1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap toán 9

33 406 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi, bài tập ôn thi lớp 9 năm học 2007 - 2008 phần i - trắc nghiệm
Trường học Trường THCS Tự Cường
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2007 - 2008
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của ba hàm số trên là những đờng thẳng song song với nhau.. Xét đờng tròn tâm A có bán kính bằng 3, đờngtròn này có vị trí nh thế nào với các trục toạ độ?. Đờng tròn này tiếp xúc

Trang 1

Trờng THCS Tự Cờng

Câu hỏi, bài tập ôn thi lớp 9năm học 2007 - 2008phần i -trắc nghiệm

A.7  47; B.7  47; C.7  47; D. không so sánh đợc

13) Với giá trị nào của a thì biểu thức a

4 không có nghĩa: A a> 0; B a= 0; C a< 0; D.

xác định với những giá trị nào của x thoả mãn Chọn câu đúng nhất

Trang 3

5) Tìm các câu sai trong các câu sau:

1 Biểu thức 3 4x  tồn tại khi và chỉ khi

2 Biểu thức 3x 2  tồn tại khi và chỉ khi

1) Hàm số bậc nhất là hàm số đợc cho bởi công thức

A y = ax+ b trong đó, a, b là số thực a 0 B y = ax + 5 trong đó a là số thực và a 0

C y = ax+ b trong đó, a, b là số thực dơng D y = ax+ b trong đó, a, b là số thực âm

Trang 4

  7) Phơng trình đờng thẳng song song với đờng thẳng y = 4x - 2 và đi qua điểm A(-1; -2) là:

A y = 4x- 2; B y = 4x +2 C y= -4x+2 D y= -4x-2 E y=2x+2

8) Giao điểm của hai đờng thẳng có phơng trình (d1) : y= 3x-2 và (d2): y = -x+ 2 là:

12) Cho hệ toạ độ Oxy Đờng thẳng song song với đờng thẳng y = - 2x và cắt trục tung

13) Cho hai đờng thẳng y 1x 5 và y 1x 5.

    Hai đờng thẳng đó:

A cắt nhau tai điểm có hoành độ là 5; B cắt nhau tại điểm có tung độ là 5

C song song với nhau; D trùng nhau

14) Cho hàm số bậc nhất y= (m-1)x - m+ 1 Kết luận nào sau đây là đúng.

A Với m > 1, hàm số y là hàm số nghịch biến; B Với m > 1, hàm số y là hàm số

Kết luận nào sau đây là đúng:

A Đồ thị của ba hàm số trên là những đờng thẳng song song với nhau.

B Đồ thị của ba hàm số trên là những đờng thẳng đi qua gốc toạ độ.

C Cả ba hàm số trên đều đồng biến; D Hàm số (1) đồng biến, hai hàm số còn lại

nghịch biến

16) Biết rằng đồ thị các hàm số y= mx+ 2 và y= -2x là những đờng thẳng song song vớinhau Kết luận nào sau đây là đúng:

A Đồ thị hàm số y= mx+ 2 cắt trục hoành tại điểm có tung độ bằng 2;

B Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có hoành độ bằng 2

C Hàm số y= mx +2 đồng biến; D Hàm số y= mx + 2 nghịch biến

17) Nếu đồ thị hàm số y= mx- 1 song song với đồ thị hàm số y= -3x + 3 thì:

A đồ thị hàm số y = mx - 1 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1;

B đồ thị hàm số y = mx - 1 cắt trục hoành tại điểm có tung độ bằng -1;

1 d 2

d

Trang 5

20) Cho ba đờng thẳng (d1): y= x- 1; (d2) : y= 2- 1

2x; (d3): y= 5+ x

So với đờng nằm ngang thì:

A độ dốc của đờng thẳng (d1) lớn hơn độ dốc của dờng thẳng (d2);

B độ dốc của đờng thẳng (d1) lớn hơn độ dốc của dờng thẳng (d3);

C độ dốc của đờng thẳng (d3) lớn hơn độ dốc của dờng thẳng (d2);

D độ dốc của đờng thẳng (d1) dờng thẳng (d2) bằng nhau

Dạng 2: Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc câu trả lời đúng

3 Đồ thị hàm số y= 3x - 4 đi qua điểm

4 Đồ thị hàm số y= x +10 đi qua điểm

6) Cho phơng trình x+y= 1(1) Phơng trình nào dới đây có thể kết hợp với (1) để đợc hệ

phơng trình có nghiệm duy nhất ?

