TINH TRUC TIEP TICH PHAN Giáo án tự chọn Giải tích 12,chương trình chuân IL/Cơ sở của phương pháp giải: b 1.Dùng định nghĩa tích phân [sax =|Fx] =F6— Fa với Fx là 1 nguyên hàm bắt kỳ c
Trang 1TINH TRUC TIEP TICH PHAN
(Giáo án tự chọn Giải tích 12,chương trình chuân) IL/Cơ sở của phương pháp giải:
b
1.Dùng định nghĩa tích phân [sax =|F(x)]) =F(6)— F(a)
với F(x) là 1 nguyên hàm bắt kỳ của f(x) trên đoạn [z 5]
2.Dùng các quy ước:+Nếu f{x) là 1 hàm số lien tục tai a thi |r (x)dx =0
+Néu f(x) lién tuc trên đoạn [z.»] thì |r (x)dx = -|Z (x)dx
3.Dùng các tính chất:+Tích phân không phụ thuộc vào biến số tích phân
+ [Af (ade =k | f(x)dx (k 1a 1 hang s6) + flroo + 2(x)|dx = [ Fooex +f g(x)
+[ZŒw = [/(x)4+[ ƒ(x)4x (a<c<b)
4,Dùng ý nghĩa hình học của tích phân :Nếu y=f{x) là 1 hàm số xác định liên tục và không
b
4m trén doanla, 6] thi \7 (x)4x là diện tích hình thang cong giới hạn bởi các đường
y= f(x)
y= 0
x=)
H./Các vi du:
DS: 4 2/ Không tính nguyên hàm hãy tính tích phân sau Na=x dx
Hướng dẫn:y=./4_—x? là phương trình của nửa đường tròn tâm O,bán kính băng 2
nam nửa mặt phăng phía trên trục hoành DS: II2
Trang 24
3/ Tính các tích phân sau: a./ Jx3 —x)*dx DS: 2
2
0
I
)
5/Chứng minh răng: I PX _ lee, Soa?
› x—9 , sa CA 1 rƑax cos6°cos4°? -cos§84? sin 364!
6/Chứng minh răng : ind} x sin 440"
7/ Cho I= | cos’ xdyv@ FF | sin’ xdx
a/ Tinh I -J
c/Tính I vaJ
III Bai tập về nha: Tinh
Ï
0
0
-2 “, x—l