1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 22. Luyện tập chương 2: Kim loại

14 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 228 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 22. Luyện tập chương 2: Kim loại tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...

Trang 2

Bài tập 1

Hãy điền công thức hóa học phù hợp vào chỗ trống và

viết PTHH cho mỗi trường hợp sau:

a ……… + O2 > Fe3O4

c Fe + …… > FeCl2 + H2

d Fe + …… > FeSO4 + Cu

e ……… + H2O > NaOH + H2

Trang 3

Qua bài tập 1 em hãy nhắc lại những tính chất hóa học chung của kim

loại?

Trang 4

Bài tập 1

c Fe + 2HClloãng  FeCl2 + H2

d Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

e 2Na + 2H2O  2NaOH + 3H2

a 3Fe + 2O2  Feto 3O4

b 2Na + Cl2  2NaCl to

Trang 5

Em hãy lên bảng viết dãy HĐHH của kim loại?

Nêu ý nghĩa dãy HĐHH của kim loại?

Trang 6

Dãy hoạt động hóa học của kim loại:

K, Na, Ba, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, (H), Cu, Hg, Ag, Au Mức độ HĐHH giảm dần

Trang 7

Bài tập 2 (bài 3/SGK/69)

Có 4 kim loại A,B,C,D đứng sau

Mg trong dãy HĐHH Biết rằng:

- A và B tác dụng với dd HCl giải phóng khí H2

- C và D không phản ứng với dd HCl

- B tác dụng với dd muối của A và giải phóng A

- D tác dụng với dd muối của C

và giải phóng C

Hãy xác định thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng (theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:

a B,D,C,A b D,A,B,C

c B, A, D,C d A,B,C,D

e C,B,D,A

=> A,B đứng trước H

=> C,D đứng sau H

=> B đứng trước A

=> D đứng trước C

Trang 8

Nhôm có những tính chất hóa học nào?

Tính chất hóa học của Al

- Tác dụng với phi kim

2Al + 3Cl2 -> 2AlCl3

- Tác dụng với dd axit

2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2

Al + HNO3,H2SO4 đặc, nguội -> Ko phản ứng

- Tác dụng với dd muối

2Al + 3CuSO4 -> Al2(SO4)3 + 3Cu

- Tác dụng với dd kiềm

2Al + 2NaOH + 2H2O-> 2NaAlO2 + 3H2

Tính chất hóa học của Fe

- Tác dụng với phi kim

Fe + Cl2 -> FeCl3

- Tác dụng với dd axit

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

Fe + HNO3,H2SO4 đặc, nguội -> K phản ứng

- Tác dụng với dd muối

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu

Sắt có những tính chất hóa học nào?

Dựa vào bảng trên em hãy nêu điểm giống

nhau về tính chất hóa học của Al và Fe?

Dựa vào bảng trên em hãy nêu điểm khác

nhau về tính chất hóa học của Al và Fe?

Trang 9

Bài tập 3

Để phân biệt 2 kim loại nhôm và sắt ta

dùng hóa chất nào ?

a.dd NaCl.

b.HNO 3 đặc, nguội.

c.Dd NaOH.

d.H 2 SO 4 đặc, nguội.

Trang 10

Thành phần Hàm lượng cacbon 2-5% Hàm lượng cacbon <2%

Tính chất Giòn, không rèn, không

dát mỏng được Đàn hồi, dẻo và cứng.

Sản xuất - Trong lò cao.- Nguyên tắc: Dùng CO

khử các oxit sắt ở t0 cao:

3CO + Fe2O3  3COt o 2 + 2Fe

-Trong lò luyện thép

- Nguyên tắc: Oxi hóa các nguyên tố C, Mn, Si, S, P,

… có trong gang

FeO + C  Fe + CO t o

Trang 11

Dựa vào kiến thức đã học em hãy suy nghĩ và trả lời

1 số câu hỏi sau?

- Thế nào là sự ăn mòn kim loại ?

- Những yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại ?

- Biện pháp bảo vệ kim loại không bị ăn mòn ?

Trang 12

II Bài tập:

Bài tập 4:

Viết các phương trình hóa học biểu diễn sự chuyển đổi sau đây:

a Al -> Al2O3 -> AlCl3

b Al(OH)3 -> Al2O3 -> Al ->AlCl3

c Fe -> FeSO4 -> Fe(OH)2 -> FeCl2

Trang 13

Hướng dẫn:

- Để xác định kim loại A ta phải tìm được

khối lượng mol của A.

B1: Viết PTHH

B2: Lập và giải phương trình đại số tìm

khối lượng mol của A (Dựa vào tỉ lệ phản

ứng về khối lượng các chất liên quan

trong PTHH và dữ kiện đề bài cho)

B3: Trả lời

Bài tập 5: (Bài 5/SGK- Tr 69)

Cho 9,2 gam một kim loại A phản

ứng với khí clo dư tạo thành 23,4 gam

muối Hãy xác định kim loại A, biết rằng

A có hóa trị I

Giải: Gọi khối lượng mol của kim loại là M

PTHH:

2A + Cl2  2ACl

=> M = 23

Ta có pt:

9,2 2(M+35,5) =

Vậy A là Na (natri)

2M 23,4

Trang 14

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

Tên TN Hóa chất Cách tiến

hành tượng Hiện Giải thích – Kết luận

Ngày đăng: 09/10/2017, 04:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN