1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh tiet 1-29.doc

34 255 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ giác, hình thang và các yếu tố của nó
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án giảng dạy
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 440,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kỹ năng vẽ hình thang cân, biết sử dụng ĐN và T/c của hìnhthang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh 1 tam giác là hìnhthang cân.. HS phát biểu định nghĩa HS ghi ĐN bằn

Trang 1

Tuần 1 Ch ơng I : Tứ giác

Tiết 1: Tứ giác

Ngày soạn:

.Ngày giảng:

I - Mục tiêu: HS nắm đợc định nghĩa tứ giác, tam giác lồi, tổng các góc của tứ

giác lồi Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giáclồi Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trong bài vào trong các tình huống thựctiễn đơn giản HS có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống

- Trọng tâm: Do đặc trng, của tứ giác lồi, tổng các góc trong tam giác

II - Chuẩn bị: - Thầy: Thớc, bảng phụ

- Trò: SGK, thớc, bút dạ

III - Tiến trình lên lớp.

Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò

HĐ1: Định nghĩa 24/ 1 Định nghĩa

- GV yêu cầu HS quan sát hình

vẽ SGK giới thiệu hình nào là tứ

giác, hình nào không là tứ giác

- HS quan sát hình vẽ ( vẽ tứ giác lồi)

- HS đọc ĐN tứ giác SGK

- GV yêu cầu HS phát biểu xem

tứ giác là gì theo cách hiểu của

HS sau đó gọi HS đọc định

nghĩa tam giác trong SGK hớng

dẫn cách ghi KH tam giác, chỉ

rõ các đỉnh, các cạnh của tam

giác

Tứ giác ABCD

AB, BC, CD, DA

là cạnh của tứ (Hình vẽ) giác A, B,C,D là

đỉnh của tứ giác

- GV yêu cầu HS làm (?1) vậy

tam giác lồi là tam giác nh thế

nào ? GV khắc sâu nội dung

Quan sát tam giác ABC (H3)

rồi điền vào chỗ trống

(?2) HS hoạt động độc lậpa/ Hai đỉnh kế nhau: A và B, B và C;

C và D, D và AHai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

b/ Đờng chéo AC và BD (Hình vẽ) c/ Hai cạnh kề nhau: AB và BC, BC và

CD, CD và ADHai cạnh đối nhau: AB và CD; AD và BC

d/ Hai góc đối nhau: A và C; B và D

Hai góc kề nhau: A và B, B và C, C và

D, D và Ae/ Điểm nằm trong tứ giác M và P

Điểm nằm ngoài tứ giác N và Q

Trang 2

c) x = 3600 - (900 2 +650) = 1150

d) Ta có: K = 1800 - 600 = 1200(T/c 2 góc kề bù)

I - Mục tiêu: Học sinh nắm đợc ĐN hình thang, hình thang vuông các yếu tố

của hình thang Biết cách chứng minh 1 tứ giác là hình thang, hình thang vuông.Rèn kỹ năng vẽ hình thang, hình thang vuông HS biết tính số đo các góc củahình thang, hình thang vuông Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác là hìnhthang Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau ( hai đáynằm ngang hoặc hai đáy không nằm ngang) và ở dạng đặc biệt ( hai cạnh bênsong song hai đáy bằng nhau) Qua bài giúp các em có ý thức vận dụng kiếnthức vào cuộc sống

Trang 3

HĐ1: Kỉêm tra bài cũ: 5/ HS lần lợt đứng tại chỗ trả lời

- GV gọi HS đứng tại chỗ nhắc

lại ĐN tứ giác, tứ giác lồi, ĐL

tổng 3 góc trong 1 tam giác

HĐ2: Định nghĩa 20/ 1 Định nghĩa:

- GV cho HS quan sát H13

SGK, yêu cầu HS nhận xét vị trí

2 cạnh đối AB và CD của tứ

giác đó GV giới thiệu ĐN hình

thang, giới thiệu cạnh đáy, cạnh

bên, đáy lớn, đáy nhỏ, đờng

cao

HS quan sát H13 SGK, đọc ĐN hình thang

Nhận xét vị trí của AB và CDGhi các yếu tố của hình thang trên hìnhvẽ

(Hình vẽ)

