1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GIAI CHI TIET DE TOAN MD 102THPTQG2017

13 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 559,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 CÂU 3: Loại đáp án A, C vì hàm số bậc nhất/bậc nhất đồng biến hay nghịch biến trên từng khoảng xác định.. Dáng điệu của đồ thị bên phải hướng lên nên a0 Loại đáp án C... Vậy số tiệm

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ TOÁN THPTQG – 2017

MÃ ĐỀ: 102 CÂU 1: Nhìn vào BBT, ta có: y C§3vµ y CT 0.Chọn đáp án D

CÂU 3: Loại đáp án A, C vì hàm số bậc nhất/bậc nhất đồng biến hay nghịch biến trên từng

khoảng xác định Loại đáp án D vì hàm số bậc 3 nghịch biến trên   ;  Chọn đáp án B.

CÂU 4: M2;1 là điểm biểu diễn của số phức z  2 i Chọn đáp án C

CÂU 5: Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc 3  Loại đáp án A, B

Dáng điệu của đồ thị (bên phải hướng lên nên a0) Loại đáp án C Chọn đáp án D

CÂU 6: Chọn đáp án A

CÂU 7: OAOA  2222 12 3 Chọn đáp án A

CÂU 8: z1  4 3i , z2  7 3i z      z1 z2 4 7  3 3i  3 6 i Chọn đáp án D

 

x     x   x

CÂU 10: Chọn đáp án B

CÂU 11: yx33 x 2 DR

y'3x26 x ' 0 0

2

   

x y

x

BBT:

y’ + 0 – 0 +

y



0 

– 4

Trang 2

Vậy hàm số đồng biến trên ;0 , 2;   , hàm số nghịch biến trên  0;2 Chọn đáp án A

CÂU 12: ln    ln 2

2

CÂU 13:

6

3 3 6 3 6 2

CÂU 14: Đồ thị của hàm số yax4bx2c có ba điểm cực trị  phương trình y'0 có ba nghiệm thực phân biệt Chọn đáp án A

CÂU 15: DR\ 1;1

  

  

2

2

y

x x x x Đồ thị có TCĐ: x 1 và TCN: y1

Vậy số tiệm cận là 2 Chọn đáp án D

CÂU 16: PT: x2 y2  z2 2ax2by2cz d 0 là PT mặt cầu  2 2 2

0

PT: x2 y2 z2 2x2y4z m 0 là PT mặt cầu  2 2 2

1      1 1 m 0 m 6

Chọn đáp án D

CÂU 17:

1 2

2

 

   

 

3

 

1 2

2 3 3

  

CÂU 18: ABC vuông cân tại B: AB2BC2 AC 2

2

ABBCACa Vậy ' .1 1 3

ABC

VBB S  a a aa

Chọn đáp án D

A’

C’

C

B’

a

Trang 3

CÂU 19: 1 2 1 3 42 4

0

Chọn đáp án B

CÂU 21: 2  

g x dx

   

Chọn đáp án C

CÂU 22: ABCD là hình vuông ACa 2

'

ACC vuông tại C:

2 3

3

 

R

a

Chọn đáp án D

CÂU 23:

Loại đáp án A, B vì phương trình dạng tham số, tổng quát

 2;1;1

BC  Đt đi qua A0; 1;3 và // với đt BC có PTCT là 1 3

xy  z

Loại đáp án D Chọn đáp án C

CÂU 24: yx4 2x23 trên 0; 3

 

B’

D’ A’

C

B

D

A

C’

O

a

R

Trang 4

yxx,

 

 

 

x

x

   



 0 3;  1 2;  3 6

0; 3

maxy 6

 

 

CÂU 25: Chọn đáp án B.

CÂU 26: AB  6;2;2 6; 2; 2  hoÆc3; 1; 1   Loại đáp án B

Gọi I là trung điểm của AB I1;1;2 Loại đáp án C, D vì điểm I không thuộc mặt phẳng

Chọn đáp án A

(Hoặc giải cách khác: Mặt phẳng trung trực của AB đi qua I và nhận AB làm VTPT:

3 x 1 1 y 1 1 z2  0 3x  y z 0)

CÂU 27: z       1 i i3 1 i i 1 2i Chọn đáp án D

CÂU 28:  2        

2 1 ln 2 2 1 ln 2

x

Pb cbcbc   Chọn đáp án B

CÂU 30: ĐK: x1

   

 

 

1 2

2

2

2

2

2

  

  

Vậy S2 5  Chọn đáp án A

Trang 5

CÂU 31:  2

1

4x2x   m 0 2x 2.2x m 0 Đặt t2xt0

PTTT: t2   2t m 0

YCBT  PT theo t có hai nghiệm thực dương phân biệt

0 0

S

P

 

 

 

0

m

m

 

 

 

 0 m 1

Chọn đáp án D

CÂU 32: 1 3 2  2 

3

yxmxmx

DR, y'x2 2mxm24, y"2x2m

Hàm số đạt cực đại tại x3   

 

' 3 0

" 3 0

f f

2

5

m m

 

Chọn đáp án C

CÂU 33: (P) song song với dvà n P u u d,   1;0; 1  1;0;1 Loại đáp án B, C

(S) có tâm I1;1; 2 , bán kính R 2

2

2

CÂU 34: (d) song song với  P và  Qu d n P,n Q 2;0; 2  1;0; 1  Loại

đáp án B, C

Điểm A thuộc đường thẳng nên loại đáp án A, chọn đáp án D

 2

1

TH1: 'y   0 m 1

Trang 6

x  – 1 1 2 

       

 

1;2

1;2

5

 

