Điều kiện của một phương trình 3.. Phương trình chứa tham số II – PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ 1.. Phương trình tương đương Tiết 17.§1-ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH Tiết
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Xét các câu sau đây:
(1): “ ” (với x ≥ 0)
(2): “ ∀ x ∈ R, x2 ≥ 0”
(3): “x +2y = 3”.
2
Khẳng định nào
là mệnh đề chứa biến?
Trang 3Kiểm tra bài cũ
(1), (3) là mệnh đề
chứa biến.
Trả lời:
(2) là mệnh
đề.
(1) Là mệnh
hay sai khi x
= 1, x = 4
(1): “ ” (với x ≥ 0)
(2): “∀x ∈ R, x2 ≥ 0”
(3): “x +2y=3”.
2
- Khi x = 1: (1)
là mệnh đề sai
- Khi x = 4: (1)
là mệnh đề
đúng
Trang 4§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH Chương III PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Trang 5I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
1 Phương trình một ẩn
2 Điều kiện của một phương trình
3 Phương trình nhiều ẩn
4 Phương trình chứa tham số
II – PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG
VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ
1 Phương trình tương đương
Tiết 17.§1-ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
(Tiết 1)
Trang 6Néi dung bµi häc míi
I KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
1 Phương trình một ẩn
* Định nghĩa: SGK.T53
Dạng: f(x)=g(x) là phương trình ẩn x.
?: Nêu ví dụ về phương trình 1 ẩn?
Trang 7* Giải ph ương trình tức là đi
tìm tập nghiệm của ph ương
trình
* Số x0 ∈ d gọi là một nghiệm của
ph ương trình f(x) = g(x) nếu “f(x0)
= g(x0)” là mệnh đề đúng(*).Tập hợp các x0 thoả mãn (*) gọi là tập nghiệm của ph ương trình.
ương trình vô
nghiệm?
Ph ương trình vô
nghiệm khi không
tồn tại x0 thoả mãn
(*)
1 Phương trỡnh một ẩn
Trang 82 Điều kiện của một phương trình
I Kh¸i niÖm ph Ư ¬ng tr×nh.
Điều kiện của phương trình f(x)=g(x) là điều
kiện đối với ẩn số x để f(x) và g(x) có nghĩa
Ta nói đó là điều kiện xác định của phương
trình (gọi tắt : điều kiện của phương trình )
Ví dụ: Hãy tìm điều kiện xác định của các
phương trình sau: 2
2
1
1 2
x
x x
−
−
Phương trình
f(x)=g(x) xác định khi
nào?
Trang 9Ví dụ: Hãy tìm điều kiện của các phương trình sau:
2
2
1
1 2
x
x x
−
−
a)Điều kiện: 2 − > ⇔ <x 0 x 2
b)Điều kiện: 2
1
1 0
1
3 0
3
x x
x x
x
≠
− ≠ ⇔ ≠ −
Tổng quát hãy cho biết điều kiện xác định của
pt mà các vế có chứa các biểu thức có dạng
( ) ( ) ( )
) )
P x a
Q x
b P x
a)Đk: Q(x) 0 b)Đk: P(x) 0
2 Điều kiện của một phương trình
Trang 10*Chú ý:
1) Ta không cần viết rõ tập xác định của một pt mà
chỉ cần nêu điều kiện để x ∈ D Điều kiện đó gọi là
điều kiện của phưương trình.2) Khi giải một ph ương trình nhiều khi ta chỉ có thể tính giá trị gần đúng của một ph ương trình
3) Các nghiệm của ph ương trình f(x) =
g(x) là hoành
độ các giao điểm của đồ thị hai hàm
số y = f(x) và
y = g(x).
2 Điều kiện của một phương trỡnh
Trang 113 Phương trình nhiều ẩn
Phương trình hai ẩn x, y có dạng f(x,y)=g(x,y) (2) Phương trình ba ẩn x, y, z có dạng f(x,y,z)=g(x,y,z) (3)
Cặp số (x0,y0) : f(x0, y0) = g(x0,y0) gọi là một nghiệm
của phương trình (2)
Bộ ba số (x0,y0,z0): f(x0,y0,z0) = g(x0,y0,z0) gọi là
một nghiệm của phương trình (3)
?: Nêu ví dụ về phương trình nhiều ẩn?