1 d 2

d

Trang 6

luôn luôn nghịch biến.

(3) Nếu a > 0 thì hàm số y = ax2nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

(4) Nếu a < 0 thì hàm số y = ax2 đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

A Chỉ có hai câu (1) và (2) đúng; B Chỉ có hai câu (1) và (3) đúng

C Chỉ có hai câu (2) và (3) đúng; D Chỉ có hai câu (3) và (4) đúng

A Tất cả các câu trên đều đúng

2) Chọn câu sai trong các câu sau:

A Đồ thị hàm số y = ax2 là Parabol có đỉnh tại O, nhận Ox làm trục đối xứng

B Hàm số y = - 2x đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

3 có đồ thị là một Parabol có bề lõm quay lên trên

E Hàm số y = - 2x2 có đồ thị là một Parabol có bề lõm quay xuống dới

3) Cho hàm số y = 2

3x2 Kết luận nào sau đây là đúng ?

A y= 0 là giá trị lớn nhất của hàm số; B y= 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số;

C xác định đợc giá trị lớn nhất của hàm số;

D không xác định đợc giá trị nhỏ nhất của hàm số

3x2 Kết luận nào sau đây là đúng ?

A y= 0 là giá trị lớn nhất của hàm số; B y= 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số;

C không xác định đợc giá trị lớn nhất của hàm số;

D xác định đợc giá trị nhỏ nhất của hàm số

6) Cho hàm số y = 2

3x2 Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Hàm số trên luôn đồng biến; B Hàm số trên đồng biến khi x >0; nghịch biến khi

Trang 7

(2) Phơng trình thiếu c: ax2 + bx = 0 với a ≠ 0 luôn có 2 nghiệm là x = 0 và x = - b / a

Trong trờng hợp b = 0, hai nghiệm trùng nhau (bằng 0 ).

(3) PT thiếu b: ax2 + c = 0 với a  0 vô nghiệm nếu c

0

a  Trong các câu trên:

A Chỉ có câu (1) đúng; B Chỉ có câu (2) đúng; C Chỉ có câu (3) đúng;

D Không có câu nào sai; E Tất cả ba câu trên đều sai

A Chỉ có câu (1) đúng; B Chỉ có câu (2) đúng; C Chỉ có câu (3) đúng;

D Không có câu nào sai; E Tất cả ba câu trên đều sai

13) Để giải một PTBH trong trờng hợp tổng quát ta làm nh sau:

Lập biệt thức  = b2 - 4ac khi đó

(1)  < 0: PT vô nghiệm

(2)  = 0 PT có nghiệm kép x1 = x2 = -b/ a

(3)  > 0 PT có 2 nghiệm x1, x2 = ( - b   )/ 2a Trong các câu trên:

A Chỉ có câu (1) đúng; B Chỉ có câu (2); (3) đúng;

C Chỉ có câu (1), (2) đúng; D Không có câu nào sai;

E Tất cả các câu trên đều sai

14) Để giải PT ax2 + bx + c = 0 trong trờng hợp b là số chẵn ta lập:

' = b'2 -ac với b = 2b' Khi đó ta có:

A Một nghiệm bằng 1; nghiệm kia không phải là số nguyên

B Một nghiệm bằng 14/ 25; nghiệm kia là số nguyên

C Một nghiệm bằng 23/ 49; nghiệm kia là số nguyên

D Một nghiệm bằng 1; nghiệm kia là SVT

E Tất cả các câu trên đều sai

16) Cho hai phơng trình sau đây:

Trang 8

D Cả hai phơng trình đều có nghiệm kép; E Tất cả các câu trên đều sai.

