Không có số nào cả... b Hãy so sánh các phân số vừa tìm được.. 3x đá cầu, số còn lại thích chơi bóng chuyền... Nhân tử với tử và giữ nguyên mẫu B.. Nhân tử với tử và mẫu với mẫu C..
Trang 1I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Điền chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào bảng bên dưới.
Câu 1: Số nghịch đảo của 3
D)32 Câu 4: Viết hỗn số 32
5 dưới dạng phân số ta được : A) 11
5 Câu 5: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?
Câu 6: Hai phân số a c
b d khi thỏa điều kiện nào sau đây ?
Trang 30.25đ 0,25đ 0.25đ
14 1
y y
Trang 4A 6 B 12 C 9
D Kết quả khác.
Câu 03 Phân số nào sau đây bằng phân số 73:
Câu 09 Số có nghịch đảo bằng chính nó là:
A 0 B 1 C 1 và 1 D Không có số nào cả.
Câu 10 Hỗn số 2 bằng: 37
Trang 5………
………
……
………
………
……
………
………
……
………
………
……
………
………
……
………
………
……
………
………
……
… ………
………
… ………
………
… ………
………
… ………
………
… ………
………
… ………
………
… ………
………
… Bài 02 Thực hiện các phép tính:(2,0 điểm) 3,2 15 0,8 2 4 : 32 64 15 3 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
……
Bài 03 (1,0 điểm) Cho n , chứng tỏ phân số 2n + 1005 luôn tối giản 4n + 2011 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……
………
………
………
-Hết -A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Trang 7Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp
Trang 84n + 2011 4n + 2010 d tính chất chia hết của một hiệu 0,25 đie
b cĩ giá trị bằng 0 Với {a;b}N và b0
A a = 0 B b = 0 C a = b D Cả A,B,C đều sai
Câu 2: Phân số a
b cĩ giá trị bằng 1 Với {a;b}N*
A a = 1 B b = 1 C a = b D Cả A,B,C đều sai
Câu 3: Phân số a
b cĩ giá trị lớn hơn 1 Với {a,b}N và b0
A a < b B a = b C a > b D Cả A,B,C đều sai
Câu 4: Hai phân số a
b vàc
d Gọi là bằng nhau nếu:
A ab = cd B ad = bc C a c = bd D Cả A,B,C đều sai
Câu 5: Số đối của phân số 2
3
là:
3
D.2
3 .Câu 6: Số nghịch đảo của phân số 1
3 là:
3
II/ Tự luận: (7điểm) (39 Phút)
Bài 1: (2 điểm) Điền số thích hợp vào ơ trống
Trang 94 dưới dạng (Hỗn số Số thập phân Phân số thập phân %).
Bài 4: (1 điểm) Tìm x biết
* Mỗi ô điền đúng đạt 0,5
0,5.4= 2Bài2: (3,0
Trang 10b) Hãy so sánh các phân số vừa tìm được
c) Viết 4 phân số bằng phân số 68
1 7
7 75 , 0 24 5
Câu 3: ( 1 điểm) Tìm x, biết:
2
5 2
1
3x
đá cầu, số còn lại thích chơi bóng chuyền Tính số học sinh lớp 6A thích đá bóng, đá cầu, bóng chuyền?
1
n n
có giá trị là sốnguyên
Trang 11ÁP ÁNCâ
3
4 3
1
2
3 5
3 7
1 7
7 75 , 0 24 5
11
10,750,750,5
3
2
5 2
5 Tìm các giá trị nguyên của n để phân số A = 3 2
1
n n
có giá trị là số nguyên
ĐS: n {-4; 0; 2; 6}
0,5
Trang 122 5 9
13 4
7 9
13 4
15 9
5 3
1 3
7 6
1 3
1 2
1 3
2
x x
Bài 3: (1,5 điểm) Cho 84 10 7 3
198 101
31
140 31
19
24 19 8
22 8 5
a)
9
1 5 3
2 5 9
2 5 9
6 9
4 5 5 9 9
1 5 9
6 5 9
4 9 9
1 5 3
2 5 9
4 9 10
1
9
b)
4
5 9
13 4
7 9
13 4
15
3 9
13 4
5 4
7 4
15 9
13 4
5 9
13 4
7 9
13 4
15 9
5 3
5 3
1 3
2 8
3 3
1 8
5 3
2 375 , 0 3
1 8
5 3
7
10 : 5 , 1 2
1 3
34 20
21 20
70 20
15 20
21 2
7 4
3 10
7 2
3 2
7 4
3 7
10 : 5 , 1 2
1 3
7 6
7 6
7 6 5
x
Trang 134 12
7 12
1 3
1 2
1 3
1 2
1 3
2 3
2 3
3 2
8
3 8
1 4
3 2
2
1 4
3
2x hoặc
2
1 4
3
2x 4
3 2
1
2x hoặc
4
3 2
1
2x 4
3 4
2
2x hoặc
4
3 4
2
2x 4
1 3
2
x x
Giải:
Trang 14Ta có:
8
5 3 6
1 3
2
x x
8
29 6
1 3
1 6
8
4 8
4
8 4
8 7 8
4 7
4 8
198 101
31
140 31
19
24 19 8
22 8 5
198 101
31
140 31
19
24 19 8
22 8 5
99 2 101 31
70 2 31 19
12 2 19 8
11 2 8 5
3
99 101
31
70 31
19
12 19 8
11 8 5
3 2
101 200 101 31
31 101 31 19
19 31 19 8
8 19 8 5
5 8 2
1 101
1 31
1 31
1 19
1 19
1 8
1 8
1 5
1 2
1 2
40 2
A
200
39 2
Trang 15Câu 4: Để nhân hai phân số ta làm như thế no?
