MỤC ĐÍCH_YÊU CẦU 1 Kiến thức: _Thông qua các bài tập, học sinh nắm kỹ hơn về cách tìm giá trị phân số của một số cho trước.. LUYỆN TẬP t2 I.MỤC ĐÍCH_YÊU CẦU 1 Kiến thức: _Thông qua c
Trang 1Tuần: 32 Ngày soạn: 30/ 03/ 2012
_ Giới thiệu bài
Trang 2Yêu cầu tính số HS thích chơi bóng đá
cầu, bóng bàn, bóng chuyền của lớp
6A
GV: Muốn tìm số hs thích đá bóng, ta
phải làm như thế nào?
HS: Ta phải nhân 45 với 2
5GV: yêu cầu HS làm các phần còn lại
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc
GV: Giới thiệu cách làm đó chính là
tìm giá trị phân số của một số cho
trước
GV: Vậy muốn tìm phân số của 1 số
cho trước ta làm thế nào?
HS: Muốn tìm phân số của 1 số cho
trước, ta lấy số cho trước nhân với
GV: Gọi 1 hs đứng tại chỗ nêu cách
Trang 3GV: Cho HS làm ?2
GV: Gọi 3 hs lên bảng
HS: Ln bảng trình by bi giải
a) 3
4.76 = 57 (cm);
b) 62, 5% 96 = 60 (tấn ) c) 0,25.1=1
4giờ = 15 phút
4 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 115 trang 51 SGK
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
V RÚT KINH NGHIỆM
.
.
.
.
.
.
.
.
LUYỆN TẬP
I MỤC ĐÍCH_YÊU CẦU
1 Kiến thức:
_Thông qua các bài tập, học sinh nắm kỹ hơn về cách tìm giá trị phân số
của một số cho trước
2Kỹ năng:
_ Vận dụng quy tắc để tìm giá trị phân số của một số cho trước.
3Thái độ:
_ Có ý thức vận dụng quy tắc để giải các bài toán thực tiễn
II CHUẨN BỊ
1Giáo viên:
_Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
2 Học sinh:
_Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III.PHƯƠNG PHÁP
Trang 4_Vấn đáp gợi mở ,nêu và giải quyết vấn đề.
Hoạt động 1: Giải các bài tập về nhà
5của 13,21em thực hiệnnhư thế nào?
HS: Ta lấy 13, 21 3 rồi chia cho 5
GV: Gọi 1hs đứng tại chỗ đọc và phân
tích đề
GV: Theo em để biết Tuấn cho Dũng
bao nhiêu viên bi ta làm như thế nào?
a) Dũng được Tuấn cho :3
.21 9
7 = (viên)
b) Số bi còn lại :21- 9 = 12 (viên) Bài tập 120 trang 52 SGK Hướng dẫn
a)13,5 3,7% =0,4995b) 52,61 6,5%=3,41965
Trang 52.Sẽ được kết quả là 1
2.”Đố em bạn An nói có đúng không ?
HS: Điền kết quả tìm được vào phiếu
học tập rồi đại diện từng em ln trình
by kết quả trn bảng Cc HS khc nhận
xt
GV: Gọi hs tóm tắt đề bài
HS: Tóm tắt đề bài theo yêu cầu
GV: Theo em muốn biết xe lửa còn
cách HP bao nhiêu ? Km em làm cách
nào ?
HS: Trước hết tính quãng đướng xe
lửa đi được Sau đó tính quãng đướng
xe lửa cách HP
GV: Gọi 1 hs lên giải
c)2534 17%=430,78d)1836 48%= 881,28Bài tập 119 trang 52 SGK Hướng dẫn
Xe lửa xuất phát từ Hà Nội đã đi đượcquãng đường là:
Trang 65 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK
– Chuẩn bị bài tập phần còn lại
V RÚT KINH NGHIỆM
.
.
.
.
LUYỆN TẬP (t2)
I.MỤC ĐÍCH_YÊU CẦU
1 Kiến thức:
_Thông qua các bài tập, học sinh nắm kỹ hơn về cách tìm giá trị phân số của một số cho trước
2 Kỹ năng:
_Vận dụng quy tắc để tìm giá trị phân số của một số cho trước
3 Thái độ:
_Có ý thức vận dụng quy tắc để giải các bài toán thực tiễn
II CHUẨN BỊ
1Giáo viên:
_Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
2 Học sinh:
_Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III.PHƯƠNG PHÁP
-Vấn đáp gợi mở ,nêu và giải quyết vấn đề.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
_ Kiểm tra sĩ số
_Tác phong hs
2 Bài cũ:
_ Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước?
3 Bài luyện tập.
Trang 7Hoạt động Nội dung
Hoạt động 1: Giải các bài toán thực
tế
GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Số cho trước là số nào?
