Mục tiêu - Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.. - Học sinh vẽ được hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích củahình bình hành cho
Trang 1Trường THCS Mai Thủy
Ngày soạn 07/01/2017Ngày dạy 07/01/2017Tiết 32
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
I Mục tiêu bài học:
- Nhận xét đánh giá kết quả toàn diện của học sinh qua bài kiểm tra học kì
- Đánh giá kĩ năng giải toán, trình bày diễn đạt một bài toán
- Học sinh được củng cố kiến thức, rèn cách làm bài kiểm tra tổng hợp
- Học sinh tự sửa chữa sai sót trong bài
II
Chuẩn bị:
- Giáo viên: chấm bài, đánh giá ưu nhược điểm của học sinh
- Học sinh: xem lại bài kiểm tra, trình bày lại bài KT vào vở bài tập
III.
Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định (1’)
2 Bài mới: (cho HS chữa lại các dạng bài trong đề kiểm tra)
IV Nhận xét kết quả kiểm tra
(Vì bài chấm cắt phách nên Gv không thể biết được lỗi cụ thể từng học sinh chỉ nhận xét chung)
- Nhìn chung các em nắm được yêu cầu của đề bài, trình bày bài sạch đẹp, đúng nội dung câu hỏi Nắm được các kiến thức Một số em nắm được cách trình bày 1 bài chứng minh hình học và có nhiều cách chứngminh gọn hay
- Bên cạnh đó còn có 1 số em chưa đọc kĩ đề, chưa nắm được các kiến thức về dấuhiệu nhận biết các hình hoặc nắm kiến thức chưa chắc chắn để vận dụng vào làm bàitập dẫn đến làm sai, ở bài cm hình học một số em viết GT, KL còn thiếu, vẽ hìnhchưa chính xác chưa kí hiệu vào hình các yếu tố bằng nhau.Một số em hiểu bài nhưngtrình bày bài chưa khoa học, các yếu tố cm sắp xếp không đúng trình tự
- Đặc biệt, bài chứng minh hình học đa phần lớn các em không làm được, như vậyphần chứng minh hình học các em cần rèn luyện nhiều hơn nữa Khi chứng minh mộtbài hình phải chú ý vẽ đúng hình sau đó xem kĩ phần giả thiết đã cho những dữ kiệnnào, những dữ kiện nào được suy ra từ giả thiết để từ đó tìm ra hướng chứng minhđúng
V Kết quả đạt được
Lớp HSTG/TS SL0 - 2% SL2,1 - 4,9% SLTB trở lên% SLK-G % 8B 26/26 0 0 8 30,8 18 69,2 6 23,1 8C 30/30 0 0 8 26,7 22 73,3 7 23,3 + 56/56 0 0 16 28,6 40 71,4 13 23,2
Trang 2Ngày soạn 09/01/2017Ngày dạy 11/01/2017Tiết 33
DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I Mục tiêu
- Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
- Học sinh tính được diện tích hình thang, hình bình hành đã học
- Học sinh vẽ được hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích củahình bình hành cho trước, nắm được cách chứng minh định lí về diện tích hình thang,
hình bình hành Yêu cầu hs làm quen với phương pháp đặc biệt hóa.
2 Bài củ (3’) ? Nêu công thức tính diện tích của tam giác, hình chữ nhật (1
học sinh đứng tại chỗ trả lời)- HSY-TB
3 Bài mới Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Công thức tình diện tích
hình thang
? Với công thức tính diện tích đã học ta
có thể tính diện tích hình thang như thế
? Phát biểu bằng lời công thức trên
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời.-HSTB
-2 em nhắc lại công thức-HSY
Hoạt động 2: Công thức tính diện tích
hình bình hành
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
1 Công thức tính diện tích hình thang
?2
Trang 3Trường THCS Mai Thủy
- Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động 3: Ví dụ
- Giáo viên đưa nội dung ví dụ trong
SGK
- Học sinh nghiên cứu đề bài
? Nêu cách làm (có thể học sinh không
Hỏi : Để tính diện tích hình thang
ABED ta cần biết thêm cạnh nào ?
