1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 22. Luyện tập chương 2: Kim loại

18 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 22. Luyện tập chương 2: Kim loại tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...

Trang 3

Câu 1: Ô chữ gồm 4 chữ cái: Đây là nguyên tố đứng đầu trong dãy

HĐHH kim loại

Câu 2: Ô chữ gồm 5 chữ cái: Đây là chất rắn thu được khi làm nguội

hỗn hợp kim loại hoặc hỗn hợp kim loại với phi kim

Câu 3: Ô chữ gồm 6 chữ cái: Đây là tính chất vật lý của kim loại nhờ

tính chất này mà kim loại có thể làm đồ trang sức

Câu 4: Ô chữ gồm 3 chữ cái: Phi kim tác dụng với kim loại tạo thành

muối clorua

Câu 5: Ô chữ gồm 3chữ cái: Đây là tính chất vật lý của nhôm, nhờ tính

chất này mà nhôm có thể kéo sợi

Câu 6: Ô chữ gồm 4 chữ cái: Hợp kim được luyện trong lò cao bằng

cách dùng khí CO khử oxit sắt ở nhiệt độ cao.

Câu 7: Ô chữ gồm 3 chữ cái: Đây là quá trình làm kim loại bị ăn mòn Câu 8: KEY

Trang 5

I Kiến thức cần nhớ:

B Để làm được bài tập này, em cần những kiến thức gì từ chương 2?

Bài 1 Hãy viết PTHH biểu diễn sự

chuyển đổi sau đây:

1 Tính chất hóa học của kim

loại

a)Tác dụng với phi kim:

* Tác dụng với oxi  oxit

bazơ

* Tác dụng với phi kim khác

 muối

b) Tác dụng với dung dịch

axit

c)Tác dụng với dung dịch

muối

d) Tác dụng với nước

Fe FeCl3

FeS

FeCl2 Fe Fe3O4

(1) Fe + S FeS (2) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 (3) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (4) FeCl2 + Zn ZnCl2 + Fe (5) 3Fe + 2O2 Fe3O4

to

 

to

 

to

 

(1) (2)

Trang 6

Bài 2 (Bài 3/SGK/69)

Có 4 kim loại A,B,C,D đứng sau Mg trong dãy HĐHH Biết rằng:

- A và B tác dụng với dd HCl giải phóng khí H2

- C và D không phản ứng với dd HCl

- B tác dụng với dd muối của A và giải phóng A

- D tác dụng với dd muối của C và giải phóng C

Hãy xác định thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng (theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:

=> A, B đứng trước H

=> C, D đứng sau H

=> B đứng trước A

=> D đứng trước C

 Dãy hoạt động hóa học

của kim loại:

Cu, Ag, Au.

1 Tính chất hóa học của kim

loại

I Kiến thức cần nhớ:

làm được bài tập này,

em cần những kiến thức gì từ chương 2?

? Để làm được bài tập này,

em cần những kiến thức gì từ chương 2?

Trang 7

I Kiến thức cần nhớ:

1 Tính chất hóa học của kim loại

2 Tính chất hóa học của nhôm và sắt có

gì giống và khác nhau ?

Giống

nhau

Khác

nhau

- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại

- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội

loại là nhôm

chất hóa học

gì chung?

loại là nhôm

chất hóa học

gì chung?

Bài tập 2: SGK/69: Hãy xét xem các cặp chất sau đây cặp chất nào phản ứng? không

phản ứng?

a Al và khí Cl2

b b Al và HNO3 đặc nguội

c Fe và H2SO4 đặc nguội

d Fe và dd Cu(NO3)2

Viết PTHH (nếu có)

Trang 8

I Kiến thức cần nhớ:

1 Tính chất hóa học của kim loại

2 Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì

giống và khác nhau ?

Giống

nhau

Khác

nhau

- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại

- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội

- Al có phản ứng với kiềm

Để phân biệt 2 kim loại là nhôm và sắt ta dùng hóa chất nào sau đây:

A.dd NaCl

B.HNO3 đặc, nguội C.Dd NaOH

D.H2SO4loãng

C

Trang 9

I Kiến thức cần nhớ:

1 Tính chất hóa học của kim loại

2 Tính chất hóa học của nhôm và sắt có

gì giống và khác nhau:

Giống

nhau:

Khác

nhau

- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại

- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội

- Al có phản ứng với kiềm Fe + HCl ->

Fe + Cl2 ->

Al + Cl2 ->

Al + HCl ->

t 0

t 0

? Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau đây ?

