1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

So hoc 6 tiet 94 103

27 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 737,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCH_YÊU CẦU 1 Kiến thức: _Thông qua các bài tập, học sinh nắm kỹ hơn về cách tìm giá trị phân số của một số cho trước.. LUYỆN TẬP t2 I.MỤC ĐÍCH_YÊU CẦU 1 Kiến thức: _Thông qua c

Trang 1

Tuần: 32 Ngày soạn: 30/ 03/ 2012

_ Giới thiệu bài

Trang 2

Yêu cầu tính số HS thích chơi bóng đá

cầu, bóng bàn, bóng chuyền của lớp

6A

GV: Muốn tìm số hs thích đá bóng, ta

phải làm như thế nào?

HS: Ta phải nhân 45 với 2

5GV: yêu cầu HS làm các phần còn lại

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc

GV: Giới thiệu cách làm đó chính là

tìm giá trị phân số của một số cho

trước

GV: Vậy muốn tìm phân số của 1 số

cho trước ta làm thế nào?

HS: Muốn tìm phân số của 1 số cho

trước, ta lấy số cho trước nhân với

GV: Gọi 1 hs đứng tại chỗ nêu cách

Trang 3

GV: Cho HS làm ?2

GV: Gọi 3 hs lên bảng

HS: Ln bảng trình by bi giải

a) 3

4.76 = 57 (cm);

b) 62, 5% 96 = 60 (tấn ) c) 0,25.1=1

4giờ = 15 phút

4 Củng cố

– GV nhấn mạnh lại quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 115 trang 51 SGK

5 Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK

– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

V RÚT KINH NGHIỆM

.

.

.

.

.

.

.

.

LUYỆN TẬP

I MỤC ĐÍCH_YÊU CẦU

1 Kiến thức:

_Thông qua các bài tập, học sinh nắm kỹ hơn về cách tìm giá trị phân số

của một số cho trước

2Kỹ năng:

_ Vận dụng quy tắc để tìm giá trị phân số của một số cho trước.

3Thái độ:

_ Có ý thức vận dụng quy tắc để giải các bài toán thực tiễn

II CHUẨN BỊ

1Giáo viên:

_Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng

2 Học sinh:

_Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài

III.PHƯƠNG PHÁP

Trang 4

_Vấn đáp gợi mở ,nêu và giải quyết vấn đề.

Hoạt động 1: Giải các bài tập về nhà

5của 13,21em thực hiệnnhư thế nào?

HS: Ta lấy 13, 21 3 rồi chia cho 5

GV: Gọi 1hs đứng tại chỗ đọc và phân

tích đề

GV: Theo em để biết Tuấn cho Dũng

bao nhiêu viên bi ta làm như thế nào?

a) Dũng được Tuấn cho :3

.21 9

7 = (viên)

b) Số bi còn lại :21- 9 = 12 (viên) Bài tập 120 trang 52 SGK Hướng dẫn

a)13,5 3,7% =0,4995b) 52,61 6,5%=3,41965

Trang 5

2.Sẽ được kết quả là 1

2.”Đố em bạn An nói có đúng không ?

HS: Điền kết quả tìm được vào phiếu

học tập rồi đại diện từng em ln trình

by kết quả trn bảng Cc HS khc nhận

xt

GV: Gọi hs tóm tắt đề bài

HS: Tóm tắt đề bài theo yêu cầu

GV: Theo em muốn biết xe lửa còn

cách HP bao nhiêu ? Km em làm cách

nào ?

HS: Trước hết tính quãng đướng xe

lửa đi được Sau đó tính quãng đướng

xe lửa cách HP

GV: Gọi 1 hs lên giải

c)2534 17%=430,78d)1836 48%= 881,28Bài tập 119 trang 52 SGK Hướng dẫn

Xe lửa xuất phát từ Hà Nội đã đi đượcquãng đường là:

Trang 6

5 Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK

– Chuẩn bị bài tập phần còn lại

V RÚT KINH NGHIỆM

.

.

.

.

LUYỆN TẬP (t2)

I.MỤC ĐÍCH_YÊU CẦU

1 Kiến thức:

_Thông qua các bài tập, học sinh nắm kỹ hơn về cách tìm giá trị phân số của một số cho trước

2 Kỹ năng:

_Vận dụng quy tắc để tìm giá trị phân số của một số cho trước

3 Thái độ:

_Có ý thức vận dụng quy tắc để giải các bài toán thực tiễn

II CHUẨN BỊ

1Giáo viên:

_Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng

2 Học sinh:

_Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài

III.PHƯƠNG PHÁP

-Vấn đáp gợi mở ,nêu và giải quyết vấn đề.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

_ Kiểm tra sĩ số

_Tác phong hs

2 Bài cũ:

_ Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước?

