- HS biết cách thực hiện đo góc ở tâm bằng thớc đo góc, thấy đợc sự tơng ứng giữa số đo độ của cung và góc ở tâm chắn cung đó trong trờng hợp cung nhỏ hoặc cung nửa đờng tròn.. - Biết so
Trang 1Ngày soạn: 19/1/08
Tiết 37: Góc ở tâm – số đo cung tròn
I – Mục tiêu:
- HS nhận biết dợc góc ở tâm, có thể chỉ ra 2 cung tơng ứng trong đó có 1 cung bị chắn
- HS biết cách thực hiện đo góc ở tâm bằng thớc đo góc, thấy đợc sự tơng ứng giữa
số đo độ của cung và góc ở tâm chắn cung đó trong trờng hợp cung nhỏ hoặc cung nửa đờng tròn
- Biết so sánh 2 cung trên cùng 1 đờng tròn căn cứ vào số đo độ của chúng và vận
dụng đợc định lý về cộng hai góc
II- Chuẩn bị : GV: thớc đo góc, thớc thẳng, compa
HS: thớc, compa, thớc đo góc, đọc trớc bài mới
III – Tiến trình bài dạy
1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………
2) Kiểm tra: Không
3) Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Góc ở tâm (8’)
GV vẽ hình 1 sgk – giới thiệu
góc ở tâm
? Thế nào là góc ở tâm ?
? Số đo độ của góc ở tâm lấy
những giá trị nào ?
? Mỗi góc ở tâm ứng với mấy
cung ?
? Chỉ ra cung bị chắn ở hình
1a; hình 1b ?
? Tìm số đo cung dựa vào đâu?
GV cho HS làm bài tập 1 sgk
HS đọc đ/n và nội dung phần 1
HS trả lời
HS 00 < α < 1800
HS ứng với 1 cung
HS chỉ trên hình
HS dựa vào số đo góc ở tâm
HS trả lời bài tập 1
* Định nghĩa: sgk m
0
B
0 D
A
C
- Góc α đợc gọi là góc ở tâm, cung nằm trong góc gọi là cung nhỏ
- Kí hiệu AB hay AmB; AnB
- Nếu α = 1800 thì mỗi cung là nửa đờng tròn
Hoạt động 2: Số đo cung (10’)
? Muốn tìm số đo cung nhỏ
cần biết số đo nào ?
? Tìm số đo cung lớn ntn ?
? Số đo nửa đờng tròn bằng ?
? Hãy đo góc A0B (H1.a) cho
biết số đo cung AmB bằng ?
giải thích ? Tìm số đo cung
AnB ?
GV yêu cầu HS đọc chú ý
HS đọc đ/n
HS số đo góc ở tâm
HS trả lời
HS bằng 1800
HS giải thích sđ góc A0B = sđ cung AmB (đ/n)
HS đọc chú ý sgk
a) Định nghĩa : sgk b) Kí hiệu:
sđ AB c) VD:
sđ AmB = 500
sđ AnB = 3600 – 500 = 3100
d) Chú ý : sgk
Hoạt động 3: So sánh hai cung (5’)
? So sánh 2 cung dựa vào kiến
thức nào ? Khi nào 2 cung đợc
gọi là bằng nhau ?
? Để vẽ 2 cung bằng nhau vẽ
ntn ?
GV yêu cầu HS thực hiện vẽ
HS đọc thông tin sgk
HS trả lời
HS vẽ 2 góc ở tâm bằng nhau
- Hai cung bằng nhau nếu có số đo bằng nhau
- Trong 2 cung cung có số đo lớn hơn thì lớn hơn
- Kí hiêu: AB = CD ; AB > CD
Hoạt động 4: Khi nào sđ AB = sđAC + sđ CB (14’)
GV yêu cầu HS đọc nội dung
phần 4 sgk
? Chứng minh sđ AB = sđ AC
+ sđ CB làm ntn ?