- GV cho HS làm (?1) ghi sẵn ở

bảng phụ (?1) HS đứngtại chỗ trả lời

a) Các tứ giác ABCD, EFGH là hình thang, tứ giác MINK không phải là hình thang

b) Hai góc kề 1 cạnh bên của 1 hình thang thì bù nhau

Lớp nhận xét kết quả

- Bài tập 7: (SGK-10) 3 HS lên bảng thực hiện

Trang 4

Tuần 2

Tiết 3: Hình thang cân

Ngày soạn:

Ngày giảng:

I - Mục tiêu: HS cần nắm đợc định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết

hình thang cân Rèn kỹ năng vẽ hình thang cân, biết sử dụng ĐN và T/c của hìnhthang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh 1 tam giác là hìnhthang cân Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học Quabài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn

II - Chuẩn bị: - Thầy: Thớc chia khoảng, thớc đo góc, giấy kẻ ô vuông

-Trò: ( nh trên) + Phiếu học tập

III - Tiến trình lên lớp.

G Hoạt động của trò HĐ 1: Định nghĩa.

HS phát biểu định nghĩa

HS ghi ĐN bằng ký hiệu

HS trả lới(?2) HS hoạt động độc lập

GV nhận xét kết luận: 2 góc đối nhau

trong hình thang cân bù nhau

HS quan sát hình vẽ

HS trình bàyLớp nhận xét-> nhận xét 2 góc đối nhau

Xét trờng hợp 2:

a Giả sử AB <CD, AD BC tạiO

Vì ABCD là hình thang cân nên: D = C; A1 = B1

Ta có D = C nên tam giác CODcân tại O => OD = OC (1)Lại có A1 = B1 nên A2 = B2 =>

Trang 5

* Chú ý: HS đọc SGK, quan sát hình vẽ.

* Định lý 2: HS đọc ghi giả thiết, kết luận của định lý

CM định lý dựa vào trờng hợp 2tam giác bằng nhau (c.g.c)

- Thông qua ĐL 1, ĐL2 rút ra dấu hiệu

nhận biết hình thang cân 3 Dấu hiệu nhận biết

HĐ4: Dấu hiệu nhận biết:

- GV cho HS làm BT 12 Bài 12: HS đọc đề bài

HS ghi giả thiết, kết luận

I - Mục tiêu: Củng cố khắc sâu KT về hình thang, hình thang cân Rèn luyện kỹ

năng về hình, vận dụng ĐN, tính chất của hình thang cân vào giải toán chứngminh hình thang cân Rèn tính linh hoạt kỹ năng phân tích tổng hợp cho HS

II - Chuẩn bị : - Thầy: Thớc thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ.

Trang 6

=> Tứ giác ABCD là hình thang cân.

10' HS đọc đầu bài, vẽ hình ghigiả thiết, kết luận

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm lên bảngCác nhóm nhận xét

I - Mục tiêu: HS nắm vững ĐL1, ĐL 2, định nghĩa đờng trung bình của tam

giac Rèn luyện tính cẩn thận, khả năng phân tích, kỹ năng t duy suy luận lô gíccho học sinh Qua bài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn

II - Chuẩn bị: - Thày: Thớc, ê ke, bảng phụ

- Trò: Thớc, êke, bút dạ

III - Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.

Cho bài toán: Cho  ABC, D là trung

9' HS đọc đề bài

HS vẽ hình ghi giả thiết, kết luận của

Trang 7

điểm của Ab, qua D kẻ đờng thẳng // với

BC cắt AC tại E Qua E kẻ đờng thẳng //

HĐ 2: Định lý 1.

- GV: Dựa vào bài kiểm tra điền từ thích

hợp vào chỗ trống (…".)