3 Bài luyện tập.

Trang 7

Hoạt động Nội dung

Hoạt động 1: Giải các bài toán thực

tế

GV: Cho HS đọc đề bài

GV: Bài toán yêu cầu gì?

GV: Số cho trước là số nào?

GV: Bài toán yêu cầu gì?

GV: Em hãy kiểm tra lại các bảng báo

giá bảng nào sai thì sửa lại?

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách

thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

bày cho học sinh

Hoạt động 2: Bài toán tính lãi suất

GV: Cho HS đọc đề bài

GV: Bài toán yêu cầu gì?

GV: Tìm số tiền lãi của một tháng ta

Khối lượng hành là:

1,0100

5

2 = kg

Khối lượng đường là:

002,01000

1

Khối lượng muối là:

15,040

3

2 = kg

Bài 123 trang 53 SGKHướng dẫn

A sai Sửa lại là: 31500đ

B đúng

B đúng

D sai Sửa lại là: 40500đ

Dạng 2: Bài toán tính lãi

Bài 125 trang 53 SGKHướng dẫn

Số tiền lãi một tháng là:

5800100

58,0

Trang 8

4 Củng cố

– GV nhấn mạnh lại các dạng bài toán về tìm giá trị phân số của một số cho trước

– Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị phân số của một số cho trước

5 Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK

– Chuẩn bị bài mới

V RÚT KINH NGHIỆM

.

.

.

.

.

.

.

.

§15 TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA

I MỤC ĐÍCH_YÊU CẦU

1 Kiến thức:

_ HS nhận biết v hiểu quy tắc tìm một số biết gi trị một phn số của nĩ

2 Kỹ năng:

_ Có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số biết gi trị một phn số của nĩ

_ Biết vận dụng quy tắc để giải một số bài toán thực tiễn

3 Thái độ:

Rèn tính cẩn thận chính xác klhi giải toán

II CHUẨN BỊ

1Giáo viên:

_Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng

2 Học sinh:

_Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài

III.PHƯƠNG PHÁP

-Vấn đáp gợi mở ,nêu và giải quyết vấn đề.

Trang 9

_ Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ

GV: Đưa đề ví dụ trên bảng và yêu

cầu HS tìm hiểu đề

HS: Đọc đề và tìm hiểu cch giải

GV: Hướng dẫn và giải bài tập ví dụ

GV: Như vậy để tìm một số biết 3

5của

nó bằng 27 Ta đ lấy 27 chia cho 3

5.GV: Qua ví dụ trn, hy cho biết muốn

tìm một số biết m

n của nó bằng a emlàm như thế nào?

HS: Ta lấy a : m

n

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc

GV: Gọi 1 đến 3 em phát biểu quy tắc

HS: Phát biểu quy tắc như SGK

2 Quy tắc:

* Quy tắc: (SGK) ?1 Hướng dẫn a) Vậy số đó là:

Trang 10

Câu b:

GV: Phân tích cùng HS

2

7 là phân số m

n (trong quy tắc)

14 là số a (trong quy tắc)

HS: Ln bảng lm cu b, cc HS cịn lại lm

vo vở v nhận xt bi bạn lm

GV: Nhận xét

GV: Yêu cầu HS làm ?2

HS: Đọc đề bài và làm ?2

GV: Cho HS phân tích để tìm 350 lít

nước ứng với phân số nào?

HS: Ứng với 7

20 GV: Trong bài a là số nào?

HS: a = 350

GV: Cịn m

n là phân số nào?

HS: m

n = 7

20

GV: Yu cầu HS ln bảng trình by

HS: Ln bảng trình by bi giải

GV: Nhận xét

a : m

n = 14 : 2

7 = 14 7

2 = 49 b) Đổi 32

5 = 17 5

Số đó là:

2 17: 2 5 10

3 5 3 17 51

?2 Hướng dẫn

Có 350 (lít)

Số phần nước có trong bể là:

1 - 13

20 = 7

20 (dung tích bể) Vậy a: m

n = 350 : 7

20 = 350 20

7 = 1000 (lít)

4 Củng cố

– GV nhấn mạnh lại quy tắc tìm một số khi biết một gía trị một phân

số của nó

– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 126 SGK

5 Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK

– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

V RÚT KINH NGHIỆM

.

