MỤC TIÊU: - Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau - Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài t
Trang 1Ngày dạy: 02/10/2017
Luyện tập
I MỤC TIÊU:
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên,
tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy
tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
II CHUẨN BỊ:
-GV: Bảng phụ
-HS: Bảng phụ nhóm Ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
C Dạy học bài mới:
Trang 2? Nêu cách tìm ngoại tỉ 1
3x từ đó tìm x
- Giáo viên yêu cầu học
sinh biến đổi
Sau khi có dãy tỉ số bằng
nhau rồi giáo viên gọi học
sinh lên bảng làm
*Tổ chức HS làm bài 62
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài
- Trong bài này ta không
x+y hay x-y mà lại có x.y
-HS khác nhận xét, bổ sung
- 1 học sinh yếu đọc
- Học sinh suy nghĩ trả lời: ta phải biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Học sinh lên bảng làm
- Nhận xét
HS đọc đề
- Học sinh suy nghĩ (có thể các em không trả lời được)
3 4 5 3
7 5 2
x x
x x
y z
Trang 3Bài tập 62 (tr31-SGK)
(10 phút)Tìm x, y biết
2 5
x y
và x.y=10
Ta có: x.y=2k.5k=10
10k2 =10 k2=1 k=
1Với k=1 2
5
x y
5
x y
Trang 4- Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK)
- Làm bài tập 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT)
- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học
Ngày soạn : 01/10/2017 ; Ngày dạy: 05/10/2017
- Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
II CHUẨN BỊ:
-GV: Máy tính, bảng phụ
-HS: Ôn định nghĩa số hữu tỉ Xem trước bài mới Đưa theo máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1: Nêu k/n số hữu tỉ, cho ví dụ? (HS yếu)
HS2: Thực hiện phép tính: -2,15 + 4/5?
C Dạy học bài mới : :
ĐVĐ: số 0,323232 có
phải là số hữu tỉ không
- GV:Để xét xem số trên
có phải là số hữu tỉ hay
không ta xét bài học hôm
Ví dụ 1: Viết phân số
3 37 ,
20 25 dưới dạng số thập phân
12
- Ta gọi 0,41666 là số thập phân vô hạn tuần
Tiết
13 Tiết 13
Trang 5chia trên ta còn cách chia
-Khi nào thì một phân số
viết được dưới dạng số
mỗi số thập phân vô hạn
tuần hoàn đều là số hữu tỉ
- Giáo viên chốt lại như
12 = 22.3
- HS: 20 và 25 chỉ có chứa 2 hoặc 5; 12 chứa 2; 3
Trang 6Bài tập 66: Các số 6; 11; 9; 18 có các ước khác 2 và 5 nên chúng được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
B Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dương viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn? (HS yếu )
Làm bài tập 68 (HS TB)
(2HS lên bảng, lớp theo dõi, làm nháp ,nhận xét, bổ sung)
C Dạy học bài mớii:
Dạng 1: Viết phân số hoặc
Bài tập 69 (tr34-SGK)
a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Tiết
14 Tiết 14
Trang 7- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bài tập 85 theo
-Các nhóm khác nhận xét
-1HS đọc đề-Đổi về phân số thập phân rồi rút gọn
-HĐ cá nhân ở nháp
- Hai học sinh lên bảngtrình bày
+ Học sinh 1: a, b+ Học sinh 2: c, d
- Lớp nhận xét cho điểm
-1HS đọc đề-Theo dõi
-Trả lời: 0,(1) 1
9
- Trả lời: 0,(5) = 0,(1).5
100 25
124 31 ) 0,124
1000 250
128 32 ) 1,28
100 25
312 78 ) 3,12
100 25
a b c d
Trang 8- GV: Thước thẳng, bảng phụ ghi 2 trường hợp ở hoạt động 2.
- HS: Xem trước bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
C Dạy học bài mới:
- Giáo viên đưa ra một số
- 4 học sinh lấy ví dụ -Theo dõi
1 Ví dụ (15')
Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị
?15,4 5; 4,5 5; 5,8 6
Ví dụ 2: Làm tròn số
Tiết
15 Tiết 15
Trang 9- Yêu cầu học sinh đọc ví
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Yêu cầu học sinh nghiên
-HS yếu đọc quy ước.