Đờng thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh của

tam giác và // với cạnh thứ 2 thì đi qua…"

GV: Qua bài này ta có nhận xét gì về

đ-ờng TB của tam giác

* ĐL 2: DE là đờng TB của  ABC

- GV yêu cầu HS nhắc lại KT

( ĐN, ĐL1,2 về đờng TB của tam giác

Trang 8

I - M ục tiêu: HS nắm vững định lý 3, 4, định nghĩa đờng trung bình của hình

thang, HS có kỹ năng vận dụng kiến thức vào bài tập Phát triển t duy lôgic ócsuy luận, tính linh hoạt cho HS

II - Chuẩn bị: - Thày: Thớc, êke, bảng phụ, bút dạ

- Trò: Thớc, êke, bút dạ, nháp

III - Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò

HĐ 1: Kiểm tra

GV nêu bài toán: Cho hình thang ABCD

( AB//CD); E là trung điểm của AD

Qua A kẻ đờng thẳng // với 2 đáy cắt AC,

HS ghi định lý bằng ký hiệu

HĐ4: Củng cố

- GV yêu cầu HS nhắc lại ĐL 3,4, định

nghĩa đờng trung bình của hình thang

Trang 9

Ngày giảng

I - Mục tiêu: Củng cố khắc sâu định nghĩa, tính chất đờng trung bình của tam

giác của hình thang Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải toán, phát triển tduy khả năng phân tích tổng hợp cho học sinh

II - Chuẩn bị: - Thày: Thớc thẳng, êke, thớc đo độ

- Trò: Thớc (nt), giấy nháp

III - Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- GVyêu cầu HS nhắc lại ĐN và các tính

chất của hình thag, hình tam giác ( đờng

Chứng minh tơng tự ra suy raKA = KC

b/ Để tính độ dài EI, KF, IK ta dựa vào đâu

?

( GV gợi ý HS dựa vào tính chất đờng

trung bình của hình thang, của tam giác)

Bài 22

HS quan sát hình vẽ 43

HS trình bày

HS hoạt động độc lậpLớp nhận xét

Bài 23

HS quan sát hình vẽ 44Xác định IK trong hình thang PQNM

=> x = KQ = KP = 5 dmBài 28:

HS đọc đầu bài

HS ghi giả thiết, kết luận

HS khai thác giả thiết

HS hoạt động theo nhóma/ Đại diện nhóm lên trình bày Lớp nhận xét

b/ HS đứng tại chỗ thực hiện HS trả lời

Trang 10

Tiết 8: Dựng hình bằng thớc và Compa

dựng hình thang.

Ngày soạn:

Ngày giảng:

I - Mục tiêu: HS biết dùng thớc và compa để dựng hình ( chủ yếu là dựng hình

thang) theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày 2 phần cách dựng vàchứng minh

HS biết dựng và sử dụng dụng cụ chính xác Rèn luyện tính cẩn thận chínhxác rèn khả năng suy luận cho HS giúp các em có ý thức vận dụng vào thực tế

II - Chuẩn bị: - Thày: Thớc ( các loại) compa, bảng phụ.

- Trò: Thớc ( các loại) compa, bút dạ

III - Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của thày TG Hoạt động của trò

HĐ 1: Kiểm tra

- GV kiểm tra cách dựng đoạn thẳng,

đoạn thẳng, tia, góc, tia phân giác, trung

điểm của đoạn thẳng đã học ở lớp 7

- GV nhận xét cho điểm -> vào bài mới

7' 3HS trình bày Lớp nhận xét

HĐ3: Các bài toán dựng hình đã biết

- GV giới thiệu ( bảng phụ)

- GV yêu cầu HS nhắc lại các bớc

đầu bài, ghi gt, kl vẽ hình)

Đại diện nhóm lên trình bàyCác nhóm khác nhận xét

Trang 11

I - Mục tiêu: Củng cố khắc sâu cách dựng hình thang, góc bằng thớc và compa.

