi sau )

-Chức năng:

+ Tạo bọ khung nâng đỡ cơ thể

+Là nơi bám của cơ > di chuyển+Tạo thành khoang bảo vệ não ,tuỷ sống và nội quan

-Gv cho học sinh thảo luận

Nêu vai trò của da ?

b) Quan sát nội quan

-Gv yêu cầu học sinh quan sát H

-Hs thực hiện theo hớng dẫn:

Da ếch ẩm ớt ,mặt trong có hệ mạch máu dới da

Trang 19

36.3 đối chiếu với mẫu mổ ,xác ếch

các cơ quan của ếch

-Gv gọi học sinh chỉ từng cơ quan

trên mẫu mổ

-Gv yêu cầu học sinh nghiên cứu

bảng cấu tạo trong của ếch tr.118

,thảo luận

+ Hệ tiêu hoá của ếch có đặ điểm gì

khác so với cá?

+Vì sao ở ếch đã xuất hiện phổi mà

vẫn trao đôi khí qua da ?

+Tim của ếch khác cá ở điểm nào ?

Trình bày sự tuần hoàn máu của

ếch?

+Xác định các bộ phận của não?

-Gv chốt lại kiến thức

+ Trình bày những đặc điểm thích

nghi với đời sống trên cạn thể hiện

cấu tạo trong của ếch ?

- 1,2 học sinh trình bày lớp nhận xét ,bổ sung

-Hệ tiêu hoá :Lõi phóng ra bắt mồi ,dạ dày ,gan mật lớn ,có tuyến tuỵ

-Phổi cấu tạo đơn giản ,hô hấp qua da

4.Nhận xét đánh giá

-Gv nhận xứt tinh thần ,thái độ của học sinh trong giờ thực hành

-Nhận xét kết quả quan sát của các nhóm

-Cho học sinh thu dọn vệ sinh

5.H

ớng dẫn về nhà :

Hoàn thành bài thu hoạch theo mẫu sgk tr 119

V.Rút kinh nghiệm

Trang 20

- _

Ngày soạn:18/1/2009

Ngày giảng: 20/1/2009 Tiết 39

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

-Trình bày đợc sự đa dạng của lỡng c về thành phần loài ,môi trờng sống và tập tính của chúng

-Hiểu rõ đợc vai trò của lỡng c với đời sống t nhiên

-Trình bày đợc đặc điểm chung của lỡng c

Bảng phụ ghi nội dung bảng sgk tr 121

2 HS: Bảng phụ theo nhóm nội dung bảng trong SGK/121

III.Ph ơng pháp

phơng pháp quan sát ,pp thảo luận nhóm

IV.Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ: Thu tờng trình thực hành

3.Bài mới

Hoạt động 1:I-Đa dạng về thành phần loài ( 15 phút )

* Mục tiêu:Nêu đợc các đặc điểm đặc trng nhất để phân biệt 3 bộ lỡng c.Từ đó

thấy đợc môi trờng sống ảnh hởng đến cấu tạo ngoài của từng bộ

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

-Gv.Yêu cầu học sinh q/s H

-Cá nhân tự thu nhận thông tin

về đặc điểm 3 bộ lỡng c ,thảo luận nhóm để hoàn thành

-Đại diện nhóm trình bày ,nhóm khác nhận xét ,bổ sung

Tên

bộ l- Hình Đặc điểm phân biệt

dạng Đuôi Kích thớc

I-Đadạng về thành phần loài

Trang 21

ơng

đ-ơng nhau Không

đuôi Thân ngắn ko có đuôi chi sau dài

hơn chi tr- ớc Không

chân Thân dài

giống hình giun

Ko

đuôi tiêu giảm

HS: đại diện điền, các nhóm nhận xét bổ sung

- Rút ra đợc kết luận

-Lỡng c có 4000 nghìn loài chia thành 3 bộ+ Bộ lỡng c có đuôi+ Bộ lỡng c không

đuôi-Bộ lỡng c không chân

Hoạt động 2: II- Đa dạng về môi trờng sống và tập tính( 15 phút )

Mục tiêu:Giải thích đợc sự ảnh hởng của môi trờng tới tập tính và hoạt động của

lỡng c

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

-Gv yêu cầu học sinh

- 5 học sinh lên bảng

điền ,học sinh khác theo dõi ,nhận xét

-Hs sũa chữa nếu sai

II- Đa dạng về môi tr - ờng sống và tập tính

Bảng: Một số đặc điểm sinh học của Lỡng c.

