1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

_ed & _es ( Soan lai) - 12 moi

4 87 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát âm những âm tận cùng là -s/-es = /s, z, iz/ và -ed = /t, d, id/
Trường học Not Available
Chuyên ngành Phát âm tiếng Anh
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản Not Available
Thành phố Not Available
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II, Phát âm những âm tận cùng là -ed = /t, d, id/Phát âm những từ tận cùng là -ed ta phải dựa vào âm cuối cùng của động từ trớc khi thêm -ed.. Applied exercise Task 1: Choose the words w

Trang 1

I, Phát âm những âm tận cùng là -s/-es = /s, z, iz/

Phát âm những từ tận cùng là -s ta phải dựa vào âm cuối cùng của động từ hoặc

danh từ trớc khi thêm _s hoặc _es.

Nguyên tắc:

1 -s> Tổng quát: Sau 5 âm là / p, t , k, f ,θ/ tận cùng là _s hay _es đều đọc là /s/

VD: stops = stop + /s/

works = work + /s/

laughs, thinks, stops, wants, roofs, rocks, coughs, physics, paragraphs,

2 -s> Ngoài 11 âm trên, các nguyên âm là /a, e, i, o, u / và các phụ âm /m, n, l,

w, y, r, j, ng, v, b, g, d/ nguyên âm + w/r/v / (âm hữu thanh): Khi phát âm -s thành /z/

VD: calls = call + /z/

plays = play + /z/

robs, adds, fills, runs, rings, draws, stirs, loves, lives, logs, trains, beds, wives,

3 -s> Tổng quát: Sau 6 âm là /s, x, z,∫ , ʒ, t∫, dʒ / tận cùng là _s hay _es đều đọc

là /iz/

Eg: watches [wɔt∫iz], judges ['dʒʌdʒiz], wishes [wi∫iz] , voices [vɔisiz], …

* Danh từ số ít tận cùng bằng /ch, sh, s, xe / Số nhiều thêm _es khi phát âm thành /iz/

Eg: misses = miss + /iz/

watches = watch + /iz/

pushes = push + /iz/

classes, boxes, breezes, churches, , ,

* Danh từ số ít tận cùng bằng /ce, se, ge / Số nhiều chỉ thêm _s khi phát âm thành /iz/

Trang 2

Eg: sentence  sentences

house  houses rose  rosespage  pages

Trang 3

II, Phát âm những âm tận cùng là -ed = /t, d, id/

Phát âm những từ tận cùng là -ed ta phải dựa vào âm cuối cùng của động

từ trớc khi thêm -ed

Nguyên tắc:

1 -ed> Sau 6 âm là / p, k, f, s,∫, t∫, hay sau chữ (p), (f, ph, gh), (s, x, ce), (sh), (ch), (k) thì phát âm -ed thành /t/

VD: stopped = stop + /t/

worked = work + /t/

finishes, looked, pushed, laughed, photographed, liked, mixed, voiced, missed,

2 -ed> âm cuối là /t, d/ : Khi phát âm -ed thành /id/

VD: wanted = want + /id/

needed = need + /id/

needed, decided, wanted, invited,

* Ngoại lệ: aged, learned, legged, dogged, beloved, wicked, blessed,

crooked, naked, ragged, rugged, scared, wretched  /_ed/ ed/ đọc là /_id/

3 -ed> âm cuối là m, n, l, w, y, r, j, ng, v, b, g, nguyên âm + w/ r/ v (âm hữu thanh): Khi phát âm -ed thành /d/

VD: called = call + /d/

played = play + /d/

grabbed, learned, studied,

Applied exercise

Task 1: Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of

the others Circle A, B, C or D:

3. A wanted B worked C cheated D greeted

4. A developed B delivered C talked D washed

5. A remembered B received C dismissed D called

9. A banks B brothers C beats D seats

10. A knocked B walked C jumped D arrested

11. A explained B mended C involved D arrived

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w