GV yêu cầu HS đọc phần gợi ý
HS tìm hiểu sgk
HS đọc định lý
HS nêu cách c/m
* Định lý: sgk /68
C thuộc ABnhỏ
sđ AB = sđ AC + sđ CB
CM
Trang 2và nêu cách c/m
? Nhận xét vị trí của 3 tia 0A;
0B; 0C ?
? Góc A0B = ? ; ⇒ sđ AB = ? HS nêu nhận xétHS trả lời miệng
Tia 0C nằm giữa 2 tia 0Avà 0B ⇒
góc A0B = góc A0C +
B
C A
Do đó sđ AB = sđ AC + sđ CB
Hoạt động 5: Củng cố ’ luyện tập (6’)
? Thế nào là góc ở tâm ?
quanhệ giữa góc ở tâm và cung
bị chắn ?
? Cách so sánh 2 cung ?
GV yêu cầu HS làm bài tập
3(sgk/69)
? Tìm số đo cung AmB và
cung AnB ntn ?
Gv yêu cầu HS thực hiện đo
trên bảng
GV chốt lại sđ cung = sđ góc ở
tâm ; để biết số đo cung cần
đo góc ở tâm
HS nhắc lại
HS đọc bài tập – nêu yêu cầu của bài
HS đo góc A0B
HS lên bảng đo
HS khác cùng đo sgk và nhận xét
Bài tập 3: (sgk /69)
B
4 ) Hớng dẫn về nhà: (2’)
Học thuộc đ/n định lý trong nội dung bài học
Làm bài tập 4; 5; 7 (sgk /69 )
-Ngày soạn: 1/1/08
I – Mục tiêu:
- HS biết cách tính số đo cung trong hình vẽ cụ thể
- Có kỹ năng tính số đo góc ở tâm và số đo cung trong 1 hoặc 2 đờng tròn bằng
nhau
II- Chuẩn bị : GV: thớc đo góc, thớc thẳng, compa
HS: thớc, compa, thớc đo góc, làm bài tập đợc giao
III – Tiến trình bài dạy
1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………
2) Kiểm tra: (7’)
Chữa bài tập 4(sgk/69)
3) Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GV yêu cầu HS vẽ hình
? Tam giác đều có t/ chất gì ?
? Tính góc A0B cần tình đợc
góc nào ?
? Hãy tính góc Â1 và góc B1 ?
? Kết luận về số đo góc A0B ?
HS đọc đề bài – nêu yêu cầu của bài
HS vẽ hình – ghi gt – kl
HS các góc bằng nhau và bằng 600
HS góc Â1; góc B1
HS nêu cách tính
HS góc A0B = 1200
Bài tập 6(sgk/69) d) ∆ ABC đều nội tiếp (0) d) Tính sđ góc A0B; A0C;
C0B ? b) Sđ cung AB;
BC; CA ?
0
B A
C
Giải d) Ta có ∆ ABC đều
⇒ góc  = góc B = góc C = 600 Xét ∆ A0B có 0A = 0B = R ⇒ ∆ A0B cân tại
Trang 3? Tính sđ cung AB; BC; CA
vận dụng kién thức nào ?
GV chốt lại cách làm
? Bài toán cho biết gì ? yêu
cầu gì ?
GV phân tích bài toán
? Muốn so sánh 2 cung ta
th-ờng xét trong trth-ờng hợp nào ?
? Xác định số đo cung dựa vào
số đo góc nào ?
? Góc ở tâm 01; 02 đợc chắn
bởi cung nhỏ nào ?
? Nhận xét số đo của các cung
trong hình vẽ ?
? Hai cung nào bằng nhau ? vì
sao ?
GV lu ý HS khi so sánh độ lớn
các cung: xét trong 1 đ/tr; số
đo bằng số đo góc ở tâm
? Nêu tên 2 cung lớn bằng
nhau ?