Tên đại diện Đặc điểm sống Hoạt động Tập tính tự vệ

Trang 22

1.Cá cóc tam đảo Sống chủ yếu trong

trong đất

Hoạt động 3: III-Đặc điểm chung của lơng c ( 10 phút )

* Mục tiêu học sinh rút ra các đặc điểm chung của lớp lỡng c

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

-Gv yêu cầu học sinh

trả lời các câu hỏi:

+ Nêu đặc điểm chung

ra đặc điểm chung nhất của lỡng c

III-Đặc điểm chung của

l ơng c

-Lỡng c là động vật thích nghi với đời sống vừa ở n-

ớc vừa ở cạn

-Da trần và ẩm-Di chuyển bằng bốn chi-Hô hấp bằng da và phổi-Tim 3 ngăn ,2 vòng tuần hoàn ,máu pha nuôi cơ thể

-Thu tinh ngoài ,nòng nọc phát riển qua biến thái.-Là động vật biến nhiệt

Hoạt động4: III-Vai trò của lỡng c ( 5 phút )

Mục tiêu:Nêu đợc vai trò của lỡng c trong tự nhiên và trong đời sống.

-Gv yêu cầu học sinh

đọc thông tin sgk ,trả

lời câu hỏi

+Lỡng c có vai trò gì

đối với con ngời ?

+Vì sao nói vai trò

tiêu diệt sâu bọ của

III-Vai trò của l ỡng c

-Làm thức ăn cho ngời-1 số lỡng c làm thuốc-Diệt sâu bọ và diệt sinh vật trung gian gây bệnh

4.Củng cố: ( 5 phút )

- Nêu nhận xét về sự đa dạng thành phần và môi trờng sống của lỡng c

Trang 23

- Bài tập 1:Hãy đánh dấu x vào những câu trả lời đúng trong các câu sau về đặc

điẻm chung của lỡng c.

a,Là động vật biến nhiệt

b,Thích nghi với đời sống ở cạn

c,Tim 3 ngăn ,2vòng tuần hoàn ,máu pha đi nuôi cơ thể

d,Thích nghi với đời sống vừa ở nớc vừa ở cạn

e,Máu trong tim là máu đỏ tơi

g,Di chuyển bằng 4 chi

h,Di chuyển bằng cách nhảy cóc

-Nắm vững các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng

-Giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn

Trang 24

1.ổn định

2.Kiểm tra bài cũ: (7 phút )

-HS1:Trình bày đặc điểm chung của lớp lỡng c

-HS2:Nêu vai trò của lỡng c đối với con ngời

+ Có giá trị chữa bệnh, thí nghiệm trong sinh học

( Nêu đợc mỗi đặc điểm đợc 3 điểm )

3.Bài mới

ĐVĐ:Thằn lằn bóng đuôi dài là đối tợng điển hình cho lớp Bò sát thích nghi với

đời sống hoàn toàn ở cạn Thông qua cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn bóng đuôi dài ,các em hiểu đợc những đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn khác với ếch đồng nhóm ĐVCXS có đời sống nửa nớc nửa cạn nh thế nào?

Hoạt động 1:Tìm hiểu đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài.( 15 phút )

Mục tiêu:- Nắm đợc các đặc điểm đời sống của thằn lằn.

- Trình bày đợc đặc điểm sinh sản của thằn lằn

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

-Gv yêu cầu học sinh

-Hs lên bảng điền ,lớp nhận xét

I-Đời sống

1-Nơi sống và hoạt động Sống và bắt mồi ở nơi

khô ráo Sống và bắt mồi ở nơi ẩm ớt cạnh các khu vực

Trang 25

-Trú đông trong các hốc

đất ẩm bên vực nớc hoặc trong bùn

Qua nội dung bảng

lời câu hỏi:

+ Nêu đặc điểm sinh

+ Trứng có vỏ để bảo vệ

- Môi trờng sống ở trên cạn

- Đời sống:

+ Sống ở nơi khô ráo ,thích phơi nắng

+ Ăn sâu bọ+ Có tập tính trú đông+ Là động vật biến nhiệt

- Sinh sản:

+ Thụ tinh trong+ Trứng có vỏ dai ,nhiều noãn hoàng ,phát triển trực tiếp

Hoạt động 2:Tìm hiểu cấu tạo ngoài và sự di chuyển của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống ở cạn.( 17 phút )

Mục tiêu:- Giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với

đời sống ở trên cạn

- Mô tả đợc cách di chuyển của thằn lằn

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

- Gv yêu cầu học sinh

Trang 26

-Gv yêu cầu học sinh quan

+Thân uốn sang phải 

đuôi uốn sang trái ,tri trớc phải và chi sau trái chuyển lên phía trớc

+Thân uốn sang trái

động tác ngợc lại

2.Di chuyển

- Khi di chuyển thân

và đuôi tì vào đất ,cử

động uốn thân phối hợp các chi ,tiến lên phía trớc

-Học bài theo nội dung câu hỏi sgk

-Xem lại bài cấu tạo trong của ếch

- Đọc mục em có biết

V.Rút kinh nghiệm.

-

-NS:27/1/2009

NG:3/2/2009

Trang 27

2.Kiểm tra bài cũ:( 5 phút)

-HS1:trình bày cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn so với ếch đồng

-HS2:Miêu tả cách di chuyển của thằn lằn

Hoạt động 1:Quan sát bộ xơng của thằn lằn ( 10 phút )

Mục tiêu:Giải thích đợc sự khác nhau cơ bản giữa bộ xơng thằn lằn và bộ xơng

-Hs quan sát ,đối chiếu bộ

xơng của thằn lằn ,thảo luận nhóm để tìm ra sự sai khác với bộ xơng ếch

-Hs chỉ các xơng:xơng

đầu ,xơng cột sống ,xơng

s-ờn ,các xơng đai và xơng

I-Bộ x ơng

Trang 28

+Đốt sống thân mang xơng sờn ,một số kết hợp với x-

ơng mỏ ác làm thành lồng ngực bảo vệ nội quan và tham gia hô hấp

+Đốt sống đuôi dài :tăng ma sát cho sự vận chuyển trên cạn

*Bộ xơng gồm-Xơng đầu-Cột sống có các xơng s-

ờn tham gia quá trình hô hấp

Hoạt động 2:Tìm hiểu đặc điểm cơ quan dinh dỡng ( 20 phút )

Mục tiêu:-Xác định đợc vị trí ,nêu đợc cấu tạo 1 số cơ quan dinh dỡng của thằn

lằn

- so sánh các cơ quan dinh dỡng của thằn lằn với ếch để thấy sự hoàn thiện

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

-GVyêu cầu học sinh

quan sát cấu tạo trong

- GV: yêu cầu học sinh

dựa vào hình quan sát

-Hs xác định vị trí các hệ cơ quan trên hình 39.2 ->

+Hệ tuần hoàn:Tim 3 ngăn ,tâm thất có vách ngăn hụt (máu ít pha trộn hơn)

+Bài tiết:thận sau,xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nớc

Hoạt động 3:Nhiên cứu hệ thần kinh và giác quan.

Trang 29

MT: nắm đợc đặc điểm của hệ thần kinh của thằn lằn so sánh với ếch đồng thấy

đợc sự tiến hóa so với ếch đồng

-Gv yêu cầu học sinh

quan sát bộ não của

liên quan đến đời sống và hoạt động phức tạp

III-Thần kinh và giác quan:

-Bộ não:gồm 5 phầnthuỳ khứu giác ,não tr-ớc,thuỳ thị giác ,tiểu não,hành tuỷ

Trong đó não trớc và tiểu não phát triển

Học bài và trả lời câu hỏi sgk

- Xem trớc bài 40 và su tầm các tranh ảnh về lớp bò sát

V.Rút kinh nghiệm

-

-Giải thích đợc lí do sự phồn thịnh và diệt vong của khủng long

-Nêu đợc vai trò của bò sát trong tự nhiên

Trang 30

-Tranh một số loài khủng long.

