Tiết 56 Hình hộp chữ nhật I/ Mục tiêu : - Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm đợc dấu hiệu 2 đờng thẳng song song, đờng thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song - Củng cố
Trang 1Ngày soạn:05/4/2009
Ch ơng IV
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (20 / ) Hình thành khái niệm hình hộp chữ nhật :
GV cho HS nhận biết mặt xung quanh, 2 mặt
đáy, phân biệt sự khác nhau
HS nghe GV giới thiệu
- vẽ hình vào vở
HS : + Mặt : có 6 mặtABCD; A/B/C/D/; AA/BB/ ; BB/CC/ ;
CC/DD/ ; DD/AA/
+ Đỉnh : có 8 đỉnh A; A/ ; B ; B/ ; C ; C/ ; D ; D/
+ Cạnh : 12 cạnh
AA/ ; BB/ ; CC/ ; DD/ ‘ AB ; A/B/; BC ; B/C/ ;
DC ; D/C/ ; AD ; A/D/
Trang 2=> Mặt đối diện (mặt đáy)
không chung nhau cạnh nào
- Các cạnh AD, BC, coi là đoạn thẳng
- Mỗi mặt là 1 phần của mặt phẳng trải rộng
* Chú ý : Đờng thẳng đi qua AB của (ABCD)
thì nằm trọn trong mặt phẳng đó
(mọi điểm của AB đều thuộc mặt phẳng)
* Chiều cao của hình hộp : AA/
HS nghe, theo dõi trên hình
Hoạt động 3 (15) Củng cố – H ớng dẫn về :
Cho HS làm bài tập 1, 2 / SGK
GV kiểm tra kết quả
- Bài tập về : bài 4/ SGK; các bài trong SBT
HS làm việc cá nhâna) Các cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCDA/B/C/D/ là :
b) O là trung điểm của CB1 thì O có thể thuộc B1?
c) K thuộc BC => K có thuộc C/D/ ?d) Nếu DC = 5; CB = 4 cm; BB1 = 3 cm Tính DC1 , CB1 = ?
Ngày soạn:05/4 /2009
Trang 3Tiết 56
Hình hộp chữ nhật
I/ Mục tiêu :
- Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm đợc dấu hiệu 2 đờng thẳng song song,
đờng thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song
- Củng cố vững chắc công thức tính diện tích xung quanh của hình chữ nhật
-Rèn kĩ năng nhận biết đờng thẳng song song với mặt phẳng 2 mặt phẳng song song
II/ Chuẩn bị :
GV: Mô hình hình hộp chữ nhật
HS: Thớc thẳng
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (7 ) Kiểm tra : /
GV đa mô hình hình hộp chữ nhật và yêu cầu
HS kể tên các mặt, đỉnh, cạnh
BB/ và AA/ có nằm trong cùng mặt phẳng
không ? Có thể nói AA/ // BB/ không ?
AB và DD/ có hay không có điểm chung ?
GV : 2 đờng thẳng không có điểm chung
trong 1 mặt phẳng thì song song với nhau;
? Trong không gian nếu 2 đờng thẳng không
có điểm chung thì có song song với nhau
không ? => vào bài
HS1 trả lời theo mô hình
D C
A D/ C/ B
AA/ song song BB/ - Kí hiệu AA/ // BB/
GV đa mô hình lên cho HS quan sát rút ra
Trang 4nhận xét
GV yêu cầu HS tìm tiếp một vài cặp đờng
thẳng cắt nhau, song song, không cắt nhau
* Nhận xét : AD và BC; BC và B/C/ => AD và
B/C/ ?