GV ghi bài tập – yêu cầu HS
thảo luận
GV cho đại diện nhóm HS trả
lời
GV nhận xét – nhấn mạnh
tr-ờng hợp sai
HS số đo cung với góc ở tâm
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS trong 1 đ/tr hoặc
2 đ/tr bằng nhau
HS góc ở tâm
HS 01 chắn cung BN;
AM; 02 chắn cung PC; QD
HS nêu nhận xét
HS trả lời
HS nghe hiểu
HS nêu
HS đọc bài tập
HS hoạt động nhóm trả lời – giải thích rõ
0 ⇒ góc BA0 = góc AB0 = 1/2Â
⇒ góc BA0 = góc AB0 = 300
⇒ gócA0B = 1200 (t/c tổng 3 góc trong ∆) C/m tơng tự ta cũng có
góc A0B = góc B0C = góc C0A = 1200
b) góc A0B chắn cung AB ; góc B0C chắn cung BC; góc A0C chắn cung AC
mà góc A0B = góc B0C = góc A0C
⇒ sđ AB = sđ BC = sđ AC = 1200
Bài tập 7(sgk/69)
0 P Q
Giải a) Các cung nhỏ AM; BN; PC; QD có cùng
số đo và cùng chắn góc ở tâm 01 và 02
b) AM = QD (trong đ/tr lớn)
BN = CP (trong đ/tr nhỏ)
AQ = MD (cung lớn trong đ/tr lớn)
BP = NC (cung lớn trong đ/tr nhỏ) c) AQ = MD
Bài tập 8( sgk/70) d) Đúng b) Sai vì không nói rõ 2 cung có cùng nằm trên 1 đ/tr hay không
c) Sai không rõ 2 cung có cùng nằm trên 1
đ/tr hoặc 2 đ/tr bằng nhau không
d) Đúng 4) Hớng dẫn về nhà: (2’)
Tiếp tục học thuộc các khái niệm cơ bản của bài học
Đọc và xem lại các dạng bài tập đã chữa – kiến thức vận dụng
Làm bài tập 5; 9 (sgk) Đọc trớc bài 2
-Ngày soạn: 1/1/08
Ngày giảng: /12/08 Tiết 39: liên hệ giữa cung và dây
I – Mục tiêu:
- HS hiểu và biết sử dụng các cụm từ “ cung căng dây” và “ dây căng cung”
- HS phát biểu đợc các định lý 1; 2 và chứng minh đợc định lý 1
- HS hiểu đợc và sao các định lý 1; 2 chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong 1
đ-ờng tròn hay trong 2 đđ-ờng tròn bằng nhau
- Bớc đầu vận dụng định lý vào làm bài tập
II- Chuẩn bị : GV: thớc đo góc, thớc thẳng, compa
HS: thớc, compa, thớc đo góc, ôn tập kiến thức có liên quan
III – Tiến trình bài dạy
1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………
2) Kiểm tra: (7’)
Trang 4? Cho đờng tròn (0) Vẽ các góc ở tâm A0B và C0D (góc A0B > góc C0D)
a) So sánh 2 cung AB và CD b) So sánh 2 dây AB và CD
3) Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhận xét (5’)
GV yêu cầu HS quan sát cung AB và
đờng thẳng nối 2 điểm A, B; đoạn
thẳng AB gọi là dây cung
GV giới thiệu các thuật ngữ…
? Trong 1 đờng tròn khi cho 2 điểm
thuộc đ/tr xác định đợc mấy dây ? và
mấy cung ?
? Trong 1 đ/tr mỗi dây căng mấy
cung?
GV sự liên hệ giữa cung và dây tơng
ứng ntn ?
HS nghe hiểu
HS 1 dây và 2 cung
HS căng 2 cung
Hoạt động 2: Định lý 1: (14’)
GV nhấn mạnh định lý – yêu cầu HS
phân biệt gt – kl của định lý
GV vẽ hình ghi tóm tắt gt – kl chỉ rõ
định lý cần c/m 2 chiều
? Để c/m AB = CD cần c/m điều gì ?
GV yêu cầu HS trình bày c/m theo sơ
đồ
Tơng tự cầu b
GV hớng dẫn HS c/m
GV yêu cầu 2 HS thực hiện trình bày
c/m
? Qua định lý 1 Nếu 2 dây bằng nhau
suy ra điều gì ? nếu 2 cung bằng nhau
suy ra điều gì ?