Rèn kỹ năng trình bày 2 phần cách dựng và chứng minh một cách tơng đối chínhxác Qua bài rèn luyện tính cần cù tỷ mỷ chính xác khoa học cho HS

II - Chuẩn bị: - Thày: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc…"

- Trò: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, nháp…"

III - Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò

HĐ 1: Kiểm tra bài 7' 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- GV yêu cầu 1 HS nhắc lại các bớc giải

1 bài toán dựng hình

HĐ 2: Luyện tập 37' Bài 32: HS đọc đầu bài

- GV cho HS làm bài tập 32 ( SGK-83) - HS phân tích

- GV gọi HS đứng tại chỗ phân tích đầu

0  ABC đều luôn dựng đợc tia BD là tia phân giác của ABD phải thoả mãn.+Tia BD nằm giữa 2 tia BA và BC+ Tia BD tạo với 2 tia BA và BC 2 góc bằng nhau và bằng 600/2

- Gọi HS nêu các bớc dựng hình b2: Dựng tia Bx bất kỳ

Dựng BC = aDựng (B,a) (C, a)  A

 ABC là  cần dựng có BC = CA

=AB = aDựng (B, a/2) BC tại M, (B, a/2)

BA NDựng (N, a/2)  (M, a/2) tại I kéo dài

BI cắt AC tại D => BD là tia phân giác cần dựng

- Gọi HS CM bài toán B3: Xet  ABC: Ab = BC =CA = a =>

 ABC đều

=> A = B = C = 600

BD - Tia phân giác của B ( cd) =>

Trang 12

ABD = CBD = 600/2 = 300.B4: Ta luôn dựng đợc 6 góc có số đo bằng 300 thoả mãn đầu bài trên.

 ADC dựng đợc: D = 900; DC = 3cm, DA= 2cm

Dựng đợc tia axAD tại A, tia Bx giao với ( C, 3) tại B

- GV gọi HD đứng tại chỗ nêu các bớc

dựng

B2: Dựng ABC:D = 900,DC = 3cm,

DA = 2cmDựng tia Ax  AD tại ADựng (C, 3cm)  Ax tại B

=> Hình thang ABCD là hình thang cần dựng

GV yêu cầu HS CM bài toán B3: Xét hình thang ABCD

đợc 2 hình thang ABCD và AB'CD t/

m điều kiện đầu bài

=> Bài toán có 2 nghiệm hình

I- Mục tiêu: HS hiểu ĐN 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng, nhận biết

đợc 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng, nhận biết đợc hình thangcân là hình có trục đối xứng Biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho tr ớc, đoạnthẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1 đờng thẳng Biết CM 2 điểm đối

Trang 13

xứng, đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng Biết nhận ra 1 số hình có trục đốixứng trong thực tế Bớc đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấphình.

- Trọng tâm: ĐN 2 điểm đối xứng, tính chất 2 đoạn đối xứng và trục đốixứng của hình thang cân

II - Chuẩn bị: - Thày: Bảng phụ, thớc thẳng, compa, giấy gấp

- Trò: Bút sạn, thớc thẳng, compa

III - Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu ĐN và tính chất đờng trung

trực của 1 đoạn thẳng

- GV đặt câu hỏi phần đóng khung

vào bài mới

AB gọi là đx với đthẳng A'B' qua

đthẳng d => d gọi là trục đx của 2

=> đọc ĐN SGK (85)Chú ý: d - gọi là trục đx của 2 hình

AB đx với AC qua AH

BH đx với CH quan AH

HS đọc ĐN hình có trục đx SGK(?4) HS hoạt động độc lập

Trang 14

- GV cho HS làm (?4)

GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ

( bảng phụ) và đứng tại chỗ trả lời, trả

lới câu hỏi tại chỗ trả lời, trả lời câu

hỏi, đầu bài…"

=> ĐL (SGK)

(Hình vẽ)

HS trình bàyLớp nhận xét kết quả

HS đứng tại chỗ quan sát trả lời

I - Mục tiêu: Củng cố khắc sâu tính chất đối xứng trục, rèn kỹ năng vẽ hình,

nhận biết trục đx của 1 hình HS biết vận dụng tính chất đối xứng trục vào giảitoán

