1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 8 chương 4

35 441 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Lăng Trụ Đứng - Hình Chóp Đều
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Quang Thạch
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 743 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 56 Hình hộp chữ nhật I/ Mục tiêu : - Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm đợc dấu hiệu 2 đờng thẳng song song, đờng thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song - Củng cố

Trang 1

Ngày soạn:05/4/2009

Ch ơng IV

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (20 / ) Hình thành khái niệm hình hộp chữ nhật :

GV cho HS nhận biết mặt xung quanh, 2 mặt

đáy, phân biệt sự khác nhau

HS nghe GV giới thiệu

- vẽ hình vào vở

HS : + Mặt : có 6 mặtABCD; A/B/C/D/; AA/BB/ ; BB/CC/ ;

CC/DD/ ; DD/AA/

+ Đỉnh : có 8 đỉnh A; A/ ; B ; B/ ; C ; C/ ; D ; D/

+ Cạnh : 12 cạnh

AA/ ; BB/ ; CC/ ; DD/ ‘ AB ; A/B/; BC ; B/C/ ;

DC ; D/C/ ; AD ; A/D/

Trang 2

=> Mặt đối diện (mặt đáy)

không chung nhau cạnh nào

- Các cạnh AD, BC, coi là đoạn thẳng

- Mỗi mặt là 1 phần của mặt phẳng trải rộng

* Chú ý : Đờng thẳng đi qua AB của (ABCD)

thì nằm trọn trong mặt phẳng đó

(mọi điểm của AB đều thuộc mặt phẳng)

* Chiều cao của hình hộp : AA/

HS nghe, theo dõi trên hình

Hoạt động 3 (15) Củng cố – H ớng dẫn về :

Cho HS làm bài tập 1, 2 / SGK

GV kiểm tra kết quả

- Bài tập về : bài 4/ SGK; các bài trong SBT

HS làm việc cá nhâna) Các cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCDA/B/C/D/ là :

b) O là trung điểm của CB1 thì O có thể thuộc B1?

c) K thuộc BC => K có thuộc C/D/ ?d) Nếu DC = 5; CB = 4 cm; BB1 = 3 cm Tính DC1 , CB1 = ?

Ngày soạn:05/4 /2009

Trang 3

Tiết 56

Hình hộp chữ nhật

I/ Mục tiêu :

- Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm đợc dấu hiệu 2 đờng thẳng song song,

đờng thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song

- Củng cố vững chắc công thức tính diện tích xung quanh của hình chữ nhật

-Rèn kĩ năng nhận biết đờng thẳng song song với mặt phẳng 2 mặt phẳng song song

II/ Chuẩn bị :

GV: Mô hình hình hộp chữ nhật

HS: Thớc thẳng

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (7 ) Kiểm tra : /

GV đa mô hình hình hộp chữ nhật và yêu cầu

HS kể tên các mặt, đỉnh, cạnh

BB/ và AA/ có nằm trong cùng mặt phẳng

không ? Có thể nói AA/ // BB/ không ?

AB và DD/ có hay không có điểm chung ?

GV : 2 đờng thẳng không có điểm chung

trong 1 mặt phẳng thì song song với nhau;

? Trong không gian nếu 2 đờng thẳng không

có điểm chung thì có song song với nhau

không ? => vào bài

HS1 trả lời theo mô hình

D C

A D/ C/ B

AA/ song song BB/ - Kí hiệu AA/ // BB/

GV đa mô hình lên cho HS quan sát rút ra

Trang 4

nhận xét

GV yêu cầu HS tìm tiếp một vài cặp đờng

thẳng cắt nhau, song song, không cắt nhau

* Nhận xét : AD và BC; BC và B/C/ => AD và

B/C/ ?