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Em hãy kiểm tra lại các bảng báo
giá bảng nào sai thì sửa lại?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
Hoạt động 2: Bài toán tính lãi suất
GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Tìm số tiền lãi của một tháng ta
Khối lượng hành là:
1,0100
5
2 = kg
Khối lượng đường là:
002,01000
1
Khối lượng muối là:
15,040
3
2 = kg
Bài 123 trang 53 SGKHướng dẫn
A sai Sửa lại là: 31500đ
B đúng
B đúng
D sai Sửa lại là: 40500đ
Dạng 2: Bài toán tính lãi
Bài 125 trang 53 SGKHướng dẫn
Số tiền lãi một tháng là:
5800100
58,0
Trang 84 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại các dạng bài toán về tìm giá trị phân số của một số cho trước
– Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị phân số của một số cho trước
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK
– Chuẩn bị bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM
.
.
.
.
.
.
.
.
§15 TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA
NÓ
I MỤC ĐÍCH_YÊU CẦU
1 Kiến thức:
_ HS nhận biết v hiểu quy tắc tìm một số biết gi trị một phn số của nĩ
2 Kỹ năng:
_ Có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số biết gi trị một phn số của nĩ
_ Biết vận dụng quy tắc để giải một số bài toán thực tiễn
3 Thái độ:
Rèn tính cẩn thận chính xác klhi giải toán
II CHUẨN BỊ
1Giáo viên:
_Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
2 Học sinh:
_Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III.PHƯƠNG PHÁP
-Vấn đáp gợi mở ,nêu và giải quyết vấn đề.
Trang 9_ Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ
GV: Đưa đề ví dụ trên bảng và yêu
cầu HS tìm hiểu đề
HS: Đọc đề và tìm hiểu cch giải
GV: Hướng dẫn và giải bài tập ví dụ
GV: Như vậy để tìm một số biết 3
5của
nó bằng 27 Ta đ lấy 27 chia cho 3
5.GV: Qua ví dụ trn, hy cho biết muốn
tìm một số biết m
n của nó bằng a emlàm như thế nào?
HS: Ta lấy a : m
n
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc
GV: Gọi 1 đến 3 em phát biểu quy tắc
HS: Phát biểu quy tắc như SGK
2 Quy tắc:
* Quy tắc: (SGK) ?1 Hướng dẫn a) Vậy số đó là:
Trang 10Câu b:
GV: Phân tích cùng HS
2
7 là phân số m
n (trong quy tắc)
14 là số a (trong quy tắc)
HS: Ln bảng lm cu b, cc HS cịn lại lm
vo vở v nhận xt bi bạn lm
GV: Nhận xét
GV: Yêu cầu HS làm ?2
HS: Đọc đề bài và làm ?2
GV: Cho HS phân tích để tìm 350 lít
nước ứng với phân số nào?
HS: Ứng với 7
20 GV: Trong bài a là số nào?
HS: a = 350
GV: Cịn m
n là phân số nào?
HS: m
n = 7
20
GV: Yu cầu HS ln bảng trình by
HS: Ln bảng trình by bi giải
GV: Nhận xét
a : m
n = 14 : 2
7 = 14 7
2 = 49 b) Đổi 32
5 = 17 5
Số đó là:
2 17: 2 5 10
3 5 3 17 51
?2 Hướng dẫn
Có 350 (lít)
Số phần nước có trong bể là:
1 - 13
20 = 7
20 (dung tích bể) Vậy a: m
n = 350 : 7
20 = 350 20
7 = 1000 (lít)
4 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại quy tắc tìm một số khi biết một gía trị một phân
số của nó
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 126 SGK
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
V RÚT KINH NGHIỆM
.
.
.
\
Trang 11_Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị phân số của nó.
_ Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài toán về tìmmột số biếtgiá trị của một phân số của nó
_ Giới thiệu bài
Câu a:
Trang 12Sau đó tìm 8
3x bằng cách lấy tổng trừ
đi số hạn đ biết (hoặc p dụng quy tắc
chuyển vế đổi dấu) Rồi tìm x bằng
cch lấy tích chia cho thừa số đ biết
Hoạt động 2: Giải toán đố
GV: Yêu cầu HS đọc và tóm tắc đề bài
dừa thuộc loại bài toán nào? HS: Đó là
bài toán đi tìm một số khi biết một gi
trị phn số của nĩ
GV: Nêu cách tính lượng cùi dừa?
HS: Lượng cùi dừa cần để kho 0,8kg
thịt là:
0,8 : 2
3= 0,8 3
2 = 1,2 (kg)GV: Yu cầu HS ln bảng trình by
8 7 8
x x x x
Tính lượng cùi dừa? Lượng đường?
