Câu 2: 4 điểm Cho tam giác ABC có các góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R.. Gọi R1, R2,R3 lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp các tam giác OBC, OAC, OAB; p là nửa chu vi
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT: NGÔ GIA TỰ
KỲ THI OLYMPIC 10-3 LẦN THỨ II
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN: TOÁN; LỚP: 10
Trang 2ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN
Câu 1: (4 điểm) Giải phương trình: 3 3 3 3
(4 3)
2
Đáp án câu 1:
Câu 1
4,0 điểm Đặt y = 4 x3− + x 3 (1) có dạng:
3 3 3
( )
I
− + =
Khi đó nghiệm của (1)
là x ứng với (x;y) là nghiệm của (I)
1,0
(I)
⇔
x y x xy y
⇔
1,0
TH1: y = -x kết hợp(2), có nghiệm của (1): 3 3
4
TH2: 2x2−2xy+2y2− = ∆ = −1 0; 'x 2 3y2 Nếu có nghiệm thì 2
3
y ≤ Tương
tự cũng có 2
3
x ≤ Khi đó VT (2) ≤
3
2 8 2
3 3 3
Chứng tỏ TH2 vô
nghiệm KL (1) có 1 nghiệm 3 3
4
x= −
0,5
1,0
Trang 3Câu 2: (4 điểm) Cho tam giác ABC có các góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R Gọi R1, R2,
R3 lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp các tam giác OBC, OAC, OAB; p là nửa chu vi của tam giác ABC Chứng minh:
7
729 16
R
R R R
p
≥
Đáp án câu 2:
Câu 2
4,0 điểm
Đặt BC a AC b AB c S= , = , = , ∆ABC =S và p là là nửa chu vi của tam giác ABC.
Ta có:
1
OBC
OBC
OB OC BC R a R a
∆
∆
Tương tự:
4 OAC 4 OAB
1,0
64
3
OBC OAC OAB OBC OAC OAB
R R R
S∆ S∆ S∆ S∆ S∆ S∆
+ +
R abc R
R R R
1,0
p a p b p c p
S = p p a p b p c− − − ≤ p − + − + − =
nên:
7
729 16
R
R R R
p
≥
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC đều.
1,0
Trang 4Câu 3: (3 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:
a + −b ab+ b + −c bc≥ a + +c ac
Đáp án câu 3:
Câu 3
3,0 điểm Trong hệ tọa độ Oxy chọn: ; 3 ; ( );0 ; ; 3
A a B b C −
1,0
Theo bất đẳng thức về ba điểm, ta có: AB BC+ ≥ AC
⇒ − ÷ + ÷÷ + − ÷ + ÷÷ ≥ − ÷ + + ÷÷
⇔ + − + + − ≥ + +
1,0
Dấu “=” xảy ra khi BAuuur cùng phương với BCuuur
ab bc ac b
⇒ = ⇔ = ⇔ + − = ⇔ =
−
1,0
Trang 5Câu 4: (3 điểm) Chứng minh rằng nếu p là số nguyên tố lớn hơn 7 thì 3 p−2p−1 chia hết cho 42p
Đáp án câu 4:
Câu 1
4,0 điểm
Ta thấy 42p = 2.3.7.p
Đặt A=3p−2p−1, ta chứng minh A≡0 (mod 42 )p 0,25
* Ta có: 3p ≡1(mod 2)⇔3p− ≡1 0(mod 2)⇒ A≡0 (mod 2) (1)
* 2 1(mod 3)− ≡ ⇔ − ≡2p 1(mod 3)⇔ − − ≡2p 1 0(mod 3)
0 (mod 3)
A
0,25
0,5
* Vì p là số nguyên tố nên theo định lí Fermat ta có:
3p ≡3(mod )p và 2p ≡2(mod )p
Do đó, 3p−2p − ≡ − −1 3 2 1 mod( p) nên A≡0 (mod )p (3) 0,5
* p là số nguyên tố lớn hơn 7 nên p có dạng 6t + 1 hoặc 6t + 5 ( *)
t N∈
TH1: p = 6t + 1
A=36 1t+ −26 1t+ − =1 3 3( 6t− −1) (2 26t− ≡1) 0(mod 7)
( vì 36 ≡1(mod 7) và 26 ≡1(mod 7))
TH2: p = 6t + 5
A=36 5t+ −26 5t+ − =1 3 35( 6t− −1) (2 25 6t − + − − ≡1) 35 25 1 0(mod 7)
Do đó, A≡0 (mod 7) (4)
1,0
Từ (1), (2), (3) và (4) ta được A≡0 (mod 42 )p hay 3p −2p −1 chia hết cho 42p.
0,5
Trang 6Câu 5: (3 điểm) Cho một hình vuông và 13 đường thẳng, mỗi đường thẳng đều chia hình vuông thành
hai tứ giác có tỉ số diện tích 2
3 Chứng minh rằng trong số 13 đường thẳng đó, có ít nhất 4 đường thẳng cùng đi qua một điểm
Đáp án câu 5:
Câu 5
3,0 điểm
Gọi d là đường thẳng chia hình vuông ABCD thành hai tứ giác có tỉ số diện tích
2
3 Đường thẳng d không thể cắt hai cạnh kề nhau của hình vuông vì khi đó không
tạo thành hai tứ giác
0,5
Giả sử d cắt hai cạnh BC và AD tại M và N, khi đó nó cắt đường trung bình EF tại
J Ta có:
1 2 1
ABMN
MC N
AM BN AB
+
+
1,0
Như vậy mỗi đường thẳng đã cho chia các đường trung bình của hình vuông theo tỉ
số 2
3 Có 4 điểm chia các đường trung bình của hình vuông ABCD theo tỉ số
2
3.
0,5
Có 13 đường thẳng, mỗi đường thẳng đi qua một trong 4 điểm Vậy theo nguyên lý
Đirichlê có ít nhất 4 đường thẳng đi qua 1,0
Trang 7Bài 6 (3 điểm) Tìm tất cả các hàm số f: Q → Q thỏa mãn điều kiện
( ) ( ) 2 ( ) 2 ( )
f x y+ + f x y− = f x + f y
Đáp án câu 6:
Câu 6
3,0 điểm
Cho x = y = 0 ta được 2f ( )0 =4f ( )0 ⇒ f ( )0 =0
Với x ny n N= ( ∈ ) ta được:
( )
f n+ y = f ny y+ = f ny + f y − f n− y
0,5
Ta chứng minh f nx( ) =n f x2 ( ) với mọi n N∈ (1)
Rõ ràng khẳng định đúng với n = 1
Giả sử khẳng định đúng với mọi n k= , k≥1 Tức là ta có:
( ) 2 ( )
f kx =k f x
Ta cần chứng minh khẳng định đúng với n k= +1 Thật vậy,
( )
( )
( 2 2) ( ) ( ) ( )2
= + − − = + Vậy khẳng định đúng với n
1,0
Trong (1) thay x bởi 1
2
1
= ÷⇒ ÷=
Vì vậy áp dụng (1) có 1 2 1 2 ( )
= = =
÷ ÷ ÷ ÷
Do đó f x( ) =ax2∀ ∈x Q, trong đó a= f ( )1
1,0
Ta kiểm tra hàm số thỏa mãn yêu cầu bài toán
f x y+ + f x y− =a x y+ +a x y− = ax + ay = f x + f y
Kết luận: Hàm số cần tìm là f x( ) =ax2∀ ∈x Q 0,5
- Hết