-HSTB
GV yêu cầu HS nêu cách tính AD
GV gọi HS lên bảng tính diện tích
- Kéo dài cạnh đối của hình bình hành,
kẻ đường thẳng vuông góc với cạnh đó
xuất phát từ 2 đầu đoạn thẳng của cạnh
ban đầu
h a
* Công thức: S a h= .
3 Ví dụ: (12')
Bài tập 126 (tr125 - SGK)Biết: AB = 23m, DE = 31m, SABCD =828m2
V Hướng dẫn học ở nhà :(1')
− Nêu quan hệ giữa hình thang, hình bình hành và hình chữ nhật rồi nhận xét về côngthức tính diện tích các hình đó
Trang 4− Ôn lại tất cả các công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
− Làm bài tập 28 ; 29 ; 30 ; 31 tr 126 SGK
Ngày soạn 12/01/2017Ngày dạy 14/01/2017
là nội dung bài học hôm nay
Hoạt động 1 : Cách tính diện tích của một tứ
giác có hai đường chéo vuông góc
GV yêu cầu HS phát biểu cách tính diện tích
tứ giác có hai đường chéo vuông góc
GV yêu cầu HS làm bài tập 32(a) tr 128 SGK
1 Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc(12’)
SABC =
2
.BH AC
Trang 5Trường THCS Mai Thủy
GV treo bảng phụ đề bài 32 (a)
GV gọi 1 HS lên bảng
Hỏi : Có thể vẽ được bao nhiêu tứ giác như
vậy ?
- Trả lời vẽ được vô số tứ giác thỏa mãn yêu
cầu bài ra
Hỏi : Hãy tính diện tích tứ giác vừa vẽ
- 1 hs lên bảng tính.HSTB
Hoạt động 2 : Công thức tính diện tích hình
thoi
GV yêu cầu HS thực hiện ?2 : Hãy viết công
thức tinh diện tích hình thoi theo hai đường
Hỏi : Tứ giác MENG là hình gì ?
HS Trả lời : Tứ giác MENG là hình thoi
.
=
BD AC
= 10,8 (cm2)
2 Công thức tính diện tích hình thoi (10’)
Diện tích hình thoi bằng nửa tích haiđường chéo :
Cách khác: S = a.h ( a là cạnh hình thoi, h đường cao)
Bài 32 b tr 138 SGK : 5’
Hình vuông là một hình thoi có mộtgóc vuông
H D M
Trang 6? Viết công thức tính diện tích hình thoi theo 2
cách
1 em lên bảng viết-HSYTB
Bài 33 tr 128 SGK
GV treo bảng phụ đề bài 33 tr 128
GV yêu cầu HS vẽ hình thoi MNPQ vào vở
GV gợi ý HS vẽ hình chữ nhật và gọi 1HS lên
bảng vẽ
Hỏi : Ta có thể suy ra công thức tính diện tích
hình thoi từ công thức tính diện tích hình chữ
nhật như thế nào ?
- HS làm và lên bảng trình bày bài làm-HSK
- Nhận xét hoàn thiện bài làm
Bài 33 tr 128 SGK
Chứng minh
Cho hình thoi MNFQ vẽ hình chữ nhật có một cạnh là MF cạnh kia =
Trang 7Trường THCS Mai Thủy
Ngày soạn 16/01/2017Ngày dạy 18/01/2017Tiết 35
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học:
- Cùng cố lại các kiến thức đã học về tứ giác, hbh, hcn, hvuông, hthoi (định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết các hình Củng cố kiến thức về tính diện tích tam giác,hình vuông, hcn, hthoi
- Rèn kĩ năng, vẽ hình và c/m bài toán hình học
- Nghiêm túc trong học tập tiếp thu kiến thức, làm bài tập đầy đủ
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 41 phần
? Nêu cách tính diện tích ∆BDE
? Cạnh đáy và đường cao đã biết chưa
- Học sinh chỉ ra 1
2
DE = DC, BC = AD
- 1 học sinh lên bảng tính phần a.-HSTB
? Nêu cách tính diện tích ∆CHE
K
I
Trang 8→ ∆ABD là tam giác đều.
