Tiến trình bài học: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng HĐ1: GV cho ví dụ để nêu tầm Hoc sinh theo dõi và đưa ra 1.. Số gần đúng: quan trọng của số gần đúng, yêu nhận[r]
Trang 1I tiêu:
HS các các phép toán trên %! &!
) * +& các bài toán các phép toán trên %! &!
II ./ ,
- HS / , bài %! 1 Sgk
- GV / , 2 34 bài toán cho HS làm 5 theo nhóm
III 8 trình : ;<
)= 2 HS lên ,* * BT
31
.GV yêu A HS ;+B B! %
xét bài *
)& ý cho HS 3E bài *
F+ %< G * +& bài toán
này, yêu A HS !*
các phép toán
)= HS 2 lên ,* *
.GV 3E bài * J HS
.Hoàn K bài *
.GV yêu A HS L $*
:
.Yêu A HS làm 5 theo
nhóm: 2 N 34 nhóm * câu
a, b; 2 N còn * c, d
.GV yêu A ; 5 nhóm lên
trình bày : * J nhóm
.GV hoàn K bài * J HS
.HS +& = lên ,* * H
N HS còn theo dõi bài * J ,H % xét
.HS % xét
.HS *
.* B! theo dõi, % xét bài *
.HS $* : có * thích
.HS làm 5 theo nhóm
T ; 5 nhóm trình bày Các HS còn theo dõi
.Các nhóm có cùng bài *
4 H trao L thêm
Bài 31:
A\B = {1,5,7,8}
{1,5,7,8} A
B\A = {2,10}
{2,10} B
AB = {3,6,9}
{3,6,9} A
{3,6,9}B {1,5,7,8,3,6,9}
B = {2,10,3,6,9} Bài 32:
A(B\C) = {2,9 } (AB)\C = {2,9 }
A (B\C) = (A
B)\C Bài 35:
a Sai
b Tb
BTBS: cho %! &! X = {1,2,3,4,5} Hãy 5 kê các %! con J X có:
a 2 !A E
b 3 !A E
c 4 !A E
d không quá 1 pt
* J 4 - T các phép toán trên %! &!
- Cách xác ịnh tập hợp con của một tập hợp
LUYEN TAP
Trang 2Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV yêu A HS L $*
:
.GV = HS lên ,* *
.GV 3E bài *
.Hoàn K bài *
.Yêu A HS *
.GV +B ;i HS 3E bài
.Hoàn K bài *
.Chú ý cho HS cách xác
giao, &! J 2 %! &! con J
trên $ 34
A
.GV yêu A HS làm 5 theo
nhóm: chia 6 nhóm:
nhóm 1, 2 * câu a
nhóm 3, 4 * câu b
nhóm 5, 6 * câu c
(yêu A có , G ; j trên $
34a
.GV hoàn K bài * J các
nhóm
.GV +B ;i qua cho HS cách
* 3E ; G
minh
.Yêu A HS làm 5 theo
nhóm:
nhóm 1 ,2, 3 * a;
nhóm 4, 5, 6 gi * b
.GV hoàn K : *
-HS $* : H * thích
.HS *
kB! theo dõi, rút ra %
xét
.HS * HS ;+B B! theo dõi, rút ra
% xét
.HS làm 5 theo nhóm
T ; 5 nhóm trình bày
g* J nhóm
.Nhóm có cùng bài * 4
H trao L thêm A
.Các HS nhóm khác theo dõi
% xét bài * HS làm 5 theo nhóm
T ; 5 nhóm trình bày
.nhóm có cùng : * 4
H % xét
Bài 38:
D Sai Bài 42:
Bài 39:
A = (-1;0]
B = [0;1)
AB = (-1;1)
AB = {0}
A = (- ;-1]
C
(0;+) BTBS:
BT1: Xác X Y,
XY n a.X= [-3,5 ],Y=(-,2] b.X= (-,5),Y=[0,+
] c.X= (-,3),Y=[3,+
] 1/ XY= (-,5]
X Y= [-3,2 ]
2/
3/
BT2: Cho A, B, C là 3
%! &!H minh:
a (CA và CB)
C A
B
b (AC và BC)
ABC h.J 4 Cách xác giao, &! J các %! &! con J `3E ; $ 34aA
h+B ;i = bài: HS xem bài B 34 A b & sai 34
TIẾT 9: LUYỆN TẬP (tt)
Trang 3I tiêu:
- F% +& A quan $= J 34 A bH ý J 34 A b
- F +& nào là sai 34 <5 4 H sai 34 +r 4 H 2 chính xác J 34 A
b
- > cách qui tròn 34 A b
II ./ , J giáo viên và = sinh:
= sinh = bài $+B 1 nhà
III s+r pháp ;< =
)& 1H t ! xen # 2 nhóm
IV 8 trình bài =
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
T@ GV cho ví ; G nêu A
quan $= J 34 A bH yêu
A = sinh % xát các
+& 1 ví ;
T 2: Cho = sinh % xét
ví ; 1 sách giáo khoa: 2 giá $
125,34 cm và 125,35 cm là các
giá $ A b ) * 3E là giá a
$ A b J dài bàn
TG G tra giá $ nào chính xác
r ta A làm gì?