AA/BB/
c) AB và B/C/ không cùng nằm trong mặt phẳng nào => không cắt nhau, không song song
⇒
?3: Tìm trên hình 77 các đờng thẳng song
song với mặt phẳng (A'B'C'D')
GV nêu nhận xét để đi tới khái niệm hai mp
Bài tập 8: GV lấy ngay căn phòng đang học
để mô tả yêu cầu bài 8
HS: lên bảng dùng phấn màu tô đậm các ờng thẳng song song và bằng nhau
đ-HS:
HS giải thích
Hoạt động 5 (3 / ): H ớng dẫn về nhà
Về nhà làm các bài 7, 9/100-SGK
* Hớng dẫn bài 7: Diện tíc cần quét vôi
bằng tổng diện tích trần và 4 bức tờng trừ đi
Trang 5
Thể tích của Hình hộp chữ nhật
I/ Mục tiêu :
- Dựa vào mô hình học sinh nắm đợc khái niệm và dấu hiệu nhận biết một đờng thẳng vuông góc với một mặt phẳng, hai mặt phẳng song song - Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật
- Rèn kĩ năng thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật, nắm chắc phơng pháp chứng minh một đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song
II/ Chuẩn bị :
GV: Mô hình hình hộp chữ nhật
HS: Thớc
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (7 ) Kiểm tra : /
Cho hình hộp ABCDA/B/C / D/
Chứng minh : AB // A/B /
mp (ABCD) // mp (A/B/C/D/) D C
A B
A/ ⊥ (t/c hcn)
AB A
A/ ⊥ (t/c hcn)
{ } (ABCD)
mp A A
A AB AD
HS : Khi đờng thẳng đó vuông góc 2
đờng thẳng giao nhau thuộc mặt phẳng đó
Trang 6BF ⊥ FB (t/c hcn) => BF ⊥(EFGH)b) BF ⊥(EFOH) mµ BF ⊂ (ABFE)
=> (ABFE) ⊥ (EFGH)t¬ng tù (BFGC) ⊥(EFGH) (AEHD) ⊥ (GHDC) v× (AEHD) chøa
EH ⊥ (HDCG)
Ngµy so¹n: 20/4 /2009 Ngµy gi¶ng : 25/4/2009
TiÕt 58
Trang 7Luyện tập
I/ Mục tiêu :
- Giúp học sinh củng cố khái niệm, dấu hiệu nhận biết một đờng thẳng vuông góc với một mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc, đờng thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song
- Rèn kĩ năng chứng minh – kĩ năng tính toán
II/ Chuẩn bị :
GV:Mô hình hình hộp chữ nhật
HS: Thớc
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (7 ) Kiểm tra : /
AC a
AB a ABCD
a // (ABCD) <=> a // BC ; a ⊄ (ABCD) (ABCD) ⊥(A/B/C/D/)⇔ AB⊂(ABCD)
=> Chiều rộng bể là :2,4 : (2 0,8) = 1,5 (m)Dung tích bể là :
2 400 + 60 20 = 3 600 (l)Chiều cao bể là :
3600 : (20 15) = 12 dm = 1,2 m
HS hoạt động nhóm : chú ý gì ?
Trang 8Và cho HS hoạt động nhóm - chú ý giả thiết
của bài
Vẽ hình minh hoạ
- gạch ngập trong nớc
- gạch hút nớc không đáng kể
Bài 16 / SGK
Cho HS làm việc cá nhân
- Yêu cầu vẽ hình vào vở
A I
B D G K
A/ C H
D/ B / C / Bài 18 / 115 SGK GV : vẽ hình khai triển trải phẳng P1
2 2
P
Q 4
a) Đờng thẳng song song (ABKI) là : B/C/ ; A/B/ ; A/D/ ; CH ; GH ; DC ; D/C/ b) Đờng thẳng vuông góc với (DCC/D/) là B/C/ ; A/D/ ; HC ; GD c) mp (A/D/C/B?) và mp (DCC/D/) là vuông góc HS : PQ = 6 2 + 3 2 (Pi ta go) = 45
P1Q = 4 2 + 5 2 (Pi ta go) = 41
=> Độ dài P1Q là ngắn nhất
P1Q = 41 ≈ 6,4 (cm)
Hoạt động 3 (3 ) Củng cố / – H ớng dẫn về
- Làm bài tập 17 / SGK – Bài 21 / SBT
Câu 1: (0,25đ) Cạnh của 1 hình lập phơng là 2 ,
độ dài AM bằng:
a) 2 , b) 2 6 , c) 6 , d) 2 2
