Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Giáo viên yêu cầu hs hoạt động cá nhân bài 1, 2 Gv đi kiểm tra học sinh và hướng dẫn nếu cần Gv chốt có thể cộng ho
Trang 1Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 94, 95 LUYỆN TẬP CHUNG
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần C.6/trang 60
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở C.4/trang 60
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo viên yêu cầu hs hoạt
động cá nhân bài 1, 2
Gv đi kiểm tra học sinh và
hướng dẫn nếu cần
Gv chốt có thể cộng hoặc trừ
nhiều phân số ta đưa về phân
số cùng mẫu rồi cộng, trừ tử
tương ứng
Yêu cầu hs hoạt động nhóm
bài 3 thực hiện ra bảng nhóm
Yêu cầu các nhóm lên trình
bày cách làm của nhóm mình
và giải thích cách làm
Yêu cầu hs hoạt động cá
nhân bài 4, 5
Chú ý cách làm bài 4 giống
bài 3 hoặc đổi ra phân số
Yêu cầu hs hoạt động nhóm
bài 6 và bài 7
Gv quan sát các nhóm thực
hiện và hướng dẫn
C Hoạt động luyện tập
1 Hoàn thành phép tính sau:
5 7 3 5.4 7 3 3 9 20 21 27 14 7
9 12 4 36 36 36 36 36 18
2 Tính: )2 3 7 16 15 14 17
5 8 20 40 40
a
b
1 5 11 59
4 6 18 24
c
1 7 6 7 157 )
4 12 13 8 312
d
3 HS: Hoàn thiện hai cách tính
Kết quả: a) 735
36 (Nếu đề là: 2 + 5 3 7 = 8 19
4 9 36 ) b) 414
15
4 HS: Thực hiện hai cách tính:
11 )8 ; 18
a )19 ;
14
b )3 ;1
7
c
5 a) 113 34 6 3 11 3 6 3 34 5 34 1 ;3
A
b) B=5 8
13 c) C=52
7 d) D= 12
6 Số nghịch đảo của 4;6 ;3 3;0,37
7 8 17
lần lượt là:
7 51 17 100
; ; ;
4 3 3 37
x x x x
Yêu cầu hs sử dụng máy tính D Hoạt động vận dụng
Trang 2cầm tay kiểm tra kết quả
phép cộng
HS: Sử dụng máy tính cầm tay để kiểm tra, tính các kết quả của bài
GV hướng dẫn học sinh thực
hiện nội dung bài 1
Gv gợi ý theo câu hỏi
- tính quãng đường AB theo
công thức nào?
- tính thời gian theo công thức
nào?
GV hướng dẫn làm bài tập 2
a) ta tách mỗi phân số thành
hiệu hai phân số mới
b) câu b và câu c làm tương tự
D Hoạt động vận dụng
1 Quãng đường AB là: 36 3, 2 1161
Thời gian đi từ B về A là: 116 : 40 2 9
10
(giờ)
2 a) 1 1 1 1 1 1 1 1 32
3 5 5 7 97 99 3 99 99
M
b) 3 1 1 1 1 1 1 3 1 1 3 194. 291 2 5 7 7 9 197 199 2 5 199 2 995 995 N c) P= 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 55 1 2 2 4 4 7 46 56 1 56 56 HS: Tìm hiểu về số thập phân III Rút kinh nghiệm giờ dạy