Nêu
Yêu A = sinh ghi B công
& các kí 5
8v +: không , , a
không G tính chính xác a
.Giáo viên t< ví ; 1 Sgk, yêu
A = sinh giá a
.Giáo viên yêu A $* : H2
.Yêu A = sinh * thích
.Giáo viên nêu vd 2 Sgk, yêu A
= sinh so sánh 2 chính xác 1
phép # ví ; 2 và H2
.Giáo viên nêu khái 5 sai 34
+r 4
Hoc sinh theo dõi và + ra
% xét
125, 34
a
125, 35
a
.= sinh ghi B
152-0,2 152+0,2 a
.H = sinh tr * l : .H = sinh tr * l :
`= sinh +: = 2 chính xác 1 5 # chièu cao nhà ra
1 4 A b
Ví ; Khi # dài, $2 1 con
+:H các giá $ #
+& K là giá $ A
b
2 Sai 34 <5 4 & sai 34 +r 4
a Sai 34 <5 4 (Sgk)
=
a
aa
a d a-d a+d
Qui +B =a da
d: 2 chính xác J 34
A b
b Sai 34 +r 4 (Sgk)
ví ;
TIẾT 10: SỐ GẦN ĐÚNG & SAI SỐ
Trang 4Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Yêu A J 4 qua
H3
T 3:
.Giáo viên nêu lý do 3E ; 34
qui tròn
.Yêu A = sinh
nguyên qui tròn
.GV cho 2 34 ví ; yêu A
= sinh qui tròn 34 hàng
theo yêu A
8z nguyên qui tròn, GV yêu
A = sinh so sánh sai 34 <5
4 & N r J hàng qui
tròn
= sinh % xét z
ta t< +& phép #
dài cây A có 2 chính xác cao r
= sinh # 2 theo nhóm
.HS HS v 5
.HS rút ra % xét
H3 a
a
a
0,005
a
5,7825.0,005 a 0,028912
3 4 qui tròn:
a) Nguyên qui tròn (Sgk)
Vd: a/ qui tròn 34
1237 hàng b/qui tròn 34 128,253 hàng
!A $(
b) F% xét (Sgk) c) 2 34 chú ý (Sgk)
T 4:
h.J 4
Câu { 1: > 34 A b a =21,451 có sai 34 +r 4 không quá 1 |B +& sai 34 <5
1000
4 ta +&
A a 0,01 B a 0,02
C a 0,2 D a 0,1
Câu { 2: 8$* : câu { H4
T 5: Bài %! nhà 43,44,45,46
...TIẾT 10: SỐ GẦN ĐÚNG & SAI SỐ
Trang 4Hoạt động Giáo viên Hoạt...
{1,5,7,8} A
B\A = {2 ,10}
{2 ,10} B
AB = {3,6,9}
{3,6,9} A
{3,6,9}B {1,5,7 ,8,3 ,6,9}
B = {2 ,10, 3,6,9} Bài 32:
A(B\C)... 34aA
h+B ;i = bài: HS xem B 34 A b & sai 34
TIẾT 9: LUYỆN TẬP (tt)
Trang 3