Rèn kỹ năng vẽ hình thang cân, biết sử dụng ĐN và T/c của hìnhthang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh 1 tam giác là hìnhthang cân.. HS phát biểu định nghĩa HS ghi ĐN bằn
Trang 1Tuần 1 Ch ơng I : Tứ giác
Tiết 1: Tứ giác
Ngày soạn:
.Ngày giảng:
I - Mục tiêu: HS nắm đợc định nghĩa tứ giác, tam giác lồi, tổng các góc của tứ
giác lồi Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giáclồi Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trong bài vào trong các tình huống thựctiễn đơn giản HS có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống
- Trọng tâm: Do đặc trng, của tứ giác lồi, tổng các góc trong tam giác
II - Chuẩn bị: - Thầy: Thớc, bảng phụ
- Trò: SGK, thớc, bút dạ
III - Tiến trình lên lớp.
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
HĐ1: Định nghĩa 24/ 1 Định nghĩa
- GV yêu cầu HS quan sát hình
vẽ SGK giới thiệu hình nào là tứ
giác, hình nào không là tứ giác
- HS quan sát hình vẽ ( vẽ tứ giác lồi)
- HS đọc ĐN tứ giác SGK
- GV yêu cầu HS phát biểu xem
tứ giác là gì theo cách hiểu của
HS sau đó gọi HS đọc định
nghĩa tam giác trong SGK hớng
dẫn cách ghi KH tam giác, chỉ
rõ các đỉnh, các cạnh của tam
giác
Tứ giác ABCD
AB, BC, CD, DA
là cạnh của tứ (Hình vẽ) giác A, B,C,D là
đỉnh của tứ giác
- GV yêu cầu HS làm (?1) vậy
tam giác lồi là tam giác nh thế
nào ? GV khắc sâu nội dung
Quan sát tam giác ABC (H3)
rồi điền vào chỗ trống
(?2) HS hoạt động độc lậpa/ Hai đỉnh kế nhau: A và B, B và C;
C và D, D và AHai đỉnh đối nhau: A và C, B và D
b/ Đờng chéo AC và BD (Hình vẽ) c/ Hai cạnh kề nhau: AB và BC, BC và
CD, CD và ADHai cạnh đối nhau: AB và CD; AD và BC
d/ Hai góc đối nhau: A và C; B và D
Hai góc kề nhau: A và B, B và C, C và
D, D và Ae/ Điểm nằm trong tứ giác M và P
Điểm nằm ngoài tứ giác N và Q
Trang 2c) x = 3600 - (900 2 +650) = 1150
d) Ta có: K = 1800 - 600 = 1200(T/c 2 góc kề bù)
I - Mục tiêu: Học sinh nắm đợc ĐN hình thang, hình thang vuông các yếu tố
của hình thang Biết cách chứng minh 1 tứ giác là hình thang, hình thang vuông.Rèn kỹ năng vẽ hình thang, hình thang vuông HS biết tính số đo các góc củahình thang, hình thang vuông Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác là hìnhthang Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau ( hai đáynằm ngang hoặc hai đáy không nằm ngang) và ở dạng đặc biệt ( hai cạnh bênsong song hai đáy bằng nhau) Qua bài giúp các em có ý thức vận dụng kiếnthức vào cuộc sống
Trang 3HĐ1: Kỉêm tra bài cũ: 5/ HS lần lợt đứng tại chỗ trả lời
- GV gọi HS đứng tại chỗ nhắc
lại ĐN tứ giác, tứ giác lồi, ĐL
tổng 3 góc trong 1 tam giác
HĐ2: Định nghĩa 20/ 1 Định nghĩa:
- GV cho HS quan sát H13
SGK, yêu cầu HS nhận xét vị trí
2 cạnh đối AB và CD của tứ
giác đó GV giới thiệu ĐN hình
thang, giới thiệu cạnh đáy, cạnh
bên, đáy lớn, đáy nhỏ, đờng
cao
HS quan sát H13 SGK, đọc ĐN hình thang
Nhận xét vị trí của AB và CDGhi các yếu tố của hình thang trên hìnhvẽ
(Hình vẽ)
- GV cho HS làm (?1) ghi sẵn ở
bảng phụ (?1) HS đứngtại chỗ trả lời
a) Các tứ giác ABCD, EFGH là hình thang, tứ giác MINK không phải là hình thang
b) Hai góc kề 1 cạnh bên của 1 hình thang thì bù nhau
Lớp nhận xét kết quả
- Bài tập 7: (SGK-10) 3 HS lên bảng thực hiện
Trang 4Tuần 2
Tiết 3: Hình thang cân
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I - Mục tiêu: HS cần nắm đợc định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết
hình thang cân Rèn kỹ năng vẽ hình thang cân, biết sử dụng ĐN và T/c của hìnhthang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh 1 tam giác là hìnhthang cân Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học Quabài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn
II - Chuẩn bị: - Thầy: Thớc chia khoảng, thớc đo góc, giấy kẻ ô vuông
-Trò: ( nh trên) + Phiếu học tập
III - Tiến trình lên lớp.
