MUÏC TIEÂU: + Kiến thức : * HiÓu ®îc kh¸i niÖm tËp con, hai tËp hîp b»ng nhau * Nắm được định nghĩa các phép toán trên tập hợp: Phép hợp, phép giao, phép lấy phần bù, phép lấy hiệu * N¾[r]
Trang 1Buứi Vaờn Tớn , GV trửụứng THPT soỏ 3 phuứ caựt ẹaùi soỏ 10 _ chửụng1
Ngaứy soaùn : 15/09/ 07
I MUẽC TIEÂU:
+) Kieỏn thửực :
* Hiểu được khái niệm tập con, hai tập hợp bằng nhau
* Nắm được định nghĩa các phép toán trên tập hợp: Phép hợp, phép giao, phép lấy phần bù, phép lấy hiệu
* Nắm được cách cho tập hợp theo hai cách
* Hiểu được ngôn ngữ tập hợp để diễn tả các điều kiện bằng lời của một bài toán và ngược lại
+) Kú naờng :
* Thành thạo cách tìm giao, hợp, phần bù, hiệu của các tập hợp đã cho
* Hiểu và vận dụng kí hiệu và các phép toán tập hợp để phát biểu các bàI toán và diễn đạt suy luận
* Biết cách sử dụng biểu đồ Ven để biểu diễn quan hệ giữa các tập hợp và các phép toán tập hợp
* Hiểu được cách tìm giao, hợp, phần bù, hiệu của các tập hợp đã cho
* Biết quy lạ về dạng quen thuộc
4.Về thái độ:
* Cẩn thận, chính xác
* Bước đầu hiểu được ứng dụng của tìm giao, hợp, phần bù, hiệu của các tập hợp đã cho
II CHUAÅN Bề:
GV: SGK, phaỏn maứu , baỷng phuù ghi caực BT vaứ keỏt quaỷ caực BT
HS: SGK , oõn taọp kieỏn thửực veà taọp hụùp vaứ caực pheựp toaựn treõn taọp hụùp
III TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY:
a Oồn ủũnh toồ chửực:
b Kieồm tra baứi cuừ(5’)
+) Cho A = {1 ; 3 ; 5} , B = {1 ; 2 ; 3 } Tỡm hai taọp hụùp (A\B) (B\A) vaứ (A B)\ (A B)
c Baứi mụựi:
10’ Hẹ 1: Tỡm taọp hụùp
*) GV cho HS laứm BT 39 trg 22
SGK
H: Neõu khaựi nieọm caực taõp hụùp
(giao ) cuỷa hai taọp A vaứ B ? Phaàn
buứ cuỷa taọp A trong A
*) GV cho HS laứm BT 41 trg 22
SGK
Haừy cho bieỏt caựch tỡm
HS ủoùc ủeà BT 39
sau ủoự HS cho bieỏt keỏt quaỷ baứi 39
HS ủoùc ủeà BT 41 TL: trửụực heỏt ta tỡm caực taọp :
Baứi 39:
A = (-1 ; 0] , B = [0 ; 1)
C A (A ;1] (0;)
Baứi 41: Cho A = ( 0 ; 2] , B = [1 ; 4)
A A
15 Hẹ 2 : Chửựng minh hai taọp hụùp
baống nhau :
*) GV cho HS laứm BT 40 trg 22
SGK
H: Khi naứo hai taọp A vaứ B goùi laứ
baống nhau ?
Nhử vaọy ủeồ chửựng minh A = B ta
HS ủoùc ủeà BT 40
Baứi 40 : +) Chửựng minh A = B
Giaỷ sửỷ n A , suy ra n = 2k, k Z Roừ raứng n coự soỏ taọn cuứng thuoọc taọp hụùp {0 ; 2; 4; 6; 8 } neõn n B do ủoự A
B Ngửụùc laùi , giaỷ sửỷ n B , suy ra n =
10h + r , trong ủoự r {0 ; 2; 4; 6; 8}
Suy ra r = 2t , vụựi t {0 ; 1; 2; 3; 4}
, doự ủoự n A suy ra B A
Vaọy A = B
Lop10.com
Trang 2Bùi Văn Tín , GV trường THPT số 3 phù cát Đại số 10 _ chương1
+) Giả sử n A thì n có dạng như
thế nào ?
Khi đó n có số tận cùng thuộc tập
nào ? Vì sao ?
+) Giả sử n B thì n có dạng
như thế nào ?
+) r được biểu diễn dạng nào ?
chỉ ra một phần tử thuộc A nhưng
không thuộc D
n có số tận cùng thuộc tập hợp {0 ; 2; 4; 6; 8 } nên n B
A B
đó r {0 ; 2; 4; 6; 8}.
r = 2t , t Z
n = 2(5h + t) A
B A
Tương tự HS chứng minh A = C
+) HS chỉ phần tử thuộc A nhưng không thuộc D
+) Chứng minh A = C
Giả sử n A , suy ra n = 2k , k Z
Đặt k’ = k + 1 , khi đó n = 2(k’ –1) =
Ngược lại , giả sử n C , suy ra n =
2k – 2 , k Đặt k’ = k – 1 , khi đó Z
Vậy A = C
+) chứng minh A D
13’ HĐ 3 : Số phần tử của một tập hợp
GV cho HS làm BT1 ( trên bảng
phụ )
GV giải thích khái niệm số phần tử
của một tập hợp
GV cho HS làm BT2 (trên bảng
phụ)
GV cho HS làm tiếp bài 3: Cho A
là tập hợp các số nguyên dương bé
hơn 500 và là bội của 3 Hỏi A có
bao nhiêu phần tử ?
HS đọc đề và làm bt1
HS đọc đề và làm BT2
N A n = 2k , k và 10 A 2k < 100
5 k < 50
A có 45 phần tử
HS làm tương tự cho bài 3 Mỗi số nguyên dương là bội của 3 có dạng 3k (k A*) Theo đề ta có 0 < 3k < 500
0 < k < 167
Vậy A có 166 phần tử
Bài 1: Gọi |A| là số phần tử của tập A
Hãy sắp các số sau theo thứ tự tăng dần :
Giải : a) | A B| |A| | A B|
b) |A \ B| | A B| |A| + |B|
Bài 2: Cho tập A gồm các số tự nhiên
chẵn có hai chữ số Hỏi A có bao nhiêu phần tử
Giải : Mỗi số tự nhiên chẵn có dạng 2k ( k
) Theo đề ta có 10 2k < 100
5 k < 50 Vậy A có 45 phần tử
Bài 3 : ĐS : A có 166 phần tử
d) Hướng dẫn về nhà (2’):
+) Nắm vững các phép toán trên tập hợp và cách chứng minh hai tập hợp bằng nhau
+) Làm các BT 126, 127 trg 11 SBT
+) Xem trước bài 4 “Sai số và số gần đúng ”
IV RÚT KINH NGHIỆM
Lop10.com