1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GIAI CHI TIET DE TOAN MD 101THPTQG2017

12 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 558,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIAI CHI TIET DE TOAN MD 101THPTQG2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả cá...

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ TOÁN THPTQG – 2017

MÃ ĐỀ: 101 CÂU 1: 1  2

4x2x   3 0 2x 2.2x 3 0

Đặt t2xt0 PTTT: 2

2 3 0

t   t Chọn đáp án D.

CÂU 2: cos3 1sin 3

3

xdxxC

Chọn đáp án B

CÂU 3: Số phức là số thuần ảo nếu phần thực bằng 0 Chọn đáp án B

CÂU 4: Chọn đáp án C

CÂU 5: Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc 4  Loại đáp án A, C

Dáng điệu của đồ thị (bên phải hướng lên nên a0)  Loại đáp án D Chọn đáp án B

2

log a log 2 loga 2

a

aaaChọn đáp án D

CÂU 7: z      z1 z2 5 2  7 3i 7 4i Chọn đáp án A

CÂU 8: y'3x2   3 0, x R  Hàm số đồng biến trên   ;  Chọn đáp án C

CÂU 9: Vì 1 2.1 6 5   0 nên M1;1;6   P Chọn đáp án D

CÂU 10: Chọn đáp án B

CÂU 11: Vr h2 .4 4 22 64 2 Chọn đáp án B

2 2

x x

y

    có TCĐ: x 4 Chọn đáp án C

CÂU 13:

 2 2

4 '

1

x

x

y'  0 x 0

x  0 

y’ + 0 –

y

2

Trang 2

Hàm số nghịch biến trên 0;  Chọn đáp án A.

0

Chọn đáp án C

2

Pbbbbb Chọn đáp án D

CÂU 16: ĐKXĐ: 3 0 2

x x

 

  

TXĐ: D   ; 2 3;  Chọn đáp án D

CÂU 17: ĐK: x0

2 2

2

Kết hợp với đk x0, ta được: 0 2

16

x x

 

 

S0;2 16;  Chọn đáp án C

CÂU 18: Chọn đáp án B

CÂU 19:  P là mặt phẳng đi qua M3; 1;1  và  với : 1 2 3

xyz

 P là mặt phẳng đi qua M3; 1;1  và nhận u3; 2;1  làm VTPT:

  P : 3 x 3 2 y 1 1 z  1 0 3x2y z 120 Chọn đáp án C.

CÂU 20: (d) đi qua A2;3;0 và  với mặt phẳng  P :x3y z  5 0

(d) đi qua A2;3;0 và nhận n P 1;3; 1  làm VTCP Loại đáp án A, D vì sai VTCP Loại đáp án C vì điểm A không thuộc đường thẳng Chọn đáp án B

CÂU 21: S.ABCD là khối chóp tứ giác đều ABCD là hình vuông và SO (ABCD), O là tâm của hình vuông

Trang 3

VSO Sa aa Chọn đáp án D

CÂU 22: Giải PT bậc 2 Chọn đáp án C

CÂU 23: y'3x214x11  

 

11 0;2 3

' 0

1 0;2

x y

x

  

  

 



0;2

f   ff   y  Chọn đáp án C

CÂU 24: ĐK: x1

TXĐ: D1;  Chọn đáp án B

CÂU 25: Đặt t3x  dt 3dx

x 0 2

t 0 6

I  f t dt  f t dt  f x dxChọn đáp án D.