GV nếu 2 dây không bằng nhau thì 2
cung tơng ứng ntn?
HS đọc định lý 1
HS vẽ hình vào vở
HS AB = CD ⇑ ∆ A0B = ∆ C0D ⇑
Góc A0B = góc C0D ⇑
AB = CD 0A = 0B = 0C = 0D = R
HS nêu c/m
AB = CD ⇑ Góc A0B = góc C0D ⇑
∆ A0B = ∆ C0D ⇑
AB = CD (gt) 0A = 0B = 0C = 0D = R
HS khái quát lại định lý
Sgk/71
(0)
A, B, C, D ∈ (0) a) AB = CD ⇒ AB = CD b) AB = CD ⇒ AB = CD
0 D
C B A
CM
HS tự trình bày C/m
Hoạt động 3: Định lý 2: (8’)
GV yêu cầu HS đọc nội dung định lý 2
GV vẽ hình
? Định lý tên chỉ đúng trong trờng hợp
nào ?
HS đọc nội dung định lý
HS ghi gt –kl
HS xét cung nhỏ trong 1 hoặc 2 đ/tr bằng nhau
Sgk/71 (0)
A, B, C, D ∈ (0) a) ABnhỏ > CDnhỏ
⇒ AB > CD b) AB > CD
⇒ ACnhỏ > CDnhỏ
0 D
C B A
Hoạt động 4: Củng cố ’ luyện tập (10’)
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?
? Nêu cách vẽ hình ? ghi gt – kl ?
? Để c/m IM = IN ta c/m ntn ?
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS thực hiện
HS nêu cách c/m
AB là TT của MN
Bài tập 14 (sgk/72)
Trang 5GV yêu cầu HS trình bày c/m
? Lập mệnh đề đảo của bài toán ?
? Mệnh đề đảo có đúng không ? tại
sao ?
? Điều kiện để mệnh đảo đúng ?
GV yêu cầu HS về c/m mệnh đề đảo
GV giới thiệu liên hệ giữa đờng kính,
dây và cung
⇑ 0M = 0N ⇑
gt
HS thực hiện trả lời
HS không vì dây có thể là
đờng kính
HS dây không đi qua tâm
(0) AB = 2R
NM là dây
AM = AN
IM = IN CM
0 N A
B
M
I
AM = AN (gt)
⇒ AM = AN (liên hệ giữa dây và cung) có 0M = 0 N = R
⇒ AB là trung trực của MN
⇒ IM = IN
AB ⊥ NM tại I
AM = AN IM = IN
4) Hớng dẫn về nhà: (1’)
Học thuộc định lý 1; 2 – nắm vững mối quan hệ giữa đờng kính, cung và dây cung
trong đờng tròn Làm bài tập 11; 12; 13 (sgk/72) Đọc trớc bài 3
-Ngày soạn: 1/1/08
I – Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc góc nội tiếp trên 1 đờng tròn và phát biểu đợc định nghĩa về góc
nội tiếp, phát biểu và c/m đợc định lý về số đo góc nội tiếp
- Nhận biết và c/m đợc các hệ quả của định lý về góc nội tiếp Biết cách phân chia
các trờng hợp
II- Chuẩn bị : GV: thớc đo góc, thớc thẳng, compa
HS: thớc, compa, thớc đo góc, ôn tập về góc ở tâm
III – Tiến trình bài dạy
1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………
2) Kiểm tra: (6’)
? Định nghĩa góc ở tâm ? Quan hệ giữa góc ở tâm và cung bị chắn ?
3) Bài mới: GV nêu vấn đề nh khung chữ sgk
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Định nghĩa (10’)
GV đa hình vẽ 13 sgk trên bảng phụ
? Quan sát H13a có nhận xét về đỉnh
và cạnh của góc BÂC ?
GV giới thiệu định nghĩa góc nội tiếp
? Em hiểu thế nào là góc nội tiếp ?
? Nhận xét góc BÂC ở H13b ?
GV giới thiệu cung bị chắn
? Tìm cung bị chắn trong H13a,b ?
? Góc nội tiếp và góc ở tâm có điểm gì
khác nhau?