Trang 10

I Kiến thức cần nhớ:

1 Tính chất hóa học của kim loại

2 Tính chất hóa học của nhôm và sắt có

gì giống và khác nhau:

Giống

nhau:

Khác

nhau

- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại

- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội

- Al có phản ứng với kiềm

Fe + 2HCl  ……

2Fe + 3Cl2  ……

Sắt (III) clorua Sắt (II) clorua

2Al + 3Cl2  …

2Al + 6HCl ……

t 0

t 0

Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau đây ?

2AlCl3

2FeCl3 FeCl2 + H2

2AlCl3 +3H2

- Khi tham gia phản ứng tạo hợp chất: Al chỉ có hóa trị III, còn sắt tạo hợp chất trong đó Fe có hóa trị (II) hoặc (III)

Trang 11

Thành phần Hàm lượng cacbon 2-5% Hàm lượng cacbon <2% Tính chất Giòn, không rèn, không

dát mỏng được Đàn hồi, dẻo và cứng.

Sản xuất - Trong lò cao.-Nguyên tắc: Dùng CO

khử các oxit sắt ở t0 cao:

3CO + Fe2O3  3COto 2 + 2Fe

-Trong lò luyện thép -Nguyên tắc: Oxi hóa các nguyên tố C, Mn, Si, S, P,

… có trong gang

FeO + C  Fe + CO t

o

I Kiến thức cần nhớ:

3 Hợp kim của sắt: thành phần, tính chất và sản xuất gang, thép:

1 Tính chất hóa học của kim loại

2 Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau:

Trang 12

I Kiến thức cần nhớ:

1 Tính chất hóa học của

kim loại

2 Tính chất hóa học của

nhôm và sắt có gì giống và

khác nhau:

Thế nào là sự ăn mòn kim loại ?

3 Hợp kim của sắt: thành

phần, tính chất và sản xuất

gang, thép:

4 Sự ăn mòn kim loại và

bảo vệ kim loại không bị ăn

mòn:

Những yếu tố ảnh hưởng đến

sự ăn mòn kim loại ? Biện pháp bảo vệ kim loại không bị ăn mòn ?

Trang 13

II Bài tập:

Bài tập 4/69 SGK:

(1) 4Al + 3O2 2Al2O3

(2) Al2O3 +6HCl 2AlCl3 +3H2O

(3)AlCl3+3NaOH Al(OH)3+3NaCl

(4) 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O

(5) 2Al2O3 4Al + 3O2 (6) 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3 H2

đp nc criolit

t o

t o

Viết các phương trình hóa học

biểu diễn sự chuyển đổi sau

đây:

a.Al Al2O3  AlCl3 

Al(OH)3  Al2O3 Al 

AlCl3

(4)

(3)

(5) (6)

Trả lời:

Trang 14

Bài 5/69SGK: Cho 9,2 gam một kim loại A phản ứng với khí clo dư tạo thành 23,4 gam muối Hãy xác định kim loại A, biết rằng A có hóa trị I.

thời gian phản ứng, người ta lấy lá sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô thì cân nặng 2,58 gam.

a Hãy viết phương trình hoá học.

b Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch sau phản ứng

Trang 15

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

1 Nắm vững kiến thức vừa luyện tập

2 Hoàn thành các bài tập còn lại trong SGK

3 Mỗi nhóm đọc kĩ nội dung bài thực hành

Chuẩn bị sẵn bản tường trình bài thực hành theo mẫu:

Tên TN Hóa chất Thao tác Hiện

tượng Giải thích – Kết luận

(Ghi

trước) trướ (Ghi c) trướ (Ghi c)

Trang 17

Kim loại + O

xi O

xit

(thường

là oxit B

azơ)

KL + P

K M

KL + dd a

xit M + H

2

+ KL Mới

Trang 18

Tác dụng với dung dịch kiềm

Không tác dụng

với H2SO4 đặc

nguội, HNO3

đặc nguội

Ngày đăng: 09/10/2017, 04:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w