- Bảng phụ ghi nội dung hình 40.1

III.Ph ơng pháp

Phơng pháp quan sát ,pp thảo luận nhóm

IV.Tiến trình bài học

1.ổn định

2.Kiểm tra bài cũ: ( 6 phút )

-HS1 :So sánh bộ xơng thằn lằn với bộ xơng ếch

-HS2:Trình bày đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn

Đáp án - Biểu điểm sơ l ợc

* HS1: - Nêu đợc các đặc điểm về xơng đầu , xơng cột sống, xơng chi giữa ếch

và thằn lằn ( mỗi đặc điểm đợc 2,5 điểm )

* HS2: - nêu đợc các đặc điểm thích nghi với đời sống trên cạn:( mỗi đặc điểm

Hoạt động 1:Tìm hiểu sự đa dạng của bò sát ( 12 phút )

Mục tiêu:- Giải thích đợc bò sát rất đa dạng

- Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo ngoài phân biệt bộ có vảy ,bộ cá sấu,bộ rùa

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

-Gv yêu cầu học sinh đọc

-Đại diện 3 nhóm lên bảng ,nhóm khác nhận xét ,bổ sung

I-Sự đa dạng của bò sát

Trang 31

Bộ rùa Rùa núi vàng Có Không có

-Dựa vào bảng trên

cho biết dựa vào đặc

điểm nào để phân biệt

+Sự đa dạng của bò sát thể hiện số loài nhiều ,cấu tạo cơ thể và môi trờng phong phú

Hoạt động 2:Tìm hiểu các loài khủng long (15 phút )

Mục tiêu: - Hiểu đợc tổ tiên của bò sát là lỡng c cổ.

- Lí do phồn thịnh và sự diệt vong của khủng long

+Do ảnh hởng của khí hậu

và thiên tai,thiếu nơi trú ẩn

-Bò sát cỡ nhỏ vẫn tồn tại vì:

+Cơ thể nhỏ ,dễ tìm nơi trú ẩn

+Yêu cầu về thức ăn ít

+Trứng nhỏ an toàn

II-Các loài khủng long

1.Sự ra đời và thời đại phồn thịnh của khủng long.

- Bò sát cổ hình thành cách đây 280-230 triệu năm

2.Sự diệt vong của khủng long

+Do cạnh tranh với chim

và thú

+Do ảnh hởng của khí hậu và thiên tai,thiếu nơi trú ẩn

-Bò sát cỡ nhỏ vẫn tồn tại

Hoạt động3:Tìm hiểu đặc điểm chung của bò sát ( 10 phút )

Trang 32

-Gv yêu cầu học sinh

thảo luận nhóm nêu

đặc điểm chung của

-1 ,2 hs phát biểu

III Đặc điểm chung

Bò sát là ĐVCXS thích nhi với đời sống hoàn toàn

ở cạn -Da khô có vảy sừng

-Chi yếu có vuốt sắc

-Phổi có nhiều vách ngăn. Tim có vách hụt ,máu pha đi nuôi cơ thể

-Thụ tinh trong ,trứng có

vỏ bao bọc,giàu noãn hoàng

-Là động vật biến nhiệt

Hoạt động 4:Tìm hiểu vai trò của bò sát ( 7 phút )

-Gv yêu cầu học sinh đọc

sgk ,trả lời câu hỏi

+Nêu lợi ích và tác hại của bò

sát ?

+Lấy ví dụ minh hoạ ?

GV: cho học sinh liên hệ thực

tế về vai trò của bò sát

? Nhận xét số lợng bò sát hiện

nay và nêu nguyên nhân suy

giảm số loài và biện pháp bảo

-Lợi ích:

+Có ích cho nông nhiệp

Vd:diệt sâu bọ ,diệt chuột

+Có giá trị thực phẩm:Ba ba ,rùa

+Làm dợc phẩm:rắn ,trăn

+Sản phẩm mĩ nghệ:da cá sấu

+Có giá trị thực phẩm:Ba ba ,rùa

+Làm dợc phẩm:rắn ,trăn

+Sản phẩm mĩ nghệ:da cá sấu

-Tác hại:

gây độc cho ngời :rắn

4.Củng cố:( 5 phút )

-Phân biệt ba bộ bò sát thờng gặp bằng những đặc điểm cấu tạo ngoài?

-Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của 1 số loài khủng long thích nghi với

đời sống của chúng ?

