1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bản sao của đề 153

6 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 301,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của C lên AB.. Viết phương trình đường thẳng  đi qua C, cắt và vuông có với đường thẳng AB.. Tính xác suất để trong trong đội bay đó có ít nhất

Trang 1

KHÓA GIẢI 100 ĐỀ 2016 + TẶNG KÈM CÂU PHÂN LOẠI

ĐỀ TẶNG KÈM TRÊN INTERNET 153/180

Thời gian: 180’, không kể thời gian giao đề

TUYỂN CHỌN TỪ NHOMTOAN3 VÀ VTED1-2

Câu 1 ( 1,0 điểm ) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số 3 4

2

x y x

Câu 2 ( 1,0 điểm ) Tìm m để đồ thị hàm số 4 2 2

yxmxm  có 3 điểm cực trị thuộc các trục tọa độ

Câu 3 (1,0 điểm )

a Giải phương trình 1

3x 3x  4

b Cho số phức z thỏa mãn z2z 6 2i Tính modun của z

Câu 4 (1,0 điểm ) Tính tích phân 2 

1

3 1 ln

I   xxdx

Câu 5 (1,0 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A  1; 2; 0 ,   B 3; 2;1  và C  1;5;3 

Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của C lên AB Viết phương trình đường thẳng  đi qua C, cắt

và vuông có với đường thẳng AB

Câu 6 (1,0 điểm )

a Tính giá trị biểu thức sin cos

1 os2 1 os2

A

  biết

1 sin cos

2

aa

b Trong kế hoạch không kích tổ chức khủng bố IS, Mỹ huy động 15 chiến đấu cơ, Pháp huy động 3 chiến đấu cơ, Anh huy động 7 chiến đấu cơ Cần chọn một đội bay 6 chiếc để thực hiện nhiệm vụ Tính xác suất

để trong trong đội bay đó có ít nhất 4 chiến đấu cơ của Mỹ

Câu 7 ( 1,0 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a Điểm H thuộc đoạn AB

sao cho BH=2HA, SH vuông góc (ABCD) Biết cạnh SCa 26 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và

khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD) theo a

Câu 8 ( 1,0 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nôi tiếp trong đường tròn tâm K,

ngoại tiếp đường tròn tâm I   1;1 Gọi D là điểm đối xứng của A qua K, E là giao điểm thứ hai của BI và

đường tròn (K) Đường thẳng AE cắt CD tại X Giả sử C   2; 2 ,   X  2; 4 , tìm tọa độ các đỉnh A, B

Câu 9 ( 1,0 điểm ) Giải hệ phương trình

2 2

1

y xy

x y

x

với x y, R

Câu 10 ( 1,0 điểm ) Cho các số không âm , , 0;2

3

a b c  

    thỏa a b c    1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Pabc bca cab

………HẾT ………

Trang 2

Câu 2 ( 1,0 điểm ) Tìm m để đồ thị hàm số 4 2 2

yxmxm  có 3 điểm cực trị thuộc các trục tọa độ

Tập xác định của hàm số là R

Ta có 3

yxmx,  2 

2

0

y x x m

x m

 , để hàm số có 3 cực trị thì phương trình y’=0 phải có 3 nghiệm phân biệt nghĩa là m  0

Lúc này tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số là

A mBm mB m m

Ta thấy A Oy , do đó để hàm số có 3 cực trị thuộc các trục tọa độ thì B C,  Ox điều đó

có nghĩa là 2

2 m      4 0 m 2, kết hợp với điều kiện có 3 cực trị ta được m  2

Câu 3 (1,0 điểm )

a Giải phương trình 3x 31x  4

b Cho số phức z thỏa mãn z2z 6 2i Tính modun của z

a Biến đổi phương trình cho xuất hiện 3x, ta có phương trình 3 3 4

3

x x

   , lúc này các em có thể đặt

ẩn phụ t3x 0 để đưa phương trình về 3 2 1 3 1 0

x x

t

Vậy phương trình có hai nghiệm x  0; x  1

b Đặt z   a bi với a b, R, lúc này đẳng thức đề cho sẽ có dạng a bi   2 a bi    6 2 i

