1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 17(dai so)

3 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dai So
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình đại số
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS: Ôn tập các kiến thức và làm bài tập.. Kiểm tra bài cũ: - Viết công thức liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương?. Đặt vấn đề: Áp dụng kiến thức của chương I vào giải bài tập nh

Trang 1

Ngày soạn: 27/10/2008

Ngày giảng: 30/10/2008

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

- Kĩ năng: HS biết tổng hợp các kỹ năng về tính toán, biến đổi biểu thức

- Thái độ: Học sinh có tính cận thận, chính xác và sáng tạo.

II Phương pháp: Ôn tập &Thực hành giải toán

III Chuẩn bị:

- GV: Giấy trong in sẳn bài tập, máy chiếu

- HS: Ôn tập các kiến thức và làm bài tập

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức : Nắm sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết công thức liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương? Cho ví dụ

- Viết công thức liên hệ giữa phép chia và phép khai phương? Cho ví dụ

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề: Áp dụng kiến thức của chương I vào giải bài tập như thế nào?

b Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Giải bài tập trắc nghiệm

GV chiếu lại các công thức đã học ở

chương I

Sau đó chiếu bài tập trắc nghiệm cho HS

trả lời

GV: Vận dụng kiến thức nào để giải các

bài tập đó?

HS trả lời GV dung máy chiếu thể hiện cho

HS thấy rõ hơn và sinh động hơn

1 Lý thuyết :

2 Bài tập trắc nghiệm :

Chọn câu trả lời đúng

Câu 1: Thực hiện phép tính :

Ta được kết quả :

Câu 2 : Giá trị của biểu thức : 6 b»ng

2 3

Câu 3 : Khử mẫu biểu thức : 2a

3 với a ³0≥ ta được kết quả là:

Câu 4 : Giá trị của biểu thức :

3

45 20 2

A 10; B - 6 5; C 0

1

3

;

2 + 3 2 - 3

Trang 2

Hoạt động 2: Giải bài tập tự luận

GV chiếu đề bài lên bảng

GV: Nêu cách giải bài tập trên?

HS: Rút gọn rồi thay giá trị của a vào

GV gọi 2 HS lên bảng làm hai bài

GV cho HS nhận xét, GV chốt lại

GV chú ý cho HS những sai lầm(nếu có) ở

bài 73c

GV chiếu đề bài lên bảng

Cho HS nêu cách giải

Sau đó cho HS hoạt động nhóm :

Nhóm 1 ;2 : câu c ; nhóm 3 ;4 : câu d

Cho HS nhận xét, bổ sung, GV chốt lại

GV chiếu đề bài lên bảng

3 Bài tập tự luận:

Bài tập 1: (73 sgk/40)

Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau:

2

a,A = -9a - 9 + 12a + 4a tại a = -9

2

c,C = 1- 10a + 25a - 4a tại a = 2

Giải:

a, Ta có: A = ( )2

3 -a - 3 + 2a

= 3 -a - 3 + 2a

Thay a = -9 ta được :

A = 3 9 - 3 - 18 = 9 - 15 = -6

c, Ta có: C = ( )2

1- 5a - 4a = 1- 5a - 4a

Bài tập 2: (75sgk/71) Chứng minh các

đẳng thức sau:

Bài tập 3:

≥ ⇔ ≤

< ⇔



1 1- 5a 0 a 1- 5a = 1- 5a

5

C = 1- 5a - 4a = 1- 9a

1 1- 5a 0 a> 1- 5a = 5a - 1

5

C = 5a - 1- 4a = a - 1

1- 9a

C =

a - 1

1

2 >

5

a = 2

C = 2 - 1

Vậy

nếu a≤ 1

5

nếu a≤ 1

5

Với a = Thay vào biểu thức ta có:

víi a,b > 0vµa b

víi a 0;a 1

ChobiÓuthøc

1- x 1- x 1+ x

Víi x 0vµ x 1 a,Rót gän Q

Trang 3

GV : Nêu các bước để rút gọn biểu thức

Q ?

HS : Quy đồng mẫu, thực hiện phép tính,

rồi rút gọn

GV gọi HS lên bảng thực hiện

Các HS khác làm vào vở sau đó nhận xét

bài của bạn

GV : Cho Q = -1 có nghĩa là gì ?

HS :

GV : Từ đó hãy tìm x ?

HS thực hiện

Cho HS nhận xét

GV : Có nhận xét gì về giá trị của x ?

HS : Có thể phân tích thành bình phương

của một hiệu

GV : Hãy biến đổi x thành bình phương

của một hiệu rồi thay vào để tìm giá trị của

Q ?

HS thực hiện, cho HS nhận xét, GV chốt

lại

b,T × m x sao cho Q = -1

c, Tìm giá trị của Q khi x = 4 - 2 3

Giải:

a, Với x 0,x 1≥ ≠ ta có:

Vậy

b, Ta có :

c, Ta có : Suy ra :

( )2

1+ 3 - 1 1+ 3 - 1

1+ 3 - 1 3

Vậy, với x = 4 - 2 3 thì Q = - 3

4 Củng cố:

GV chiếu các kiến thức cơ bản để HS nắm lại kiến thức

5 Dặn dò - Hướng dẫn:

- Ôn tập các kiến thức của chương I tiết sau kiểm tra 1 tiết

- BTVN: Các bài tập còn lại ở sgk; 107, 108 sbt/20

- Tìm giá trị x nguyên để Q nguyên (ở bài tập 3 trên)

-1- x 1- x 1+ x

x 1+ x + x 1- x 3 - x

-1- x 1+ x 1- x

x + x + x - x 3 - x

=

3 1- x

2 x 3 - x 3 x - 3

3

= -1+ x

-3

Q = 1+ x

Q = -1 -3 = -1 §iÒu kiÖnx 0;x 1 1+ x

- 3=- 1+ x x = 2 x = 4 (Tháa m n §KX§) · VËy x = 4 th × Q = -1

x = 4 - 2 3 = 3 - 1 -3 = -1

1+ x

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w