G Hoạt động của trò HĐ 1: Định nghĩa.
HS phát biểu định nghĩa
HS ghi ĐN bằng ký hiệu
HS trả lới(?2) HS hoạt động độc lập
GV nhận xét kết luận: 2 góc đối nhau
trong hình thang cân bù nhau
HS quan sát hình vẽ
HS trình bàyLớp nhận xét-> nhận xét 2 góc đối nhau
Xét trờng hợp 2:
a Giả sử AB <CD, AD BC tạiO
Vì ABCD là hình thang cân nên: D = C; A1 = B1
Ta có D = C nên tam giác CODcân tại O => OD = OC (1)Lại có A1 = B1 nên A2 = B2 =>
Trang 5* Chú ý: HS đọc SGK, quan sát hình vẽ.
* Định lý 2: HS đọc ghi giả thiết, kết luận của định lý
CM định lý dựa vào trờng hợp 2tam giác bằng nhau (c.g.c)
- Thông qua ĐL 1, ĐL2 rút ra dấu hiệu
nhận biết hình thang cân 3 Dấu hiệu nhận biết
HĐ4: Dấu hiệu nhận biết:
- GV cho HS làm BT 12 Bài 12: HS đọc đề bài
HS ghi giả thiết, kết luận
I - Mục tiêu: Củng cố khắc sâu KT về hình thang, hình thang cân Rèn luyện kỹ
năng về hình, vận dụng ĐN, tính chất của hình thang cân vào giải toán chứngminh hình thang cân Rèn tính linh hoạt kỹ năng phân tích tổng hợp cho HS
II - Chuẩn bị : - Thầy: Thớc thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ.
Trang 6=> Tứ giác ABCD là hình thang cân.
10' HS đọc đầu bài, vẽ hình ghigiả thiết, kết luận
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm lên bảngCác nhóm nhận xét
I - Mục tiêu: HS nắm vững ĐL1, ĐL 2, định nghĩa đờng trung bình của tam
giac Rèn luyện tính cẩn thận, khả năng phân tích, kỹ năng t duy suy luận lô gíccho học sinh Qua bài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn
II - Chuẩn bị: - Thày: Thớc, ê ke, bảng phụ
- Trò: Thớc, êke, bút dạ
III - Các hoạt động dạy và học.
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.
Cho bài toán: Cho ABC, D là trung
9' HS đọc đề bài
HS vẽ hình ghi giả thiết, kết luận của
Trang 7điểm của Ab, qua D kẻ đờng thẳng // với
BC cắt AC tại E Qua E kẻ đờng thẳng //
HĐ 2: Định lý 1.
- GV: Dựa vào bài kiểm tra điền từ thích
hợp vào chỗ trống (…".)
Đờng thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh của
tam giác và // với cạnh thứ 2 thì đi qua…"
GV: Qua bài này ta có nhận xét gì về
đ-ờng TB của tam giác
* ĐL 2: DE là đờng TB của ABC
- GV yêu cầu HS nhắc lại KT
( ĐN, ĐL1,2 về đờng TB của tam giác
Trang 8I - M ục tiêu: HS nắm vững định lý 3, 4, định nghĩa đờng trung bình của hình
thang, HS có kỹ năng vận dụng kiến thức vào bài tập Phát triển t duy lôgic ócsuy luận, tính linh hoạt cho HS
II - Chuẩn bị: - Thày: Thớc, êke, bảng phụ, bút dạ
- Trò: Thớc, êke, bút dạ, nháp
III - Các hoạt động dạy và học.