GV nhấn mạnh: góc ở tâm chắn cung
nhỏ hoặc nửa đờng tròn; góc nội tiếp
chắn cung nhỏ, cung lớn, đó là điều
khác cơ bản của góc nội tiếp và góc ở
tâm
GV cho HS làm ?1 sgk
HS nêu nhận xét
HS nêu đ/n
HS góc BÂC là góc nội tiếp
HS trả lời H13a cung BC nhỏ; H13b cung BC lớn
HS nêu điểm khác nhau
HS đọc nội dung ?1
0 A
B
C
0 C
A B
Góc BAC nội tiếp , cung BC cung bị chắn
Trang 6? Vì sao các góc ở hình trên không
phải là góc nội tiếp ?
? Một góc nội tiếp phải thoả mãn mấy
điều kiện ?
? Quan hệ giữa góc ở tâm và cung bị
chắn ntn ?
GV vậy quan hệ giữa góc nội tiếp và
cung bị chắn ntn ?
GV cho HS làm ?2 sgk
GV yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện
đo trên bảng HS còn lại đo trong sgk
? Giải thích cách đo cung BC ?
? Qua ?2 có nhận xét gì ?
HS quan sát hình và trả
lời
HS 2 ĐK đỉnh; 2 cạnh
HS có thể trả lời
HS đọc?2 sgk
3 HS đo trên bảng
HS còn lại đo sgk
HS giải thích cách đo
HS nêu nhận xét
Hoạt động 2: Định lý (18’)
GV giới thiệu định lý
? Dựa vào hình vẽ trên hãy ghi gt –
kl?
GV kết luận bằng đo đạc đã biết góc B
ÂC = 1/2sđ cung BC, bằng suy luận
hãy c/m định lý
? Để c/m định lý ta c/m mấy trờng hợp
?
GV yêu cầu HS đọc thông tin c/m sgk
? Từ hình vẽ 16 hãy c/m trờng hợp 1?
GV yêu cầu HS trình bày c/m
? Để c/m phần a vận dụng kiến thức
nào ?
? Nếu cung BC = 700 thì góc BAC = ?
? Trong trờng hợp b ngời ta c/m nh thế
nào ?
GV gợi ý vẽ đờng kính AD
? Góc BÂC = tổng 2 góc nào ?
GV tơng tự trờng hợp b c/m trờng hợp
c: vẽ đờng kính AD
? Góc BÂC bằng hiệu 2 góc nào ?
GV yêu cầu HS về nhà tự trình bày
chứng minh
GV chốt lại cả 3 trờng hợp
GV trả lời câu hỏi khung chữ sgk
HS đọc định lý
HS ghi gt - kl
HS 3 trờng hợp
HS c/m theo sơ đồ Sđ BÂC = 1/2sđ BC Sđ BÂC = 1/2sđ góc A0C Sđ góc A0C = sđ AC
HS t/c góc ngoài; góc ở tâm
HS góc BÂC = 350
HS nêu cách c/m
HS BÂD + DÂC
HS DÂC – DÂB
HS nghe hiểu và tự trình bày
* Định lý: sgk /73 BÂC nội tiếp (0) Sđ BÂC = 1/2sđ BC CM
a) Tâm 0 nằm trên 1 cạnh của góc
O A
B
C b) Tâm 0 nằm trong góc BÂC
0
C B
A
D c) Tâm 0 nằm ngoài góc BÂC
0
C A
B D
Hoạt động 3: Hệ quả (10’)
GV ghi hệ quả trên bảng phụ
GVnhấn mạnh hệ quả - yêu cầu HS vẽ
hình minh hoạ các tính chất
GV nêu hớng c/m các trờng hợp
HS đọc hệ quả
HS vẽ hình trên bảng
HS 1vẽ phần a,b
HS 2 vẽ phần c,d
HS khác cùng làm và nhận xét
O A
B
C
E
0
B
C
Trang 7C
Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (5’)
? Định nghĩa góc nội tiếp, phát biểu
định lý về số đo góc nội tiếp và hệ quả
của định lý về góc nội tiếp ?
