Dạng 7: TÌM SỐ DƯ TRONG PHÉP CHIA HAI SỐ TỰ NHIÊNI/ KHI ĐỀ CHO SỐ NHỎ HƠN 10 CHỮ SỐ: A/ PHƯƠNG PHÁP: Sử dụng chức năng phím ÷Rđể tìm thương và số dư trong phép chia... Tìm số dư phần đầu
Trang 1CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP.
−+
149
17
11
27
29
23
22:343
449
47
44
27
19
13
11
−
+++
−+
−
++
+
×
b) N =
515151434343611
3243
323
33
611
10243
1023
1010:113
1189
1117
1111
113
589
517
55129
+
−+
+
−++
−++
×
Trang 3Ấn: SHIFT SOLVEMáy hiện: A? ấn ALPHA A X? ấn (bỏ qua)
B? ấn ALPHA B C? ấn ALPHA C D? ấn ALPHA D D? ấn
X? ấn SHIFT SOLVE , Kết quả: x = - 1,4492
Bài 2: Tìm nghiệm gần đúng của phương trình:
Trang 4342
12:4
315,3
4:8,125,1x5
47
31
12:75,03,05,0:5
37
25
,
12
5
43
24
32
,4x3:35,015
135
2288,1
2
1120
33,05
1:465,220
1
3
003,0:2
14
x
=+
Trang 7Ấn dấu = liên tiếp đến X = 29 thì dừng Kết quả: A ≈166498,7738
Tương tự: Tính giá trị gần đúng (chính xác đến 4 chữ số thập phân) biểu thức sau:
3 1
1
(2 1)( 1)
n
x
Trang 83/ 12 + 32 + 52 +72 +….+ (2n – 1)2 =
2
2 1
(4 1)
(2 1)3
X
∑ Ấn dấu = Kết quả Sn = 216225.Cách 2: Sn =
2
( 1)
(1 2 3 )4
Trang 9Dạng 6: DÃY PHÂN SỐ THEO QUI LUẬT A/ GHI NHỚ:
4 28 70 130+ + + + + 4038088Hướng dẫn
Trang 10Bài 2: Tính M = 1 1 1 1
1.2.3 2.3.4 3.4.5+ + + + 2001.2002.2003Hướng dẫn
Trang 11k + )2Suy ra: 1 12 1 2
b) Tính S(10); S(12) với 6 chữ số ở phần thập phân
KQ: S(10) = 10,416667; S(12) = 12, 428571
Trang 13Áp dụng công thức trên giản ước ta được: M = 8116421
Bài 10: Tính giá trị của biểu thức:
Trang 14( 1) ( 1)( 2)
Trang 15Dạng 7: TÌM SỐ DƯ TRONG PHÉP CHIA HAI SỐ TỰ NHIÊN
I/ KHI ĐỀ CHO SỐ NHỎ HƠN 10 CHỮ SỐ:
A/ PHƯƠNG PHÁP:
Sử dụng chức năng phím ÷Rđể tìm thương và số dư trong phép chia
Ví dụ: Tính thương và số dư của phép chia 8 3÷
Kết quả: Thương là: 7 và số dư R = 2227962
Tương tự: Tìm thương và số dư trong phép chia:
1/ 3523127 cho 2047 KQ: q=1721 và R = 240
2/ 123456789 cho 23456 KQ: q = 5263 và R = 7861
3/ 987654321 cho 123456789 KQ: q = 8, R= 9
Trang 16Bài 2: Tìm thương và số dư trong phép chia 815 cho 2004
Hướng dẫn
Ta có: 815 = 88.87
Thực hiện phép chia 88 cho 2004 được số dư là: r1 = 1732
Thực hiện phép chia 87 cho 2004 được số dư là: r2 = 968
Số dư trong phép chia 815 cho 2004 chính là số dư trong phép chia 1732 968 cho 2004
Vậy: Số dư của phép chia 88 cho 2004 là: R = 1232
II/ KHI ĐỀ CHO SỐ LỚN HƠN 10 CHỮ SỐ :
A/ PHƯƠNG PHÁP:
1/ Cách 1: Tìm số dư của A khi chia cho B ( A là số có nhiều hơn 10 chữ số)
Cắt ra thành từng nhóm , nhóm đầu có chín chữ số (kể từ bên trái) Tìm số dư phần đầu khi chia cho B.Viết liên tiếp sau số dư phần còn lại (tối đa đủ 9 chữ số) rồi tìm số
