Về kĩ năng:- Vận dụng được quy tắc nhân hai phân thức: A.B C D= A.CB.D - Vận dụng được các tính chất của phép nhân các phân thức đại số: A.B C D = C.D - Phần biến đổi các biểu thức hữu t
Trang 1Năm học : 2013 – 2014
Họ và tên : Tôn Thất Cát
Nhiệm vụ được giao : Dạy toán lớp 8A7
A KẾ HOẠCH CHUNGI/ Cơ sở để xây dựng kế hoạch :
- Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2013 – 2014 của nhà trường
- Căn cứ vào các văn bản hướng dẫn về giảng dạy bộ môn,
- Căn cứ vào định mức chỉ tiêu được giao
- Đặc điểm tình hình :
* Đặc điểm chung :
1 Qua điều tra cơ bản về chất lượng học sinh đầu năm :
+ Học sinh tập trung tại trung tâm thị xã,đầy đủ đồ dùng học tập và đủ vở để ghi chép bài học
+ Trong học tập các em đã bước đầu xác định được mục tiêu học tập của mình, nên các em đã chăm chỉ chịu khó học bài , luôn có hướng phấn đấu học hỏi bạn
+ Sách tham khảo của học sinh ít
+ Một số gia đình chưa quan tâm đến học tập của con cái , họ giao hết trách nhiệm cho nhà trường Một số học sinh có hoàn cảnh khó khăn (con hộ nghèo) và phần lớn học sinh con nhà nông nên thời gian tự học chưa nhiều , do đó ảnh hưởng rất lớn đến kết quả nhận thức của học sinh
II/ Phương hướng, nhiệm vụ, mục tiêu, chỉ tiêu phấn đấu về các mặt hoạt động
- Giảng dạy lý thuyết
- Tổ chức thực hành, thí nghiệm
- Giáo dục đạo đức, tình hình , thái độ học tập của học sinh : Tất cả các em học sinh đều ham học, yêu thích bộ môn
- Chỉ tiêu phấn đấu :
Trang 2
1 Đảm bảo duy trì sĩ số học sinh , vân động các em đến lớp 100%
2 Tự học, tự bồi dưỡng, nâng cao tay nghề : Tăng cường dự giờ, học hỏi kinh nghiệm ở đồng nghiệp, đọc các sách tham khảo, sách nâng cao không ngừng đổi mới phương pháp dạy học
3 Nâng cao chất lượng giảng dạy, giáo dục đạo đức, liên hệ thực tiễn trong cuộc sống
4 Tổ chức kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh theo đúng quy chế
5 Phối hợp với các lực lượng giáo dục trong và ngoài nhà trường như : Giáo viên bộ môn, tổng phụ trách Đội, hội cha mẹ học sinh các ban ngành tại địa phương
6 Phụ đạo học sinh yếu kém 3 tiết/tuần
IV/ Điều kiện để thực hiện kế hoạch :
- Về sách, tài liệu tham khảo, trang thiết dạy bộ môn : SGK , SGV, sách nâng cao, đồ dùng dạy học và học tập ,…
- Kinh phí cho hoạt động dạy và học phụ đạo: Cha mẹ học sinh đóng góp
Trang 3- Nhân đa thức với đa thức.
- Nhân hai đa thức đã sắp
- Đưa ra các phép tính từ đơn giản đến mức độ không quá khó đối với học sinh nói chung Các biểu thức đưa ra chủ yếu có hệ số không quá lớn, có thể tính nhanh, tính nhẩm được
Bình phương của một hiệu
- Hiệu hai bình phương
A3 + B3 = (A + B) (A2− AB + B2),
A3− B3 = (A − B) (A2 + AB + B2),Với A, B là các số hoặc các biểu thức đại số
- Các biểu thức đưa ra chủ yếu có hệ số không quá lớn, có thể tính nhanh, tính nhẩm được
+ Phương pháp đặt nhân tử chung
Các bài tập đưa ra từ đơn giản đến phức tạp và mỗi biểu thức thường không có quá hai biến
Ví dụ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
1) 15x2y + 20xy2− 25xy
2)
Trang 4- Không nên đưa ra trường hợp số hạng tử của đa thức chia nhiều hơn ba.