- nêu đặc điểm chung của lớp bò sát ? Vì sao lớp bò sát hiện nay bị suy giảm ? nêu biện pháp bảo vệ

Trang 33

- Trình bày đợc đặc điểm đời sống , cấu tạo ngoài của chim bồ câu.

- Giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoìa của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lợn

- Phân biệt đợc kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lợn

2.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

- Nêu đặc điểm chung của bò sát?

Tim có vách hụt ,máu pha đi nuôi cơ thể

-Thụ tinh trong ,trứng có vỏ bao bọc,giàu noãn hoàng

Trang 34

-Là động vật biến nhiệt

( Nêu đợc mỗi đặc điểm đợc 1,5 điểm )

3.Bài mới

Hoạt động 1:Tìm hiểu đời sống và sự sinh sản của chim bồ câu (10 phút )

Mục tiêu: - Hiểu đợc đời sống của chim bồ câu.

- Trình bày đợc đặc điểm sinh sản của chim bồ câu

Hoạt động GV Hoạt động HS nội dung

- Gv yêu cầu hs

đọc thông tin sgk

trả lời

+ Cho biết tổ tiên

của chim bồ câu?

I- Đời Sống

- Đời sống+ Sống trên cây, bay giỏi+ Tập tính làm tổ

+ Là động vật hằng nhiệt

- Sinh sản: trứng thụ tinh trong, ấp trứng, nuôi con bằng sữa diều

Bảng1: Đặc điểm sinh sản của chim bồ câu và ý nghĩa

Đặc điểm bộ phận giao

phối

Có bộ phận giao phối tạm thời

Gọn nhẹ cho cơ thể

có vỏ đá vôi bao bọc Tăng dinh dỡng của trứng và bảo vệ trứng

mái thay nhau ấp An toàn và giữ ổn định nguồn nhiệt

Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và di chuyển ( 20 phút )

Trang 35

Mục tiêu:Giải thích cấu tạo ngoài của chim thích nghi với đời sống bay lợn

- Yêu cầu học sinh

quan sát mô hình kết

hợp q/s tranh H 41.1

,đọc thông tin sgk tr

134

+ Nêu đặc điểm cấu

tạo ngoài của chim bồ

- Lông ống mọc ở cánh

và đuôi còn lông tơ

mọc thân+ Lông ống có phiến lông rộng còn lông tơ

có chùm sợi mảnh

- Hs hoàn thành nội dung bảng theo nhóm

Bảng 2.Đặc điểm cấu tạo ngoài chim bồ câu

Đặc điểm cấu tạo ngoài ý nghĩa thích nghi

Chi sau:3 ngón trớc, 1 ngón sau, có

+ bay vỗ cánh :1,5+Bay lợn : 2,3,4

2.Di chuyển

Chim có 2 kiểu bay

- Bay lợn

- Bay vỗ cánh

Trang 36

và hớng thay đổi của các luồng gió.

- Phân tích đợc những đặc điểm cấu tạo của chim thích nghi với đời sông bay

- Nêu đợc điểm sai khác trong cấu tạo trong của chim bồ câu so với thằn lằn

Trang 37

( Mỗi đặc điểm đợc 1điểm )

Câu 2: Nối đúng mỗi ý đợc 1,5 điểm

+ 1 nối với a,c

+ 2 nối với b,d

3.Bài mới

Hoạt động 1:Tìm hiẻu các cơ quan dinh dỡng (17 phút )

Mục tiêu:- Nắm vững đặc điểm cấu tạo, hệ hô hấp, tuần hoàn, tiêu hoá, bài tiết

của chim, thích nghi với đời sống bay

- So sánh đặc điểm các cơ quan dinh dỡng của chim với bò sát và nêu

- Thực quản có diều.Dạ dày có dạ dày tuyến và dạ dày cơ

+ Tốc độ tiêu hoá cao hơn

- Vì :Diều lớn chức đợc nhiều thức ăn

I- Các cơ quan dinh d - ỡng

- ống tiêu hoá phân

Trang 38

- Rút ra kết luận?

GV: yêu cầu học sinh

đọc thông tin SGK trả

lời câu hỏi

- Tim của chim có gì

nào đối với đời sống

bay lợn của chim ?