? Diện tích hình thoi ABCD tính như thế
Cho hình thoi ABCD, gọi E,F,G,H lần
lượtlà trung điểm các cạnh AB, BC, CD,
2
= AC⊥BD ⇑
Mà EF có quan hệ như thế nào với AC
FG có quan hệ như thế nào với BD ?
Vậy cần điều kiện gì của AC và BD ?
2
= (2) FG//BD, FG BD
2
=
Từ (1) va (2) ⇒ EF//HG;EF=HG
⇒ EFHG là hbh (I)+ Vì EF//AC
2
= ; FG BD
2
=c/ Để EFGH là hình vuông thì EF = FGHay AC = BD
Vậy điều kiện cần tìm AC = BD
⇒ EF⊥FG⇒$F 90 = 0 (II)
Trang 9Trường THCS Mai Thủy
- Đọc trước bài ''Diện tích đa giác''
Ngày soạn 20/01/2017Ngày dạy 21/01/2017Tiết 36
DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là cáccách tính diện tích tam giác và hình thang
- Biết chia một cách hợp lí các đa giác cần tìm diện tích thành những đa giác đơn giản
mà có thể tính được diện tích.- Kĩ năng thực hiện các phép vẽ, đo cần thiết, rèn tínhcẩn thận, chính xác khi vẽ và đo
- Nghiêm túc trong học tập tiếp thu kiến thức, cận thận trong vẽ hình
2 Bài củ : kiểm tra trong bài mới/
3 Bài mới GV : Để tính được diện tích của một đa giác bất kỳ Bài học hôm
nay sẽ giúp chúng ta biết được điều đó
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách tính diện
tích đa giác
? Quan sát hình 158, 149 nêu cách phân
chia đa giác để tính diện tích
- Học sinh: suy nghĩ và trả lời (chia
thành các tam giác hoặc hình thang,
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
- Cả lớp làm bài theo sự hướng dẫn của
giáo viên chia vào giấy kẻ ô vuông
? Diện tích của đa giác ABCDEGH
được tính như thế nào
(3')
Ví dụ 1 (15')
- Nối A với H; C với G
G
D
E
Trang 10ABCDGH AIH ABGH CDEG
- Giáo viên lưu ý học sinh cách chia, đo,
cách trình bày bài toán
? Để tính diện tích của đa giác ABCDE
ta cần tính diện tích của những hình nào
- HS tính S ABC,S AHE,S KDC,S AHKD sau đó
cộng diện tích của các hình trên
SABCD = 120.150
= 18000(m 2 )Diện tích hình bình hành EBGF là :
SEBGF = 50.120 = 6000(m2)Diện tích phần còn lại của đám đất
5 0 c m
A
C G F
D
Trang 11Trường THCS Mai Thủy
- Làm bài tập 138,139, 140 - SGK
- Ôn tập lại công thức tính diện tích các hình
Trang 12Ngày soạn 02/02/2017Ngày dạy 04/02/2017Tiết 37
CHƯƠNG III TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Đ 1 ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của 2 đoạn thẳng: là tỉ số độ dài và không
phụ thuộc vào đơn vị đo (cùng đơn vị)
3 Bài mới Giới thiệu bài (3’)
Hoạt động 1: Tỉ số của 2 đoạn thẳng
? Tỉ số của hai số được kí hiệu như thế
nào
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.-HSTB
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
? Vậy tỉ số của hai đoạn thẳng là gì
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả
lời._HSTB
- Học sinh khác bổ sung HSK
- Giáo viên đưa ra chú ý: ''phải cùng
đơn vị đo'' và lấy phản ví dụ
- Giáo viên cho học sinh làm vớ dụ 1
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- HS thảo luận nhóm2, 2 học sinh lên
bảng trình bày HSTB
- Giáo viên thông báo 2 đoạn thẳng tỉ
1 Tỉ số của hai đoạn thẳng (8')
* Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ
số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
Kớ hiệu: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD
- Nếu AB = 2m, CD =3m thỡ = 2
3
AB CD
Trang 13Trường THCS Mai Thủy
lệ.- Học sinh chú ý theo dõi
? Để biết các đoạn thẳng có tỉ lệ với
nhau hay không ta làm như thế nào
- Lập tỉ số của các đoạn thẳng đó
- HS nắm định nghĩa sgk
Hoạt động 3: Định lí Ta-Let trong
tam giác
- Giáo viên đưa hình 3 trong ?3 và
yêu cầu học sinh làm bài
- Học sinh quan sát và nghiên cứu bài
- Giáo viên phân tích và đưa ra nội
dung của định lí Ta-let
?Viết GT, KL của định lí Talét
- HS đứng tại chỗ trả lời
- GV yêu cầu HS xem vớ dụ 2:
- Giáo viên đưa hình vẽ ?4
- GV hướng dẫn HS làm ?4a)
- Yêu cầu học sinh làm ?4 b)
- Cả lớp làm bài thảo luận theo nhúm
Bài tập 5: Cho HS làm theo dãy nhóm, đại diện 2 em lên bảng trình bày
a) Ta cú: NC = AC – AN =8,5 – 5 = 3,5 Trong ∆ABC có MN//BC, theo định lí Talet ta có: = → 5 = → =4 4.3,5= 2,8
- Tìm hiểu vấn đề : “Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và định
ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó có song song với cạnh còn lại của tam giác hay không ?”
A
Trang 14Ngày soạn 06/02/2017Ngày dạy 08/02/2017Tiết 38
ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TA - LÉT
I Mục tiêu
- Học sinh nắm vững nội dung định lí đảo và hệ quả của của định lí Ta let Hiểu được
cách chứng minh hệ quả của định lí Ta let
- Vận dụng định lí để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với
- Giáo viên: bảng phụ vẽ các hình 8, 9, 10, 11 và ?3 trong SGK (3 bảng phụ)
- Học sinh: thước thẳng, com pa, êke
3 Bài mới Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Định lí đảo
- Giáo viên treo bảng phụ hình 8 và
yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện một nhóm đứng tại chỗ báo
cáo kết quả
? Từ nội dung định lí thuận và ?1 hãy
phát biểu nội dung của định lí đảo của
- 1 học sinh lên bảng trình bày -HSY
- Giáo viên treo bảng phụ, yêu cầu học
sinh làm ?2
- Học sinh thảo luận nhóm
- Các nhóm báo cáo kết quả
từ nội dung của ?2 hãy phát biểu bằng
A
C B'
DE//BC
3cm
6cm 4cm
x
E B
A
C D
Trang 15Trường THCS Mai Thủy
Hoạt động 2: Hệ quả của định lí Talét
- Giáo viên đưa ra hệ quả
- Học sinh chú ý theo dõi và ghi bài
? Viết GT, Kl của hệ quả
- Cá nhân lên bảng viết- HSYTB
- Giáo viên hướng dẫn học sinh chứng
- Giáo viên đưa ra tranh vẽ hình 11
- Học sinh chú ý theo dõi và viết các tỉ
? Phát biểu nội dung định lí Talét đảo, hệ qủa của định lí Talét - 2HS trả lời-HSY
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 6 (tr62-SGK) (thảo luận nhóm, đại diện nhóm báocáo kết quả)
Trang 16- Làm bài tập 7, 8 (tr62, 63 - SGK); em nào có điều kiện làm thêm bài tập 8, 9,
10 (tr67-SBT)
Ngày soạn 09/02/2017Ngày dạy 11/02/2017Tiết 39
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học:
Củng cố cho học sinh nội dung của định lí đảo định lí Talet và hệ quả của chúng