- 3 học sinh lên bảng làm
- Lớp làm bài tại chỗ nhận xét, đánh giá
Ví dụ 3:
0,8134 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
số bị bỏ đi bằng các chữ số0
- Trường hợp 2: Nếu chữ
số đầu tiên trong các chữ
số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của
bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì
ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2a) 79,3826 79,383b) 79,3826 79,38c) 79,3826 79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923 7,92
17,418 17,4279,1364 709,1450,401 50,400,155 0,1660,996 61,00
Trang 10 3700 (tròn trăm)
4000 (tròn nghìn)
- Làm bài tập 100 (tr16-SBT) (Đối với lớp có nhiều học sinh khá)
a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154 = 0,3093 9,31b) (2,635 + 8,3) - (6,002 + 0,16) = 4,937 4,94
B
-HS: Làm bài tập đã giao
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ước làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm
- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, hàng chục
(2HS lên bảng, cả lớp theo dõi, làm nháp, nhận xét, bổ sung )
C Dạy học bài mới:
Tiết 16
Trang 11HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
2HS lên bảng làm
HS khác nhận xét
- 4 học sinh lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
-2HS đọc đề bài
Bài 100(SBT)
a, 5,3013+1,49+2,634+0,154
=9,3093 9,31
b, (6.002+0,16)
= 10,66 11b) 7,56 5,173Cách 1: 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 39
c) 73,95 : 14,2 Cách 1: 74: 14 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 5
d) 21,73.0,8157,3Cách 1: 22.1
7 3Cách 2:
21,73.0,815
2,42602 2
Trang 12*T/c HS làm bài78(SGK)
-Y/c HS đọc đề
-Y/c HS làm
*T/c HS làm bài 79(SGK)
- Đọc đề bài và cho biết
bài toán đã cho điều gì,
- Học sinh yếu đứng tại
chỗ đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét
-Cá nhân đọc đề và 1 HS nêu tóm tắt
- Các nhóm tiến hành thảo luận
- Đại diện nhóm lên bảngtrình bày
(dài + rộng) 2 = (10,234 +4,7).2
= 29,886
30 mDiện tích của hình chữ nhật là
dài rộng = 10,234 4,7
48 m2
D Cuỷng coỏ luyeọn taọp:(5 phút)
- Qui ước làm tròn số: chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại, nếu lớn hơn 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng
E Hửụựng daón veà nhaứ:(3 phút)
- Thực hành làm theo sự hướng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em chưa biết''
- Thực hành đo đường chéo ti vi ở gia đình (theo cm)
Trang 13II CHUẨN BỊ :
- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
B Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Khi nào một phân số biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thậpphân vô hạn tuần hoàn? Cho ví dọ?
C Dạy học bài mới:
phân vô hạn tuần hoàn và
số thập phân vô hạn không
2 Khái niệm căn bậc hai
Trang 14? Căn bậc hai của 1 số
không âm là 1 số như thế
nào
-Chôt lại và nêu đ/n
- Yêu cầu học sinh làm ?1
? Mỗi số dương có mấy
căn bậc hai, số 0 có mấy
-TL: Không có số x nào
-1HS trả lời-Suy nghĩ, trả lời
-HS yếu đọc lại đ/n.
-Lớp làm nháp, 1HS lên bảng làm
- HS suy nghĩ trả lời
-Chú ý
-HĐ cá nhân ở nháp3HS lên bảng làm(HS
yếu)
-TL: có vô số số vô tỉ
(18')Tính:
32 = 9 (-3)2 = 9
3 và -3 là căn bậc hai của 9
- Chỉ có số không âm mới
- Mỗi số dương có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0
* Chú ý: Không được viết
Trang 15- Tiết sau mang thước kẻ, com pa
Ngày soạn: 22/10/2017; Ngày dạy: 23/10/2017
- GV: Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
- HS:Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a0, (HSTB)
Tính: 81, 64, 49 , 0,09
100
- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân Cho
ví dụ về số hữu tỉ, số vô tỉ (HS TB)
C Dạy học bài mới:
- Tập hợp số thực bao gồm
số hữu tỉ và số vô tỉ
- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R
Tiết
18 Tiết 18
Trang 16- Giáo viên:Ta đã biết
biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số, vậy để biểu diễn số
vô tỉ ta làm như thế nào
Ta xét ví dụ :
- Giáo viên hướng dẫn
học sinh biểu diễn
- Giáo viên nêu ra: trục số
là trục số thực
- Giáo viên nêu ra chú ý
- Học sinh yếu đứng tại
chỗ trả lời
- 1 học sinh đọc dề bài, 2
học sinh yếu lên bảng
làm-HS khác nhận xét-Suy nghĩ, trả lời
-Theo dõi
-Cùng làm ví dụ với GV
- Cả lớp làm bài ít phút, sau đó 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nghiên cứu SGK (3')
-Theo dõi, làm theo HD của GV
-Theo dõi
- Học sinh chú ý theo dõi
?1Cách viết xR cho ta biết
x là số thực
x có thể là số hữu tỉ hoặc
số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)
3Q 3R 3I 2,53Q
-0,2(35)I NZ IR
- Với 2 số thực x và y bất
kì ta luôn có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y
Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)
b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518 b) -0,(63) và 7
- Mỗi số thực được biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số
- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực
- Trục số gọi là trục số thực
* Chú ý: Trong tập hợp
Trang 17các số thực cũng có các phép toán với các tính chấttương tự như trong tập hợpcác số hữu tỉ.
Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai
B Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Học sinh 1: Điền các dấu ( , , ) vào ô trống: (HS yếu)
-2 Q; 1 R; 2 I; 31
5
Z
- Học sinh 2: Số thực là gì? Cho ví dụ Làm bài tập 118(SBT) (HS khá)
C Dạy học bài mới:
Bài tập 91 (tr45-SGK)
a) -3,02 < -3,01b) -7,508 > -7,513
Tiết 19
Trang 18-HS khác nhận xét.
-Ta so sánh các số đó
-Cá nhân làm nháp
2HS lên bảng làm
- Lớp nhận xét, bổ sung
-HS yếu đọc đề.
- HS: Thực hiện phép tính trong ngoặc trước,
- làm nháp theo phân công của GV
- 2 học sinh tình bày trên bảng-HS khác nhận xét, đánh giá
-1HS đọc đề
-Suy nghĩ, trả lời
-HĐ nhóm trên bảng nhóm
-Cùng kiểm tra với GV
c) -0,49854 < -0,49826d) -1,90765 < -1,892
Bài tập 92 (tr45-SGK)
a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn 3,2 1,5 1 0 1 7,4
2
b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối
2 7,6 3,8
x x x
x x x
D Cũng cố luyện tập:(5 phút)
- Trong quá trình tính giá trị của biểu thức có thể đưa các số hạng về dạng
phân số hoặc các số thập phân
Trang 19- Thứ tự thực hiện các phép tính trên tập hợp số thực cũng như trên tập hợp
- HS: Ôn tập, trả lời câu hỏi phần ôn tập chương, làm trước một số bài tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
A Ổn định tổ chức :
B Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1: Viết các công thức tính lũy thừa (HS TB)
HS2: Tỉ lệ thức là gì? Viết các tính chất của tỉ lệ thức? (HS yếu)
C Dạy học bài mới:
? Nêu các tập hợp số đã học và quan
hệ của chúng
- Giáo viên treo giản đồ ven Yêu
cầu học sinh lấy ví dụ minh hoạ
? Số thực gồm những số nào
? Nêu định nghĩa số hữu tỉ
? Thế nào là số hữu tỉ dương, số hữu
tỉ âm, lấy ví dụ minh hoạ
? Biểu diễn số 3
5 trên trục số
- Học sinh yếu
đứng tại chỗ phát biểu
- Cả lớp làm việc
ít phút, 1 học
1 Quan hệ giữa các tập hợp số (8')
- Các tập hợp số đã học+ Tập N các số tự nhiên+ Tập Z các số nguyên+ Tập Q các số hữu tỉ+ Tập I các số vô tỉ+ Tập R các số thực
N Z Q R , R
R
+ Tập hợp số thực gồm sốhữu tỉ và số vô tỉ Trong
số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)
2 Ôn tập về số hữu tỉ
Tiết
20 Tiết 20
Trang 20? Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt
đối của 1 số hữu tỉ
- Giáo viên đưa ra bài tập
- Giáo viên đưa ra bảng phụ yêu
cầu học sinh hoàn thành:
y y
- Học sinh yếu :
nÕu x 0 -x nÕu x < 0
- Đại diện các nhóm lên trình bày
-1 HS đọc đề-HĐ cá nhân ở nháp
-2 HS lên bảng làm
-HS khác nhận xét
(10')
* Định nghĩa:
- số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0
- số hữu tỉ âm là số hữu tỉnhỏ hơn 0
- Biểu diễn số 3
5 trên trụcsố
1 4 3