dư lần hai Nếu còn nữa tính liên tiếp như vậy
2/ Cách 2: Giải trên máy FX 570vn plus
Tìm số dư trong phép chia 1234567890987654321 cho 207207 (Trích kì thi chọn học sinh giỏi toán trên máy tính Casio Quận 12 năm học 2014-2015)
Số dư của phép chia 234567890 cho 4567là : 2203
Số dư của phép chia 22031234 cho 4567 là: 26
Kết quả số dư cuối cùng là 26
Bài 2: Tìm số dư trong phép chia
Trang 17+ Một số tính chất: Với mọi a, b, c thuộc Z+
Vậy: số dư của phép chia 126 cho 19 là 1
Bài 2: Tìm số dư của 199140 cho 2008
Vậy số dư khi chia số 182008 + 82009 cho 49 là 19
Bài 4: Tìm số dư khi chia 15972008 cho 49
Trang 18Vậy: Vậy số dư khi chia số 15972008 cho 49 là 22.
Với p là số nguyên tố ta có: ap ≡ a (mod p)
Đặc biệt nếu (a,p) = 1 thì ap-1 ≡1 (mod p)
a) Tìm một chữ số tận cùng của an
Nếu a có chữ số tận cùng là 0, 1, 5, 6 thì an lần lượt có chữ số tận cùng là 0, 1, 5 , 6.Nếu a có chữ số tận cùng là 2, 3, 7 ta có nhận xét sau
Vậy 17 172000 2 ≡1.9(mod10) Chữ số tận cùng của 172002 là 9
Bài 2: Tìm chữ số hàng đơn vị của số: N = 1032006
Hướng dẫn
3 4 5
Trang 192006 2 (mod 4)≡ , nên 1032006 có chữ số tận cùng là 9.
Bài 3: Tìm chữ số tận cùng của 6195 và 21000
Hướng dẫn
Ta có : 62 = 36 ≡ 6 mod 10 suy ra 6n ≡6 mod 10
Suy ra: 6195+ ≡6 (mod 10) Vậy chữ số tận cùng của 6195 là 6
b Ta có: 1997 ≡ 7 (mod 10) suy ra 19972 ≡ 49 ≡ 9 (mod 10)
Suy ra 19974 ≡ 1 (mod 10) suy ra (19974)409 ≡ 1 (mod 10)
Bài 6: Tìm chữ số tận cùng của tổng: S = 21 +35 +49 + +5052013
Hướng dẫn
Trước tiên, ta nhận xét rằng: n5 − =n n n( −1) (n+1) (n2 +1) là số chẵn và chia hết cho
5 nên có tận cùng bằng 0 (với mọi số tự nhiên n)
2
Vậy chữ số tận cùng của tổng S là 4
Bài 7: Tìm chữ số tận cùng của số:
Trang 20Vậy chữ số hàng chục của số 232005 là 4, hai chữ số tận cùng của số 232005 là 43.
Bài 9: a/ Tìm chữ số hang chục của số 232008
Suy ra: A ≡88.7 (mod 100) => A ≡616 (mod 100)
Vậy hai chữ số cuối của A là 16
Bài 12 Tìm hai chữ số cuối cùng của tổng A = 22001 + 22002 + 22003
Hướng dẩn
Bài toán này được đưa về bài toán tìm số dư trong phép chia A cho 100 Phải thực hiện thuật giải sau :
Trang 22Vậy chữ số hàng trăm của số 232005 là số 3, ba chữ số tận cùng của số 232005 là số 343.
Bài 16: Tìm hai chữ số tận cùng của số 2999 và tìm 6 chữ số tận cùng của số 521
2490017
77
7
)1000(mod
001
7
)1000(mod001001
)001(249)
249(249
7
)1000(mod
249
7
10 3400
3411
3400
2 2
2 4 10
7 3411 ≡ 11 ≡ KQ: : 743
Bài 18: Tìm hai chữ số tận cùng của tổng S = 1! + 2! + 3! +…………+ 2014!