AA/BB/

c) AB và B/C/ không cùng nằm trong mặt phẳng nào => không cắt nhau, không song song

⇒

?3: Tìm trên hình 77 các đờng thẳng song

song với mặt phẳng (A'B'C'D')

GV nêu nhận xét để đi tới khái niệm hai mp

Bài tập 8: GV lấy ngay căn phòng đang học

để mô tả yêu cầu bài 8

HS: lên bảng dùng phấn màu tô đậm các ờng thẳng song song và bằng nhau

đ-HS:

HS giải thích

Hoạt động 5 (3 / ): H ớng dẫn về nhà

Về nhà làm các bài 7, 9/100-SGK

* Hớng dẫn bài 7: Diện tíc cần quét vôi

bằng tổng diện tích trần và 4 bức tờng trừ đi

Trang 5

Thể tích của Hình hộp chữ nhật

I/ Mục tiêu :

- Dựa vào mô hình học sinh nắm đợc khái niệm và dấu hiệu nhận biết một đờng thẳng vuông góc với một mặt phẳng, hai mặt phẳng song song - Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật

- Rèn kĩ năng thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật, nắm chắc phơng pháp chứng minh một đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song

II/ Chuẩn bị :

GV: Mô hình hình hộp chữ nhật

HS: Thớc

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (7 ) Kiểm tra : /

Cho hình hộp ABCDA/B/C / D/

Chứng minh : AB // A/B /

mp (ABCD) // mp (A/B/C/D/) D C

A B

A/ ⊥ (t/c hcn)

AB A

A/ ⊥ (t/c hcn)

{ } (ABCD)

mp A A

A AB AD

HS : Khi đờng thẳng đó vuông góc 2

đờng thẳng giao nhau thuộc mặt phẳng đó

Trang 6

BF ⊥ FB (t/c hcn) => BF ⊥(EFGH)b) BF ⊥(EFOH) mµ BF ⊂ (ABFE)

=> (ABFE) ⊥ (EFGH)t¬ng tù (BFGC) ⊥(EFGH) (AEHD) ⊥ (GHDC) v× (AEHD) chøa

EH ⊥ (HDCG)

Ngµy so¹n: 20/4 /2009 Ngµy gi¶ng : 25/4/2009

TiÕt 58

Trang 7

Luyện tập

I/ Mục tiêu :

- Giúp học sinh củng cố khái niệm, dấu hiệu nhận biết một đờng thẳng vuông góc với một mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc, đờng thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song

- Rèn kĩ năng chứng minh – kĩ năng tính toán

II/ Chuẩn bị :

GV:Mô hình hình hộp chữ nhật

HS: Thớc

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (7 ) Kiểm tra : /

AC a

AB a ABCD

a // (ABCD) <=> a // BC ; a ⊄ (ABCD) (ABCD) ⊥(A/B/C/D/)⇔ AB⊂(ABCD)

=> Chiều rộng bể là :2,4 : (2 0,8) = 1,5 (m)Dung tích bể là :

2 400 + 60 20 = 3 600 (l)Chiều cao bể là :

3600 : (20 15) = 12 dm = 1,2 m

HS hoạt động nhóm : chú ý gì ?

Trang 8

Và cho HS hoạt động nhóm - chú ý giả thiết

của bài

Vẽ hình minh hoạ

- gạch ngập trong nớc

- gạch hút nớc không đáng kể

Bài 16 / SGK

Cho HS làm việc cá nhân

- Yêu cầu vẽ hình vào vở

A I

B D G K

A/ C H

D/ B / C / Bài 18 / 115 SGK GV : vẽ hình khai triển trải phẳng P1

2 2

P

Q 4

a) Đờng thẳng song song (ABKI) là : B/C/ ; A/B/ ; A/D/ ; CH ; GH ; DC ; D/C/ b) Đờng thẳng vuông góc với (DCC/D/) là B/C/ ; A/D/ ; HC ; GD c) mp (A/D/C/B?) và mp (DCC/D/) là vuông góc HS : PQ = 6 2 + 3 2 (Pi ta go) = 45