- Chỉ nên đưa ra các bài tập về phép chia hết là chủ yếu
Ví dụ Làm phép chia :
(x4 −2x3 +4x2−8x) : (x2 + 4)
Trang 5II Phân thức đại số
- Rút gọn các phân thức mà tử và mẫu có dạng tích chứa nhân tử chung Nếu phải biến đổi thì việc biến đổi thành nhân tử không mấy khó khăn
Ví dụ Rút gọn các phân thức:
2 2
3x yz15xz ;
2
3(x y)(x z)6(x y)(x z)
x 2x 1
- Quy đồng mẫu các phân thức có mẫu chung không quá
ba nhân tử Nếu mẫu là các đơn thức thì cũng chỉ đưa ra nhiều nhất là ba biến
- Chủ yếu đưa ra các phép tính cộng, trừ hai phân thức đại
số từ đơn giản đến phức tạp với mẫu chung không quá 3 nhân tử
−
; c)
2 2
5x yxy
+
− 3x 2y−y ; d) 2
3 Nhân và chia các phân
thức đại số Biến đổi các
- Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ là biểu thức chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số
- Đưa ra các phép tính mà kết quả có thể rút gọn được
15z 4xy =15.4xy z =5yz ;
b)
Trang 6- Biến đổi các biểu thức
hữu tỉ Về kĩ năng:- Vận dụng được quy tắc nhân hai phân thức:
A.B
C
D= A.CB.D
- Vận dụng được các tính chất của phép nhân các phân thức đại số:
A.B
C
D = C.D
- Phần biến đổi các biểu thức hữu tỉ chỉ nên đưa ra các ví
dụ đơn giản trong đó các phân thức có nhiều nhất là hai biến với các hệ số bằng số cụ thể
có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và
vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x
- Hiểu khái niệm về hai phương trình tương đương: Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng một tập hợp nghiệm
- Với phương trình tích, không đưa ra dạng có quá ba nhân tử và cũng không nên đưa ra dạng có nhân tử bậc hai đầy đủ phải biến đổi đưa về dạng tích
Trang 7A = 0, B = 0, C = 0
- Giới thiệu điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phương trình chứa ẩn ở mẫu và nắm vững quy tắc giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm điều kiện xác định
+ Quy đồng mẫu và khử mẫu
+ Giải phương trình vừa nhận được
+ Xem xét các giá trị của x tìm được có thoả mãn ĐKXĐ không và kết luận về nghiệm của phương trình
Ví dụ Giải các phương trình
(x − 7)(x + 3) = 0; (3x + 5)(2x − 7) = 0; (x − 1)(3x − 5)(x2 + 1) = 0
- Với phương trình chứa ẩn ở mẫu, chỉ đưa ra các bài tập
mà mỗi vế của phương trình có không quá hai phân thức và việc tìm điều kiện xác định của phương trình cũng chỉ dừng lại ở chỗ tìm nghiệm của phương trình bậc nhất
+ Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo
ẩn và các đại lượng đã biết
+ Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng
Bước 2: Giải phương trình
Bước 3: Chọn kết quả thích hợp và trả lời
- Đưa ra tương đối đầy đủ về các thể loại toán (toán về chuyển động đều; các bài toán có nội dung số học, hình học, hoá học, vật lí, dân số )
- Chú ý các bài toán thực tế trong đời sống xã hội, trong thực tiễn sản xuất và xây dựng
Trang 8Về kĩ năng:
Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với một số để biến đổi tương đương bất phương trình
Ví dụ
a) 15x + 3 > 7x − 10
⇔ 15x + 3 ± (5x + 10) > 7x - 10± (5x + 10)
b) 4x - 5 < 3x + 7 ⇔ (4x - 5) 2 < (3x + 7) 2 ⇔ (4x - 5) (- 2) > (3x + 7) (- 2)
c) 4x - 5 < 3x + 7 ⇔ (4x - 5) (1 + x2) < (3x + 7) (1 + x2)
d) − 25x + 3 < − 4x −5
⇔ (− 25x + 3) (− 1) > (− 4x − 5) (− 1)hay là 25x − 3 > 4x + 5
b) 3x + 2 > 2x - 1 (1)
⇔ 3x − 2x > − 2 - 1 ⇔ x > − 3 Tập hợp tất cả các giá trị của x lớn hơn − 3 là tập
Trang 9+ b < 0, ax + b > 0, ax + b ≤0, ax + b
≥ 0 và từ đó rút ra nghiệm của bất phương trình
nghiệm của bất phương trình (1)
- Cách biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình (1) trên trục số:
( │
Tập nghiệm của bất phương trình (2) là S = ∅ Biểu diễn trên trục số:
−∞ 0 + ∞
4 Phương trình chứa dấu
giá trị tuyệt đối.