Hướng dẫn
Với n là số tự nhiên tứ 10 trở đi thì n! có hai chữ số tận cùng là 00
Suy ra hai chữ só tận cùng của S là hai chữ số tận cùng của 1!+ 2! +3! +…+9!
Kết quả: Hai chữ số tận cùng của S là 13
Định lí: (Dấu hiệu nhận biết một phân số đổi được ra số thập phân hữu hạn)
Điều kiện cần và đủ để một phân số tối giản có thể viết được thành ra số thập phân hữu hạn là mẫu số của nó không chứa những thừa số nguyên tố ngoài 2 và 5
Trang 231/ Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản:
a/ Muốn viết phần thập phân của số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn dưới dạng phân
số, ta lấy chu kỳ làm tử, còn mẫu là một số gồm các chữ số 9, số chữ số 9 bằng số chữ
số của chu kỳ
Ví dụ: 0,(31) = 31
99; 1,(3) =
31
9 =
113b/ Muốn viết phần thập phân của số thập phân vô hạn tuần hoàn tạp dưới dạng phân
số, ta lấy số gồm phần bất thường và chu kỳ trừ đi phần bất thường làm tử, còn mẫu là một số gồm các chữ số 9 kèm theo các chữ số 0, số chữ số 9 bằng số chữ số của chu
1 2 3
1 2 3 1 2 3 1 2 3
( ), ( ) ,
Dạng 1: ĐỔI SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN RA PHÂN SỐ
Bài 1: Đổi các số thập phân sang phân số:
Trang 241998 =
Bài 4: Cho M = [0,(153846)]3 + [0,0(153846)]3 Hãy so sánh M với 1
2011Hướng dẫn
Ta có 0,(153846) = 153846 2
999999 13= ; 0,0(153846) = 1 153846 2
10 999999 130=Bấm máy
Bài 5: Tìm chữ số thập phân thứ 2013 sau dấu phẩy của số
Trang 25A = 2,(085) + 1,2(915) đề thi học sinh giỏi trên máy tính Casio cấp TPHCM
Hướng dẫn
Ta có: A = 2,(085) + 1,2(915) = 2083 4301 3,3766766
999 +3330 =Vậy chữ số thập phân thứ 2013 sau dấu phẩy là 6
Dạng 2: TÌM CHỮ SỐ THẬP PHÂN THỨ n ∈ N SAU DẤU PHẨY
CỦA SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN Bài 1: Tìm chữ số lẻ thập phân thứ 105 của phép chia 17 : 13
Mười một chữ số ở hàng thập phân tiếp theo là: 07692307692
Ta đã tìm được 18 chữ số đầu tiên ở hàng thập phân sau dấu phẩy là:
Trang 26Ta có 2011≡ 11(mod 16) Vậy chữ số thập phân thứ 2011 sau dấu phấy trong phép
Tổng các hệ số của đa thức P(x) là giá trị của đa thức tại x = 1
Tổng các hệ số ứng với lũy thừa bậc chẳn là: (1) ( 1)
Tổng các hệ số của đa thức P(x) là giá trị của đa thức tại x = 1
Gọi tổng các hệ số của đa thức là A, ta có A = P(1) = ( 3 + 2 - 7)64 = 264
Ta cã: 264 = ( )32 2
2 = 4294967296 Đặt 42949 = X, 67296 = Y,2
Khi đó : A = ( X.105 +Y)2 = X2.1010 + 2XY.105 + Y2
X2.1010 = 1 8 4 4 6 1 6 6 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Trang 27Tương tự:
0 1 2 3 50
a +a x a x+ +a x + +a x Tính : S = a1+ + +a2 a3 +a50
Phương pháp 1: Tính nhờ vào biến nhớ Ans
Ấn phím: 1 . 8165 =
2 2
( 3 Ans ^ 5 2 Ans ^ 4 3 Ans x Ans 1 )
( 4 Ans ^ 3 Ans x 3 Ans 5 )
Kquả: 1.498465582
Phương pháp 2: Tính nhờ vào biến nhớ X
Trang 28Ấn phím: 1 .8165 SHIFT STO X
2 2
( 3 ALPHA X ^ 5 2 ALPHA X ^ 4 3 ALPHA X x ALPHA X 1 )
( 4 ALPHA X ^ 3 ALPHA X x 3 ALPHA X 5 )
Bài 3: Cho biểu thức A = (4x5 + 4x4 - 5x3 + 5x - 2)2012 + 2013
a)Viết qui trình tính A khi x =1 2 1
+b)Bằng phép toán , tính giá trị của A khi x =1 2 1
−+Hướng dẫn
Ta có x = 1 2 1
−+ = 2
12
Vậy ước số nguyên tố lớn nhất của f(2011) là: 67
Bài 5: Cho biểu thức:
Trang 29Hãy tính giá trị của M khi x = 2 , y = 26, z = 2013.