Trang 13GV: Gọi HS đọc đề và tóm tắc:
HS: Đọc và tóm tắc
GV: Ghi trên bảng
GV: Gợi ý: 560 SP ứng với bao nhiêu
phần kế hoạch?
GV: Yu cầu HS lm bi tập vo vở, rồi
gọi HS ln bảng trình by
HS: Ln bảng trình by
GV: Nhận xét
Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ
túi.
GV: Yêu cầu HS tự đọc và thực hành
theo SGK
HS: Đọc và thực hành theo SGK
GV: Hướng dẫn HS cách sử dụng máy
tính như SGK
GV: Yêu cầu HS sử dụng máy tính để
kiểm tra lại đáp số của bài tập 128,
129, 131
HS: Sử dụng máy tính bỏ túi kiểm tra
bài 128,
129, 131 rồi đưa ra kết quả kiểm tra
GV: Nhận xét
Tính số SP theo kế hoạch?
Giải:
560 sản phẩm ứng với 1 - 5
9 = 4
9 (kế hoạch)
Vậy số sản phẩm được giao theo kế hoạch là:
560 : 4
9 = 560 9
4 = 1260 (sản phẩm)
Sử dụng máy tính bỏ túi.
Bài 134 trang 55 SGK Bài 128, 129, 131 có kết quả đều đúng
4 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại quy tắc giải bài toán tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại chuẩn bị cho tiết tiếp theo
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại
– Chuẩn bị bài tiếp theo
V RÚT KINH NGHIỆM
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 14Tuần: 33 Ngày soạn: 13/ 04/ 2012
- Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết gi trị phn số của nó
- Sử dụng mắy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biết
gi trị phn số của nĩ
3 Thái độ
-Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khoa học khi giải toán
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Hoạt động 1: Giải bài tập tổng hợp
GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Số phần kế hoạch còn lại là bao
Số phần kế họach còn lại là:
5 9 5 41
9 9 9 9
− = − =
Số sản phẩm theo kế họach là:
Trang 15GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Nếu ta chia viên gạch thành hai
phần một phần là 3
4 viên gạch và mộtphần là 1
4viên gạch thì ở hai đĩa cân
cùng có 3
4viên gạch ta lấy xuống thì
cân như thế nào?
bày cho học sinh
Hoạt động 2: Bài tập làm thêm
GV cho bài toán
GV: Bài toán yêu cầu gì?
Viên gạch nặng là:
3 1 3 4: . 3
4 4 4 1= = (kg)Vậy viên gạch nặng là 3 kg
Dạng 3: Bài tập làm thêm
Bài tập 133 SBTMột người mang một rổ trứng đi bán Saukhi bán 4
9 số trứng và 2 quả thì còn lại 28quả Tính số trứng mang đi bán
Hướng dẫn 5
Trang 16GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
4 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại kiến thức trọng tâm của bài
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK
– Chuẩn bị bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM
.
.
.
.
§16 TỈ SỐ PHẦN TRĂM
I.MỤC ĐÍCH _ YÊU CẦU
1 Kiến thức
HS hiểu được ý nghĩa v biết cch tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
2 Kỹ năng
- Có kỹ năng tìm tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
- Cĩ ý thức p dụng cc kiển thức v kĩ năng nói trên vào việc giải một số bài toán thực tiễn
3 Thái độ
-Rèn thái độ cẩn thận chính xác khi giải toán
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Giáo viên:
-Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
2 Học sinh:
-Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III.PHƯƠNG PHÁP
-Vấn đáp gợi mở ,nêu và giải quyết vấn đề.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
Trang 172 Bài cũ:
3 Bài mới Giới thiệu bài
GV: Vậy tỉ số giữa hai số a v b l gì?
HS: Vậy tỉ số giữa hai số a và b (b ≠
0) là thương trong phép chia số a cho
HS: Lấy ví dụ về tỉ số, gv nghi trên
và chiều dài của hình chữ nhật đó Giải:
Tìm tỉ số giữa số đo chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó là:
Trang 18Hoạt động 2: Tỉ số phần trăm
GV: Trong thực hành, ta thường dùng
tỉ số dưới dạng tỉ số phần trăm với ký
hiệu % thay cho 1
100.GV: Đưa ví dụ như SGK trên bảng và
hướng dẫn giải
GV: Ở lớp 5, để tìm số phần trăm của
hai số, em làm thế nào?
HS: Để tìm số phần trăm cảu hai số ta
cần tìm thương cảu 2 số, nhân thương
đó với 100 rồi viết thm ký hiệu % vo
b: Khoảng cách giữa hai điểm tương ứng trên thực tế
?2 Tỉ lệ xích của bản đồ là:
T = a
b = 16, 2 1
162000000 10000000=
Trang 194 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại quy tắc tính tỉ số của hai số
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK
– Chuẩn bị bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM
.
.
.
.
.
.
.