Về kĩ năng:
Biết cách giải phương trình
ax + b= cx + d (a, b, c, d là hằng số)
Ví dụ
a) x= 2x + 1 b) 2x − 5= x - 1
- Không đưa ra các phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối của tích hai nhị thức bậc nhất
Trang 10vuông. đơn giản.
- Vận dụng được định lí về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang, tính chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước
- “Đối xứng trục” và “đối xứng tâm” được đưa xen kẽ một cách thích hợp vào các nội dung của chủ đề tứ giác
- Chưa yêu cầu học sinh lớp 8 vận dụng đối xứng trục và đối xứng tâm trong giải toán hình học
VI Đa giác Diện tích đa
giác
1 Đa giác Đa giác đều. Về kiến thức: Hiểu :
+ Các khái niệm: đa giác, đa giác đều
+ Quy ước về thuật ngữ “đa giác” được dùng ở trường phổ thông
+ Cách vẽ các hình đa giác đều có số cạnh
Ví dụ Cho hình chữ nhật ABCD Kẻ AH vuông góc với
BD (H ∈ BD) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD biết rằng AH = 2cm và BD = 8cm
VII Tam giác đồng dạng
1 Định lí Ta-lét trong tam
giác.
- Các đoạn thẳng tỉ lệ
- Định lí Ta-lét trong tam
giác (thuận, đảo, hệ quả)
Trang 11- Định nghĩa hai tam giác
- Biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp các khoảng cách
Ví dụ Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi
P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BH, AH Chứng minh rằng :
Trang 12hệ vuông góc giữa: đường
thẳng và đường thẳng,
đường thẳng và mặt phẳng,
mặt phẳng và mặt phẳng
C KẾ HOẠCH CHI TIẾT MÔN TOÁN LỚP 8
PHÂN MÔN ĐẠI SỐ HỌC KỲ I
trọng tâm
Đồ dùng dạy học
Biện pháp giảng dạy
Ghi chú
1 1 Nhân đơn thức với đa thức Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đathức Học sinh thực hành thành thạo qui tắc Phấn màu, bảng phụ Rèn kỹ năng
2 Nhân đa thức với đa thức Học sinh nắm được quy tắc nhân đa thức với đathức Học sinh thực hành thành thạo qui tắc Phấn màu, bảng phụ Rèn kỹ năng
3 Luyện tập Củng cố các kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa
thức ,nhân đa với đa thức
Học sinh thực hành thành thạo qui tắc bằng nhiều
cách
Phấn màu, bảng phụ Rèn kỹ năng
2 4 Hằng đẳng thức đáng nhớ Học sinh nắm được các HĐT 1,2,3 Vận dụng các HĐT vào giải toán Phấn màu, bảng phụ Đàm thoại gợi mở
5 Luyện tập Củng cố các HĐT 1,2,3 Vận dụng các HĐT vào giải toán Phấn màu, bảng phụ Rèn kỹ năng
6 Hằng đẳng thức đáng nhớ Học sinh nắm được các HĐT 4,5 Vận dụng các HĐT vào giải toán Phấn màu, bảng phụ Đàm thoại gợi mở
Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Biết tìm NTC và đặt
NTC
Phấn màu ,bảng phụ Đàm thoại gợi mở +
phát hiện vấn đề
Trang 134 10
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
pp dùng HĐT
Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp dùng HĐT
Biết phân tích các đa thức bằng cách sử dụng
Đàm thoại gợi mở + phát hiện vấn đề
11 thành nhân tử bằng Phân tích đa thức
pp nhóm
Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp nhóm
Biết phân nhóm ,và sử dụng phương pháp nhóm Phấn màu, bảng phụ
Đàm thoại gợi mở + phát hiện vấn đề
Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt NTCvà
dùng HĐT