P1Q = 4 2 + 5 2 (Pi ta go) = 41

=> Độ dài P1Q là ngắn nhất

P1Q = 41 ≈ 6,4 (cm)

Hoạt động 3 (3 ) Củng cố / – H ớng dẫn về

- Làm bài tập 17 / SGK – Bài 21 / SBT

Câu 1: (0,25đ) Cạnh của 1 hình lập phơng là 2 ,

độ dài AM bằng:

a) 2 , b) 2 6 , c) 6 , d) 2 2

Câu 2:Độ dài đoạn thẳng AD' trên hình vẽ là:

A, 3 cm ; B, 4 cm ; C, 5 cm ; D, Cả A, B, C đều sai

HS làm theo hớng dẫn

Ngày soạn:29/4 /2009 Ngày giảng :2/5 /2009

2 A

M

Trang 9

Tiết 59

hình lăng trụ đứng

I/ Mục tiêu :

- HS nắm đợc các yếu tố của hình lăng trụ đứng Biết gọi tên hình lang trụ đứng theo đa giác

đáy biết vẽ 3 kích thớc của hình lăng trụ đứng

- củng cố khái niệm song song

II/ Chuẩn bị :

GV:Mô hình hình lăng trụ đứng

HS: Thớc

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (7 ) Kiểm tra : /

của hình lăng trụ đứng Vậy thế nào là hình

lăng trụ đứng ? => vào bài

GV ghi đề bài

- GV yêu cầu HS nhìn hình ảnh chiếc đèn

lồng và giới thiệu đó là hình lăng trụ đứng

- GV đa hình 93 lên máy chiếu và yêu cầu

HS nghiên cứu SGK để trả lời :

Trang 10

hành gọi là hình hộp đứng

* Hình hộp chữ nhật, hình vuông là dạng đặc

biệt hình bình hành gọi là lăng trụ đứng

GV đa mô hình và cho HS làm ?2

Ví dụ : SGK – GV cho hs nghiên cứu SGK

* Cho biết chiều cao của lăng trụ

Vì …… (HS giảI thích)Các mặt bên vuông góc với 2 mp đáyVì ………… (HS giảI thích)

* HS vẽ hình theo hớng dẫn của giáo viên

Hoạt động 3 (20 / ): Củng cố luyện tập

Yêu cầu HS làm bàI tập 19/SGK : GV đa đề

bàI lên màn hình

GV kiểm tra qua màn hình

BàI 21/ 68 : GV cho hs hoạt động nhóm tìm

HS làm theo hớng dẫn của GV

Ngày soạn:2/5 /2009 Ngày giảng :5/5/2009

Trang 11

Tiết 60

Diện tích xung quanh Hình lăng trụ đứng

I/ Mục tiêu :

- Nắm đợc cách tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

- Biết vận dụng công thức vào tính toán

- Củng cố các kháI niệm đã học ở tiết trớc

II/ Chuẩn bị :

GV:Mô hình hình lăng trụ đứng

HS: Thớc

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (7 ) Kiểm tra : /

GV đa hinh vẽ hoặc mô hình lăng trụ tam

giác và yêu cầu : - chỉ đáy, mặt bên

AC = 2,7 cm Tính diện tích xung quanh ?

GV giới thiệu : diện tích xung quanh : Sxq

Bằng tổng diện tích các mặt bên

? Có cách tính nào khác?