TH2: y'  0 m 1

       

 

1;2

1;2

5

 

Chọn đáp án B

CÂU 36:

Ta có:

   

 

   

   

   

BC SAB

SBC ABCD SBA SBC SAB SB

Chọn đáp án C

C

B

D

A

S

600

a

a

Trang 7

    12   

log 12

1

xy

M

CÂU 38:

 

 

2

0

3

2 2

v t at bt c t

a

a

  3 2

4

v t s t'   s t là nguyên hàm của v t  Suy ra 3 2

0

Chọn đáp án C

CÂU 39:

 

 

2 2

2 2

2 2

2

3

1 1

a

a

b b

 

4

       Chọn đáp án D

CÂU 40: Theo đề cho, ta có:   2  

1

  2

I f x e dx

Đặt

2 '

dv f x dx v f x

Trang 8

   

   

 

 

2 2

2

x

     

  

Chọn đáp án C

CÂU 41: Gọi n là số năm ông A dùng để trả lương cho nhân viên

Tổng số tiền ông A dùng để trả lương sau n năm là: 9  1

10 1 15% n Theo đề cho, ta có:

23 20

23

20

n n

 

Vậy năm đầu tiên thỏa ycbt là 2021 Chọn đáp án C

CÂU 42: Chọn đáp án C

CÂU 43: BCDđều có 2.3 3 3

2

xq

CÂU 44:

   

   

 

   

   

   

2

1

        



  

   

   2 2

0 1

a b a b

b

  

  

    

    

        

  

Vậy có 3 số phức thỏa YCBT Chọn đáp án C

A

D

O 3a

Trang 9

CÂU 45: Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2

xx    m mx (1)

 

     

 

2

2

2

1

x

     

Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt  PT (1) có 3 nghiệm phân biệt

 PT (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

 2

3

3

3

m m m

m

m

   



 

     



  

 

x1 cũng là hoành độ điểm uốn của đồ thị hàm số và AB = BC nên B1;  m là trung điểm của AC, A x 1;mx1 ,C x2;mx2 với x x là hai nghiệm của PT (2) 1, 2

Theo Viet, ta có:x1x2 2

1 2

1

2 2

A C B

A C B

x

lu n lu n dóng m

m y

Kết hợp với điều kiện m3, ta được m3 Chọn đáp án A

CÂU 46: Xét hàm số f t log2ttt0

  1  

ln 2

t

      

Suy ra hàm số đồng biến trên 0; 

Trang 10

     

 

 

2

1

2 1

2 1

2

ab

a

b

a

    

   

 

b0 nên 2 0

a a

   0 a 2

 

2

a

a

     

 2

10

' 1

P

a

 

 

 

10 1

0;2 2

10 1

0;2 2

a

P

a

 

  

2

2 P’ – 0 +

P 2

Nhìn vào BBT, ta có: min 2 10 3

2

Chọn đáp án A

CÂU 47: Vì H là hình chiếu vuông góc của A trên d và Bd nên AHBH

Gọi I là trung điểm của AB I3;2;1

ABH

vuông tại HIHIAIB H thuộc mặt cầu  S có tâm I , bán kính IAIB

2 10 3 2

Trang 11

Mặt khác B H,  P  P cắt  S theo giao tuyến là đường tròn có tâm J bán kính RJB

với J là hình chiếu vuông góc của I lên  P

Tìm tọa độ J: IJ là đường thẳng đi qua I và vuông góc với  P có pt:

3 2 1

 

  

  

  1;0; 1

JIJ PJ

1; 2; 1

JB

    R JB  1 4 1   6

Chọn đáp án A

CÂU 48:

Gọi d là đường thẳng đi qua 2 điểm (1; 2) và (3; 4) có dạng: yaxb

Suy ra :d y x 1

g xf xx g xf xx  f xx 

+

     

     

3

1

+

         

     

3

3

                 

Từ (1) và (2), ta có: g     1 g 3 g 3 Chọn đáp án D

CÂU 49: DADBDC  D thuộc trục đường tròn ngoại tiếp ABC

1 -2

2

4

y

x

0

S 1

S 2

Trang 12

DHABC với H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

ABC

 cân tại C  CHAB tại M và MA = MB

12 4

x

CMBCBM  

4

ABC

AB AC BC

S

R

  với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC

2

12 4

AB AC BC AC BC

DCH

 vuông tại H:

2

12

x

2

ABC

x

S  CM ABx

2 2

12 4

ABC

x

0 x 6

2 2

2

x

x

      

0 3 2 6 V’ + 0 –

V

0

0

3 3

ma x

V  tại x3 2 Chọn đáp án C

A

C

D

B

x

A

M

H

3 3

Trang 13

CÂU 50: r 16 4 2 3

V r h  3

2

V  R    1

2

9 16

V

Ngày đăng: 27/10/2017, 03:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

CÂU 22: ABCD là hình vuông  AC a 2. ' - GIAI CHI TIET DE TOAN  MD 102THPTQG2017
22 ABCD là hình vuông  AC a 2. ' (Trang 3)
CÂU 47: Vì H là hình chiếu vuông góc của A trên d và d nên AH  BH. Gọi I là trung điểm của ABI 3;2;1   - GIAI CHI TIET DE TOAN  MD 102THPTQG2017
47 Vì H là hình chiếu vuông góc của A trên d và d nên AH  BH. Gọi I là trung điểm của ABI 3;2;1 (Trang 10)
với J là hình chiếu vuông góc củ aI lên . - GIAI CHI TIET DE TOAN  MD 102THPTQG2017
v ới J là hình chiếu vuông góc củ aI lên (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w