I Kh¸i niÖm ph Ư ¬ng tr×nh.
Trang 124 Phương trình tham số
Ví dụ : Các phương trình
( )
2
) 2 ) 1 3 0
a x x m
b m x
có thể được coi là các phương trình ẩn x ,tham số m.
Việc giải và biện luận phương trình tham số là xét xem với giá trị nào của tham số phương trình vô
nghiệm, có nghiệm và tìm các nghiệm đó
Trong một phương trình, ngoài các chữ đóng
vai trò ẩn số còn có thể có các chữ khác được
xem như những hằng số và được gọi là tham số
I Kh¸i niÖm ph Ư ¬ng tr×nh.
Trang 13Thế nào là hai phương trình tương đương
Ví dụ : Các phương trình sau có tập nghiệm bằng nhau
hay không?
Lg:
a.Tập nghiệm của phương trình (1) là: T1 = {-3}
Tập nghiệm của phương trình (1’) là: T1’= {-3}
Vậy T1 = T1’.
b.Tập nghiệm của phương trình (2) là: T2 = {-2;2}
Tập nghiệm của phương trình (2’) là: T2’ = {-2}
Vậy T2 ≠ T2’
Ta nói rằng phương trình (1) tương đương với phương
trình (1’).
a) x +3 = 0 (1) và 3x = -9 (1’)
b) x 2 - 4 = 0 (2) và 2 + x = 0 (2’)
Trang 141 Hai phương trỡnh tương đương.
Định nghĩa: Hai ph ương trình (cùng ẩn)
đ ược gọi là tư ơng đ ương nếu chúng có cùng tập nghiệm
Ký hiệu: f 1(x) = g1(x) ⇔ f2(x) = g2(x)
? Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?x − = 1 2 1 − ⇔ − = x x 1 0
x + x − = + x − ⇔ = x
x = ⇔ = x
a)
b)
c)
Đúng Sai Sai 2
d x = − ⇔ x = − Đúng
II - PHƯƠNG TRèNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ
PHƯƠNG TRèNH HỆ QUẢ.
Trang 15Cñng cè
1 Phương trình một ẩn
2 Điều kiện của một phương trình
3 Phương trình nhiều ẩn
4 Phương trình chứa tham số
5 Phương trình tương đương
Trang 16Ai nhanh nhất bắt đầu :
Câu 1: Tập xác định của ph ương
trình
là tập nào sau đây?
Trắc nghiệmx = −x
A
[0;+∞)
B {0} C.=∅ D {0;1}
Câu 2: Cho f(x), g(x), h(x) là các hàm số
cùng xác định trên tập D Chọn câu sai
trong các câu sau:A f(x) =g(x) f(x) - g(x) =0
B f(x)+h(x) =g(x)+h(x) f(x) =g(x)
C f(x) =g(x) + h(x) f(x) - h(x) = g(x)
D f(x).h(x) =g(x) h(x) f(x)=g(x)
Trang 17Ai nhanh nhÊt b¾t ®Çu :
C©u 3: Phư ¬ng tr×nh nµo sau ®©y
th× t ư¬ng ®ư¬ng víi phư ¬ng tr×nh :
x2+3x = x+3
Tr¾c nghiÖm
A x2 +3x + = x + 3
+
B x2 +3x + = x + 3 +
C x2 +3x + = x + 3 +
2
1 1
x − 2
1 1
x −
2
1 9
x − 2
1 9
x −
2
1 1
x + 2
1 1
x +
D x2 +3x + = x + 3 + x − 2 x − 2
Trang 18Ai nhanh nhất bắt đầu :
Câu 4: Tìm nghiệm của ph ương
trình:
Trắc nghiệm
A 0 B -1 C 2 D Vô nghiệm
Câu 5: Tìm m để 2 ph ương trình
sau t ương đương
x +2 = 0 và
3 1 0 3
mx
m
+
A 0 B 1 C 2 D 3
Trang 19- Làm bài tập 3, 4 (SGK trang 57).
Bµi tËp vÒ nhµ :
- Đọc kỹ lý thuyết và ví dụ SGK.
Trang 20Giờ học của chúng ta đến đây
kết thúc.
Xin cảm ơn các thầy cô giáo cùng các em học
sinh.