CÂU 40: Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC , ta được khối nón có đỉnh C, đáy là đường tròn có tâm A và bán kính là AB.
Trang 1GIẢI CHI TIẾT ĐỀ TOÁN THPTQG – 2017
MÃ ĐỀ: 103 CÂU 1: PTHĐGĐ: 2
Chọn đáp án B
CÂU 2: Vì 1 1 1 6 5 0nên M Chọn đáp án D.
CÂU 3: Vì 2
f x x x R nên hàm số đồng biến trên ; . Chọn đáp án D
25
1
2
x x x Chọn đáp án C.
CÂU 5: Chọn đáp án B
CÂU 6: Chọn đáp án A
CÂU 7: Vì z z1 z2 1 3i 2 5i 3 2inên b2. Chọn đáp án B
CÂU 8: Vì cosx' sinx nên 2sinxdx 2 cosxC. Chọn đáp án D
CÂU 9: Chọn đáp án A
CÂU 10:
2 2
Chọn đáp án B
CÂU 11: ĐK: x1
4
Chọn đáp án A
CÂU 12: BCDvuông tại C: 2 2 2 2
ABD
vuông tại B: AD AB2 BD2 25a2 25a2 5 2a
A
D 3a 5a
4a
I
Trang 25 2
AD
R a Chọn đáp án C
CÂU 13: 2
2
F x f x dx e x dxe x C
2
x
CÂU 14:
2
2 2
x x
y y
Chọn đáp án C.
CÂU 15: y'4x32x,
0 2
2 2 2
x
x
51 4
m
CÂU 16: Vì BC2AB2AC2nên ABC vuông tại A
V SA S Chọn đáp án C.
CÂU 17:
1 2
2
1 23
6 0
1 23
z z
1 2
6
P
z z
Chọn đáp án A.
0
1
ln 1 ln 2 ln 2 ln 3 ln1 ln 2 2 ln 2 ln 3
Chọn đáp án D.
S
B
8
4
10
6
Trang 3CÂU 19: I là trung điểm của AB I0;1; 1
'
d đi qua I và song song với dd' đi qua I và nhận u d 1; 1;2 làm VTCP:
x y z
Chọn đáp án C.
CÂU 20: là mặt phẳng đi qua M và sọng song với là mặt phẳng đi qua
3; 1; 2
M và nhận n 3; 1;2 làm VTPT:
3 x 3 1 y 1 2 z2 0 3x y 2z 6 0 Chọn đáp án C
0
1 1
1
V e dx e e
Chọn đáp án D
CÂU 22: C1 có hình dạng bên phải hướng lên a 1 C2 có hình dạng bên phải hướng
xuống 0 b 1 Vậy 0 b 1 a Chọn đáp án B.
CÂU 23: Chọn đáp án A.
CÂU 24: Chọn đáp án A
CÂU 25:
2
5 2 2
xq
r
Chọn đáp án D.
CÂU 26:
cos ;
5
a b
a b
a b
CÂU 27: Chọn đáp án A
CÂU 28:
4
2 log log 3 log 2 log 1 log log 2 log 1 2 2 log 3
Chọn đáp án D
CÂU 29:
3
3: 3 : 3 3
Qb bb b b Chọn đáp án D
r
l
Trang 4CÂU 30: y'4x34x,
1
0
x
x
y’ – 0 + 0 – 0 +
– 1
0
– 1
Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1 ; 2
Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 Chọn đáp án B
CÂU 31:y mx 2m 3
x m
DR\ m
2 2
y
x m
Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định y' 0, x m
m22m 3 0
1 m 3
Mà m Z m 0;1;2 Chọn đáp án D
CÂU 32: YCBT 2
' 0
2
Chọn đáp án B
m 0
CÂU 33: Mặt cầu tâm I tiếp xúc với (P) tại điểm H H là giao điểm của (P) và d, với d là
đường thẳng đi qua I và vuông góc với (P)Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình
3
0
2
x
y
z
H3;0;2 Chọn đáp án C.
Trang 5CÂU 34: Ta có:
BC AB ABCD lµ hinh vu ng
BC SAB
BC SA SA ABCD
Mà BCSBC SBC SAB
,
2
a
Dùng AH SB
SAB
vuông tại A:
2 2
1 1 1 AH AB
SA AB AH AB AH
3 2
a
V SA S a a Chọn đáp án D
CÂU 35:
2
0
9
2
2
v t at bt c t
a
a
9 4
v t t t
4
t v
Mà v t s t' s t là nguyên hàm của v t Suy ra 3 2 4
s t t dt dt
Chọn đáp án C
CÂU 36: d đi qua M2; 3;4 và có VTCP: u d 3;1; 2
d’ đi qua M' 4; 1;0 và có VTCP: u d' 3;1; 2
Gọi I là trung điểm của MM’I3; 2;2
YCBT là đường thẳng đi qua I và song song với d, d’ có: 3 2 2
x y z
C
B
D
A
S
a
a
Trang 6Chọn đáp án A
CÂU 37: Theo đề cho, ta có:
3
1 3
f x
x x
3
' ln ?