x x x
11
Trang 30Thay x = 2 vào (*) ta có : Kết quả : A = 73 786 976 303 428 141 057.
Bài 9: Với a=1,15975328 Hãy tính:
Khi chia đa thức P(x) cho ax+b ta luôn được thương là Q(x) và dư là r
Vậy: Số dư của phép chia đa thức P(x) cho ax + b là r = P( b
a
−)
Qui trình ấn máy (fx-500MS và fx-570 MS)
Ấn phím: 1 624 SHIFT STO X
ALPHA X ^ 14 ALPHA X ^ 9 ALPHA X ^ 5
ALPHA X ^ 4 ALPHA X ^ 2 ALPHA X 723 Kết quả: r = 85,92136979
Bài 2: Tìm số dư trong phép chia sau:
Trang 31a b c
Khi chia đa thức P(x) + m cho nhị thức ax + b ta luôn được :
Bài 3: Cho đa thức f(x) = x4 + 9x3 + 2x2 + 11x
a/ Tim giá trị của m để f(x) + m chia hết cho x+6
b/ Với m vừa tìm được ở câu a Tính giá trị của đa thức P(x) = f(x) + m khi cho: x =
Bài 4:Cho đa thức:P x( )= −x4 8x3−41x2 +228x+260
a/ Hãy tìm số dư trong phép chia P(x) cho đa thức 2x + 5
Trang 32P(x) = (x+1)(x3-9x2-32x+260) Dùng máy tính ta tính được các nghiệm còn lại của P(x) là x1= -1 x2= 5 x3= 9,48331 x4= -5,48331
Dạng 5: TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ ĐA THỨC P(x)
THỎA ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC Bài 1: Cho đa thức P(x) = x3 + ax2 + bx + c
a/ Tìm a, b, c biết rằng khi x lần lượt nhận các giá trị 1,2 ; 2,5 ; 3,7 thì P(x) có giá trị tương ứng là 1994,728 ; 2060,625 ; 2173,653
b/ Tìm số dư r của phép chia đa thức P(x) cho 12x – 1
c/ Tìm giá trị của x khi P(x) có giá trị là 1989
Hướng dẫn
a/ Thay lần lượt các giá trị x=1,2; x=2,5; x=3,7 vào đa thức P(x) = x3+ax2+ bx + c
Ta được hệ
1,44 1,2 19936,25 2,5 204513,69 3,7 2123
b/ Số dư của phép chia P(x) =x3+10x2+3x+1975 cho 2x+5 chính là giá trị P(-2,5) của
b = –110,6192807 ≈ –110,62
c = 968,2814519 ≈ 968,28
Trang 33Dạng 6 TÌM ĐA THỨC THƯƠNG KHI CHIA ĐA THỨC P(X)
Giả sử: Khi chia đa thức Pn(x) cho nhị thức x – m ta được đa thức Qn-1(x) và số dư là r
(-118) (590) (-2950) (14751) (-73756)
Vậy: Đa thức thương là: x6 – 5x5 + 23x4 – 118x3 + 590x2 – 2590x + 14751
Dạng 7: XÁC ĐỊNH ĐA THỨC Bài 1 Cho đa thức f(x) = 2x5 + x3 + bx2 + cx + d Biết f(1)=-18; f(2) = 49; f(3) = 480
1 Tìm các hệ số b , c, d , của f(x)
Trang 342 Tìm hệ số của x2 trong phép chia f(x) cho x + 3
Vậy f(x) = 2x5 + x3 - 3x2 - 2x - 15
2 Dùng lược đồ hoocne chia f(x) cho x+3 ta được:
F(x) = (x+3)(2x4 - x3 + x2 - 60x + 182) - 561
Vậy hệ số của x2 trong phép chia trên là 1
Bài 2: Cho Q(x) = x4 + mx3 + nx2 + px + q Biết Q(1) = 5, Q(2) = 7, Q(3) = 9, Q(4) = 11 Tính các giá trị của Q(10) , Q(11) , Q(12) , Q(13)
Trang 35Bài 4: Đa thức P(x) = ax4 + bx3 + cx2 + dx + e có giá trị bằng 5, 4, 3, 1, -2 lần lược tại các giá trị x bằng 1, 2, 3, 4, 5 Tính giá trị của a, b, c, d, e và tính gần đúng các nghiệm của đa thức đó.