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
HĐ 1: Kiểm tra
GV nêu bài toán: Cho hình thang ABCD
( AB//CD); E là trung điểm của AD
Qua A kẻ đờng thẳng // với 2 đáy cắt AC,
HS ghi định lý bằng ký hiệu
HĐ4: Củng cố
- GV yêu cầu HS nhắc lại ĐL 3,4, định
nghĩa đờng trung bình của hình thang
Trang 9Ngày giảng
I - Mục tiêu: Củng cố khắc sâu định nghĩa, tính chất đờng trung bình của tam
giác của hình thang Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải toán, phát triển tduy khả năng phân tích tổng hợp cho học sinh
II - Chuẩn bị: - Thày: Thớc thẳng, êke, thớc đo độ
- Trò: Thớc (nt), giấy nháp
III - Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
- GVyêu cầu HS nhắc lại ĐN và các tính
chất của hình thag, hình tam giác ( đờng
Chứng minh tơng tự ra suy raKA = KC
b/ Để tính độ dài EI, KF, IK ta dựa vào đâu
?
( GV gợi ý HS dựa vào tính chất đờng
trung bình của hình thang, của tam giác)
Bài 22
HS quan sát hình vẽ 43
HS trình bày
HS hoạt động độc lậpLớp nhận xét
Bài 23
HS quan sát hình vẽ 44Xác định IK trong hình thang PQNM
=> x = KQ = KP = 5 dmBài 28:
HS đọc đầu bài
HS ghi giả thiết, kết luận
HS khai thác giả thiết
HS hoạt động theo nhóma/ Đại diện nhóm lên trình bày Lớp nhận xét
b/ HS đứng tại chỗ thực hiện HS trả lời
Trang 10Tiết 8: Dựng hình bằng thớc và Compa
dựng hình thang.
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I - Mục tiêu: HS biết dùng thớc và compa để dựng hình ( chủ yếu là dựng hình
thang) theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày 2 phần cách dựng vàchứng minh
HS biết dựng và sử dụng dụng cụ chính xác Rèn luyện tính cẩn thận chínhxác rèn khả năng suy luận cho HS giúp các em có ý thức vận dụng vào thực tế
II - Chuẩn bị: - Thày: Thớc ( các loại) compa, bảng phụ.
- Trò: Thớc ( các loại) compa, bút dạ
III - Các hoạt động dạy và học.
Hoạt động của thày TG Hoạt động của trò
HĐ 1: Kiểm tra
- GV kiểm tra cách dựng đoạn thẳng,
đoạn thẳng, tia, góc, tia phân giác, trung
điểm của đoạn thẳng đã học ở lớp 7
- GV nhận xét cho điểm -> vào bài mới
7' 3HS trình bày Lớp nhận xét
HĐ3: Các bài toán dựng hình đã biết
- GV giới thiệu ( bảng phụ)
- GV yêu cầu HS nhắc lại các bớc
đầu bài, ghi gt, kl vẽ hình)
Đại diện nhóm lên trình bàyCác nhóm khác nhận xét
Trang 11I - Mục tiêu: Củng cố khắc sâu cách dựng hình thang, góc bằng thớc và compa.
Rèn kỹ năng trình bày 2 phần cách dựng và chứng minh một cách tơng đối chínhxác Qua bài rèn luyện tính cần cù tỷ mỷ chính xác khoa học cho HS
II - Chuẩn bị: - Thày: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc…"
- Trò: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, nháp…"
III - Các hoạt động dạy và học.
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
HĐ 1: Kiểm tra bài 7' 1 HS đứng tại chỗ trả lời
- GV yêu cầu 1 HS nhắc lại các bớc giải
1 bài toán dựng hình
HĐ 2: Luyện tập 37' Bài 32: HS đọc đầu bài
- GV cho HS làm bài tập 32 ( SGK-83) - HS phân tích
- GV gọi HS đứng tại chỗ phân tích đầu
0 ABC đều luôn dựng đợc tia BD là tia phân giác của ABD phải thoả mãn.+Tia BD nằm giữa 2 tia BA và BC+ Tia BD tạo với 2 tia BA và BC 2 góc bằng nhau và bằng 600/2
- Gọi HS nêu các bớc dựng hình b2: Dựng tia Bx bất kỳ
Dựng BC = aDựng (B,a) (C, a) A
ABC là cần dựng có BC = CA
=AB = aDựng (B, a/2) BC tại M, (B, a/2)
BA NDựng (N, a/2) (M, a/2) tại I kéo dài
BI cắt AC tại D => BD là tia phân giác cần dựng
- Gọi HS CM bài toán B3: Xet ABC: Ab = BC =CA = a =>
ABC đều
=> A = B = C = 600
BD - Tia phân giác của B ( cd) =>
Trang 12ABD = CBD = 600/2 = 300.B4: Ta luôn dựng đợc 6 góc có số đo bằng 300 thoả mãn đầu bài trên.