.

.

\

Trang 11

_Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị phân số của nó.

_ Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài toán về tìmmột số biếtgiá trị của một phân số của nó

_ Giới thiệu bài

Câu a:

Trang 12

Sau đó tìm 8

3x bằng cách lấy tổng trừ

đi số hạn đ biết (hoặc p dụng quy tắc

chuyển vế đổi dấu) Rồi tìm x bằng

cch lấy tích chia cho thừa số đ biết

Hoạt động 2: Giải toán đố

GV: Yêu cầu HS đọc và tóm tắc đề bài

dừa thuộc loại bài toán nào? HS: Đó là

bài toán đi tìm một số khi biết một gi

trị phn số của nĩ

GV: Nêu cách tính lượng cùi dừa?

HS: Lượng cùi dừa cần để kho 0,8kg

thịt là:

0,8 : 2

3= 0,8 3

2 = 1,2 (kg)GV: Yu cầu HS ln bảng trình by

8 7 8

x x x x

Tính lượng cùi dừa? Lượng đường?

Trang 13

GV: Gọi HS đọc đề và tóm tắc:

HS: Đọc và tóm tắc

GV: Ghi trên bảng

GV: Gợi ý: 560 SP ứng với bao nhiêu

phần kế hoạch?

GV: Yu cầu HS lm bi tập vo vở, rồi

gọi HS ln bảng trình by

HS: Ln bảng trình by

GV: Nhận xét

Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ

túi.

GV: Yêu cầu HS tự đọc và thực hành

theo SGK

HS: Đọc và thực hành theo SGK

GV: Hướng dẫn HS cách sử dụng máy

tính như SGK

GV: Yêu cầu HS sử dụng máy tính để

kiểm tra lại đáp số của bài tập 128,

129, 131

HS: Sử dụng máy tính bỏ túi kiểm tra

bài 128,

129, 131 rồi đưa ra kết quả kiểm tra

GV: Nhận xét

Tính số SP theo kế hoạch?

Giải:

560 sản phẩm ứng với 1 - 5

9 = 4

9 (kế hoạch)

Vậy số sản phẩm được giao theo kế hoạch là:

560 : 4

9 = 560 9

4 = 1260 (sản phẩm)

Sử dụng máy tính bỏ túi.

Bài 134 trang 55 SGK Bài 128, 129, 131 có kết quả đều đúng

4 Củng cố

– GV nhấn mạnh lại quy tắc giải bài toán tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó

– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại chuẩn bị cho tiết tiếp theo

5 Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại

– Chuẩn bị bài tiếp theo

V RÚT KINH NGHIỆM

.

.

.

.

.

.

.

.

Trang 14

Tuần: 33 Ngày soạn: 13/ 04/ 2012

- Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết gi trị phn số của nó

- Sử dụng mắy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biết

gi trị phn số của nĩ

3 Thái độ

-Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khoa học khi giải toán

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Hoạt động 1: Giải bài tập tổng hợp

GV: Cho HS đọc đề bài

GV: Bài toán yêu cầu gì?

GV: Số phần kế hoạch còn lại là bao

Số phần kế họach còn lại là:

5 9 5 41

9 9 9 9

− = − =

Số sản phẩm theo kế họach là:

Trang 15

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách

GV: Bài toán yêu cầu gì?

GV: Nếu ta chia viên gạch thành hai

phần một phần là 3

4 viên gạch và mộtphần là 1

4viên gạch thì ở hai đĩa cân

cùng có 3

4viên gạch ta lấy xuống thì

cân như thế nào?

bày cho học sinh

Hoạt động 2: Bài tập làm thêm

GV cho bài toán

GV: Bài toán yêu cầu gì?

Viên gạch nặng là:

3 1 3 4: . 3

4 4 4 1= = (kg)Vậy viên gạch nặng là 3 kg

Dạng 3: Bài tập làm thêm

Bài tập 133 SBTMột người mang một rổ trứng đi bán Saukhi bán 4

9 số trứng và 2 quả thì còn lại 28quả Tính số trứng mang đi bán

Hướng dẫn 5

Trang 16

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

bày cho học sinh

4 Củng cố

– GV nhấn mạnh lại kiến thức trọng tâm của bài

– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại

5 Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK

– Chuẩn bị bài mới

V RÚT KINH NGHIỆM

.

.

.

.