Câu 2:Độ dài đoạn thẳng AD' trên hình vẽ là:
A, 3 cm ; B, 4 cm ; C, 5 cm ; D, Cả A, B, C đều sai
HS làm theo hớng dẫn
Ngày soạn:29/4 /2009 Ngày giảng :2/5 /2009
2 A
M
Trang 9Tiết 59
hình lăng trụ đứng
I/ Mục tiêu :
- HS nắm đợc các yếu tố của hình lăng trụ đứng Biết gọi tên hình lang trụ đứng theo đa giác
đáy biết vẽ 3 kích thớc của hình lăng trụ đứng
- củng cố khái niệm song song
II/ Chuẩn bị :
GV:Mô hình hình lăng trụ đứng
HS: Thớc
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (7 ) Kiểm tra : /
của hình lăng trụ đứng Vậy thế nào là hình
lăng trụ đứng ? => vào bài
GV ghi đề bài
- GV yêu cầu HS nhìn hình ảnh chiếc đèn
lồng và giới thiệu đó là hình lăng trụ đứng
- GV đa hình 93 lên máy chiếu và yêu cầu
HS nghiên cứu SGK để trả lời :
Trang 10hành gọi là hình hộp đứng
* Hình hộp chữ nhật, hình vuông là dạng đặc
biệt hình bình hành gọi là lăng trụ đứng
GV đa mô hình và cho HS làm ?2
Ví dụ : SGK – GV cho hs nghiên cứu SGK
* Cho biết chiều cao của lăng trụ
Vì …… (HS giảI thích)Các mặt bên vuông góc với 2 mp đáyVì ………… (HS giảI thích)
* HS vẽ hình theo hớng dẫn của giáo viên
Hoạt động 3 (20 / ): Củng cố luyện tập–
Yêu cầu HS làm bàI tập 19/SGK : GV đa đề
bàI lên màn hình
GV kiểm tra qua màn hình
BàI 21/ 68 : GV cho hs hoạt động nhóm tìm
HS làm theo hớng dẫn của GV
Ngày soạn:2/5 /2009 Ngày giảng :5/5/2009
Trang 11Tiết 60
Diện tích xung quanh Hình lăng trụ đứng
I/ Mục tiêu :
- Nắm đợc cách tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
- Biết vận dụng công thức vào tính toán
- Củng cố các kháI niệm đã học ở tiết trớc
II/ Chuẩn bị :
GV:Mô hình hình lăng trụ đứng
HS: Thớc
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (7 ) Kiểm tra : /
GV đa hinh vẽ hoặc mô hình lăng trụ tam
giác và yêu cầu : - chỉ đáy, mặt bên
AC = 2,7 cm Tính diện tích xung quanh ?
GV giới thiệu : diện tích xung quanh : Sxq
Bằng tổng diện tích các mặt bên
? Có cách tính nào khác?
HS làm việc cá nhân Tính diện tích từng mặt sau đó cộng lại2,7 3 + 1,5 3 + 2 3 = 3 (2,7+1,5+2)
= 18,6 cm2
Trang 12GV đa hình khai triển lăng trụ đứng lên giảI
Trang 13Ngày soạn:2/5/2009 Ngày giảng :5/5/2009
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (7 ) Kiểm tra : /
Hoạt động2 (12 ) Công thức tính thể tích /
GV giới thiệu công thức tính thể tích hình
hộp chữ nhật
- Cho HS làm ? / SGK
(GV đa câu hỏi lên màn hình)
+ So sánh thể tích lăng trụ đứng tam giác và
Trang 14V = Sđáy x chiều cao
Với đáy là tam giác thờng hoặc đa giác công
thức vẫn đúng
Vhình hộp = 5 4 .7 = 140Vlăng trụ tam giác =
2
7 4 5
= Sđáy chiều cao
HS : diện tích đáy thùng là :
21 90 60 = 2700 (cm2) Thể tích thùng là :
V = Sđ h = 2700 70 = 189 000 (cm3)Vậy dung tích thùng là 189 lít
Ngày soạn:5/5 /2009 Ngày giảng: 9/5/2009
Tiết 62
Trang 15III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (10 ) Kiểm tra : /
Là : Sđ = 24 2
2
8 6
cm
=
Thể tích của lăng trụ là :
V = Sđ h = 24 3 = 72 (cm3)Cạnh huyền của tam giác vuông ở đáy là:
