1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 đề kiểm tra 1 tiết chương 3 số học 6 có đáp án

25 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không có số nào cả... b Hãy so sánh các phân số vừa tìm được.. 3x  đá cầu, số còn lại thích chơi bóng chuyền... Nhân tử với tử và giữ nguyên mẫu B.. Nhân tử với tử và mẫu với mẫu C..

Trang 1

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Điền chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào bảng bên dưới.

Câu 1: Số nghịch đảo của 3

D)32 Câu 4: Viết hỗn số 32

5 dưới dạng phân số ta được : A) 11

5 Câu 5: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?

Câu 6: Hai phân số a c

bd khi thỏa điều kiện nào sau đây ?

Trang 3

0.25đ 0,25đ 0.25đ

14 1

y y

Trang 4

A 6 B 12 C 9

D Kết quả khác.

Câu 03 Phân số nào sau đây bằng phân số 73:

Câu 09 Số có nghịch đảo bằng chính nó là:

A 0 B 1 C 1 và 1  D Không có số nào cả.

Câu 10 Hỗn số 2 bằng: 37

Trang 5

………

………

……

………

………

……

………

………

……

………

………

……

………

………

……

………

………

……

………

………

……

… ………

………

… ………

………

… ………

………

… ………

………

… ………

………

… ………

………

… ………

………

Bài 02 Thực hiện các phép tính:(2,0 điểm)  3,2 15 0,8 2 4 : 32 64 15 3            ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

……

Bài 03 (1,0 điểm) Cho n , chứng tỏ phân số 2n + 1005 luôn tối giản 4n + 2011   ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……

………

………

………

-Hết -A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Trang 7

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp

Trang 8

4n + 2011 4n + 2010 d tính chất chia hết của một hiệu 0,25 đie

b cĩ giá trị bằng 0 Với {a;b}N và b0

A a = 0 B b = 0 C a = b D Cả A,B,C đều sai

Câu 2: Phân số a

b cĩ giá trị bằng 1 Với {a;b}N*

A a = 1 B b = 1 C a = b D Cả A,B,C đều sai

Câu 3: Phân số a

b cĩ giá trị lớn hơn 1 Với {a,b}N và b0

A a < b B a = b C a > b D Cả A,B,C đều sai

Câu 4: Hai phân số a

bc

d Gọi là bằng nhau nếu:

A ab = cd B ad = bc C a c = bd D Cả A,B,C đều sai

Câu 5: Số đối của phân số 2

3

 là:

3

 D.2

3 .Câu 6: Số nghịch đảo của phân số 1

3 là:

3

 II/ Tự luận: (7điểm) (39 Phút)

Bài 1: (2 điểm) Điền số thích hợp vào ơ trống

Trang 9

4 dưới dạng (Hỗn số Số thập phân Phân số thập phân %).

Bài 4: (1 điểm) Tìm x biết

* Mỗi ô điền đúng đạt 0,5

0,5.4= 2Bài2: (3,0

Trang 10

b) Hãy so sánh các phân số vừa tìm được

c) Viết 4 phân số bằng phân số 68

1 7

7 75 , 0 24 5

Câu 3: ( 1 điểm) Tìm x, biết:

2

5 2

1

3x 

đá cầu, số còn lại thích chơi bóng chuyền Tính số học sinh lớp 6A thích đá bóng, đá cầu, bóng chuyền?

1

n n

 có giá trị là sốnguyên

Trang 11

ÁP ÁNCâ

3

4 3

1

2

3 5

3 7

1 7

7 75 , 0 24 5

11

10,750,750,5

3

2

5 2

5 Tìm các giá trị nguyên của n để phân số A = 3 2

1

n n

 có giá trị là số nguyên

ĐS: n  {-4; 0; 2; 6}

0,5

Trang 12

2 5 9

13 4

7 9

13 4

15 9

5 3

1 3

7 6

1 3

1 2

1 3

2

x x

Bài 3: (1,5 điểm) Cho 84 10 7 3

198 101

31

140 31

19

24 19 8

22 8 5

a)

9

1 5 3

2 5 9

2 5 9

6 9

4 5 5 9 9

1 5 9

6 5 9

4 9 9

1 5 3

2 5 9

4 9 10

1

9  

 b)

4

5 9

13 4

7 9

13 4

15

3 9

13 4

5 4

7 4

15 9

13 4

5 9

13 4

7 9

13 4

15 9

5 3

5 3

1 3

2 8

3 3

1 8

5 3

2 375 , 0 3

1 8

5 3

7

10 : 5 , 1 2

1 3

34 20

21 20

70 20

15 20

21 2

7 4

3 10

7 2

3 2

7 4

3 7

10 : 5 , 1 2

1 3

7 6

7 6

7 6 5

x

Trang 13

4 12

7 12

1 3

1 2

1 3

1 2

1 3

2 3

2 3

3 2

8

3 8

1 4

3 2

2

1 4

3

2x  hoặc

2

1 4

3

2x 4

3 2

1

2x  hoặc

4

3 2

1

2x  4

3 4

2

2x  hoặc

4

3 4

2

2x  4

1 3

2

x x

Giải:

Trang 14

Ta có:

8

5 3 6

1 3

2

x x

8

29 6

1 3

1 6

8

4 8

4

8 4

8 7 8

4 7

4 8

198 101

31

140 31

19

24 19 8

22 8 5

198 101

31

140 31

19

24 19 8

22 8 5

99 2 101 31

70 2 31 19

12 2 19 8

11 2 8 5

3

99 101

31

70 31

19

12 19 8

11 8 5

3 2

101 200 101 31

31 101 31 19

19 31 19 8

8 19 8 5

5 8 2

1 101

1 31

1 31

1 19

1 19

1 8

1 8

1 5

1 2

1 2

40 2

A

200

39 2

Trang 15

Câu 4: Để nhân hai phân số ta làm như thế no?