ADC dựng đợc: D = 900; DC = 3cm, DA= 2cm
Dựng đợc tia axAD tại A, tia Bx giao với ( C, 3) tại B
- GV gọi HD đứng tại chỗ nêu các bớc
dựng
B2: Dựng ABC:D = 900,DC = 3cm,
DA = 2cmDựng tia Ax AD tại ADựng (C, 3cm) Ax tại B
=> Hình thang ABCD là hình thang cần dựng
GV yêu cầu HS CM bài toán B3: Xét hình thang ABCD
đợc 2 hình thang ABCD và AB'CD t/
m điều kiện đầu bài
=> Bài toán có 2 nghiệm hình
I- Mục tiêu: HS hiểu ĐN 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng, nhận biết
đợc 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng, nhận biết đợc hình thangcân là hình có trục đối xứng Biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho tr ớc, đoạnthẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1 đờng thẳng Biết CM 2 điểm đối
Trang 13xứng, đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng Biết nhận ra 1 số hình có trục đốixứng trong thực tế Bớc đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấphình.
- Trọng tâm: ĐN 2 điểm đối xứng, tính chất 2 đoạn đối xứng và trục đốixứng của hình thang cân
II - Chuẩn bị: - Thày: Bảng phụ, thớc thẳng, compa, giấy gấp
- Trò: Bút sạn, thớc thẳng, compa
III - Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu ĐN và tính chất đờng trung
trực của 1 đoạn thẳng
- GV đặt câu hỏi phần đóng khung
vào bài mới
AB gọi là đx với đthẳng A'B' qua
đthẳng d => d gọi là trục đx của 2
=> đọc ĐN SGK (85)Chú ý: d - gọi là trục đx của 2 hình
AB đx với AC qua AH
BH đx với CH quan AH
HS đọc ĐN hình có trục đx SGK(?4) HS hoạt động độc lập
Trang 14- GV cho HS làm (?4)
GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ
( bảng phụ) và đứng tại chỗ trả lời, trả
lới câu hỏi tại chỗ trả lời, trả lời câu
hỏi, đầu bài…"
=> ĐL (SGK)
(Hình vẽ)
HS trình bàyLớp nhận xét kết quả
HS đứng tại chỗ quan sát trả lời
I - Mục tiêu: Củng cố khắc sâu tính chất đối xứng trục, rèn kỹ năng vẽ hình,
nhận biết trục đx của 1 hình HS biết vận dụng tính chất đối xứng trục vào giảitoán
- Trọng tâm: Rèn kỹ năng trình bày, vận dụng tính chất đối xứng vào giảitoán
II - Chuẩn bị: - Thày: Thớc kẻ, compa
- Trò: Nháp, thớc kẻ, compa
III - Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ (bảng phụ)
Các câu sau đúng hay sai
a/ Khi d là TT của AB thì A đx vớ B qua d
b/ Hai đoạn thẳng đx với nhau qua đờng
thẳng d thì chúng bằng nhau
c/ Hai tam giác đx qua đt thì bằng nhau
d/ Hai đoạn thẳng bằng nhau thì đx qua 1
Trang 15I - Mục tiêu: HS hiểu đợc ĐN, các tính chất, dấu hiệu nhận biết HBH, HS biết
vẽ hình bình hàng, biết chứng minh 1 tam giác là HBH Rèn luyện kỹ năng tduy, phân tich, chứng minh hình hoc
- Trọng tâm: Nắm và vận dụng tốt ĐN, tính chất, dấu hiệu nhận biết HBH
II - Chuẩn bị: - Thày: Tứ giác động, bộ tứ giác, thớc…"
- Trò: Thớc, nháp…"
III - Các hoạt động dạy và học.