§16 TỈ SỐ PHẦN TRĂM

I.MỤC ĐÍCH _ YÊU CẦU

1 Kiến thức

HS hiểu được ý nghĩa v biết cch tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích

2 Kỹ năng

- Có kỹ năng tìm tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích

- Cĩ ý thức p dụng cc kiển thức v kĩ năng nói trên vào việc giải một số bài toán thực tiễn

3 Thái độ

-Rèn thái độ cẩn thận chính xác khi giải toán

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Giáo viên:

-Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng

2 Học sinh:

-Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài

III.PHƯƠNG PHÁP

-Vấn đáp gợi mở ,nêu và giải quyết vấn đề.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

Trang 17

2 Bài cũ:

3 Bài mới Giới thiệu bài

GV: Vậy tỉ số giữa hai số a v b l gì?

HS: Vậy tỉ số giữa hai số a và b (b ≠

0) là thương trong phép chia số a cho

HS: Lấy ví dụ về tỉ số, gv nghi trên

và chiều dài của hình chữ nhật đó Giải:

Tìm tỉ số giữa số đo chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó là:

Trang 18

Hoạt động 2: Tỉ số phần trăm

GV: Trong thực hành, ta thường dùng

tỉ số dưới dạng tỉ số phần trăm với ký

hiệu % thay cho 1

100.GV: Đưa ví dụ như SGK trên bảng và

hướng dẫn giải

GV: Ở lớp 5, để tìm số phần trăm của

hai số, em làm thế nào?

HS: Để tìm số phần trăm cảu hai số ta

cần tìm thương cảu 2 số, nhân thương

đó với 100 rồi viết thm ký hiệu % vo

b: Khoảng cách giữa hai điểm tương ứng trên thực tế

?2 Tỉ lệ xích của bản đồ là:

T = a

b = 16, 2 1

162000000 10000000=

Trang 19

4 Củng cố

– GV nhấn mạnh lại quy tắc tính tỉ số của hai số

– Hướng dẫn học sinh làm bài tập

5 Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK

– Chuẩn bị bài mới

V RÚT KINH NGHIỆM

.

.

.

.

.

.

.

.

LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH _ YÊU CẦU

1 Kiến thức

Củng cố các kiến thức, quy tắc về tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kĩ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số, luyện 3 bài toán cơ bản về phân số dưới dạng tỉ số dưới dạng tỉ số phần trăm

- HS biết áp dụng ác kiến thức và kỉ năng về tỉ số, tỉ số phần trăm vào việc giải các bài toán thực tế

3 Thái độ

-Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi giải toán

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Giáo viên:

-Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng

2 Học sinh:

-Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài

III.PHƯƠNG PHÁP

-Vấn đáp gợi mở ,nêu và giải quyết vấn đề.

Trang 20

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ: Nêu quy tắc tính tỉ số phần trăm của hai số

3 Bài luyện tập.

Hoạt động 1: Giải các bài tập

GV: Yêu cầu HS đọc đề bài

GV: Em hiểu thế nào khi nói đến vàng

b)2: 31 8

5 4=65 c)1 :1, 243 250

99,99%

10000 =

Trang 21

Hoạt động 2: Luyện tập toàn lớp

GV: Đưa đề bài lên bảng

GV: Yêu cầu HS đọc đề và thảo luận

nhóm

HS: Thảo luận nhóm như SGK

GV: Quan sát, hướng dẫn

HS: Mỗi nhóm đại diện 1 HS lên bảng

trình by bi giải của mình, cc HS cịn lại

nhận xt bi giải của bạn

GV: Tổng kết

GV: Hướng dẫn HS xây dựng công

thức liên hệ giữa 3 bài toán về phần

c) Để có 10 tấn muối cần bao nhiêu nước biển? Bài toán này thuộc dạng gì?

b =

b = a : p%

4 Củng cố

– GV nhấn mạnh lại ba bài toán cơ bản về phân số

– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại

5 Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK

– Chuẩn bị bài mới

Trang 22

V RÚT KINH NGHIỆM

.

.

.

.

.

.

.

.