A Nhân tử với tử và giữ nguyên mẫu

B Nhân tử với tử và mẫu với mẫu

C Nhân mẫu với mẫu và giữ nguyên tử

D.Nhân tử của phân số nguyên với mẫu của phân số kia

Câu 5: Kết quả của phép tính: 1 1.

Trang 16

Câu 3

a) Quy đồng mẫu hai phân số sau: -21 và -32

b) So sánh hai phân số sau: -32 và -43

Câu 4: (2 điểm): Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào ô vuông.

Câu 6: (1,5 điểm):

Minh có 25 viên bi, Minh cho An 25 s bi c a mình H i Minh còn bao nhiêu viên bi ?ố? ủa phần trắc nghiệm vào bảng sau: ỏi Minh còn bao nhiêu viên bi ?

Trang 17

Pht biểu đng hai tính chất cơ bản của phn số được 1 điểm, mỗi tính chất 1 điểm

TC 1: Khi nhn cả tử v mẫu của một phan số với một số khc 0 ta được một phn số mớibằng phn số đ cho

TC 2: Khi chia cả tử v mẫu của một phn số với cng một ước chung khc 1 ta được một phn

Trang 18

ĐỀ 7

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III

SỐ HỌC LỚP 6

Thời gian: 45 phút

I/ TRẮC NGHIỆM: (4điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1/ Số -1,023 là : A Số thập phân B Phân số C Số tự nhiên D Cả A,B,C đều sai 2/ Kết quả rút gọn phân số 10 50  đến tối giàn là: A 1 5  B 2 10 C 1 5 D Một kết quả khác 3/ Viết hỗn số 21 4 dưới dạng phân số ta được: A 6 4 B 9 4  C 9 4 D 6 4  4/ Số nghịch đảo của 7 3 là: A 3 7  B 7 3 C 3 7 D 7 3  II.TỰ LUẬN: ( 6 điểm ) 1.Thực hiện phép tính: ( 3 điểm ) a/4 2 7 7 b/ 2 3 3 5   c/ 1.3 9 1 9 4 10 4 10 2.Tìm x, biết: ( 2 điểm ) a/ x 12 1 13 13   b/ 4 : x 1 15 2 3.Tính tổng: ( 1 điểm ) M 1 1 1 1 1 1 2 6 12 20 30 42       Bài làm:

Trang 19

HUỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

I/ TRẮC NGHIỆM: (4điểm)

Mỗi câu đúng 1 điểm.

1 1 7

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

1 4

1 3

1 3

1 2

1 2

1 1 7

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

1 4

1 3

1 3

1 2

1 2

Trang 20

Câu 3: So sánh

3

2

và 2

3

ta được:

a

2

3 3

2

2

3 3

2

2

3 3

2

 d Không có Cu nào đúng

Câu 4: Viết hỗn số -4

3

2 dưới dạng phân số ta được:

a

3

14

b

3

8

c

3

10

d

3 2  II.PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm) Cu 1: Tính : 2đ a) ) 3 4 ( 3 1   b) 10 2 5 1   c.) 16 9 7 5 3 13 9 7 5 3  Cu 2: Tìm x biết: 2đ a) x + 5 7 10 3  b) 2x - 2 1 2 3  Cu 3: Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 3 1 m và chiều rộng là 5 1 m 1.5 đ Cu 4: Tính giá trị của biểu thức: 0.5đ 5 4 4 4 3 3 3 2 2 2 1 1 2 2 2 2 Bi làm: ……… ……….

………… ……… ………

……… ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 21

………

………

………

………

………

……… ……

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm – mỗi Cu đúng 1 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án B C C A II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) a) ) 3 4 ( 3 1   = 1 3 3 3 ) 4 ( 1       (0.5đ) b) 10 2 5 1   = 0 10 2 10 2    (0.5đ) c.) 16 9 7 5 3 13 9 7 5 3  = (16 9 7 3 9 7 ) 5 3 13 5 3   (1đ) Câu 2: Tìm x biết: 2đ a) x + 5 7 10 3  x = 10 3 5 7  (0.5đ) x = 10 3 10 14  x = 10 11 (0.5đ) b) 2x - 2 1 2 3  2x = 2 3 2 1  (0.5đ) 2x = 2 x = 1 (0.5đ) Câu 3: Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 3 1 m và chiều rộng là 5 1 m 1.5 đ * Diện tích hình chữ nhật là ( ) 15 1 5 1 3 1 2 m  (0.5đ) * Chu vi hình chữ nhật là m 15 16 2 ) 5 1 3 1 (   (1đ) Câu 4: Tính giá trị của biểu thức: 0.5đ 5 4 4 4 3 3 3 2 2 2 1 1 2 2 2 2 = 5 1  (0.5đ)

Trang 23

I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số đối của 5

Trang 24

D 14

Trang 25

I Trắc nghiệm: (3 điểm) M i câu đúng đ c 0.5 đi mỗi câu đúng được 0.5 điểm ược 0.5 điểm ểm

II Tự luận ( 7 điểm)

5 - 12

5= 5 (m)Diện tích của hình chữ nhật đó là: 2 32 2

5 5  Đáp số : 32 m 2

0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 01/03/2019, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w