? Nêu đặc điểm bài tiết

l Hs đọc thông tin 3 phút

- Tim 4 ngăn ,máu đi nuôi cơ rhể là máu đỏ tơi, giàu oxi

- Do nhu cầu trao đổi chất của chim cao hơn, hoạt

động mạnh hơn

- Hs thảo luận nhóm , trả

lời đợc +Phổi chim có nhiều ống khí thông với nhiều túi khí

+ Sự thông khí do sự co dãn túi khí (khi bay ) , sự thay đổi thể tích lồng ngực (khi đậu )

+ Túi khí : giảm khối lợng riêng, giảm ma sát các nội quan khi bay

+ Hấp thụ nhiều khí oxi > trao đổi khí mạnh

- Không có bóng đái, nứơc tiểu thải ra cùng phân

2.Tuần hoàn

- Tim 4 ngăn, gồm 2 nửa , nửa trái chứa máu đỏ t-

ơi, nửa phải chứa máu đỏ thẫm => Máu đi nuôi cơ thể không bị pha

- Mỗi nửa tim, tâm nhĩ

và tâm thất có van tim -> giữ cho máu chảy theo 1 chiều

3.Hô hấp

- phổi có mạng ống khí

- Một số ống khí thông với túi khí -> bề mặt trao đổi khí rộng

- Trao đổi khí : + Khi bay- do túi khí

*Sinh dục+ Con đực :1 đôi tinh hoàn

+ Con cái : chỉ có buồng

Trang 39

sinh dục của chim ?

Hs: so sánh đợc với bò sát trứng trái phát triển + Thụ tinh trong

Hoạt động 2 : Tìm hiểu thần kinh và các giác quan của chim: (10 phút )

Mục tiêu: Biết đợc hệ thần kinh của chim phát triển có liên quan đến đời sống

- Bộ não phát triển+ Não trớc lớn+ Tiểu não có nhiều nếp nhăn

+ Não giữa có 2 thuỳ thị giác

- Giác quan+ Mắt tinh có mí thứ

3 mỏng+ Tai :có ống tai ngoài

Học bài và trả lời câu hỏi sgk

- Xem trớc bài 44 và su tầm tranh ảnh các loài chim

V.Rút Kinh Nghiệm

-

-NS:16/2/2009

Trang 40

Tiết 45 Bài 44: đa dạng và ĐặC ĐIểM CHUNG

2.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

- Trình bày đặc điểm cấu tạo hệ hô hấp và tuần hoàn của chim bồ câu ? So sánh với thằn lằn

Đáp án biểu điểm sơ l ợc

+ Nêu đợc đặc điểm của hệ hô hấp và tuần hoàn của chim bồ câu ( 6 điểm )

+ Nêu đợc các đặc điểm tiến hóa hơn so với thằn lằn ( 4 điểm )

3.Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu các nhóm chim ( 18 phút )

Ngày đăng: 05/07/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.Sự thích nghi của động vật với môi trờng sống - GIAO AN SINH 7 KI II
Bảng 2. Sự thích nghi của động vật với môi trờng sống (Trang 7)
Bảng phụ ghi nội dung bảng sgk tr 111 - GIAO AN SINH 7 KI II
Bảng ph ụ ghi nội dung bảng sgk tr 111 (Trang 11)
Bảng tr 125 sgk. - GIAO AN SINH 7 KI II
Bảng tr 125 sgk (Trang 25)
Bảng 2.Đặc điểm cấu tạo ngoài chim bồ câu - GIAO AN SINH 7 KI II
Bảng 2. Đặc điểm cấu tạo ngoài chim bồ câu (Trang 35)
Bảng phụ - GIAO AN SINH 7 KI II
Bảng ph ụ (Trang 40)
Bảng sgk tr 150. - GIAO AN SINH 7 KI II
Bảng sgk tr 150 (Trang 45)
Bảng cột bộ ăn sâu bọ . - GIAO AN SINH 7 KI II
Bảng c ột bộ ăn sâu bọ (Trang 59)
Hình ống phân hoá thành - GIAO AN SINH 7 KI II
nh ống phân hoá thành (Trang 78)
Hình thức sinh - GIAO AN SINH 7 KI II
Hình th ức sinh (Trang 78)
Hình   thức   sinh   sản   ở - GIAO AN SINH 7 KI II
nh thức sinh sản ở (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w