? Hãy lựa chọn câu đúng, câu sai ?
giải thích vì sao ?
GV yêu cầu HS làm việc cá nhân
GV gọi HS trả lời
HS nhắc lại
HS đọc bài tập
HS trả lời miệng
HS đọc bài 18
HS trả lời tại chỗ
Bài tập 15: (sgk/75) a) Đúng
b) Sai Bài tập 18: (sgk/75) Góc PÂQ = góc PBQ = góc PCQ ( cùng chắn cung PQ)
Q P
A
B
C
4) Hớng dẫn về nhà (2’)
Học thuộc đ/n, định lý , hệ quả về góc nội tiếp Xem kỹ cách c/m các trờng hợp
Làm bài tập 16; 17; 18; 19 (sgk/75)
-Ngày soạn: 1/1/08
I – Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa, định lý và các hệ quả của góc nội tiếp
- Rèn kỹ năng vẽ hình theo đầu bài, vận dụng các tính chất của góc nội tiếp vào
c/m hình học
- Rèn t duy lô gíc, chính xác cho HS
II- Chuẩn bị : GV: thớc đo góc, thớc thẳng, compa
HS: thớc, compa, thớc đo góc, ôn tập về góc nội tiếp, làm bài tập đợc giao
III – Tiến trình bài dạy
1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………
2) Kiểm tra: (6’)
? Định nghĩa góc nội tiếp ? Vẽ 1 góc nội tiếp bằng 300 ?
? phát biểu định lý về góc nội tiếp ? Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai ?
a) Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
b) Góc nội tiếp bao giờ cũng có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn
1 cung (thiếu điều kiện góc nội tiếp < 900) c) Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn là góc vuông
d) Góc nội tiếp là góc vuông thì chắn nửa đờng tròn
Kết quả: câu đúng ; câu sai
3) Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động1: Chữa bài tập (8’)
? Bài toán cho biết gì ? y/c gì ?
GV yêu cầu HS lên bảng chữa
GV nhận xét bổ xung – nhấn
mạnh cách c/m 2 đoạn thẳng
vuông góc: C/m đ/t đi qua trực
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS lên bảng làm
HS khác theo dõi và nhận xét
Bài tập 19: (sgk/75) (0); AB = 2R
S ∉ (0)
SA ∩ (0) tại M
SB ∩ (0) tại N
BM ∩ AN tại H
SH ⊥ AB
B A
S N H M
CM
Trang 8tâm (giao điểm 3 đờng cao) ∆ SAB có gócAMB = gócANB = 900 (góc
nội tiêp …)
⇒ AN ⊥ SB; BM ⊥ SA
mà AN ∩ BM tại H ⇒ H là trực tâm
⇒ SH ⊥ AB
Hoạt động 2: Luyện tập (30’)
? Bài toán cho biết gì ? y/c gì ?
? Nêu cách vẽ hình và ghi gt –
kl ?
? C/m 3 điểm thẳng hàng ta c/m
ntn ?
GV yêu cầu HS trình bày c/m
GV nhận xét bổ xung – chốt
cách c/m 3 điểm thẳng hàng : từ
bài 20 GV mở rọng cho bài 21
? Nêu yêu cầu của bài ?
GV yêu cầu 1 HS lên vẽ hình
? Ghi gt – kl của bài toán ?
? M ∉(0) ⇒ M có thể nằm ở vị
trí nào so với đờng tròn (0) ?
? M nằm trong (0) c/m MA.MB
= MC.MD ntn ?
? Tơng tự M nằm ngoài (0) hãy
c/m MA.MB = MC MD ?