Hướng dẫn
Thay các giá trị của x lần lượt bằng 1, 2, 3, 4, 5 vào đa thức P(x) = ax4 + bx3 + cx2 +
dx + e, giải hệ phương trình ta được: 1 , 7, 59, 59, 8
a= b= − c= d = e=
Các nghiệm của đa thức là: x1 ≈ 4, 36150 ; x2 ≈ 8, 22722
Bài 5: Cho đa thức P(x)= x5+ax4+bx3+cx2+dx+e, biết P(1)=-4; P(2)=3; P(3)=14; P(4)= 239; P(5)=1224
a) Viết lời giải tìm đa thức P(x)
b) Tìm số nguyên dương nhỏ nhất sao cho P(x) -1814 là một số chính phương
3750
16 x−
Bài 7: Cho đa thức : Q(x) = x5 + ax4 – bx3 + cx2 + dx – 2010.Biết rằng khi x nhận các giá trị lần lượt 1, 2, 3, 4 thì Q(x) có các giá trị tương ứng là 9, 21, 33, 45
a Xác định các hệ số a, b, c, d và tính giá trị của đa thức
b Tại các giá trị của x = 1,15 ; 1,25 ; 1,35 ; 1,45
Trang 36
-14a+6b-2c=2034-78a+24b+6c=4248-252a+60b-12c=7032
m n a
Trang 37Xét đa thức: H x( )=ax2 +bx c+ thỏa mãn ( )G x =P x( )+H x( )là đa thức có các nghiệm: 1; 2; 3 Tức là: G(1)=G(2)=G(3)=0.
Trang 38⇔69 ≤ B ≤ 95
Mà: B = 4 22122010 6n+ ⇔n = 4 22122010
6
B −
Nên: B chia hết cho 2
Do đó lấy B từ 68 và bước nhảy là 2
Quy trình ấn phím trên máy VINACAL fx-570MS:
68 SHIFT STO B
ALPHA B + 2 SHIFT STO B
((ALPHA B4) – 22122010: 6 ) SHIFT STO C V SHIFT COPY
Tiếp tục ấn dấu khi nào trên màn hình hiện dòng lệnh B + 2 →B và đồng thời trên dòng kết quả hiện lên 94 thì ấn tiếp một dấu = nửa ta có kết quả cuối cùng biểu thức cần tính
Cách 2: Ghi vào màn hình: 4 22122010
6
B −
Sử dụng lệnh CALC với biến B là: 70; 72; 74; … ; 92; 94
Cách 3: Quy trình ấn phím trên máy FX-570 MS
Trang 401/ Tìm tất cả các số nguyên dương x sao cho x3 + x2 + 2025 là một số chính phương nhỏ hơn 10000.
Quy trình ấn phím :
Gán A = 1
Ghi vào màn hình: A = A + 1 32+ + +33 35 37 +311+3A
Ấn dấu = liên tục nhận kết quả nguyên đầu tiên Kết quả n = 32
Bài 6: Tìm số có ba chữ số abc lớn nhất, biết rằng 151 abc64 là số chính phương Hãy viết qui trình ấn phím để giải
Trang 41Ấn phím CALC nhập 6 ấn dấu = liên tục đến khi được kết quả B là số nguyên.