a bi a bi i

      biến đổi tất cả các số hạng có a, b về bên trái, số hạng không có a, b về bên phải ta được 3 a bi   2  a bi     6 2 i, hai số phức bằng nhau thì phần thực bằng phần thực, phần ảo bằng phần ảo nên 3a6;b 2 do đó a2;b 2 Vậy 2  2

z    

Câu 4 (1,0 điểm ) Tính tích phân 2 

1

3 1 ln

I   xxdx

Nhận thấy trong dấu tích phân là một biểu thức có cả hàm đa thức và hàm logarit nhân nhau nên ta

dùng phương pháp tích phân từng phần để giải bài này Đặt

1 ln

2

du dx

dv x dx x

v x



Lúc này

x

Trang 3

Câu 5 (1,0 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A  1; 2;0 ,   B 3; 2;1  và C  1;5;3 

Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của C lên AB Viết phương trình đường thẳng  đi qua C, cắt

và vuông góc với đường thẳng AB

Đầu tiên ta sẽ viết phương trình đường thẳng AB để tham số hóa điểm H Ta có  AB   2;0;1 , suy ra đường thẳng AB có phương trình  

1 2

x t

AB y t R

z t

 

 

, vì H thuộc đường thẳng AB nên ta có gọi

 1 2 ;2; 

Ht tCH    2 ; 3; tt  3 , theo đề ta lại có 0 2.2 3 0 3

5

CHABCH AB   t    t t

Do đó 11; 2;3

5 5

 

Ý tiếp theo,   d đi qua C cắt và vuông góc với đường thẳng AB nên   d chính là đường thẳng

CH , lại có 6 12  

; 3; || 2; 5; 4



nên   1 5 3

:

Câu 6

a Tính giá trị biểu thức sin cos

1 os2 1 os2

A

  biết

1 sin cos

2

aa

b Trong kế hoạch không kích tổ chức khủng bố IS, Mỹ huy động 15 chiến đấu cơ, Pháp huy động 3 chiến đấu cơ, Anh huy động 7 chiến đấu cơ Cần chọn một đội bay 6 chiếc để thực hiện nhiệm vụ Tính xác

suất để trong trong đội bay đó có ít nhất 4 chiến đấu cơ của Mỹ

a Ta có 2

1cos2a2cos a và 2

1cos2a2sin a đó đó 3 3

2 cos 2sin 2sin os

A

   , lúc này các em

sử dụng hằng đẳng thức đáng nhớ sẽ được

a a a c a a a a a a a

A

sin cos sin cos 1 2sin cos sin cos

Thay số vào các em được 22

9

A

b Chọn 6 chiến đấu cơ trong 25 chiến đấu cơ có 6

25

C cách suy ra   6

25

n   C Gọi A là biến cố trong 6 chiến đấu cơ được chọn có ít nhất 4 chiến đấu cơ của Mỹ

Th1: có đúng 4 đấu cơ của Mỹ được chọn suy ra có 4 2

15 10

C C cách chọn Th2: có đúng 5 chiến đấu cơ của Mỹ được chọn suy ra có 5 1

15 10

C C cách chọn Th2: có đúng 6 chiến đấu cơ của Mỹ được chọn suy ra có 6

15

C cách chọn

Do đó   4 2 5 1 6

15. 10 15. 10 15

n AC CC CC , vậy   154 102 155 101 156

6 25

1265

C C C C C

P A

C

Trang 4

Câu 7 ( 1,0 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a Điểm H thuộc đoạn AB

sao cho BH=2HA, SH vuông góc (ABCD) Biết cạnh SCa 26 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và

khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD) theo a

Trong tam giác vuông BHC ta có 2 2

13

CHBHBCa , trong tam giác vuông SHC ta lại có

13

SHSCCHa Do đó

.