- Trọng tâm: Rèn kỹ năng trình bày, vận dụng tính chất đối xứng vào giảitoán

II - Chuẩn bị: - Thày: Thớc kẻ, compa

- Trò: Nháp, thớc kẻ, compa

III - Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò

I Kiểm tra bài cũ (bảng phụ)

Các câu sau đúng hay sai

a/ Khi d là TT của AB thì A đx vớ B qua d

b/ Hai đoạn thẳng đx với nhau qua đờng

thẳng d thì chúng bằng nhau

c/ Hai tam giác đx qua đt thì bằng nhau

d/ Hai đoạn thẳng bằng nhau thì đx qua 1

Trang 15

I - Mục tiêu: HS hiểu đợc ĐN, các tính chất, dấu hiệu nhận biết HBH, HS biết

vẽ hình bình hàng, biết chứng minh 1 tam giác là HBH Rèn luyện kỹ năng tduy, phân tich, chứng minh hình hoc

- Trọng tâm: Nắm và vận dụng tốt ĐN, tính chất, dấu hiệu nhận biết HBH

II - Chuẩn bị: - Thày: Tứ giác động, bộ tứ giác, thớc…"

- Trò: Thớc, nháp…"

III - Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò

I HĐ 1: Kiểm tra bài cũ: Nêu các t/c

của hình thang, dấu hiệu nhận biết hình

thang cân

- GV nhận xét chi điểm

5' HS đứng tại chỗ trả lờiLớp nhận xét

HS ghi ĐN HBH

* HS nhận xét và đọc nhận xét SGK

Đại diện nhóm trình bàyCác nhóm khác nhận xét

* ĐL (HS đọc ĐLSGK)

HS vẽ hình ghi giả thiết, kết luận của định lý

(H vẽ)

Trang 16

b/ Các góc đối bằng nhau

c/ Hai đờng chéo cắt nhau tại trung

điểm của mỗi đờng

=> AB=CD; AD=BC ( Nhận xét bài 2)

b/Xét  ABC và  ADCAB=CD

HS nhận xét

IV HĐ4: Dấu hiệu nhận biết HBH 6' 3 Dấu hiệu nhận biết

HS nêu dấu hiệu nhận biết HBH

HS đọc dấu hiệu nhận biết HBH

Ngày soạn:

Ngày giảng:

I - Mục tiêu: HS đợc củng cố khắc sâu ĐN, tính chất và các dấu hiệu nhận biết

HBH HS biết vận dụng kiến thức đó vào giải bài tập, rèn kỹ năng vẽ hình, nhậnbiết cho HS Qua bài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn

II - Chuẩn bị: - Thày: Tứ giác động, Bộ tứ giác, bảng phụ

- Trò: Nháp, thớc

III - Các hoạt động dạy và học.

I HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu các dấu hiệu nhận biết HBH

- Nêu ĐN, t/c của HBH

6' HS trả lời

HS nhận xét

HS trả lời

Trang 17

- GV yêu cầu 1 HS lên bảng ghi giả thiết,

kết luận theo đầu bài và H72

38' Luyện tập

- Bài 46 (92)Các câu đúng (a,b)Các câu sai (c,d) - VD hình thang cân

Bài 47 (93) HS hoạt động độc lậpgt: AB//CD

AD//BDAHDBCKDB

DH = OK ( O  HK)a/ AHCK là HBHb/A, O, C thẳng hàng

CM:

a/Xét tứ giác AHCK: AH  DB (gt)

CK  DB (gt)

=> AH//CK (1)Lại có  ABD = CDB (c.c.c) =>

AH = CK (2)( hai đờng cao tơng ứng)

Từ (1) và (2) suy ra AHCK là HBH (dấu hiệu nhận biết HBH)

-GV gọi HS đứng tại chỗ thực hiện b/ Ta có tứ giác AHCK là HBH (CM

trên)Lại có OH = OK (gt)