CÂU 26: Gọi O là tâm của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương, R = OA

 2  2

ROAACACCCaaa Chọn đáp án D

CÂU 27: f x f' x dx  3 5sin x dx 3x5cosxC

f 0 10  5 C 10 C 5 Vậy f x 3x5cosx5 Chọn đáp án A

CÂU 28:Hàm số y ax b

cx d

 đồng biến/nghịch biến trên ;

d c

  

d c

  

  Loại đáp

án A, B

Đồ thị nằm ở góc phần tư thứ nhất y' 0 Loại đáp án C Chọn đáp án D

C

B

D

A

S

2a

Trang 4

CÂU 29: I là hình chiếu vuông góc của M lên trục Ox I1;0;0

0; 2;3 13

(S) tâm I, bán kính IM:  2 2

2 2

x yz Chọn đáp án A

CÂU 30: w=izi1 2 i 2 i Điểm biểu diễn số phức w là N 2;1 Chọn đáp án B

CÂU 31: 1 1 2 2 ; 2 2 2 2 2

ODBDaa SOSDODaaa

Dựng OHBC  (O) là đường tròn tâm O, bán kính 2

2

OHa là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD

 

2 2

2

O

a

S OH 

VSO Saa  a

Chọn đáp án C.

CÂU 32:Theo đề cho, ta có:   2x 2

f x e dxxC

   2    2  2    2

f x e dxf x exCxf x e

I f x e dx Đặt

2 '

u e du e dx

dv f x dx v f x

If x e  f x e dxf x e  f x e dxxxC   xxC

Chọn đáp án D

1

TH1: 'y    0 m 1

C

B

D

A

S

O

a a

H

Trang 5

x  1 2 4 

2;4

4

3

m

y  f      m n

TH2: y'   0 m 1

x  1 2 4 

2;4

2

1

m

Vậy m5 (Là m4) Chọn đáp án C

CÂU 34: u 3;2;1 , u' 1;3; 2 , d là đường thẳng đi qua M1;1;3 và vuông góc với , '

   d là đường thẳng đi qua M1;1;3 và nhận u d u u, '  7;7;7 1;1;1

1

3

d y t

z t

  

   

  

Chọn đáp án D

CÂU 35:Gọi n là số năm một người gửi tiền vào ngân hàng

Số tiền cả gốc và lãi người đó thu về sau n năm là: 50.000.000 1 6%  n

Theo đề cho, ta có: 50.000.000 1 6%  n 100.000.0001,06n   2 n log1,06211,9 Vậy sau ít nhất 12 năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi Chọn đáp án C.

z  i z i     a bi i ab i     a b ab i

Trang 6

 

2 2

3

b

 

4

3

S a b     

Chọn đáp án B

CÂU 37: Ad1  P  Tọa độ A là nghiệm của hệ

4; 1;2

A

(Q) đi qua A và vuông góc với d 2  (Q) đi qua A và nhận u d2 2; 1;2 làm VTPT

  : 2 4 1 1 2 2 0

x y z

     Chọn đáp án C.

CÂU 38: DR y' 3x22mx4m9

Hàm số nghịch biến trên   ;        y' 0, x R ' 0

2

m         Z m  9; 8; 7; 6; 5; 4; 3 Chọn đáp án A.

CÂU 39:ĐK: x0

1 2 81 log3 1 2 log 813 log3 1 log3 2 4 1 2 4

Đặt tlog3x PTTT: 2  

tmtm   YCBT PT (*) có 2 nghiệm thực t t thỏa 1, 2 t1 t2 4

 2  

4 4

m m

 Chọn đáp án B.

Trang 7

CÂU 40: y'3x2 6x  

' 0

y

  

2; 22

AB  AB:22x 0 2 y  1 0 11x  y 1 0

N1; 10 AB Chọn đáp án C

CÂU 41:

 

 

2

0

5

2 2

v t at bt c t

a

a

5 4 4

v t t t

 

0

31 3; 1

4

tt v t

v t s t'   s t là nguyên hàm của v t  Suy ra

s  t  tdtdt 

Chọn đáp án B

CÂU 42: log 3 log 1; log 4 log 1

 

log

1 1

3 4

ab

  Chọn đáp án D

BC BA ABCD lµ hinh vu ng

BC SAB SC SAB BSC

BC SA SA ABCD

SBC

tan 30

SB

SAB

SASBABaaa

VSA Sa aa Chọn đáp án B.

y

x

9

4

3

2

1

O

C

B

D

A

S

a

300

Trang 8

CÂU 44:

MNE chia khối tứ diện ABCD thành 2 khối đa diện  1 : AC MNPQ và  2 : BD MNPQ

MNE cắt AD tại Q, cắt CD tại P V AC MNPQ. V E AMNC. V E ACPQ.