HS làm việc cá nhân Tính diện tích từng mặt sau đó cộng lại2,7 3 + 1,5 3 + 2 3 = 3 (2,7+1,5+2)

= 18,6 cm2

Trang 12

GV đa hình khai triển lăng trụ đứng lên giảI

Trang 13

Ngày soạn:2/5/2009 Ngày giảng :5/5/2009

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (7 ) Kiểm tra : /

Hoạt động2 (12 ) Công thức tính thể tích /

GV giới thiệu công thức tính thể tích hình

hộp chữ nhật

- Cho HS làm ? / SGK

(GV đa câu hỏi lên màn hình)

+ So sánh thể tích lăng trụ đứng tam giác và

Trang 14

V = Sđáy x chiều cao

Với đáy là tam giác thờng hoặc đa giác công

thức vẫn đúng

Vhình hộp = 5 4 .7 = 140Vlăng trụ tam giác =

2

7 4 5

= Sđáy chiều cao

HS : diện tích đáy thùng là :

21 90 60 = 2700 (cm2) Thể tích thùng là :

V = Sđ h = 2700 70 = 189 000 (cm3)Vậy dung tích thùng là 189 lít

Ngày soạn:5/5 /2009 Ngày giảng: 9/5/2009

Tiết 62

Trang 15

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (10 ) Kiểm tra : /

Là : Sđ = 24 2

2

8 6

cm

=

Thể tích của lăng trụ là :

V = Sđ h = 24 3 = 72 (cm3)Cạnh huyền của tam giác vuông ở đáy là:

( )cm

10 8

6 2 + 2 =

Diện tích xung quanh của lăng trụ là : Sxq = (6 + 8 + 10) 3 = 72 (cm2) Diện tích toàn phần của lăng trụ là :Stp = Sxq + 2Sđ = 72 + 2 24 = 120(cm2)

 Va = Vb = 72 cm3

 Stpa = Stpb = 120 cm2

HS : C1 : Tính riêng V từng hình rồi cộng lại

C2 : lấy diện tích đáy x chiều cao Sđ = 4 1 + 1.1 = 5 (cm2)

V = 5.3 = 15 (cm3)

Trang 16

Stp = 36 + 2.5 = 46 (cm2)

HS hoạt động nhóm điền bảng

HS : a) Cạnh AB // FC // FDb) Sđ = 20( )2

2

10 4

cm

=

V = Sđ h = 20 8 = 160 (cm3)c) Khối lợng lỡi thìa là :

7,8 74 0.16 ≈ 1,26 (kg)

HS : Sđ =

2

4 8 2

3 8

Trang 17

Hình chóp đều và hình chóp cụt đều

I/ Mục tiêu :

- HS có kháI niệm về hình chóp, hình chóp đều, chóp cụt đều (đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy, trung đoạn, đờng cao)

- Biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy

- Biết cách vẽ hình chóp tứ giác đều

- Củng cố kháI niệm đờng thẳng vuông góc mặt phẳng

II/ Chuẩn bị :

GV: Mô hình hình chóp, hình chóp tứ giác đều, hình chóp tam giác đều,

hình chóp cụt đều – hình khai triển

HS: Thớc

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (10 / ) Hình chóp :

GV đa mô hình hình chóp và giới thiệu :

- Mặt đáy là đa giác, mặt bên là tam giác có

chung 1 đỉnh, đỉnh chung gọi là đỉnh của

GV giới thiệu cách gọi tên, kí hiệu hình chóp

theo đa giác đáy

GV đa mô hình giới thiệu hình chóp đều là

hình có mặt đáy là đa giác đều, các mặt bên

là các tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh

- GV cho hs quan sát mô hình hình chóp tứ

HS nghe giới thiệu

Trang 18

giác đều, tam giác đều và yêu cầu hs nhận

+) Vẽ 2 đờng chéo đáy tứ giác – vẽ đờng

cao : từ giao 2 đờng chéo

+) Trên đờng cao lấy 1 điểm S (đó là đỉnh

hình chóp) – nối S với các đỉnh hình vuông

đáy

+) Lấy I là trung điểm BC – nối SI : SI là

trung đoạn của hình chóp

? Trung đoạn có vuông góc với mặt phẳng

đáy không ?

- Cho HS quan sát hình khai triển của chóp

tam giác đều và làm ? / SGK

HS : trung đoạn chỉ vuông góc với 1 cạnh

đáy chóp không vuông góc với mặt phẳng

đáy

2 hs lên bảng làm ?