=> O là trung điển của đờng chéo AC

( tính chất về đờng chéo của HBH)

=> A, O,C thẳng hàng

- GV cho HS làm BT 49 (SGK)

a/ AK và CI là 2 cạnh ntn?

b/ Nếu AI//CKthì sao ?

c/ Sử dụng t/c đờng TB của tam giác

Tiết 14: Đối xứng tâm

Ngày soạn:

Ngày giảng:

I - Mục tiêu: HS hiểu ĐN hai điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm Nhận biết

đ-ợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua 1 điểm, nhận biết đđ-ợc HBH là hình có

Trang 18

tâm đối xứng Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc qua 1 điểm đoạn thẳngcho trớc qua 1 điểm Biết chứng minh 2 điểm đx với nhau qua 1 điểm.

- Trọng tâm: Nhận biết một số hình có tâm đối xứng trong thực tế

III - Chuẩn bị:

-Thày: Thớc kẻ, compa, bút dạ, bảng phụ, bìa cắt A, tam giác đều

- Trò: Nháp, bút dạ, thớc kẻ, compc, chữ N,S, HBH

III - Các hoạt động dạy và học

I HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- GV yêu cầu HS nhắc lại Đn 2 điểm đối

xứng qua 1 đờng thẳng - Vào bài mới

5' HS đứng tại chỗ trả lời

HS nhận xét

II HĐ2 Hai điểm đối xứng qua 1 điểm

- GV cho HS làm ( ?1) ( bảng phụ)

- GV giới thiệu điểm A và A' là 2 điểm đx

với nhau qua điểm O

=> ĐN hai điểm đx qua 1 điểm

- GV giới thiệu hai đoạn thẳng AB và A'B'

là 2 đờng thẳng đx với nhau qua điểm O

=> ĐN- Điểm O là tâm đx của hình đó

- GV yêu cầu HS vẽ H77 và chỉ ra các

hình đx với nhau qua tâm O

=> Tính chất đx của 2 hình qua 1 điểm

HS ghi theo lời giới thiệu của GV

Đại diện nhóm trình bàyCác nhóm khác nhận xét

VI HĐ6: Hớng dẫn về nhà

- BTVN: 51-> 53 (SGK)

- Học kỹ các ĐN, ĐL

1' HS ghi nhớ

Ngày đăng: 16/09/2013, 17:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. (?1) HS đứng - Hinh tiet 1-29.doc
Bảng ph ụ. (?1) HS đứng (Trang 3)
Hình thang cân. Rèn kỹ năng vẽ hình thang cân, biết sử dụng ĐN và T/c của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh 1 tam giác là hình thang cân - Hinh tiet 1-29.doc
Hình thang cân. Rèn kỹ năng vẽ hình thang cân, biết sử dụng ĐN và T/c của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh 1 tam giác là hình thang cân (Trang 4)
Hình vẽ - Hinh tiet 1-29.doc
Hình v ẽ (Trang 13)
- Đọc trớc bài &#34; Hình  bình hành&#34; - Hinh tiet 1-29.doc
c trớc bài &#34; Hình bình hành&#34; (Trang 15)
IV . HĐ4. Hình có tâm đối xứng - Hinh tiet 1-29.doc
4. Hình có tâm đối xứng (Trang 18)
- Xem trớc bài &#34; Hình chữ nhật&#34; - Hinh tiet 1-29.doc
em trớc bài &#34; Hình chữ nhật&#34; (Trang 19)
Hình bình hành có: Các cạnh đối bằng  nhau; các góc đối bằng nhau, 2 đờng  chéo bằng nhau tại…&#34; - Hinh tiet 1-29.doc
Hình b ình hành có: Các cạnh đối bằng nhau; các góc đối bằng nhau, 2 đờng chéo bằng nhau tại…&#34; (Trang 20)
Hình vuông ? - Hinh tiet 1-29.doc
Hình vu ông ? (Trang 26)
Hình vuông (Đ) - Hinh tiet 1-29.doc
Hình vu ông (Đ) (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w