1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 15. Đòn bẩy

20 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 : Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên với lực kéo như thế nào?. kéo vật trên mặt phẳng đó ra sao?... kéo vật trên mặt phẳng đó ra sao?. Trả lời: Dùng mặt phẳng nghiêng có thể

Trang 1

Câu 1 : Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên với lực kéo như thế nào?

kéo vật trên mặt phẳng đó ra sao?

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

với lực kéo như thế nào?

kéo vật trên mặt phẳng đó ra sao?

Trả lời: Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật.

Trả lời: Mặt phẳng nghiêng càng ít, thì lực cần để kéo vật trên mặt phẳng đó càng ít.

Trang 3

ống bêtông lên (hình vẽ) Liệu làm như thế có dễ dàng hơn hay không?

Trang 4

I-Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy

Click to add Title

Tiết 19

Quan sát hình vẽ chiếc cần vọt, xà beng, búa nhổ đinh

Đều là đòn bẩy

Trang 5

I-Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy

phải có ba yếu tố nào ?

O : Điểm tựa của đòn bẩy

O 1 : Điểm tác dụng vào vật cần nâng (F 1 )

O 2 : Điểm tác dụng của lực nâng vật (F 2 )

O1

O2 O

Mỗi đòn bẩy đều có

- Điểm tựa là O

- Điểm tác dụng của lực F1 là O1

- Điểm tác dụng của lực F2 là O2

O

1

O

1

F

2

O

2

F

Trang 6

I-Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy Hãy điền các chữ O, O 1 và O 2 vào vị trí

thích hợp trên các hình 15.2 và 15.3

Mỗi đòn bẩy đều có

- Điểm tựa là O - Điểm tác dụng của lực F

1 là O1

- Điểm tác dụng của lực F2 là O2

O2 O

O1

- Điểm tác dụng của lực F1 là O1

- Điểm tác dụng của lực F2 là O2

O1

O

1

O

1

F

2

O

2

F

Click to add Title

Tiết 19

Cần câu cá

2

Hãy điền các chữ O, O 1 và O 2 vào vị trí thích hợp cho hình sau

1

3 O

O2

O1

Trang 7

Mỗi đòn bẩy đều có

- Điểm tựa là O

- Điểm tác dụng của lực F1 là O1

- Điểm tác dụng của lực F2 là O2

II- Đòn bẩy giúp con người làm việc dễ dàng hơn như

thế nào?

1 Đặt vấn đề : Xem SGK

2 Thí nghiệm :

a- Chuẩn bị : hình 15.4 SGK

hơn trọng lượng của vật (F 1 ) thì các khoảng cách OO 1 (khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật) và OO 2 (khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực kéo) phải thỏa mãn điều kiện

gì ?

+ 1 lực kế có GHĐ 5N

+ 1 Khối trụ kim loại có khối lượng 200g

+ 1 giá thí nghiệm

+ 1 thanh ngang có ĐCNN 1mm

O

1

O

1

F

2

O

2

F

Trang 8

10 20

1- Khi OO1 = 10cm và OO2 = 20cm => F1 = ….N ; F2 = ……N

3- Khi OO1 = 10cm và OO2 = 5cm => F1 = ….N ; F2 = ……N 2- Khi OO1 = 10cm và OO2 = 10cm => F1 = ….N ; F2 = ……N

10 20

0

Trang 9

Mỗi địn bẩy đều cĩ

- Điểm tựa là O

- Điểm tác dụng của lực F1 là O1

- Điểm tác dụng của lực F2 là O2

II- Địn bẩy giúp con người làm việc dễ dàng hơn như

thế nào?

1 Đặt vấn đề : Xem SGK

2 Thí nghiệm :

a- Chuẩn bị : hình 15.4 SGK

b- Kết quả thí nghiệm :

F 2 = …… …….N

F 2 = …… …….N

F2 = …… …….N

OO 2 > OO 1

Cường độ của lực kéo vật F 2

Trọng lượng của vật P = F 1

So sánh

OO 1 với OO 2

4

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau:

Muốn lực nâng vật ……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng

……… khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật

Muốn lực nâng vật ……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng

……… khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật

bằng

bằng

Muốn lực nâng vật ……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng

……… khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

lớn hơn

nhỏ hơn

O

1

O

1

F

2

O

2

F

Trang 10

Cần câu cá Bàn xén giấy

I- Tìm hiểu cấu tạo của địn bẩy

Mỗi địn bẩy đều cĩ

- Điểm tựa là O

- Điểm tác dụng của lực F1 là O1

- Điểm tác dụng của lực F2 là O2

II- Địn bẩy giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế

nào?

1 Đặt vấn đề : Xem SGK

2 Thí nghiệm :

a- Chuẩn bị : hình 15.4 SGK

b- Kết quả thí nghiệm :

F 2 = …… …….N

OO 2 < OO 1

F 2 = …… …….N

OO 2 = OO 1

F 2 = …… …….N

F 1 = N

OO 2 > OO 1

Cường độ của lực kéo vật F2

Trọng lượng của vật P = F 1

So sánh

OO1 với OO2

2

1 2 4

vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới

cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng

lượng vật

3 Kết luận :

Nghĩa là OO 2 > OO 1 thì F 2 < F 1

III – Vận dụng :

Tìm một số ví dụ về việc sử dụng địn bẩy trong cuộc sống

Kéo cắt giấy

Cây lau nhà Cần cẩu tháp

Kéo cắt kim

loại

Cân Rơ-béc-van

Khui đồ hộp

Click to add Title

Tiết 19

O

1

O

1

F

2

O

2

F

Trang 11

O2

O

O

O1

Hãy chỉ ra điểm tựa, các điểm tác dụng của lực F1, F2 lên đòn bẩy trong các hình sau:

Trang 12

VẬN DỤNG

hình sau để làm giảm lực kéo hơn.

Đặt điểm tựa gần ống bêtông hơn hoặc buộc dây kéo ra

xa điểm tựa hơn hoặc buộc thêm vật nặng khác vào phía cuối đòn bẩy.

Trang 13

Vị trí 1

Vị trí 3 Khơng phải 3 vị trí trên

Vị trí 2

A

D

C

B

Đú

ng rồi

Đú

ng rồi

Sai rồi Sai rồi

Sai rồi Sai rồi

Sai rồi Sai rồi

Điểm tựa O của địn bẩy ở trên vị trí :

3 O

Trang 14

VẬN DỤNG

1; 2; 3 1;3; 4

Tất cả các địn bẩy trên 2;4

A

D

B

C

Đú

ng rồi

Đú

ng rồi

Sai rồi Sai rồi

Sai rồi Sai rồi

Sai rồi Sai rồi

lực ?

2 Bàn xén giấy

Trang 15

Khơng cĩ trường hợp nào Hình 2

A

dụng vào địn bẩy với lực nhỏ hơn trọng lượng vật:

ng rồi

Đú

ng rồi

Sai rồi Sai rồi

Sai rồi Sai rồi

Trang 16

VẬN DỤNG

Chọn câu trả lời đúng:

Khi sử dụng địn bẩy phải dùng lực:

Lớn hơn trọng lượng vật

Nhỏ hơn trọng lượng của vật

Cĩ thể nhỏ và cĩ thể lớn

Khơng thay đổi

A

B

C

D

Đú

ng rồi

Đú

ng rồi

Sai rồi Sai rồi

Sai rồi Sai rồi

Sai rồi Sai rồi

Trang 17

Điểm tựa là O

Điểm tác dụng của lực F 1 là O 1 Điểm tác dụng của lực F 2 là O 2

Đòn bẩy với F 1 và

F 2 ở hai phía điểm tựa O

O

1

O

2

F

1

F

2

F

Đòn bẩy với F 1

và F 2 ở cùng phía với điểm tựa O

O

1

O

1

F

2

O

2

F

O

1

O F

2

O

2

F

Khi OO 2 > OO 1

thì F 2 < F 1

Kéo cắt giấy

thuyền

Cây khui

thì F 2 = F 1

Cân Rô-béc-van

Khi OO 1 > OO 2 thì F 1 < F 2

Cây lau nhà Cần câu cá

F 1 = F 2

Trang 18

*Đòn bẩy cân bằng khi lực tác dụng tỉ

* Ghi nhớ :

- Điểm tựa là O

F2 nhỏ hơn F1 bấy nhiêu lần.

Trang 19

phải dùng đòn bẩy có :

B O2O > 4O1O

1 5

1 4

HÕt

3

1 2

1 1

1 0 9

B

Trang 20

Câu 2: Muốn bẩy một vật nặng 300kg bằng một lực 600N và

1 5

1 4

HÕt

3

1 2

1 1

1 0 9

Ngày đăng: 11/10/2017, 02:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Quan sát hình vẽ chiếc cần vọt, xà beng, búa nhổ đinh  - Bài 15. Đòn bẩy
uan sát hình vẽ chiếc cần vọt, xà beng, búa nhổ đinh (Trang 4)
thích hợp trên các hình 15.2 và 15.3 - Bài 15. Đòn bẩy
th ích hợp trên các hình 15.2 và 15.3 (Trang 6)
a- Chuẩn bị : hình 15.4 SGK - Bài 15. Đòn bẩy
a Chuẩn bị : hình 15.4 SGK (Trang 7)
a- Chuẩn bị : hình 15.4 SGK b- Kết quả thí nghiệm : - Bài 15. Đòn bẩy
a Chuẩn bị : hình 15.4 SGK b- Kết quả thí nghiệm : (Trang 10)
địn bẩy trong các hình sau: - Bài 15. Đòn bẩy
n bẩy trong các hình sau: (Trang 11)
hình sau để làm giảm lực kéo hơn. - Bài 15. Đòn bẩy
hình sau để làm giảm lực kéo hơn (Trang 12)
Hình 2 - Bài 15. Đòn bẩy
Hình 2 (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w