17) Xét phơng trình (m - 4)x2 - 2mx + m - 2 = 0

(1) Phơng trình trên vô nghiệm với  m;

(2) Phơng trình trên có 2 nghiệm phân biệt với  m;

(3) Với m = 4/ 3 phơng trình trên có nghiệm kép x = - 1/ 2 Trong các câu trên:

A Chỉ có câu (1) đúng; B Chỉ có câu (2) đúng;

C Chỉ có câu (3) đúng; D Không có câu nào sai;

E Tất cả 3 câu trên đều sai

18) Cho phơng trình (m - 1)x2 - 2mx + m + 1 = 0 trong đó m là tham số

A Phơng trình trên có nghiệm kép khi m = 2;

B Phơng trình trên vô nghiệm khi m = 1;

C Phơng trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt với  m  1;

D Phơng trình trên luôn vô nghiệm với  m  1; E Tất cả các câu trên đều sai.19) Cho phơng trình (m - 1) x2 - 2mx + m + 1 = 0 trong đó m là tham số

A Khi m = 2 cả hai nghiệm đều là số dơng;

B khi m = 2 cả hai nghiệm đều là SVT

C khi m = 2 một nghiệm là SVT, nghiệm kia là số nguyên

D khi m = 2 cả 2 nghiệm là số nguyên âm; E Tất cả các câu trên đều sai

20) (1) Nếu phơng trình ax2 + bx + c = 0 (a  0) có 2 nghiệm x1, x2 thì:

S = x1 + x2 = -b/ a và P = x1x2 = c/ a

(2) Nếu hai số x và y thoả mãn S = x + y và P = xy thì x, y là nghiệm của Pt: t2 - St + P =0

(3) Nếu các hệ số của phơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 thoả mãn a + b + c = 0 thì

ph-ơng trình có 2 nghiệm x1 = 1, x2 = c/ a Trong các câu trên:

A Chỉ có câu (1) sai; B Chỉ có câu (2) sai; C Chỉ có câu (3) sai;

D Có ít nhất 1 câu đúng; E Tất cả ba câu đều sai.

21) Cho hai số x, y biết x + y = 12 và x y = 36 tính x, y

A Chỉ có câu (1) đúng; B Chỉ có câu (2) đúng; C Chỉ có câu (3) đúng;

D Không có câu nào sai; E Chỉ có 2 câu đúng

Trang 9

29) Tổng hai nghiệm của phơng trình 2x2 + x - 3 = 0 là:

3)  ABC vuông tại A đờng cao AH; BH = 1; BC = 2

A Khi đó độ dài AB là SHT B Độ dài cạnh AB là số nguyên

C Độ dài cạnh AB là SVT D Độ dài cạnh AB là 7

E Tất cả các câu trên đều sai

4)  ABC vuông tại C Với các ký hiệu thông thờng cho b = 6,4; c = 7,8; khi đó A bằng:

A 34052'; B 24055'; C 32012'; D 30057'; E 130 42'.5) Hãy biến đổi các TSLG sau đây thành TSLG của các góc nhỏ hơn 450:

sin720; cos 680; sin 80030'; cotg 500; tg 750 kết quả tơng ứng

A sin 180; cos 220; sin 90 30'; cotg 400; tg 150

B cos 280; sin 220; cos 90 30'; tg 400; cotg 150

C cos 180; sin 220; cos 9030'; tg 400; cotg 150

D sin 180; sin 260; cos 9030'; tg 400; cotg 150

6)  ABC vuôngtại A đờng cao AH biết: HC = 4; BC = 9 Tính HA; HB; AB

A HB = 5; HA = 3 5; AB = 6 B HB = 5; HA = 2 5; AB = 7

C HB = 6; HA = 3 5; AB 3 5  D HB = 5; HA = 5; AB = 3 5

E HB = 5; HA = 2 5 AB 3 5 

7) Một tam giác vuông tại C, cạnh huyền c = 15; sin A = 0,4

Tìm a ( cạnh đối của góc A) và b (cạnh đối của góc B)