Thực hành thành thạo Phấn màu, bảng phụ rèn kỹ năng
Phân tích đa thức thành nhân tử phối hợp nhiều pp
Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều pp
Biết cách phối hợp nhiều phương pháp ,vận dụng linh hoạt để giải toán
Phấn màu, bảng phụ phát hiện vấn đềrèn kỹ năng
trọng tâm
Đồ dùng dạy học
Biện pháp giảng dạy
Ghi chú
5 14 Luyện tập Rèn kỹ năng giải bài tập phân
tích đa thức thành nhân tử
Rèn cho học sinh giải thành thạo các dạng bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
Phấn màu, bảng phụ Rèn kĩ năng
6 15 Chia đơn thức cho đơn thức Hiểu được khái niệm và khi nào thì A chia hết cho B Học sinh thực hiện thành thạo phép chia Phấn màu, bảng phụ Rèn kĩ năng
16 Chia đa thức cho
đơn thức
Nắm vững điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức
Biết vận dụng qui tác vào
7
17 Chia đa thức một biến đã sắp xếp Hiểu thế nào là phép chia hết, phép chia có dư
Nắm vững cách chia đa thức 1 biến đã sắp xếp và thực hành thành thạo Phấn màu, bảng phụ Rèn kĩ năng
Rèn kỹ năng chia đa thức cho
đa thức ,chia đa thức cho đơn thức ,vận dụng HĐT để thực
hiện phép chia
Thực hiện phép chia một cách thành thạo Phấn màu, bảng phụ
8 19 20 Ôn tập chương I Hệ thống kiến thức chương I Rèn kỹ năng giải các bài tập cơ bản trong chương Phấn màu, bảng phụ Hệ thống hóa
9 21 Kiểm tra chương I Học sinh vận dụng kiến thức để giải bài tập Các bài tập cơ bản của chương Đề kiểm tra
22 Phân thức đại số Hiểu rõ khái niệm
Có khái niệm về hai phân Học sinh nắm vững kiến thức cơ bản của phân Phấn màu, bảng phụ Đàm thoại gợi mở
Trang 14bản của phân thức
10 23 Tính chất cơ bản của phân thức Học sinh nắm vững qui tắc cơ bản, qui tắc đổi dấu Vận dụng tốt tính chất cơ bản và qui tắc đổi dấu Phấn màu, bảng phụ Đàm thoại gợi mở
24 Rút gọn phân thức Học sinh nắm và vận dụng tốt các bài tập rút gọn phân thức
Học sinh biết rút gọn phân thức ,biết đổi dấu
26 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Học sinh biết QĐMT nhiều phân thức Cách tìm MTC và các bước qui đồng Phấn màu, bảng phụ Rèn luyện kỹ năng
Tuần Tiết Tên bài dạy Mục tiêu Kiến thức trọng tâm Đồ dùng dạy học Biện pháp giảng dạy Ghi chú
12 27 Luyện tập Học sinh biết quy đồng mẫu
Phát huy tính tích cực, rèn luyện kĩ năng
28 Phép cộng các phân thức đại số Nắm vững và vận dụng qui tắc
Học sinh biết cách trình bày quá trình thực hiện phép cộng
Phấn màu, bảng phụ Rèn luyện kỹ năng
30 Phép trừ các phân thức đại số
Học sinh nắm được phân thức đối,qui tắc đổi dấu ,biết làm tính trừ phân thức đại số
Phân thức đối ,qui tắc đổi dấu ,phép trừ Phấn màu, bảng phụ
Đàm thoại gợi mở + rèn luyện kỹ năng
14 31 Luyện tập Biết thực hiện phép trừ phân thức đại số Phấn màu, bảng phụ
32 Phép nhân các phân thức đại số
Nắm vững và vận dụng qui tắc nhân, biết áp dụng tính chất của phép nhân Thực hiện phép nhân. Phấn màu, bảng phụ
Đàm thoại gợi mở +tương tự hóa
15 33 Phép chia các phân
thức đại số
HS nắm được phân thức nghịch đảo, vận dụng tốt
phép chia
Thực hiện phép chia Phấn màu, bảng phụ Đàm thoại gợi mở
Trang 1534 Phép biến đổi các biểu thức hữu tỉ thức hữu tỉ, HS biết cách biểu diễn biểu thức hữu tỉ dưới