GV hớng dẫn HS c/m cả 2 trờng
hợp theo sơ đồ
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
trình bày c/m
GV – HS nhận xét qua bảng
nhóm
GV chốt cách c/m hệ thức hình
học: thờng gắn vào 2 tam giác
và chứng minh 2 tam giác đó
đồng dạng với nhau
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS nêu cách vẽ và vẽ hình vào vở
HS ghi gt – kl
HS góc ABC + góc ACD = 1800
HS trình bày c/m
HS khác cùnglàm và nhận xét
HS theo dõi làm bài
21 ở nhà
HS đọc đề bài – nêu yêu cầu của bài
HS vẽ hình trên bảng
HS khác cùng vẽ vào vở
HS ghi gt –kl
HS M nằm trong (0)
và M nằm ngoài (0)
HS c/m
∆ MAC ∼ ∆ MDB
HS c/m
∆ MAD ∼ ∆ MCB
HS hoạt động nhóm trình bày
nhóm 1;3;5 câu a nhóm 2;4;6 câu b
HS nghe hiểu
Bài tập 20: (sgk/76) (0) ∩ (0’) tại A,B
AC = 2R;
AD = 2r
C, B, D thẳng hàng
0
A 0' B
CM Nối BA; BC; BD ta có góc ABC = góc ABD = 900 (góc n/tiếp …)
⇒ góc ABC + góc CBD = 1800
⇒ C, B, D thẳng hàng Bài tập 23: (sgk/76)
0
B A
C
D
M
0 B
M
D C A
(0) M ∉ (0) ; A,B,C,D ∈(0) ;
AB ∩ CD ={M}
MA MB = MC MD
CM a) Trờng hợp M nằm trong (0) Xét ∆ MAC và ∆ MDB có góc M1 = góc M2 (đối đỉnh);
 = góc D (góc n/tiếp cùng chắn CB)
⇒ ∆ MAC ∼ ∆ MDB (g.g)
⇒ MD MA = MC MB hay MA.MB = MC.MD b) Trờnghợp M nằm ngoài (0)
Xét ∆ MCB và ∆ MAD có Góc M chung
Góc B = góc D( góc n/tiếp cùng chắn AC)
⇒ ∆ MCB ∼ ∆ MAD (g.g)
⇒
MD
MB MA
MC = hay MA.MB = MC MD
GV đa bài tập : Các câu sau đúng hay sai ?
a) Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đờng tròn và có cạnh chứa dây cung của đờng tròn
b) Góc nội tiếp luôn có số đo bằng nửa số đo của cung bị chắn
c) Hai cung bằng nhau thì 2 dây căng 2 cung đó sẽ //
Kết quả: a; c sai b đúng
GV khái quát lại dạng bài tập:
Chứng minh đờng thẳng vuông góc vận dụng kiến thức về 3 đờng cao đồng quy
Chứng minh đẳng thức hình học vận dụng tam giác đồng dạng
Trang 94) Hớng dẫn về nhà: (2’)
Ôn tập lại các đ/n; định lý , hệ quả của góc nội tiếp Vận dụng vào làm các bài tập
Làm bài tập 21; 22; 24; 25 (sgk/ 76) Đọc trớc bài 4
-Ngày soạn: 1/1/08
Ngày giảng: /12/08 Tiết 42: góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
I – Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- HS phát biểu và c/m đợc định lý về số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- HS biết áp dụng định lý vào giải bài tập
- Rèn t duy lô gíc trong c/m hình học
II- Chuẩn bị : GV: thớc đo góc, thớc thẳng, compa
HS: thớc, compa, thớc đo góc, ôn tập về góc nội tiếp, đọc và tìm hiểu bài 4
III – Tiến trình bài dạy
1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………
2) Kiểm tra: (6’)
? Định nghĩa, định lý về góc nội tiếp ?
3) Bài mới: GV nêu vấn đề nh khung chữ sgk
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (13’)
GV cho HS đọc mục 1 sgk
GV đa hình vẽ 22 trên bảng
? Quan sát hình vẽ nhận xét gì
về góc BÂx ?
GV giới thiệu góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung
? Em hiểu thế nào là góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây cung ?
? Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung đảm bảo yêu cầu gì ?
GV giới thiệu cung bị chắn
? Tìm cung bị chắn của góc B
Âx và góc BÂy ?
GV yêu cầu HS so sánh góc nội
tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung ?
GV cho HS làm ?1
? Giải thích vì sao các góc trên
không là góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây ?