.
LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH _ YÊU CẦU
1 Kiến thức
Củng cố các kiến thức, quy tắc về tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kĩ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số, luyện 3 bài toán cơ bản về phân số dưới dạng tỉ số dưới dạng tỉ số phần trăm
- HS biết áp dụng ác kiến thức và kỉ năng về tỉ số, tỉ số phần trăm vào việc giải các bài toán thực tế
3 Thái độ
-Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi giải toán
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Giáo viên:
-Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
2 Học sinh:
-Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III.PHƯƠNG PHÁP
-Vấn đáp gợi mở ,nêu và giải quyết vấn đề.
Trang 20IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Nêu quy tắc tính tỉ số phần trăm của hai số
3 Bài luyện tập.
Hoạt động 1: Giải các bài tập
GV: Yêu cầu HS đọc đề bài
GV: Em hiểu thế nào khi nói đến vàng
b)2: 31 8
5 4=65 c)1 :1, 243 250
99,99%
10000 =
Trang 21Hoạt động 2: Luyện tập toàn lớp
GV: Đưa đề bài lên bảng
GV: Yêu cầu HS đọc đề và thảo luận
nhóm
HS: Thảo luận nhóm như SGK
GV: Quan sát, hướng dẫn
HS: Mỗi nhóm đại diện 1 HS lên bảng
trình by bi giải của mình, cc HS cịn lại
nhận xt bi giải của bạn
GV: Tổng kết
GV: Hướng dẫn HS xây dựng công
thức liên hệ giữa 3 bài toán về phần
c) Để có 10 tấn muối cần bao nhiêu nước biển? Bài toán này thuộc dạng gì?
b =
b = a : p%
4 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại ba bài toán cơ bản về phân số
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK
– Chuẩn bị bài mới
Trang 22V RÚT KINH NGHIỆM
.
.
.
.
.
.
.
.
§17 BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM
I.MỤC ĐÍCH _ YÊU CẦU
1 Kiến thức
HS biết đọc các biểu đồ phần trăm dạng cột, ô vuông và hình quạt
2 Kỹ năng
Có kĩ năng dựng các biểu đồ phần trăm dạng cột và dạng ô vuông
3 Thái độ
-Có ý thức tìm hiểu cc biểu đồ phần trăm trong thực tế và dựng các biểu đồ phần trăm với các số liệu thực tế
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Giáo viên:
-Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
2 Học sinh:
-Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III.PHƯƠNG PHÁP
-Vấn đáp gợi mở ,nêu và giải quyết vấn đề.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
-Tác phong học sinh
2 Bài cũ:
3 Bài mới Giới thiệu bài
Trang 23Hoạt động 1: Biểu đồ phần trăm
GV: Đặt vấn đề: Để nêu bật và so
sánh một cách trực quan các giá trị
phần trăm của cùng một đại lượng,
người ta dùng biểu đồ phần trăm
Biểu đồ phần trăm thường được
trung binh
kha Tot
b) Biểu đồ phần trăm dưới dạng vuông
trung binh: 60%
Trang 24Hoạt động 2: Làm ?
GV: Yêu cầu HS đọc đề ? và làm
HS: Đọc và làm ?
2 Làm ?
? Tính tỉ số phần trăm
- Số HS đi xe buýt: 15%
- Số HS đi xe đạp: 37,5%
- Số HS đi bộ: 47,5%
Biểu diển biểu đồ hình cột:
So phan tram
Di bo
Di xe dap
Di xe buyt
60
47,5
37,5
30
15
0
di bo
xe dap
xe buyt
4 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại cách vẽ biểu đồ hình cột, hình ô vuông, hình quạt
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 150 SGK
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
V.RÚT KINH NGHIỆM
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 25Tiết: 103 Ngày dạy: 20/ 4/ 2012
-Rèn luyện thái độ cẩn thận chính xác khi giải toán
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Trang 26Hoạt động 2: Giải bài tập 152/61
Hoạt động 3: Bài toán thực tế
GV: Đưa đề bài lên bảng và yêu
Tổng số các trường phổ thông của nước tanăm học 1998 – 1999 là:
13076 + 8583 + 1641 = 23300Trường Tiểu học chiếm:
13076 100% 56%
23300 ≈
Tường THCS chiếm:
8583.100% 37%
23300 ≈
Trường THPT chiếm:
1641.100% 7%
23300 ≈
So phan tram
THPT THCS Tieu hoc
60 56
40 37 20 7 0
3 Bài toán thực tế
Đề bài: Trong tổng kết học kì I vừa qua, lớp
ta cĩ 8 HS giỏi, 16 HS kh, 2 HS yếu, cịn lại l
HS trung bình Biết lớp cĩ 40 HS Dựng biểu
đồ hình trịn
Giải:
* Tính tỉ số