A a = 5; b = 7; B a = 5,5; b = 7,8; C a = 6; b  13,7;

Trang 11

3 1

Chơng II - Đờng tròn1) Trong một đờng tròn tâm O ngời ta lấy theo thứ tự bốn điểm A, B, C, D Khi đó:

A Khoảng cách từ O đến AC và BD luôn bằng nhau

B Khoảng cách từ O đến AC và BD bằng nhau khi AB = CD

C Khoảng cách từ O đến AC luôn lớn hơn khoảng cách từ O đến BD

C Khoảng cách từ O đến AC luôn lớn hơn khoảng cách từ O đến BD

D Khoảng cách từ O đến BD luôn lớn hơn khoảng cách từ O đến AC

2) Gọi d là khoảng cách từ tâm O của một đờng tròn( bán kính R) đến một đờng thẳng.Tơng ứng với ba hệ thức d > R; d = R; d < R

Ta có vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn nh sau.

A Không giao nhau; tiếp xúc nhau; cắt nhau

B Tiếp xúc nhau; không giao nhau; cắt nhau

C Không giao nhau; tiếp xúc nhau; cắt nhau

D Tiếp xúc nhau; cắt nhau; không giao nhau

E Cắt nhau; không giao nhau; tiếp xúc nhau

3) Cho đờng tròn bán kính 12, một dây cung vuông góc vói một bán kính tại trung điểmcủa bán kính ấy có độ dài là:

4) Trong mặt phẳng toạ độ, cho A(3; 4) Xét đờng tròn tâm A có bán kính bằng 3, đờngtròn này có vị trí nh thế nào với các trục toạ độ ?

A Đờng tròn này cắt trục tung tại hai điểm và cắt trục hoành tại hai điểm

B Đờng tròn này tiếp xúc với trục tung và cắt trục hoành tại hai điểm

C Đờng tròn này không giao với trục tung và cũng không giao với trục hoành

D Đờng tròn này tiếp xúc với trục tung và không giao với trục hoành

E Đờng tròn này tiếp xúc với trục tung và tiếp xúc với trục hoành

5) Cho hai đờng tròn có bán kính lần lợt bằng r và R, tiếp xúc ngoài nhau và chúng tiếpxúc với đờng thẳng (L) tại các điểm S và T Khi đó khoảng cách ST bằng:

6) Cho đờng tròn tâm I, đờng kính PQ Qua P, Q lần lợt vẽ hai dây song song của đờngtròn: PM // QN

(1) Ta có PM = QN

(2) MN là đờng kính của đờng tròn đã cho

(3) M và N đối xứng nhau qua I

Trong các câu trên.

A Chỉ có câu (1) sai B Chỉ có câu (2) sai C Chỉ có câu (3) sai

D Không có câu nào sai E Tất cả ba câu đều sai

7) Đờng tròn là hình có:

A một trục đối xứng; B hai trục đối xứng;

C vô số trục đối xứng; D không có trục đối xứng

8) Cho đờng thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5cm Vẽ đờng tròn tâm O, đờngkính 5cm, khi đó đờng thẳng a:

A không cắt (O); B tiếp xúc (O); C cắt (O); D không tiếp xúc (O)

9) Cho hình vẽ, có OA = 5cm, O’A = 4cm, AI = 3cm Độ dài OO’

bằng:

A 9; B 4 7; C 13 ; D 41.

