Ôn thi THPT quốc gia DA Toan B tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh v...
Trang 1Trờng THPT bắc yên thành
Tổ toán - tin đáp án đề thi thử đại học lần thứ hai Môn: Toán - Khối B Năm 2009
Câ
1 1)
(1
đ)
TXĐ: D R= \ 0{ }
lim 1, lim , lim
5
' 2
1 0,
x
−
= < ∀ ∈ BBT:
0,2 5
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;0), (0;+∞) 0,2
5
Đồ thị
0,2 5
2)
(1đ
)
Đờng thẳng d đi qua M có hệ số góc k có phơng trình: y = kx - k + 1 0,2
5
d cắt (C) tại hai điểm A, B thuộc hai nhánh của (C)
1 kx k 1 kx kx 1 0(x 0)
x
+ = − + ⇔ − − = ≠ có hai nghiệm khác dấu⇔k>0 0,25 Giả sử A x y( ; ),1 1 B x y ( ; )2 2 2 2 2 2
4 (x x) 4x x (1 k ) (1 k )(1 )
k
= + − + = + +
0,2 5
2
1 4
2
k
=
= ⇔ + + = ⇔ = − ± .Do
1
2
k k
k
=
< ⇒ = − + 0,25
2 1)
(1đ
)
2
5
5
tan x tan (1 tanx x) 3 tan x tan x tanx 3 0
5
2
(tan 1)(tan 2 tan 3) 0 tan 1
4
⇔ − + + = ⇔ = ⇔ = + thoả mãn đk 0,25 2)
(1đ
)
3
log (3 4 2)
t
t t
− ≥
> − ⇔ ⇔ ≤ <
− + <
3
3 1)
(1đ
)
Pt 4−x2 = x2−2x ⇔ = −x 1,x=2 Diện tich
2
1
−
2
2x 2x 4dx 4 2x dx
−
2
( 2x 2x 4)dx (4 2 )x dx
−
2)
(1đ
)
Đặt f x( )=x4−ax2− − ⇒bx c f x'( ) 4= x3−2ax b f x− , ''( ) 12= x2−2a 0,2
5
Do a≤ ⇒ f x ≥ ⇒ f x đb ⇒ f x'( )≥ f'(1) 4 2= − a b− trên [1;+∞) 0,2
5
'
Do a≤ b≤ − ⇒ f x ≥ ⇒ f x đb⇒ f x( )≥ f(1) 1= − − −a b c trên [1;+∞) 0,2
5
Do a≤ b≤ − c≤ ⇒ f x ≥ ⇒x −ax − − ≥ ⇒bx c x −ax −bx c≥ 0,2
5
4 (1đ Gọi H là trung điểm cạnh AD
x -∞ 0 +∞
y’ + + y
1
-∞
+∞
1
x
y o
4
2
-2
y
o
S
C D
H
P
M
N
K
Trang 2) ⇒SH ⊥(ABCD), Kẻ PK⊥BH
PK ABCD
⇒ ⊥ , PK là đờng cao của hc
3 2
a
a
PK SH
2
MNC ABCD
3
PMNC MNC
a
(2đ
)
5 Giả sử pt mp: Ax+By+Cz+D=0((A2+B2+C2 ≠0) Mp (P) đi qua A, B tiếp xúc
với mặt cầu (S)
0
1
A B C D
A B C D
A B D
A B C
− + + + =
⇔ − + − + = ⇔
− + +
+ +
3 6
A C B D
= =
=
= −
hoặc
3 6
A C B D
= =
= −
= +
0,5
5 b) Diện tích tam giác ABC nhỏ nhất khi khoảng cách từ C đến AB nhỏ nhất
⇒ C thuộc giao của đờng thẳng qua I vuông góc, cắt AB với (S) 0,2
5
Ta có uuurAB(2;0; 2)− Gọi M là trung điểm của AB, M(-2;1;0)⇒MIuuur(0; 2;0)
AB MI AB MI
⇒uuur uuur= ⇒ ⊥ ⇒C thuộc giao của đờng thẳng MI và (S)
0,2 5 Giao của MI và (S) là C1( 2; 2;0),− C2( 2; 4;0)− 0,2
5
1 1, 2 3 1( 2; 2;0)
5 2
(1đ
)
Giả sử z=a+bi, ta có 2 2
1
a bi
a bi
− + =
+ =
1
a b
− + =
⇔ + =
1 4 15 4
a b
=
⇔
=
hoặc
1 4 15 4
a b
=
−
=
Vậy 1; 15
4 4
hoặc
1; 15
4 4
M −
a) Gọi N là trung điểm của AB 3; 1 3;
2 2 2
N −
Mặt phẳng chứa d và trung điểm của đoạn thẳng AB nhận MN uuuuur r, làm vtpt 0,2
5
Ta có 1; 5 3; , 1; ;5 9
MN − ⇒MN u= − ⇒
uuuur uuuur r
b) Pt đờng thẳng d:
1 2 2
z t
= +
= −
=
, giả sử (1 2 ;2C + t −t t; )∈d 0,25
S= uuur uuurAC AB = t − t+ 0,25
2
S= ⇔ t − t+ = ⇔ =t t= ⇒Điểm C có toạ độ (3;1;1 hoặc)
7 4 2; ;
3 3 3
0,5
2 Giả sử z=a+bi Ta có a+ −(b 2)i = 2⇔a2+ −(b 2)2 =2 0,2
5 Giả sử điểm M biểu diễn z ⇒M thuộc dờng tròn tâm A(0;2) bk R= 2 0,2
5
Z có acgumen nhỏ nhất ⇔OM là tiếp tuyến
với đờng tròn nh trên hình vẽ
0,2 5
4
2
M
A K y
x
Trang 3Tam gi¸c OMA vu«ng t¹i M
cã MA MO= = 2, OA=2 ⇒OK=MK = ⇒1 M(1;1)
1
z i
⇒ = +
0,2 5