Gâu trực tiếp - gián tiếp 1226 DOF Đổi mot cau Affirmative hay Negative ti Direct ra Indirect speech.. Néu Reporting verb 6 thi Simple Present c6 thé Present continuous va Past Perfect
Trang 1Gâu trực tiếp - gián tiếp
1226 DOF Đổi mot cau Affirmative hay Negative ti Direct ra Indirect speech
A Néu Reporting verb 6 thi Simple Present
( c6 thé Present continuous va Past Perfect hoac Simple Future va Future Perfect )
Khi d6i ra indirect speech , ta chi thay d6i mot yếu tố duy nhất đó là ngôi( Persons )
cua Personal Pronuons , Possessive adjectives , Possessive Pronuons va Reflexive
Pronuons
Personal Possessive Reflexive Pronuons Pronuons
You You Your Yours Yourself She Him His His Himself
He Her Her Her Heself
It Its Its Its Itsslef
We Us Our Ours Ourselves You You Your Yours Yourselves
- Giữ nguyên động từ sưy hoặc đổi say to thanh tell
- Đổi dấu (, ) thành that va bd dau ngoac kép (“ ”)
- Đổi đại từ chỉ ngôi ( personal pronun ) hoặc sở hữu tính từ ( possessive adjective ) cho hợp nghĩa
- Đổi động từ trong ngoặc kép sang thì quá khứ, ( nếu động từ szy ở thì quá khứ ) theo công thức sau :
- Present Progressive
I am working
- Present Perfect
> Past Progressive
I was working
> Past Perfect
I have worked I had worked
I worked I had worked
- Past Progressive > Past Progressive / Past Perfect
Progressive
I was working I was working / I had been working
Trang 2Gâu trực tiếp - gián tiếp
- Present Perfect Progressive
I have been working
- Past Perfect
I had worked
- Past Perfect Progressive
I had been working
> Past Perfect Progressive
I had been working
> Past Perfect
I had worked
> Past Perfect Progressive
I had been working
Néu reporting verb ở simple past thì ta đổi 3 yếu tố là ngôi , thì của động từ và trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn
1 Ngôi thứ nhất đổi ra ngôi thứ 3,(để cùng một ngôi với chủ từ trong mệnh đề chính )
Nh vậy ta có :
1 st personal -> 3 rd personal
2 Thì của động từ
3 Trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn ( adverb of time and of place )
Trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn và một số tiếng khác đợc đổi ra nh sau đây :
Tuần lễ rồi Tuần lễ trớc đó
Tháng rồi Tháng tróc đó
Trang 3
Cau trực fiết D- gián liếp
- Last year
Năm rồi
- Tomorrow
Ngày mai
- Tomorrow night
Tối mai
- Next week
Tuần tới
- Next month
Tháng tới
- Next year
Năm tới
- Now
Bây giờ
- Ago
Bây giờ
( three day ago )
- Here
ở đây
- From here
Từ chỗ này
- This
Cai nay
- These
Nhiing cai nay
- The year before Năm trớc đó
- The following day Ngày hôm sau đó
- The following night Tối sau đó
- The following week Tuần kế đó
- The following month Tháng sau đó
- The following year Năm sau đó
- Then
Bây giờ
- Before Trớc đó
( 3 day before )
- There
ở đấy
- From these
Từ chỗ đó
- That
Cai kia
- Those
Nhiing cai kia