GV chốt lại khái niệm góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung:
Đỉnh thuộc đờng tròn
1 cạnh là tia tiếp tuyến; 1 cạnh
chứa dây cung
GV cho HS làm tiếp ?2
GV yêu cầu 3 HS lên bảng vẽ 3
trờng hợp và cho biết số đo của
cung bị chắn
HS đọc sgk
HS vẽ hình vào vở
HS trả lời
HS trả lời
HS đỉnh thuộc đ/tr; 1 cạnh là tia tiếp tuyến,
1 cạnh chứa dây cung
HS chỉ trên hình nêu tên cung bị chắn
HS so sánh sự giống
và khác nhau của 2 góc …
HS quan sát hình vẽ
HS giải thích H23 không có cạnh nào là tia tiếp tuyến
H24 Không có cạnh nào chứa dây cung
H25 không có cạnh nào là tia tiếp tuyến
H26 đỉnh không
thuộc (0)
HS đọc yêu cầu ?2
3 HS lên bảng vẽ
0 A
y
x B
Góc BÂx hoặc góc BÂy là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
BÂx có cungbị chắn là AB nhỏ BÂy có cung bị chắn là AB lớn
?2
Trang 10? Qua kết quả bài tập ?2 có
nhận xét gì về số đo góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây cung với
cung bị chắn ?
H1: sđ AB = 600
sđ BÂx = 300
H2 sđ BÂx = 900 sđ AB = 1800
H3 sđ BÂx = 1200
sđ AB = 2400
HS nêu nhận xét
0 A
x B
0 A
0 A
x
B
Hoạt động 2: Định lý (15’)
? Qua ?2 em có kết luận gì về số
đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung với cung bị chắn ?
GV bằng đo đạc qua ?2 đã biết
sđ BÂx =
2
1sđ AB, bằng lập
luận hãy c/m định lý
? Để c/m định lý ta cần c/m mấy
trờng hợp ?
? Hãy c/m trờng hợp 1?
GV yêu cầu HS trình bày c/m
? Để c/m trờng hợp 1 vận dụng
kiến thức nào ?
? Tơng tự hãy nêu cách c/m
tr-ờng hợp còn lại ?
GV gợi ý: kẻ dờng kính AC
GV yêu cầu HS về nhà tự c/m
GV ta đã c/m cho 3 t/ hợp và
đều có k/ q sđ BÂx =
2
1sđ AB
GV cho HS trả lời câu hỏi nêu
ra ở đầu bài
GV cho HS làm ?3
? So sánh sđ BÂx, góc ACB với
sđ AmB ta làm ntn ?
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
GV – HS nhận xét qua bảng
nhóm
? Qua ?3 rút ra nhận xét gì về
góc nội tiếp và góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung ?
HS sđ BÂx =
2
1
sđAB
HS đọc định lý
HS c/m 3 trờng hợp
HS nêu cách c/m tr-ờng hợp 1
HS trình bày c/m
HS số đo góc nội tiếp
HS nêu cách c/m 2 tr-ờng hợp còn lại
HS trả lời
HS đọc ?3
HS nêu cách so sánh
HS hoạt động nhóm trình bày và trả lời
HS nêu nhận xét
* Định lý: sgk/78 (0) Ax tia tiếp tuyến ; AB dây cung sđ BÂx =
2
1sđAB
CM a) Tâm 0 nằm trên cạnh chứa dây
0 A
b) Tâm 0 nằm bên ngoài góc
0 A
x B H
c) Tâm 0 nằm bên trong góc
0 A x
B
?3 BÂx =
2
1sđAmB (góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung )
m
0 A
x
y
B
C
Góc ACB =
2
1
sđAB =
2
1
sđ AmB (góc nội tiếp) suy ra góc ACB = BÂx
Hoạt động 3: Hệ quả (3’)
GV giới thiệu hệ quả
GV nhấn mạnh hệ quả: góc nội
tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến
cùng chắn 1 cung…
HS đọc hệ quả Sgk/79
Hoạt động 4: Củng cố ’ luyện tập (7’)
? Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp