1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bản sao của đề 1

8 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 587,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABC, có hai mặt bên SBC, SAC là tam giác đều cạnh a.. Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AB, góc giữa hai mặt phẳng SBC và SAC bằng 60 .. T

Trang 1

KHÓA GIẢI 100 ĐỀ 2016 + TẶNG KÈM 50 ĐỀ

ĐỀ THI THỬ LẦN 01/100 Thời gian: 180’, không kể thời gian giao đề

Câu 1 ( 1,0 điểm ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1

2 1

x y x

Câu 2 ( 1,0 điểm ) Tìm cực trị của hàm số 33 2

1 2

y x x

Câu 3 (1,0 điểm )

a Giải phương trình 4 2 2 2

4 x  x  1

b Tìm môđun của số phức 2 9

2 9

i z

i

Câu 4 (1,0 điểm ) Tính giới hạn

2

2

os4 2 os lim

2

x

x

Câu 5 (1,0 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   P : 2 x  2 y    z 3 0 và mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Tìm các giao điểm của chúng?

Câu 6 (1,0 điểm )

a Giải phương trình lượng giác t anx 2

s inx cot os 0

s inx   x cx

b Cho tập hợp A   1; 2;3; 4;5; 6; 7 , viết ngẫu nhiên hai số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thành lập từ A lên bảng Tính số cách viết sao cho hai số đó có chữ số tận cùng khác nhau?

Câu 7 ( 1,0 điểm ) Cho hình chóp S.ABC, có hai mặt bên SBC, SAC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu

của điểm S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AB, góc giữa hai mặt phẳng SBC và SAC bằng

60  Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BC theo a

Câu 8 ( 1,0 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại C   1;2 , tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại A, C cắt nhau tại D Biết E  1; 2   là hình chiếu của C lên AB,

  0;1

M thuộc đường thẳng (BD), tìm tọa độ điểm A, B?

Câu 9 ( 1,0 điểm ) Giải hệ phương trình  

1

với x y, R

Câu 10 ( 1,0 điểm ) Cho các số dương x y z, , thỏa

2 2

2 9 3

y z x

 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

3

y z x z

Trang 2

Câu 1 ( 1,0 điểm ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1

2 1

x y x

Trang 3

Câu 2 ( 1,0 điểm ) Tìm cực trị của hàm số 33 2

1 2

y x x

Câu 3 (1,0 điểm )

a Giải phương trình 44x2 2x 2  1

b Tìm môđun của số phức 2 9

2 9

i z

i

a Phương trình tương đương 4 2 2 2 0 2

1

4 4 4 2 2 0 1

2

x x

x

x

 

 

b Nhân liên hợp cho mẫu của số phức này

2 2

2 9 2 9 4 36 81 77 36 77 36

2 9 2 9 4 81 85 85 85

Vậy modun của số phức là  2 2

2

77 36

1 85

Câu 4 (1,0 điểm ) Tính giới hạn

2

2

os4 2 os lim

2

x

x

Ta có

2

lim os4 2 cos 1

os4 2 os

x

x

Trang 4

Tương tự

2

lim os4 2 cos 1

os4 2 os

2

0

x

x

x

    



Vậy giới hạn này không tồn tại

Câu 5 (1,0 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   P : 2 x  2 y    z 3 0 và mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Tìm các giao điểm của chúng?

Câu 6 (1,0 điểm )

a Giải phương trình lượng giác t anx 2

s inx cot os 0

s inx   x cx

b Cho tập hợp A   1; 2;3; 4;5;6;7 , viết ngẫu nhiên hai số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thành lập từ A lên bảng Tính số cách viết sao cho hai số đó có chữ số tận cùng khác nhau?

a Lời giải chi tiết:

Trang 5

b Từ tập hợp A có thể thành lập được: 7.6.5  210 số tự nhiên có ba chữ số khác nhau

Viết ngẫu nhiên hai số có 3 chữ số khác nhau thành lập từ A lên bảng có 210.210  44100 cách

Số cách viết hai số có 3 chữ số khác nhau sao cho chữ số tận cùng giống nhau là: 210.1.5.6  6300 cách Vậy số cách viết thỏa yêu cầu bài toán là: 44100 6300   37800

Câu 7 ( 1,0 điểm ) Cho hình chóp S.ABC, có hai mặt bên SBC, SAC là tam giác đều cạnh a Hình

chiếu của điểm S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AB, góc giữa hai mặt phẳng SBC và SAC bằng 60  Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BC theo a

Trang 6

Câu 8 ( 1,0 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại C   1; 2 , tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại A, C cắt nhau tại D Biết E  1; 2   là hình chiếu của

C lên AB, M   0;1 thuộc đường thẳng (BD), tìm tọa độ điểm A, B?

Lời giải Vì C, E có tọa độ rồi, và CE vuông góc với

AB nên đương thẳng AB viết được phương trình Đề

lại cho M(0;1) thuộc BD điề này gợi ý cho chúng ta

rằng BD sẽ viết được phương trình

Bằng cách vẽ hình thật chính xác chúng ta thấy BD đi

qua trung điểm I của CE

Bước 1 Chứng mình BD đi qua trung điểm của CE

Gọi I là giao điểm của BD và CE, ta đi chứng minh

IC=IE

Ta có IE EB

ADAB ( vì IE song song AD ), EB CF

ABDF ( vì

AD song song CE song song FB ), CF FB

DFDF ( vì FB = FC ), FB CI

DFDC ( vì CI song song

FB ), CI CI

DCDA ( vì DC=DA ) Tóm lại ta có: IE EB CF FB CI CI

ADABDFDFDCDA do đó IE=IC suy ra I   1;0

Bước 2 Viết phương trình đường thẳng (BD), (AB) từ đó tìm ra B

Bước 3 Tìm A từ hệ sau  

0

A AB

AC BC



  

Đs: A   7; 2 ;   B 3; 2  

Trang 7

Câu 9 ( 1,0 điểm ) Giải hệ phương trình  

1

với x y, R

Bằng cách cho y nhận vài giá trị thay vào phương trình 1 ta luông được x=0, điều đó gợi ý cho

chúng ta sẽ sử dụng đánh giá để chứng minh từ hệ phương trình luôn có x=0

Trường hợp x  0, ta có:

1

VTy     y x x yy

VPxy   x yyyyy yy   y VT ( vô lí )

Trường hợp x  0

(2) 1 1 0 (2)

VPy   y    VT ( vô lí )

Do đó x  0, lúc này nhân liên hợp vế trái phương trình (2) ta được

1

1 1

2 1 2 5

y

    một vế lớn hơn bằng 0, một vế nhỏ hơn bằng không

nên chúng bằng nhau phải cùng bằng 0 hay  

2 2

1 0

1

1 1 0

y

y

Thử lại ta thấy hệ có nghiệm duy nhất x  0; y  1

Câu 10 ( 1,0 điểm ) Cho các số dương x y z, , thỏa

2 2

2 9 3

y z x

 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

3

3 3

y z x z

x z x y

Đầu tiên ta biến đổi giả thiết cho gọn lại được 2 2 2

9 xy   z 27 Biến đổi P như sau

1

    , lúc này đặt a  3 , x by c ,  z thì điều kiện

là 2 2 2

9

abc  , còn

2 2 2 2

Trang 8

       

2

27

b c

b c

Xét hàm số

3

54 2 ( )

8

t t

f t

 với t    b c 0,

2

3 54 2 '( ) 0 6

8

t

    , bằng cách vẽ bảng biến thiên ta có

0;ax ( ) 6 27

tm f t f

    Vậy Pmax  9 khi x  1; y   z 3 Chú ý trong bài toán có sử dụng hai đánh giá:

Với A B ,  0 ta có  2

.

4

A B

2 2

2

CÁM ƠN CÁC EM ĐÃ THAM GIA KHÓA HỌC

CHÚC CÁC EM HỌC THẬT TỐT!

Ngày đăng: 11/10/2017, 10:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Viết ngẫu nhiên hai số có 3 chữ số khác nhau thành lập từ A lên bảng có 210.210  44100 cách - Bản sao của đề 1
i ết ngẫu nhiên hai số có 3 chữ số khác nhau thành lập từ A lên bảng có 210.210  44100 cách (Trang 5)
Câu 7 (1,0 điểm ). Cho hình chóp S.ABC, có hai mặt bên SBC, SAC là tam giác đều cạnh a - Bản sao của đề 1
u 7 (1,0 điểm ). Cho hình chóp S.ABC, có hai mặt bên SBC, SAC là tam giác đều cạnh a (Trang 5)
Bằng cách vẽ hình thật chính xác chúng ta thấy BD đi qua trung điểm I của CE.  - Bản sao của đề 1
ng cách vẽ hình thật chính xác chúng ta thấy BD đi qua trung điểm I của CE. (Trang 6)
 , bằng cách vẽ bảng biến thiên ta có  - Bản sao của đề 1
b ằng cách vẽ bảng biến thiên ta có (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w