-Vận dụng vào giải các bài toán tính các đại lượng độ dài đoạn thẳng và diện tích cáchình Thấy được vai trò của định lí thông qua giải bài toán thực tế
- Rèn luyện kỉ năng vẽ hình và chứng minh hình học, kĩ
năng phân tíhc tính toán, biến đổi tỉ lệ thức
8 ,
BD = =>DE//BC (talét đảo)Theo hệ quả ta lại có:
4
5 , 2
=
=
AB
AD BC
DE
=> DE=2,5.BC :4=2,5 6,4 :4 = 4Cho cả lớp làm và gọi học sinh trình bày
3 Bài mới Giới thiệu bài
Hoạt động dạy và học Ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng
vẽ hình, ghi GT, KL của bài 11
Trang 17Trường THCS Mai Thủy
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- 1 học sinh lên bảng trình bày.HSK
? Để tính được S MNEF ta phải biết
những đại lượng nào
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
của giáo viên: KI, EF, MN-HSTB
- Nhắc lại nội dung định lí thuận, đảo
cảu định lí Talét, hệ quả của định lí
a h x
- Điều chỉnh cột (2) sao cho F, K, A thẳnghàng
- Xác định C sao cho F, K, C thẳng hàng
IK
Trang 18- Áp dụng về nhà đo khoảng cách của đoạn sông, chiều cao của cột điện.
- Ôn tập lại định lí Talet (thuận, đảo) và hệ quả của nó
- Làm bài tập 11,14 (16-SGK) ; bài tập 12, 13 (t68-SBT)
- Đọc kĩ nội dung bài “Tính chất đường phân giác của tam giác”
Ngày soạn 13/02/2017Ngày dạy 15/02/2017Tiết 40
TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
I Mục tiêu
- Học sinh nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân giác, hiểu được cách
cm trường hợp AD là tia phân giác của góc A
- Vận dụng định lí để giải các bài tập tính độ dài đoạn thẳng, cm đoạn thẳng tỉ lệ.
- Rèn kĩ năng vẽ hình và cm hình học.- Học tập nghiêm túc, tự giác
- HS1 Phát biểu định lí thuận, đảo của định lí Talet.-HSY
3 Bài mới Giới thiệu bài
Trang 19Trường THCS Mai Thủy
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
? So sánh ·BEA và ·EAB
- 1 học sinh lên bảng làm bài.-HSKG
Định lí trên có đúng với trường hợp góc
ngoài của tam giác hay không?
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Gv hoàn thiện bài giải
∆ABC, AD là đường phân giác
→ ∆BAE cân tại B →BE = AB, vì BE //
AC Theo định lí Talet ta có:
a) Vì AD là đường phân giác của A
Vì DH là đường phân giác của góc D
7,5 3,5
A
x
8,5 5
D
H
Trang 20(2 học sinh lên bảng làm bài) HS
dưới lớp làm theo nhóm cá nhân,
- Làm bài tập 16, 17 (tr67, 68-SGK); em nào có khả năng làm thêm bài tập 18,
19, 20-SBT Tiết sau “Luyện tâp”
Ngày soạn 16/02/2017Ngày dạy 18/02/2017Tiết 41
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Giúp học sinh củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lí về tính chất đườngphân giác của tam giác (thuận) để giải quyết những bài toán cụ thể từ đơn giản đếnhơi khó
- Rèn kĩ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức
- Rèn luyện tư duy logíc, thao tác phân tích đi lên trong việc tìm kiếm lời giải củamột bài toán chứng minh Qua các bài tập, giáo dục cho học sinh tư duy biệnchứng
3 Bài mới Giới thiệu bài
GT ∆ABC, AB = 5 cm, AC = 6 cm7
6 5
A
D
Trang 21Trường THCS Mai Thủy
GV : Để có điều này ta phải làm ntn?