10) Cho ABC vuông ở A có AB = 18cm, AC =24cm ∆ABC vuông ở A có AB = 18cm, AC =24cm

Bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác đó là:

Trang 12

12) Nếu hai đờng tròn (O) và (O’) có bán kính là R = 5cm và r = 3cm, khoảng cách haitâm là 7cm thì:

A (O) và (O’) tiếp xúc ngoài; B (O) và (O’) tiếp xúc trong;

C (O) và (O’) không có điểm chung; D (O) và (O’) cắt nhau tại hai điểm

Chơng iii - Mối quan hệ giữa góc và số đo cung bị chắn

(3) Mọi góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn đều là góc vuông

(4) Góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây cung đi qua tiếp điểm có số đo bằng nửa số

đo của cung bị chắn

Trong các câu trên

A Chỉ có câu (1) đúng B Chỉ có câu (2) đúng

C Chỉ có câu (3) đúng D Chỉ có ba câu đúng E không có câu nào sai

2) Xác định câu sai trong các câu sau:

A Trong hai đờng tròn có bán kính khác nhau, hai cung bằng nhau căng hai dây bằngnhau

B Đối với hai cung nhỏ trong một đờng tròn hoặc hai đờng tròn bằng nhau, ta có: Cunglớn hơn căng dây lớn hơn, dây lớn hơn căng cung lớn hơn

C Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên một đờng tròn và hai cạnh của nó cắt đờng tròn

đó

D Trong một đờng tròn, số đo của một góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn.3) Xét các câu sau:

(1) Trong hai đờng tròn, hai cung đợc gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng số đo

(2) Trong hai đờng tròn, xét hai cung bất kì, cung nào có số đo lớn hơn thì đợc gọi làcung lớn hơn

(3) Nếu C là một điểm nằm trên cung AB của một đờng tròn thì ta có

sđAB= sđAC + sđCB

Trong các câu trên:

A Chỉ có câu (1) đúng B Chỉ có câu (2) đúng

C Chỉ có câu (3) đúng D Không có câu nào sai

E Cả ba câu đều sai

5) Cho ∆ABC vuông ở A có AB = 18cm, AC =24cm ABC nội tiếp đờng tròn (O) Phân giác trong của A

cắt đờng tròn (O) tại M Tiếp tuyến kẻ từ M với (O) cắt AB, AC ở D và E

Xét các câu sau:

(1) Nếu AC = CE thì AB = BD

(2) Ta có BC // DE Từ đó xác định câu sai trong các câu sau:

A Câu (1) đúng B Không thể có trờng hợp cả hai câu (1) và (2) cùng đúng

C Câu (2) đúng D Câu (1) chỉ là hệ quả của câu (2) E Tất cả hai câu đềusai

6) Xét các câu sau đây:

(1) Nếu qua bốn đỉnh của một tứ giác có một đờng tròn thì tứ giác đó đợc gọi là tứ giácnội tiếp

(2) Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện bằng nhau bằng một gócvuông

(3) Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện nhau bằng một góc vuông thì tứ giác

đó nội tiếp một đờng tròn

 A

B O T

Trang 13

(4) Nếu hai điểm P, Q cùng nhìn đoạn MN dới cùng một góc thì tứ giác MPQN nội tiếp Trong các câu trên:

A Chỉ câu (1) đúng B Chỉ câu (2) đúng C Chỉ câu (3) đúng

D Không có câu nào sai E Tất cả bốn câu trên đều sai

7) Cho ∆ABC vuông ở A có AB = 18cm, AC =24cm ABC đều nội tiếp đờng tròn (O), M là một điểm trên cung nhỏ AC (M A,C)

8) Xét các câu sau:

(1) Chu vi đờng tròn là C  2 d( d - đờng kính )

(2) Độ dài cung tròn có số đo n0 là l Rn

A Chỉ câu (1) đúng B Chỉ câu (2) đúng C Chỉ câu (3) đúng

D Không có câu nào sai E Có ít nhất hai câu sai

9) Cho tứ giác MNPQ nội tiếp (O) Gọi Qx là tia đối của tia QM

MNP  70 thì xQP ? 