Không có số nguyên nào thỏa
Vậy: các chữ số a1, a2, a3, a4, a5, a6, a7 có giá trị lần lượt là:8;4;2;9;4;3;4
Bài 9: Tìm tất cả các số tự nhiên có năm chữ số abcde sao cho 3 abcde ab=
Trang 42Ghi vào màn hình X=X+1 X3 ấn tiếp CALC 21 …
Cho P = 346 0 4a b Tìm a và b biết rằng P là số chính phương và a + b = 11.
( Đề thi HSG thị xã Cai Lậy) Kết quả: a = 7; b = 4
Bài 12: Tìm số tự nhiên n có 2 chữ số biết rằng 2n + 1 và 3n + 1 đều là số chính
phương ( Đề thi HSG máy tính tỉnh Hậu Giang)
Ấn dấu liên tục chỉ nhận các gá trị là số nguyên Kết quả: n = 40
Bài 13: Tìm một số tự nhiên có 4 chữ số biết rằng nó là một số chính phương và nếu
ta thêm vào mỗi chữ số của nó một đơn vị thì cũng được một số chính phương
Ghi vào màn hình: X X + 1 x+1111 CALC (máy hiện) X? nhập 31
Ấn dấu = liên tục chỉ nhận kết quả số nguyên Kết quả: x = 45 số cần tìm 2025
Bài14: Số tự nhiên n được gọi là số chính phương nếu n = q2 với q ∈ N Tìm tất cả các số chính phương có 3 chữ số chia hết cho 14
Trang 43Ấn dấu liên tục đến X = 32 thì dừng, chỉ nhận giá trị nguyên.
Bài 15 Tìm các chữ số x và y sao cho chia xxxxx cho yyyy có thương là 16 và số dư
là r, còn chia xxxx cho yyy có thương là 16 và số dư là r – 2000.
Hướng dẫn
Điều kiện: x,y ∈N ; 0<x y, ≤9
Theo đề bài ta có: xxxxx = 16 yyyy + r (1)
Ta được a = 3, b = 8 là phù hợp Số cấn tìm là aabb = 3388
Bài 17: Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất và số tự nhiên m lớn nhất gồm 12 chữ số, biết rằng
m và n chia cho các số 1256; 3568 và 4184 đều cho số dư là 973.
Trang 44342 ≤ m ≤ 3413
Vậy n =342A+973 = 100196441389 và m = 3413A+973 = 999913600797
Bài 18: Tìm tất cả các số tự nhiên x thoả mãn: 10000 < x < 15000 và khi chia x cho
393 cũng như 655 đều có số dư là 210
Bài 19: Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất chia hết cho 2013 và bốn chữ số cuối cùng
của số này giống nhau
Hướng dẫn
Gọi số nhỏ nhất cần tìm là A.10000+aaaa
Vì số đã cho chia hết cho 2013, 2013 chia hết cho 11,
Nên A chia hết cho 11
Đặt A =11m, và tìm ĐK m, a để số đã cho chia hết cho 3 và 61
Bài 21: Tìm số nhỏ nhất có 10 chữ số biết rằng số đó khi chia cho 17 thì dư 2 và khi
chia cho 29 thì dư 5
Trang 45Bài 22: Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất có 10 chữ số biết n khi chia cho 5 thì dư 3 và khi
chia cho 619 thì dư 273
Chia số 1000000000 cho 619 được thương là: 1615508 và có dư
Số cần tìm có dạng: 619.A + 273 và chia cho 5 dư 3
Quy trình ấn phím:
Gán: A = 1615508
Ghi vào màn hình: A A+1 B 619.A + 273 C (B-3):5
Ấn dấu liên tục nhận kết quả C là số nguyên đầu tiên thì dừng
Số phải tìm là 13A + 3 = 29B + 4 = 37C + 3 ( trong đó A,B, C là các số nguyên dương
và C có giá trị nhỏ nhất cho nên ta dò từ C)
Vì 37C + 3 nhỏ nhất và lớn hơn 1010 nên C nhỏ nhất và lớn hơn
10
10
270270270,2
37 =Nên ta dò từ C từ 270270271 trở lên