1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De DA HSG toan 8 1314

3 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 199,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm bài hình.

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MŨI NHỌN

NĂM HỌC: 2013 – 2014. Môn thi: TOÁN 8

Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2.5 điểm ).

a Phân tích đa thức thành nhân tử: x2+ 2 xy + 6 y − 9

b Giải phương trình: 1 2 3 2012 2012

2013 2012 2011 2

x − + x − + x − + + x − =

c Tìm đa thức f x( ) biết: f x( )chia cho x−2 dư 5; f x( ) chia chox−3 dư 7; ( )

f x chia cho (x−2)(x−3) được thương là x2− 1 và đa thức dư bậc nhất đối với x

Bài 2: (2.0 điểm)

Cho: P=7.2014n+12.1995n với n N∈ ; Q = ( ( x x22+ n n )(1 )(1 + + n n ) ) n x n x2 22 2+ 1 1

− − + + Chứng minh:

a P chia hết cho 19.

b Q không phụ thuộc vào x và Q>0.

Bài 3: (1,5 điểm)

a Chứng minh: a2+ 5 b2− (3 a b + ≥ ) 3 ab − 5

b Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: 2 x2+ 3 y2+ 4 x = 19

Bài 4: ( 4.0 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) Các đường cao AE, BF cắt nhau tại H Gọi M trung điểm của BC, qua H vẽ đường thẳng a vuông góc với HM, a cắt AB,

AC lần lượt tại I và K.

a Chứng minh ∆ABC đồng dạng ∆EFC.

b Qua C kẻ đường thẳng b song song với đường thẳng IK, b cắt AH, AB theo thứ tự tại N và D Chứng minh NC = ND và HI = HK.

c Gọi G là giao điểm của CH và AB Chứng minh:AH BH CH 6

HE+ HF +HG >

Hết./.

Họ và tên thí sinh……… ……….SBD………….…………

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 1 trang)

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT THANH CHƯƠNG ĐÁP ÁN THI KSCL MŨI NHỌN NĂM HỌC 2013-2014

MÔN THI: TOÁN 8

Câu

1

âc x2+ 2 xy + 6 y − 9 = ( x2 – 9) + 2y(x + 3) = (x – 3)(x + 3) + 2y(x + 3)

=(x+ 3)(x + 2y – 3)

0.5 0 5

x− + x− + x− + + x− = ⇔

x− − + x− − + x− − + +x− − = ⇔

(x – 2014)( 1 1 1

2013 2012+ + +2) = 0

⇔x = 2014

0.5

0,25

c Gọi dư trong phép chia f(x) cho x2 - 1 là ax + b

Ta có : f(x) = (x – 2)(x – 3)(x2- 1) + ax + b

Theo bài ra : f(2) = 5 nên ta có 2a + b = 5 ; f(3) = 7 nên 3a + b = 7

HS tính được a = 2 ; b = 1

Vậy đa thức cần tìm là : f(x) = (x – 2)( x – 3)(x2 - 1) + 2x + 1

0.25 0.25 0.25

Câu

2

a P = 7.2014n + 12.1995n = 19.2014n -12.2014n + 12.1995n = 19.2014n - 12(2014n -1995n)

Ta có : 19 2014n M 19 ; (2014n -1995n) M 19 nên P M 19 0.250.5 b

Q =

1 1

x x n n n n x

x x n n n n x

=

+ + + + +

− + + − + =

Vậy Q không phụ thuộc vào x

Q =

2 2

2

2

0

n

0,25 0.5 0.25 0.25

Câu

3

a a2 + 5b – (3a + b) ≥ 3ab – 5 ⇔2a2 + 10b2 – 6a -2b – 6ab +10 ≥0

⇔a2 – 6ab +9b2 + a2 – 6a + 9 + b2 - 2b +1 ≥0

⇔(a– 3b)2 +(a - 3)2 + (b – 1)2 ≥0 Dấu « = » xảy ra khi a = 3 ; b = 1

0.25 0.25 0.25

b 2 x2+ 3 y2+ 4 x = 19 ⇔2x2 + 4x + 2 = 21 – 3y2 ⇔2(x + 1)2 = 3(7 – y2) (*)

Xét thấy VT chia hết cho 2 nên 3(7 – y2) M2 ⇔y lẻ (1)

Mặt khác VT ≥0 ⇔3(7 – y2) ≥0 ⇔y2 ≤ 7 (2)

Từ (1) và (2) suy ra y2 = 1 thay vào (*) ta có : 2(x + 1)2 = 18

HS tính được nghiệm nguyên đó là (2 ; 1) ; (2 ; -1) ; (-4 ; -1) ; (-4 ; 1)

0,25 0.25

0.25

Trang 3

Câu

4

G

N

D

K

I

M

H

F

E

A

0.25

a

Ta có ∆AEC : ∆BFC (g-g) nên suy ra CE CA

CF =CB

Xét ∆ABC và ∆EFC có CE CA

CF =CBvà góc C chung nên suy ra ∆ABC : ∆EFC ( c-g-c)

0.75

0.75

b Vì CN //IK nên HM ⊥CN ⇒ M là trực tâm ∆HNC

⇒MN ⊥CH mà CH ⊥ AD (H là trực tâm tam giác ABC) nên MN // AD

Do M là trung điểm BC nên ⇒ NC = ND

⇒IH = IK ( theo Ta let)

0.5 0.25 0.25 0.25

c

Ta có: AHC ABH AHC ABH AHC ABH

AH

+

Tương tự ta có BHC BHA

AHC

BH

+

BHA

CH

+

=

HE +HF +HG = AHC ABH

BHC

S

AHC

S

BHA

S

+

= AHC ABH

S +S + BHC BHA

S +S + BHC AHC

S +S ≥6 Dấu ‘=’ khi tam giác ABC đều, mà theo gt

thì AB < AC nên không xảy ra dấu bằng

0.5 0.25

0.25

Lưu ý:

- Học sinh giải cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm bài hình.

Ngày đăng: 24/08/2017, 18:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w