10) Cho ∆ABC vuông ở A có AB = 18cm, AC =24cm MNP có các đờng cao MH, NK Đờng tròn (C) nhận MN là đờng kính Các

khẳng định nào sau đây là không đúng ?

A Ba điểm M, N, H cùng thuộc đờng tròn (C)

B Ba điểm M, N, K cùng thuộc đờng tròn (C)

C Bốn điểm M, N, H, P cùng thuộc đờng tròn (C)

D Bốn điểm M, N, H, K cùng thuộc đờng tròn (C)

11) Độ dài đờng tròn có đờng kính bằng 10cm là:

C D

 O

 M

H

K O

H  4 A

B

E C

0 60

x

Trang 14

4) Cho ABB’A’ là một thiết diện qua trục của hình trụ nh hình bên.

Biết diện tích thiết diện là 36(đvdt), chu vi thiết diện là 26 Khi đó,

độ dài AB là:

A 6 ; B 4 ; C 8 ; D 9 ; E 12

5) Diện tích xung quanh của một hình trụ là 96

Biết chiều cao của hình trụ này là h =12 Bán kính của đờng tròn đáy

Trang 15

R n S

1 Diện tích xung quanh hình trụ có độ

dài đờng sinh l chu vi đáy p là:

2 Thể tích hình trụ có độ dài đờng cao

h và diện tích đáy B là:

3 Thể tích hình nón cụt có chiều cao h

và diện tích hai đáy là R và r là:

4 Thể tích của hình nón có đờng cao h

bán kính đáy R là:

5 Diện tích xung quanh của hình nón

có bán kính đáy R, độ dài đờng sinh l

3) Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng; A.B  A B (A;B0)

4) Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng: A A (A 0;B 0)

5) Đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn:

Trang 16

2 2

Trang 17

a a

Trang 18

1) Hàm số bậc nhất là hàm số đợc cho bởi công thức y = ax + b ( a0)

2) Đồ thị hàm số là một đờng thẳng đi qua điểm A(0; b) và B( b; 0)

Bài 1: Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b trong mỗi trờng hợp sau:

a) a = 2 và đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5

b) a =3 và đồ thị hàm số đi qua điểm A(2, 2)

c) Đồ thị hàm số song song với đờng thẳng y = 3x và đi qua điểm B (1; 3 +5)

Bài 2: Cho hàm số y = 2x + b Xác định hàm số biết:

a) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 3

b) Khi x = -1 hàm số có giá trị bằng 4

Bài 3: Lập phơng trình đờng thẳng biết rằng đờng thẳng đó:

a) Đi qua điểm A(1; 2) và song song với đờng thẳng y = - 2x + 5

b) Đi qua điểm A(- 2; 2) và B(1; -2)

a) Xác định toạ độ giao điểm của (d1) và (d3)

b) Với giá trị nào của m thì ba đờng thẳng đồng quy

Bài 2: a) Với giá trị nào của m thì hai đờng thẳng y = 2x + 3 + m và y = 3x + 5- m cắtnhau tại một điểm trên trục tung

b) a = ? thì hai đờng thẳng y = (a – 1)x + 2 (a1) và y = (3 - a)x + 5 (a3) song song.c) k; m = ? thì hai đờng thẳng y =kx + m – 2 (k0) và y = (5- k)x + 4- m (k5) trùngnhau

Dạng 3: Viết phơng trình đờng thẳng và chứng minh đờng thẳng đi qua một điểm cố

định:

Bài 1: Viết phơng trình đờng thẳng biết:

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Đồ thị hàm số y= 2x +5 đi qua điểm - on tap toán 9
1. Đồ thị hàm số y= 2x +5 đi qua điểm (Trang 5)
Hình tròn bên ngoài có bán kính bằng 5cm. - on tap toán 9
Hình tr òn bên ngoài có bán kính bằng 5cm (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w