.

V d E AMNC S d E ABC S S

.

.

VVVVaa Chọn đáp án B

CÂU 45:  S có tâm O0;0;0, bán kính R3

3

MPd O P   R

  P cắt  S theo giao tuyến là đường tròn  C có tâm H và bán kính HAHB(H là hình chiếu của O lên  P

+ Tìm H?

OH đi qua O và  P có PT là

x t

y t

z t

 

 

 Suy ra: H t t t  ; ; 

3

HP  t Suy ra: 4 4 4; ;

3 3 3

H 

 

A

B

C

D

Q

P

E

(S)

H

O

M

(C)

Trang 9

1 1 1 6

HM    HM  R

+ABmin d H AB , max Dựng HIAB HIM tại IHIHMconst

Dấu “=” xảy raMI

Mà  có 1 VTCP: u1; ;a b

Suy ra T      a b 1 0 1 Chọn đáp án C.

CÂU 46:

2 2

2

2 2

2 2

4

4

lµ sè thuÇn o

2

2

3

3

16 3

13

13

a b

a

a

b

a

b

 



Vậy có 1 số phức thỏa YCBT Chọn đáp án C.

CÂU 47:Xét hàm số f t log3ttt0

  1  

ln 3

t

Suy ra hàm số f đồng biến trên 0; 

Trang 10

     

1

3

xy

x y

f xy f x y

xy x y

x

y

x

 

y0 nên 3 0

x x

 

3

0;3

x

x

11

' 1

P

x

 

 

 

11 2

0;3 3

11 2

0;3 3

x

P

x

 

x

3

3 P’ – 0 +

P 3

Nhìn vào BBT, ta có: min 2 11 3

3

Chọn đáp án D.

CÂU 48:Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2

xx   x mx m (1)

2

2

1

x

2 11 3 3

Trang 11

Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt  PT (1) có 3 nghiệm phân biệt

 PT (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

 2

2 2

m m

m

   

           

x1 cũng là hoành độ điểm uốn của đồ thị hàm số và AB = BC nên B1; 1 là trung điểm của AC, A x mx 1; 1 m 1 , C x mx2; 2 m 1 với x x1, 2là hai nghiệm của PT (2)

Theo Viet, ta có:x1x2 2

Suy ra

1 2

1 2

1 2 2

1

B

B

x x

x x x

lu n lu n dóng m

m x x m

y y y

Kết hợp với điều kiện m 2, ta được m 2. Chọn đáp án D.

CÂU 49:Gọi d là đường thẳng đi qua 2 điểm (2; 2) và (4; 4) có dạng: yaxb

  Suy ra d y: x.

Theo đề cho, ta có:    

2 2

h x f x x

h x f x x f x x

+

     

4

2

h x dx f x x dx x f x dx

h h

+

     

4

2

h x dx f x x dx f x x dx f x x dx

h x dx f x x dx x f x dx

h h

2 -2

2

4

y

x

0

S 1

S 2

Trang 12

Từ (1) và (2), ta có: h     2 h 4  h 2 Chọn đáp án C.

CÂU 50: SO h a OA; OB r 2 ;a AB2 3a

Dựng OHABHAHBABSOABSOH  SAB  SOH

Mà SAB SOHSH Dựng OKSHOKSAB

BHO

  tại H: HOOB2HB2  4a23a2 a

SHO

  tại O: 12 12 1 2 12 12 22 2

2

a OK

OKSOOHaaa   Chọn đáp án D.

S

A

B

K

Ngày đăng: 27/10/2017, 03:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w