( )cm
10 8
6 2 + 2 =
Diện tích xung quanh của lăng trụ là : Sxq = (6 + 8 + 10) 3 = 72 (cm2) Diện tích toàn phần của lăng trụ là :Stp = Sxq + 2Sđ = 72 + 2 24 = 120(cm2)
Va = Vb = 72 cm3
Stpa = Stpb = 120 cm2
HS : C1 : Tính riêng V từng hình rồi cộng lại
C2 : lấy diện tích đáy x chiều cao Sđ = 4 1 + 1.1 = 5 (cm2)
V = 5.3 = 15 (cm3)
Trang 16Stp = 36 + 2.5 = 46 (cm2)
HS hoạt động nhóm điền bảng
HS : a) Cạnh AB // FC // FDb) Sđ = 20( )2
2
10 4
cm
=
V = Sđ h = 20 8 = 160 (cm3)c) Khối lợng lỡi thìa là :
7,8 74 0.16 ≈ 1,26 (kg)
HS : Sđ =
2
4 8 2
3 8
Trang 17Hình chóp đều và hình chóp cụt đều
I/ Mục tiêu :
- HS có kháI niệm về hình chóp, hình chóp đều, chóp cụt đều (đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy, trung đoạn, đờng cao)
- Biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy
- Biết cách vẽ hình chóp tứ giác đều
- Củng cố kháI niệm đờng thẳng vuông góc mặt phẳng
II/ Chuẩn bị :
GV: Mô hình hình chóp, hình chóp tứ giác đều, hình chóp tam giác đều,
hình chóp cụt đều – hình khai triển
HS: Thớc
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (10 / ) Hình chóp :
GV đa mô hình hình chóp và giới thiệu :
- Mặt đáy là đa giác, mặt bên là tam giác có
chung 1 đỉnh, đỉnh chung gọi là đỉnh của
GV giới thiệu cách gọi tên, kí hiệu hình chóp
theo đa giác đáy
GV đa mô hình giới thiệu hình chóp đều là
hình có mặt đáy là đa giác đều, các mặt bên
là các tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh
- GV cho hs quan sát mô hình hình chóp tứ
HS nghe giới thiệu
Trang 18giác đều, tam giác đều và yêu cầu hs nhận
+) Vẽ 2 đờng chéo đáy tứ giác – vẽ đờng
cao : từ giao 2 đờng chéo
+) Trên đờng cao lấy 1 điểm S (đó là đỉnh
hình chóp) – nối S với các đỉnh hình vuông
đáy
+) Lấy I là trung điểm BC – nối SI : SI là
trung đoạn của hình chóp
? Trung đoạn có vuông góc với mặt phẳng
đáy không ?
- Cho HS quan sát hình khai triển của chóp
tam giác đều và làm ? / SGK
HS : trung đoạn chỉ vuông góc với 1 cạnh
đáy chóp không vuông góc với mặt phẳng
đáy
2 hs lên bảng làm ?
Hoạt động 3 (6 ) Hình chóp cụt đều /
GV cho hs quan sát mô hình hình chóp cụt
đều
Cho hs quan sát hình vẽ SGK và hỏi
? Đáy chóp cụt - đặc điểm mặt đáy ? Mặt bên
Trang 19diện tích xung quanh của hình chóp đều
I/ Mục tiêu :
- HS nắm đợc cách tính diện tích xung quanh của hình chóp đều
- Biết áp dụng công thức tính toán đối với hình cụ thể
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (5 ) Kiểm tra : /
- Thế nào là hình chóp đều
- Vẽ hình chóp tứ giác đều và chỉ rõ các yếu
tố trên hình 1 HS trả lời câu hỏi các hs khác lắng nghe và nhận xét
Hoạt động 2 (15 / ) Công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp
GV yêu cầu hs lấy hình đã chuẩn bị sẵn quan
sát gấp thành hình chóp tứ giác đều và trả lời
câu hỏi :
a) Số mặt bằng nhau trong chóp tứ giác đều?
b) Diện tích mỗi mặt tam giác ?
c) Diện tích đáy của hình chóp đều ?
d) Tổng diện tích các mặt bên chóp đều ?