A Nhân tử với tử và giữ nguyên mẫu
B Nhân tử với tử và mẫu với mẫu
C Nhân mẫu với mẫu và giữ nguyên tử
D.Nhân tử của phân số nguyên với mẫu của phân số kia
Câu 5: Kết quả của phép tính: 1 1.
Trang 16Câu 3
a) Quy đồng mẫu hai phân số sau: -21 và -32
b) So sánh hai phân số sau: -32 và -43
Câu 4: (2 điểm): Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào ô vuông.
Câu 6: (1,5 điểm):
Minh có 25 viên bi, Minh cho An 25 s bi c a mình H i Minh còn bao nhiêu viên bi ?ố? ủa phần trắc nghiệm vào bảng sau: ỏi Minh còn bao nhiêu viên bi ?
Trang 17Pht biểu đng hai tính chất cơ bản của phn số được 1 điểm, mỗi tính chất 1 điểm
TC 1: Khi nhn cả tử v mẫu của một phan số với một số khc 0 ta được một phn số mớibằng phn số đ cho
TC 2: Khi chia cả tử v mẫu của một phn số với cng một ước chung khc 1 ta được một phn
Trang 18ĐỀ 7
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
SỐ HỌC LỚP 6
Thời gian: 45 phút
I/ TRẮC NGHIỆM: (4điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1/ Số -1,023 là : A Số thập phân B Phân số C Số tự nhiên D Cả A,B,C đều sai 2/ Kết quả rút gọn phân số 10 50 đến tối giàn là: A 1 5 B 2 10 C 1 5 D Một kết quả khác 3/ Viết hỗn số 21 4 dưới dạng phân số ta được: A 6 4 B 9 4 C 9 4 D 6 4 4/ Số nghịch đảo của 7 3 là: A 3 7 B 7 3 C 3 7 D 7 3 II.TỰ LUẬN: ( 6 điểm ) 1.Thực hiện phép tính: ( 3 điểm ) a/4 2 7 7 b/ 2 3 3 5 c/ 1.3 9 1 9 4 10 4 10 2.Tìm x, biết: ( 2 điểm ) a/ x 12 1 13 13 b/ 4 : x 1 15 2 3.Tính tổng: ( 1 điểm ) M 1 1 1 1 1 1 2 6 12 20 30 42 Bài làm:
Trang 19
HUỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
I/ TRẮC NGHIỆM: (4điểm)
Mỗi câu đúng 1 điểm.
1 1 7
1 6
1 6
1 5
1 5
1 4
1 4
1 3
1 3
1 2
1 2
1 1 7
1 6
1 6
1 5
1 5
1 4
1 4
1 3
1 3
1 2
1 2
Trang 20Câu 3: So sánh
3
2
và 2
3
ta được:
a
2
3 3
2
2
3 3
2
2
3 3
2
d Không có Cu nào đúng
Câu 4: Viết hỗn số -4
3
2 dưới dạng phân số ta được:
a
3
14
b
3
8
c
3
10
d
3 2 II.PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm) Cu 1: Tính : 2đ a) ) 3 4 ( 3 1 b) 10 2 5 1 c.) 16 9 7 5 3 13 9 7 5 3 Cu 2: Tìm x biết: 2đ a) x + 5 7 10 3 b) 2x - 2 1 2 3 Cu 3: Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 3 1 m và chiều rộng là 5 1 m 1.5 đ Cu 4: Tính giá trị của biểu thức: 0.5đ 5 4 4 4 3 3 3 2 2 2 1 1 2 2 2 2 Bi làm: ……… ……….
………… ……… ………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 21………
………
………
………
………
……… ……
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm – mỗi Cu đúng 1 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án B C C A II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) a) ) 3 4 ( 3 1 = 1 3 3 3 ) 4 ( 1 (0.5đ) b) 10 2 5 1 = 0 10 2 10 2 (0.5đ) c.) 16 9 7 5 3 13 9 7 5 3 = (16 9 7 3 9 7 ) 5 3 13 5 3 (1đ) Câu 2: Tìm x biết: 2đ a) x + 5 7 10 3 x = 10 3 5 7 (0.5đ) x = 10 3 10 14 x = 10 11 (0.5đ) b) 2x - 2 1 2 3 2x = 2 3 2 1 (0.5đ) 2x = 2 x = 1 (0.5đ) Câu 3: Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 3 1 m và chiều rộng là 5 1 m 1.5 đ * Diện tích hình chữ nhật là ( ) 15 1 5 1 3 1 2 m (0.5đ) * Chu vi hình chữ nhật là m 15 16 2 ) 5 1 3 1 ( (1đ) Câu 4: Tính giá trị của biểu thức: 0.5đ 5 4 4 4 3 3 3 2 2 2 1 1 2 2 2 2 = 5 1 (0.5đ)
Trang 23I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số đối của 5
Trang 24D 14
Trang 25I Trắc nghiệm: (3 điểm) M i câu đúng đ c 0.5 đi mỗi câu đúng được 0.5 điểm ược 0.5 điểm ểm
II Tự luận ( 7 điểm)
5 - 12
5= 5 (m)Diện tích của hình chữ nhật đó là: 2 32 2
5 5 Đáp số : 32 m 2
0,5đ 0,5đ