§17 BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

I.MỤC ĐÍCH _ YÊU CẦU

1 Kiến thức

HS biết đọc các biểu đồ phần trăm dạng cột, ô vuông và hình quạt

2 Kỹ năng

Có kĩ năng dựng các biểu đồ phần trăm dạng cột và dạng ô vuông

3 Thái độ

-Có ý thức tìm hiểu cc biểu đồ phần trăm trong thực tế và dựng các biểu đồ phần trăm với các số liệu thực tế

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Giáo viên:

-Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng

2 Học sinh:

-Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài

III.PHƯƠNG PHÁP

-Vấn đáp gợi mở ,nêu và giải quyết vấn đề.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

-Tác phong học sinh

2 Bài cũ:

3 Bài mới Giới thiệu bài

Trang 23

Hoạt động 1: Biểu đồ phần trăm

GV: Đặt vấn đề: Để nêu bật và so

sánh một cách trực quan các giá trị

phần trăm của cùng một đại lượng,

người ta dùng biểu đồ phần trăm

Biểu đồ phần trăm thường được

trung binh

kha Tot

b) Biểu đồ phần trăm dưới dạng vuông

trung binh: 60%

Trang 24

Hoạt động 2: Làm ?

GV: Yêu cầu HS đọc đề ? và làm

HS: Đọc và làm ?

2 Làm ?

? Tính tỉ số phần trăm

- Số HS đi xe buýt: 15%

- Số HS đi xe đạp: 37,5%

- Số HS đi bộ: 47,5%

Biểu diển biểu đồ hình cột:

So phan tram

Di bo

Di xe dap

Di xe buyt

60

47,5

37,5

30

15

0

di bo

xe dap

xe buyt

4 Củng cố

– GV nhấn mạnh lại cách vẽ biểu đồ hình cột, hình ô vuông, hình quạt

– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 150 SGK

5 Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK

– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

V.RÚT KINH NGHIỆM

.

.

.

.

.

.

.

.

Trang 25

Tiết: 103 Ngày dạy: 20/ 4/ 2012

-Rèn luyện thái độ cẩn thận chính xác khi giải toán

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Trang 26

Hoạt động 2: Giải bài tập 152/61

Hoạt động 3: Bài toán thực tế

GV: Đưa đề bài lên bảng và yêu

Tổng số các trường phổ thông của nước tanăm học 1998 – 1999 là:

13076 + 8583 + 1641 = 23300Trường Tiểu học chiếm:

13076 100% 56%

23300 ≈

Tường THCS chiếm:

8583.100% 37%

23300 ≈

Trường THPT chiếm:

1641.100% 7%

23300 ≈

So phan tram

THPT THCS Tieu hoc

60 56

40 37 20 7 0

3 Bài toán thực tế

Đề bài: Trong tổng kết học kì I vừa qua, lớp

ta cĩ 8 HS giỏi, 16 HS kh, 2 HS yếu, cịn lại l

HS trung bình Biết lớp cĩ 40 HS Dựng biểu

đồ hình trịn

Giải:

* Tính tỉ số

Ngày đăng: 29/10/2017, 20:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS: 1hs lên bảng giải - So hoc 6 tiet 94   103
1hs lên bảng giải (Trang 4)
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực hiện  - So hoc 6 tiet 94   103
ho HS lên bảng trình bày cách thực hiện (Trang 7)
GV: Đưa đề ví dụ trên bảng và yêu cầu HS tìm hiểu đề - So hoc 6 tiet 94   103
a đề ví dụ trên bảng và yêu cầu HS tìm hiểu đề (Trang 9)
HS: Lên bảng làm theo yêu cầu - So hoc 6 tiet 94   103
n bảng làm theo yêu cầu (Trang 12)
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực hiện  - So hoc 6 tiet 94   103
ho HS lên bảng trình bày cách thực hiện (Trang 15)
GV: Đưa bài tập trên bảng và yêu cầu HS đọc đề bài - So hoc 6 tiet 94   103
a bài tập trên bảng và yêu cầu HS đọc đề bài (Trang 17)
GV: Đưa ví dụ như SGK trên bảng và hướng dẫn giải. - So hoc 6 tiet 94   103
a ví dụ như SGK trên bảng và hướng dẫn giải (Trang 18)
GV: Yêu cầu 4 HS lên bảng giải lần lượt câu a, b, c, d. - So hoc 6 tiet 94   103
u cầu 4 HS lên bảng giải lần lượt câu a, b, c, d (Trang 20)
GV: Đưa đề bài lên bảng - So hoc 6 tiet 94   103
a đề bài lên bảng (Trang 21)
c) Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt - So hoc 6 tiet 94   103
c Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt (Trang 23)
GV: Yêu cầu HS lên bảng thực hiện HS: Lên bảng thực hiện. - So hoc 6 tiet 94   103
u cầu HS lên bảng thực hiện HS: Lên bảng thực hiện (Trang 26)
w