S ABCD ABCD

,

d A SBD AB

d A SBD d H SBD HB

Lúc này ta kẻ HEBD suy ra BD HE

BD SH

 do đó BD   SHE    SBD    SHE  mà

SHE    SBD   SE, tới đây ta kẻ HFSE suy ra HF   SBD   d H SBD  ,     HF

3

HEAOa

Câu 8 ( 1,0 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nôi tiếp trong đường tròn tâm K, ngoại

tiếp đường tròn tâm I   1;1 Gọi D là điểm đối xứng của A qua K, E là giao điểm thứ hai của BI và đường tròn (K) Đường thẳng AE cắt CD tại X Giả sử C   2; 2 ,   X  2; 4 , tìm tọa độ các đỉnh A, B

Đề bắt tìm tọa độ A nên quan sát hình vẽ ta sẽ thấy AC viết

được phương trình, AI khả năng viết được phương trình vì gần

như nó vuông góc với IX.Vậy đầu tiên ta đi chứng minh AI

vuông góc với IX

Ta có ACX^  ACD^   90 ( vì AD là đường kính ), ta sẽ chứng minh AIX^  ACX= 90^ , muốn vây

Trang 5

Ta có ^ 90 ^ 90 ^ 90 ^ 90

2

ABC AXC    XAC    EAC    EBC    và

BAC BCA AIC    CAI ICA      suy ra

ABC BAC BCA AXC AIC        

^

180

ABC BAC   BCA

           , tổng hai góc đối bằng 180  nên AICX

nôi tiếp suy ra AI  IX

Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ  

 

A AI

A AC



Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ  

 

B AB

A BC



 , để viết được phương trình (AB) cần tìm thêm điểm C’

là điểm đối xứng của C qua tia phân giác AI, (BC) tương tự

Đáp số: A    2; 2 , B 2; 1  

Câu 9 Giải hệ phương trình

2 2

1

y xy

x y

x

với x y, R

Điều kiện

2

2

1

y xy

y xy x x

Phương trình (1) của hệ viết lại như sau

2

1

y xy x

x y

x

Phương trình (2) chúng ta nhân tung ra được 3 2 2 2

x   xxyy    y sau đó biến đổi để xuất hiện 2 2

3 x  2 yxy  8, với định hướng này ta bắt đầu biến đổi như sau

x     x y xyxy     2  2 2

x y xy x y xy

 

x y x y

x y x x y x y x y xy

 



Lấy ở trên thế xuống dưới ta được    2  2 2

xy xx    y x yxyxy  nhân tung ra thành   2   3   2 2

xy xxy   x y xyxyxy  , lúc này quan sát và nhóm từng cặp để được nhân tử chung   2 2  3

x y x x x y

       , nhân liên hợp

2 2

3

8

x x y

x y

Trang 6

     

2 2

3

8

x y x y

x y x

x y

4 0

x y

    vì trong ngoặc vuông luôn dương

Kết hợp với (3) ta có 4 0 3

x y x

x y y

  , thử lại thấy thỏa

Nhân tung P ra ta được

P a b c a c b c a b a bc abc acb a b c abc abc a b c a c b c a b abc

Chúng ta lại có các biến đổi cơ bản sau

a  b ca b c   a b c  ab bc ca   abc  ab bc ca   abc

3

a c b c a b ab bc ca ab bc ca abc a b c a b c

ab bc ca ab bc ca abc a b c

Do đó P được viết lại như sau

P abc  ab bc ca   abc ab bc ca   ab bc ca abc   a b c  abc

9

abc ab bc ca

Theo đề , , 0;2

3

a b c  

    suy ra

ab bc ca

a b c abc ab bc ca abc   

Đặt tab bc ca   thì 18 4 0 2

t

, lại có 1 2 1

ta b c  

Lúc này   18 4 3

9 27

t

Pf t    t

với 2 1;

9 3

t  

  ,   2 2

3

f t   t  suy ra f t   nghịch biến trên

2 1

;

9 3

  Vậy cuối cùng ta được 2 1  

;

9 3

ax

9 81

t

P m f t f

 

 

 

  , dấu bằng xảy ra chẳng hạng khi

0; ;

abc

Câu 10 ( 1,0 điểm ) Cho các số không âm , , 0;2

3

a b c  

    thỏa a b c    1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức  2  2  2 

Pabc bca cababc

Ngày đăng: 11/10/2017, 10:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7 (1,0 điểm ). Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a. Điểm H thuộc đoạn AB - Bản sao của đề 153
u 7 (1,0 điểm ). Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a. Điểm H thuộc đoạn AB (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w