I f x xdx
Đặt
1 ln
'
x
dv f x dx
v f x
ln3 13
ln
3
Chọn đáp án C
CÂU 38:
2 2
2
2 2
2 2
1 3
10 1
2
3
z
a b
z a
a a
b
Chọn đáp án C
CÂU 39: y' 3x26x, 0
2
x
x
AB AB
AB x y x y ,
2 2
5
2 1
OAB
S d O AB AB Chọn đáp án C
Trang 7CÂU 40: Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC , ta được khối nón có đỉnh C, đáy là đường
tròn có tâm A và bán kính là AB
ABC
tan 30
AB
V AB AC a a a Chọn đáp án A
CÂU 41: 1 3 2
6 2
s t t t
3 2 3 2 3 2
v t s t t t t t t
max 24
v Chọn đáp án A
CÂU 42: ĐK x0
Đặt tlog2x BPTTT: t2 2t 3m 2 0 t2 2t 3m2
YCBT minf t 3m2 với 2
2
f t t t 1 3m 2 m 1 Chọn đáp án A
CÂU 43:
2
2 2
2
1
2
a b ab a b ab
a b ab
Chọn đáp án C.
CÂU 44: AHM vuông tại H: sin 3
sin
AH
AM AM
SAM
vuông tại A: tan tan 3 tan 3
SA
SA AM AM
V SA S SA AB SA AM
A
B
C
300
a
S
B
M
H
3
Trang 8Đặt tcos t 1;1 2 3
1
f t
t t
t t
DR\1;0;1
2
2 3
f t
t t
3 1;1 3 ' 0 3 1;1 3 t f t t t –1 3 3 0 3 3 1
f’ + 0 – – 0 +
f
cos
V f t t Chọn đáp án B.
CÂU 45: y'4x34mx, y' 0 x2 0
x m
H/S có 3 điểm cực trị PT y'0 có ba nghiệm phân biệt
PT 2
x m có 2 nghiệm phân biệt m 0
Với m0, y' 0 x 0
O A m m B m m
OAB
S OH AB m m m m
Kết hợp với đk trên, ta có: 0 m 1 Chọn đáp án D.
CÂU 46:
Gọi d là đường thẳng đi qua 2 điểm (1; 1 ) và (3; 3) có dạng: yaxb
Suy ra d y: x.
Theo đề cho, ta có:
2 2
g x f x x
g x f x x f x x
O
y
x
-m2 H
Trang 9
+
3
1
g x dx f x x dx
g g
+
3
3
g x dx f x x dx f x x dx f x x dx
g x dx x f x dx f x x dx
g g
Từ (1) và (2), ta có: g 1 g 3 g 3 Chọn đáp án B
CÂU 47: ABCđều , I là tâm đường tròn nội tiếp I là trọng tâm
OC ABAB OA AB
2 2
V OA OC Chọn đáp án D
CÂU 48:
2 2
2 2
2
2
2 2
2
3 13
2
0
2; 0 2
z i
a bi a bi
2 2
3 2
1
1 3 5
5
a
b
Vậy có 1 số phức thỏa YCBT Chọn đáp án D
CÂU 49: (S) có tâm I1;2;3, bán kính R5
1 -1
3
y
x
0
S 1
S 2
-3
A
B
C
600
O
I
Trang 10 3 2 6 2 0 3 6 6 0 2 2
A B P
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên (P)
H là tâm của đường tròn (C)
M C , IHMvuông tại H: MH IM2 IH2 25IH2
min max
MH IH , IH d I P , a 22b 23c 22 2
Thay (1) vào (2), ta có:
,
c c
2
4
4
4
4
c
nÕu c
c c
f c
c
nÕu c
c c
3 2
3 2
4
'
4
c
nÕu c
c c
f c
c
nÕu c
c c
f’ – + 0 –
5
0
5
1
5
MH IH c
Vậy
0
1
a
b T a b c
c
Chọn đáp án A.
CÂU 50: Ta có: e x y e x ye x y e x y0
h x y g h e eh
(S)
A
H
I
M
(C)
Trang 11Suy ra g h' e h e g h' 0 h 1
BBT:
h 1
g’ – 0 +
g
0
Nhìn vào BBT, ta có: g h 0 2 Từ (1) và (2) suy ra: g h 0 h 1 x y 1 Theo đề cho, ta có: f x f y 1 9 2 9 2 1 9 9 x y x y m m 2 2 2 2 9x 9y m 9y 9x m 9x m 9y m 2 2 4 2.9x y 9x 9y m 9x y 9x 9y m m 4
9x y m
Thay x y 1 vào (*), ta có: 4 2
Vậy S 3 Chọn đáp án D.