Do AB // CD nên theo hệ quả của định
lý Talét : AO OB
OC =OD
GV cho HS tự trình bày lại bài tập và
trình bày nhanh phần chứng minh
HS tự chứng minh và trình bày nhanh
Bài 22
- Giáo viên treo bảng phụ hình
27-SGK và cho học sinh chơi trò chơi
- Giáo viên phổ biến luật chơi
- Học sinh làm bài theo nhóm
- Yêu cầu 3 học sinh lên lập tỉ lệ thức
từ các kích thước đó
- Mỗi nhóm cử 3 học sinh lên bảng
cùng làm bài
- Giáo viên cùng học sinh kiểm tra kết
AE là tia phân giác của ·BAC
KL EB = ?; EC =?
Bg:
Xét ∆ABC có AE là tia phân giác của ·BAC
→ theo tính chất của tia phân giác ta có:
+
7 11
Áp dụng tính chất đường phân giác trongmỗi tam giác (9 tam giác) ta có:
v u
t z y x
g f e d c b a
5 4 3 1
A
D
B
C E
Trang 22- HS nắm chắc về định nghĩa hai tam giác đồng dạng, về cách viết tỉ số đồng dạng.
Hiểu và nắm vững các bước trong việc chứng minh định lí: “ Nếu M∈AB, và N∈AC,NM//BC => ∆AMN đồng dạng∆ ABC”
- Vận dụng được định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng
bằng nhau, các cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại
- Rèn kĩ năng vận dụng hệ quả của định lí talét trong chứng minh hình học
- Vẽ hình chính xác, lập luận phải có căn cứ.
II
Chuẩn bị:
- Giáo viên: tranh vẽ (hoặc bảng phụ) hình 28-SGK, hình 31-tr71 SGK
- Học sinh: thước thẳng, thước đo góc, com pa
III.
Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định (1’)
2 Bài củ (4’)
- HS1 Phát biểu định lí thuận, đảo của định lí Talet.-HSYTB
3 Bài mới Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Tam giác đồng dạng
- Yêu cầu HS đọc thông tin sgk
- Cá nhân đọc thông tin sgk
- Giáo viên treo bảng phụ hình 28 lên
Trang 23Giáo án hình học 8
Trường THCS Mai Thủy
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên
∆ABC ∆A'B'C' trong ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời._HSTBK
- Gv giới thiệu tỉ số đồng dạng
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài vào vở,
1 học sinh lên bảng làm._HSTBK
- Giáo viên đưa ra các tính chất đơn giản
của hai tam giác đồng dạng
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời.-HSK
- Từ ?3 em nào phát biểu được bằng lời
AB
A B = k
* Tính chất:
- TC 1: Mỗi tam giác với chính nó
- TC 2: Nếu ∆ABC ∆A'B'C' thì ∆
A
3 2,5 2
6
5 4
B
A'
C'
Trang 24µA chung, AMN B· = µ (đồng vị);
ANM C (2)
Từ (1) và (2) → ∆AMN ∆ABC (địnhnghĩa 2 tam giác đồng dạng)
* Chú ý:
Hoạt động 3: Củng cố: (7')
? Nhắc lại nội dung định nghĩa 2 tam giác đồng dạng- 2 em trả lời-HSY
- Cá nhân làm bài 23 trả lời Bài 24 làm theo nhóm, các nhóm báo cáo kết quả
- Bài tập 23-tr71 SGK: câu a đúng: hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng vớinhau
- Bài tập 24-tr72 SGK:
Vì ∆A'B'C' ∆A''B''C'' → 1 ' '
'' ''
A B k
→ Tỉ số đồng dạng của ∆ABC và ∆A'B'C' là A B' '
AB
1
1 2 2
'' '' ' '
'' ''
k A B
A B
k k
A B AB
Trang 25Trường THCS Mai Thủy
- HS 1: Nêu định nghĩa, tính chất của hai tam giác đồng dạng.-HSY
- HS 2: Phát biểu định lí, ghi GT, KL và cm định lí 2 tam giác đồng dạng._HSK
3 Bài mới Giới thiệu bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
tập 26
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện một nhóm lên bảng trình
bày
- Cả lớp chú ý theo dõi, nhận xét và bổ
sung (nếu có)
- Nếu học sinh gặp khó khăn, giáo
viên có thể hướng dãn học sinh làm
C1
B1A
Trang 26- Yêu cầu học sinh làm bài tập 27.