dạng 1 dãy các phép tính
hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức Phấn màu, bảng phụ
Giải thích, đàm thoại gợi mở
16 35 Luyện tập Biết biến đổi các biểu thức
hữu tỉ Các bài tập rút gọn Phấn màu, bảng phụ Rèn kỹ năng
36 Ôn tập HKI Hệ thống hóa kiến thức HKI
17 37 38 Ôn tập HKI Hệ thống hóa kiến thức HKI Các bài tâp + lý thuyết cơ bản HKI Phấn màu, bảng phụ kiến thứcCủng cố
18 39 Kiểm tra học kỳ I Kiểm tra kiến thức cơ bản HKI Kiểm tra kiến thức cơ bản HKI Đề, đáp án
Trả bài kiểm tra học
kỳ I(phần đại số)
HỌC KỲ II
trọng tâm
Đồ dùng dạy học
Biện pháp giảng dạy
Ghi chú
20 41 § 1 Mở đầu về phương trình
Hiểu khái niệm phương trình
và các thuật ngữ liên quan đến phương trình
Làm quen và biết sử dụng nguyên tắc nhân , qui tắc chuyển vế
Phấn màu, bảng phụ Thuyết trình
§2.Phương trình bậc nhất 1 ẩn và cách giải
Học sinh cần nắm được khái niệm phương trình bậc I ,qui tắc chuyển vế và vận dụng
Cách giải phương trình bậc nhất 1 ẩn Bảng phụ, phấn màu Đàm thoại gợi mở
22 43 §3.Phương trình đưa về dạng ax+b=0
Cũng cố kỹ năng biến đổi các phương trình bằng qui tắc chuyển vế ,qui tắc nhân
Học sinh nắm vũng cách giải phương trình và biến đổi được về dạng ax+b=0
Thước,phấn màu Rèn luyện kĩ năng
23 44 Luyện tập Học sinh giải được các
phương trình
Giải phương trình bậc
nhất
Thước,phấn màu Rèn luyện kĩ năng
24 45 §4.Phương trình tích Khái niệm và cách giải phương trình tích
Cách giải phương trình tích và áp dụng phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử→phương
trình tích
Bảng phụ, phấn màu Rèn luyện kĩ năng
46 Luyện tập Cách giải phương trình tích Giải thành thạo phương trình tích Bảng phụ, phấn màu Rèn luyện kĩ năng
25 47 Phương trình chứa Điều kiện xác định của Giải phương trình có Bảng phụ, phấn màu Đàm thoại gợi mở,
Trang 16ẩn ở mẫu phương trình có kèm điều
kiện xác định
48 Phương trình chứa ẩn ở mẫu Như tiết 47 kèm điều kiện xác địnhGiải phương trình có
26 49 Luyện tập Học sinh giải được các dạng phương trình Giải phương trình có chứa ẩn ở mẩu Thước ,bảng phụ, phấn màu Rèn luyện kĩ năng
50 §6.Giải bài toán bằng cách lâp
phương trình
Học sinh nắm các bước giải phương tình bằng cách lập phương trình
Học sinh nắm các bước giải phương tình bằng cách lập phương trình
Biết vận dụng các bước
để giải một số bài toán bậc I không quá khó
Bảng phụ, phấn màu Đàm thoại gợi mở
52 Luyện tập Củng cố các kiến thức tiết 51 Giải bài toán bằng cách lập phương trình Bảng phụ, phấn màu Rèn luyện kĩ năng
trọng tâm
Đồ dùng dạy học
Biện pháp giảng dạy
Ghi chú 28
53
Luyện tập
Biết vận dụng các bước để giải bài toán bằng cách lập phương trình
Giải được các bài toán bằng cách lập phương
trình Bảng phụ, phấn màu Rèn luyện kỹ năng
54
Ôn tập chương 3 Củng cố các kiến thức của chương phương trình
Củng cố và nâng cao kỹ năng giải phương trình 1
ẩn và giải bài toán bằng cách lập phương trình
Bảng phụ, phấn màu Rèn luyện kĩ năng
Biết vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
Bảng phụ, phấn màu Đàm thoại, gợi mở.
31 59 Luyện tập Nắm được tính chất liên hệ Biết vận dụng phối hợp Bảng phụ, phấn màu Rèn luyện