Hoạt động 3 (6 ) Hình chóp cụt đều /

GV cho hs quan sát mô hình hình chóp cụt

đều

Cho hs quan sát hình vẽ SGK và hỏi

? Đáy chóp cụt - đặc điểm mặt đáy ? Mặt bên

Trang 19

diện tích xung quanh của hình chóp đều

I/ Mục tiêu :

- HS nắm đợc cách tính diện tích xung quanh của hình chóp đều

- Biết áp dụng công thức tính toán đối với hình cụ thể

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (5 ) Kiểm tra : /

- Thế nào là hình chóp đều

- Vẽ hình chóp tứ giác đều và chỉ rõ các yếu

tố trên hình 1 HS trả lời câu hỏi các hs khác lắng nghe và nhận xét

Hoạt động 2 (15 / ) Công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp

GV yêu cầu hs lấy hình đã chuẩn bị sẵn quan

sát gấp thành hình chóp tứ giác đều và trả lời

câu hỏi :

a) Số mặt bằng nhau trong chóp tứ giác đều?

b) Diện tích mỗi mặt tam giác ?

c) Diện tích đáy của hình chóp đều ?

d) Tổng diện tích các mặt bên chóp đều ?

GV : Tổng diện tích các mặt bên gọi là diện

tích xung quanh – Kí hiệu : Sxq

cm

=

c) 4 4 = 16 (cm2)d) 12 4 = 48 (cm2)

S mỗi mặt tam giác là :

2

.d a

Sxq = 4 a d = a d = pd

2

4 2

HS : Sxq = p.d = 800( )2

2

4 20

cm

=

Stp = Sxq + sđ=800 +20.20 = 1200(cm2)

Hoạt động 3 (13 / ) Ví dụ :

Trang 20

GV đa hình 124 lên màn hình yêu cầu hs đọc

3 3 3 2

3 3 2

3

=

=

=+) ∆SBC = ∆ABC => SI = AItrong tam giác vuông ABI có góc BAI = 300

=> BI =

2

3 2

3

AB

AI2 = AB2 – BI2 (Pitago) = S2 -

4

27 4

9 9 2

27 =

2

3 27 2

3 3 2

9 2

3 3

Stp = Sxq + Sđ = = 217 (cm2)

KQ : Sxq = 1200 (cm2) Stp = 1200 + 900 = 2100 (cm2)

Trang 21

- HS nhớ lại công thức tính thể tích hình chóp đều

- Biết vận dụng công thức tính thể tích hình chóp đều

II/ Chuẩn bị :

GV: Mô hình chóp tam giác đều, tứ giác đều

- Hai dụng cụ đựng nớc hình lăng trụ đứng và hình chóp đều có đáy bằng nhau, chiều cao bằng nhau

HS:Thớc thẳng

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (6 ) Kiểm tra : /

? Công thức tính diện tích xung quanh, diện

Sxq = p.d =

2

1 7 4 12 = 168 (cm2)Sđ = 72 = 49 (cm2)

Stp = Sxq + Sđ = 168 + 49 = 217 (cm2)

Hoạt động 2 (12 / ) Công thức tính thể tích

GV giới thiệu dụng cụ:

Phơng pháp :