? Vẽ hình ghi GT, KL
- 1 em lên bảng làm-HSK
- Giáo viên hỏi gợi ý:
? Hai tam giác như thế nào thì được
coi là đồng dạng HS trả lời theo đn
- HS nêu công thức tính chu vi
Hai tam giác này đồng dạng với nhau
theo hệ số nào? HƯ s 3/5
=> Tỉ số nào?
5
3 ' ' ' ' ' ' = = =
BC
C B AC
C A AB
B A
Áp dụng tính chất nào để có được
CA’B’C’ / CABC
Bài tập 27 (tr72-SGK)
GT
∆ABC; MA = 1
2MB; ML//ACMN//BC
KL a)Chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng
=
1
1 3
AM AN MN k
AB AC BC
2
3 2
AB AC BC k
MB ML BL
3 1 2
1 3 1
3 2 2
k =k k = =Bài tập 28 (tr72-SGK)
A'
C'B'
M
A
CB
Trang 27Trường THCS Mai Thủy
- HS Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Theo câu a ta có chu vi tam giác nào có
chu vi lớn hơn
- HS Chu vi tam giác ABC lớn hơn chu
vi tam giác A’B’C’
- Học sinh nhắc lại định nghĩa, tính
chất, định lí của các cặp tam giác đồng
dạng
- Cho HS đọc phần có thể em chưa
biết giới thiệu về nhà toán học Ta-lét
Ta coự: CA’B’C’ = A’B’ + A’C’ + B’C’
CABC = AB + AC + BCMặt khác∆A’B’C’ ∆ABC theo hệ số k=3/5
=>
5
3 '
' ' ' ' '
5
3 ' ' ' ' ' '
' ' ' =
= + +
+ +
C
C BC AC AB
C B C A B A
BC
C B AC
C A AB
B A
b Theo câu a ta có:
20 2 40
3 5 5
3
5 3
' ' '
' '
' ' '
C B ABC
C B
C C
C C
C C
Trang 28Ngày soạn 28/02/2017Ngày dạy 01/03/2017Tiết 44
Đ5 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
I Mục tiêu
- HS nắm chắc định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất (c.c.c) Đồng thời nắm
được hai bước cở bản dùng trong lí thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng:
Dựng ∆AMN ∆ABC chứng minh ∆AMN = ∆A’B’C’ rồi suy ra
∆A’B’C’ ∆ABC
- Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam giác đồng dạng,
kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học, kĩ năng viết đúng
các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng
- Cẩn thận, chính xác, tư duy logíc, nghiªm tĩc trong hc tp.
3 Bài mới Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Định Lý
- Từ bài củ hãy trả lời câu hỏi Có nhận
xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác
ABC, ANM, A’B’C’
- HS suy nghĩ và trả lời
- Giáo viên tổng kết và đưa ra nội dung
định lí
- Học sinh chú ý theo dõi và ghi bài
- Yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi GT, KL
- Giáo viên hưỡng dẫn học sinh chứng
3
4 2 6
8
MA
A'