GV : Tổng diện tích các mặt bên gọi là diện
tích xung quanh – Kí hiệu : Sxq
cm
=
c) 4 4 = 16 (cm2)d) 12 4 = 48 (cm2)
S mỗi mặt tam giác là :
2
.d a
Sxq = 4 a d = a d = pd
2
4 2
HS : Sxq = p.d = 800( )2
2
4 20
cm
=
Stp = Sxq + sđ=800 +20.20 = 1200(cm2)
Hoạt động 3 (13 / ) Ví dụ :
Trang 20GV đa hình 124 lên màn hình yêu cầu hs đọc
3 3 3 2
3 3 2
3
=
=
=+) ∆SBC = ∆ABC => SI = AItrong tam giác vuông ABI có góc BAI = 300
=> BI =
2
3 2
3
AB
AI2 = AB2 – BI2 (Pitago) = S2 -
4
27 4
9 9 2
27 =
2
3 27 2
3 3 2
9 2
3 3
Stp = Sxq + Sđ = = 217 (cm2)
KQ : Sxq = 1200 (cm2) Stp = 1200 + 900 = 2100 (cm2)
Trang 21- HS nhớ lại công thức tính thể tích hình chóp đều
- Biết vận dụng công thức tính thể tích hình chóp đều
II/ Chuẩn bị :
GV: Mô hình chóp tam giác đều, tứ giác đều
- Hai dụng cụ đựng nớc hình lăng trụ đứng và hình chóp đều có đáy bằng nhau, chiều cao bằng nhau
HS:Thớc thẳng
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (6 ) Kiểm tra : /
? Công thức tính diện tích xung quanh, diện
Sxq = p.d =
2
1 7 4 12 = 168 (cm2)Sđ = 72 = 49 (cm2)
Stp = Sxq + Sđ = 168 + 49 = 217 (cm2)
Hoạt động 2 (12 / ) Công thức tính thể tích
GV giới thiệu dụng cụ:
Phơng pháp :
+ Lấy bình hình chóp đều nói trên múc đầy
nớc rồi đổ vào bình hình lăng trụ
+ Đo chiều cao cột nớc trong bình lăng trụ
với chiều cao lăng trụ
=> Thể tích hình chóp so với thể tích hình
lăng trụ cùng chiều cao
GV : ngời ta chứng minh đợc công thức này
cũng đúng cho mọi hình chóp đều
Vchóp = 13 S h
2 HS lên thao tácnhận xét : Chiều cao cột nớc bằng 31 chiều cao của lăng trụ
=> Vchóp =
3
1 Vlăng trụ có cùng chiều cao, cùng đáy
HS áp dụng V chóp tứ giác đều cạnh đáy 6
2 2
Trang 22GV : Cho tam giác đều ABC nội tiếp đờng
tròn (H,R) gọi cnhj tam giác đều là a
SABC =
2
3 2
3 2
1 2
a a
a AI
3
8 2 2 3
1 3
1
m h
b) Số vải bạt cần thiết là Sxq chóp Sxq = p d
Trang 23GV: Mô hình chóp tam giác đều, tứ giác đều
HS: 1 miếng bìa hình 134/ SGK
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (5 ) Kiểm tra : /
1
cm h
HS làm dới sự hớng dẫn của GV
a) Diện tích đáy của hình chóp lục giác đều Sđ = 6 S HMN = 6 2 ( )2
3 216 4
3 12
cm
=Thể tích hình chóp là :
V =
( )3
77 , 4364 3
2520 35
3 216 3
1 3
1
cm h
+) Tính SK ?Tam giác vuông SKP có : góc K = 900
Trang 24xét tam giác vuông SHI có: HI =6: 2 = 3cm
1
cm h
HS : tính diện tích hình thang cân ( ) 10 , 5( )2
2
5 , 3 4 2
cm
= +
Diện tích xung quanh hình chóp cụt là : 10,5 4 = 42 (cm2)
- Vận dụng các công thức đã học vào bài tập
- Thấy đợc mối quan hệ giữa kiến thức và thực tế
II/ Chuẩn bị
Trang 25GV: Bảng tổng kết / 126
HS:Làm đề cơng ôn tập
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (18 / ) ôn tập lí thuyết :
GV đa hình vẽ
D C
A B
D/ C/
A/ B/
? Lấy ví dụ thực tế minh hoạ
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2
HS hoàn thành bảng
HS trả lời câu hỏi : +) Các đờng thẳng song song +) Các đờng thẳng cắt nhau +) Hai đờng thẳng chéo nhau +) Đờng thẳng song song với mặt phẳng +) 2 mặt phẳng song song
+) 2 mặt phẳng vuông góc
HS : a) Hình lập phơng có 6 mặt, 12 cạnh, 8
đỉnh, các mặt là hình vuông b) Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 12 cạnh, 8
đỉnh, các mặt là hình chữ nhật c) Hình lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh, 2 mặt đáy là 2 tam giác, 3 mặt bên là hình chữ nhật
HS làm bảng tổng kết
Lăng trụ đứng
Sxq = 2ph
p : nửa chu vi
h : chiều cao
Chóp đều
Hoạt động 2 (25 / ) Luyện tập
Bài tập 51 / SGK
Trang 26V = a2 hb) Sxq = 3 a.h Stp = 3a.h + 2
2
3 3
4
ah a
+
= = a (3.h +
2 3
2
3 3 4
4
3 10 4
1
cm h
c) 6
d) 2 2
A
C1
Trang 27- Luyện tập các bài tập về các loại tam giác đồng dạng, hình lăng trụ đứng, hình chóp.
- Thấy đợc sự liên hệ giữa các kiến thức đã học với thực tế
II/ Chuẩn bị :
GV:Hệ thống câu hỏi và bài tập