+ Lấy bình hình chóp đều nói trên múc đầy

nớc rồi đổ vào bình hình lăng trụ

+ Đo chiều cao cột nớc trong bình lăng trụ

với chiều cao lăng trụ

=> Thể tích hình chóp so với thể tích hình

lăng trụ cùng chiều cao

GV : ngời ta chứng minh đợc công thức này

cũng đúng cho mọi hình chóp đều

Vchóp = 13 S h

2 HS lên thao tácnhận xét : Chiều cao cột nớc bằng 31 chiều cao của lăng trụ

=> Vchóp =

3

1 Vlăng trụ có cùng chiều cao, cùng đáy

HS áp dụng V chóp tứ giác đều cạnh đáy 6

2 2

Trang 22

GV : Cho tam giác đều ABC nội tiếp đờng

tròn (H,R) gọi cnhj tam giác đều là a

SABC =

2

3 2

3 2

1 2

a a

a AI

3

8 2 2 3

1 3

1

m h

b) Số vải bạt cần thiết là Sxq chóp Sxq = p d

Trang 23

GV: Mô hình chóp tam giác đều, tứ giác đều

HS: 1 miếng bìa hình 134/ SGK

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (5 ) Kiểm tra : /

1

cm h

HS làm dới sự hớng dẫn của GV

a) Diện tích đáy của hình chóp lục giác đều Sđ = 6 S HMN = 6 2 ( )2

3 216 4

3 12

cm

=Thể tích hình chóp là :

V =

( )3

77 , 4364 3

2520 35

3 216 3

1 3

1

cm h

+) Tính SK ?Tam giác vuông SKP có : góc K = 900

Trang 24

xét tam giác vuông SHI có: HI =6: 2 = 3cm

1

cm h

HS : tính diện tích hình thang cân ( ) 10 , 5( )2

2

5 , 3 4 2

cm

= +

Diện tích xung quanh hình chóp cụt là : 10,5 4 = 42 (cm2)

- Vận dụng các công thức đã học vào bài tập

- Thấy đợc mối quan hệ giữa kiến thức và thực tế

II/ Chuẩn bị

Trang 25

GV: Bảng tổng kết / 126

HS:Làm đề cơng ôn tập

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (18 / ) ôn tập lí thuyết :

GV đa hình vẽ

D C

A B

D/ C/

A/ B/

? Lấy ví dụ thực tế minh hoạ

GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2

HS hoàn thành bảng

HS trả lời câu hỏi : +) Các đờng thẳng song song +) Các đờng thẳng cắt nhau +) Hai đờng thẳng chéo nhau +) Đờng thẳng song song với mặt phẳng +) 2 mặt phẳng song song

+) 2 mặt phẳng vuông góc

HS : a) Hình lập phơng có 6 mặt, 12 cạnh, 8

đỉnh, các mặt là hình vuông b) Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 12 cạnh, 8

đỉnh, các mặt là hình chữ nhật c) Hình lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh, 2 mặt đáy là 2 tam giác, 3 mặt bên là hình chữ nhật

HS làm bảng tổng kết

Lăng trụ đứng

Sxq = 2ph

p : nửa chu vi

h : chiều cao

Chóp đều

Hoạt động 2 (25 / ) Luyện tập

Bài tập 51 / SGK

Trang 26

V = a2 hb) Sxq = 3 a.h Stp = 3a.h + 2

2

3 3

4

ah a

+

= = a (3.h +

2 3

2

3 3 4

4

3 10 4

1

cm h

c) 6

d) 2 2

A

C1

Trang 27

- Luyện tập các bài tập về các loại tam giác đồng dạng, hình lăng trụ đứng, hình chóp.

- Thấy đợc sự liên hệ giữa các kiến thức đã học với thực tế

II/ Chuẩn bị :

GV:Hệ thống câu hỏi và bài tập

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:43

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình lăng trụ đứng - Hình chóp đều - Hình 8 chương 4
Hình l ăng trụ đứng - Hình chóp đều (Trang 1)
Hình lập phơng có thể tích là : V = a  3 - Hình 8 chương 4
Hình l ập phơng có thể tích là : V = a 3 (Trang 6)
Hình chóp) – nối S với các đỉnh hình vuông - Hình 8 chương 4
Hình ch óp) – nối S với các đỉnh hình vuông (Trang 18)
3) Hình chóp đều  H×nh chãp  + Đặcđiểm  + Thể tích hìh chóp đều - Hình 8 chương 4
3 Hình chóp đều H×nh chãp + Đặcđiểm + Thể tích hìh chóp đều (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w