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
I HĐ 1: Kiểm tra bài cũ: Nêu các t/c
của hình thang, dấu hiệu nhận biết hình
thang cân
- GV nhận xét chi điểm
5' HS đứng tại chỗ trả lờiLớp nhận xét
HS ghi ĐN HBH
* HS nhận xét và đọc nhận xét SGK
Đại diện nhóm trình bàyCác nhóm khác nhận xét
* ĐL (HS đọc ĐLSGK)
HS vẽ hình ghi giả thiết, kết luận của định lý
(H vẽ)
Trang 16b/ Các góc đối bằng nhau
c/ Hai đờng chéo cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đờng
=> AB=CD; AD=BC ( Nhận xét bài 2)
b/Xét ABC và ADCAB=CD
HS nhận xét
IV HĐ4: Dấu hiệu nhận biết HBH 6' 3 Dấu hiệu nhận biết
HS nêu dấu hiệu nhận biết HBH
HS đọc dấu hiệu nhận biết HBH
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I - Mục tiêu: HS đợc củng cố khắc sâu ĐN, tính chất và các dấu hiệu nhận biết
HBH HS biết vận dụng kiến thức đó vào giải bài tập, rèn kỹ năng vẽ hình, nhậnbiết cho HS Qua bài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn
II - Chuẩn bị: - Thày: Tứ giác động, Bộ tứ giác, bảng phụ
- Trò: Nháp, thớc
III - Các hoạt động dạy và học.
I HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu các dấu hiệu nhận biết HBH
- Nêu ĐN, t/c của HBH
6' HS trả lời
HS nhận xét
HS trả lời
Trang 17- GV yêu cầu 1 HS lên bảng ghi giả thiết,
kết luận theo đầu bài và H72
38' Luyện tập
- Bài 46 (92)Các câu đúng (a,b)Các câu sai (c,d) - VD hình thang cân
Bài 47 (93) HS hoạt động độc lậpgt: AB//CD
AD//BDAHDBCKDB
DH = OK ( O HK)a/ AHCK là HBHb/A, O, C thẳng hàng
CM:
a/Xét tứ giác AHCK: AH DB (gt)
CK DB (gt)
=> AH//CK (1)Lại có ABD = CDB (c.c.c) =>
AH = CK (2)( hai đờng cao tơng ứng)
Từ (1) và (2) suy ra AHCK là HBH (dấu hiệu nhận biết HBH)
-GV gọi HS đứng tại chỗ thực hiện b/ Ta có tứ giác AHCK là HBH (CM
trên)Lại có OH = OK (gt)
=> O là trung điển của đờng chéo AC
( tính chất về đờng chéo của HBH)
=> A, O,C thẳng hàng
- GV cho HS làm BT 49 (SGK)
a/ AK và CI là 2 cạnh ntn?
b/ Nếu AI//CKthì sao ?
c/ Sử dụng t/c đờng TB của tam giác
Tiết 14: Đối xứng tâm
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I - Mục tiêu: HS hiểu ĐN hai điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm Nhận biết
đ-ợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua 1 điểm, nhận biết đđ-ợc HBH là hình có
Trang 18tâm đối xứng Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc qua 1 điểm đoạn thẳngcho trớc qua 1 điểm Biết chứng minh 2 điểm đx với nhau qua 1 điểm.
- Trọng tâm: Nhận biết một số hình có tâm đối xứng trong thực tế
III - Chuẩn bị:
-Thày: Thớc kẻ, compa, bút dạ, bảng phụ, bìa cắt A, tam giác đều
- Trò: Nháp, bút dạ, thớc kẻ, compc, chữ N,S, HBH
III - Các hoạt động dạy và học
I HĐ1 Kiểm tra bài cũ
- GV yêu cầu HS nhắc lại Đn 2 điểm đối
xứng qua 1 đờng thẳng - Vào bài mới
5' HS đứng tại chỗ trả lời
HS nhận xét
II HĐ2 Hai điểm đối xứng qua 1 điểm
- GV cho HS làm ( ?1) ( bảng phụ)
- GV giới thiệu điểm A và A' là 2 điểm đx
với nhau qua điểm O
=> ĐN hai điểm đx qua 1 điểm
- GV giới thiệu hai đoạn thẳng AB và A'B'
là 2 đờng thẳng đx với nhau qua điểm O
=> ĐN- Điểm O là tâm đx của hình đó
- GV yêu cầu HS vẽ H77 và chỉ ra các
hình đx với nhau qua tâm O
=> Tính chất đx của 2 hình qua 1 điểm
HS ghi theo lời giới thiệu của GV
Đại diện nhóm trình bàyCác nhóm khác nhận xét
VI HĐ6: Hớng dẫn về nhà
- BTVN: 51-> 53 (SGK)
- Học kỹ các ĐN, ĐL
1' HS ghi nhớ