1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 22. Luyện tập chương 2: Kim loại

16 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 642 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau?. Giống nhau Khác nhau - Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại.. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và kh

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô về dự giờ

lớp 9A

Trang 3

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

 t o

2 3 4

 t o

2

2Na + Cl 2NaCl

2 4 4 2

VD : Zn + H SO l→ ZnSO + H

TN2 : Fe + CuSO → FeSO + Cu ↓

3 3 2

TN1: Cu + 2AgNO → Cu(NO ) + 2Ag ↓

Trang 5

Bài 1:

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe

B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

Trang 6

D Na, K

A Zn, Ag

B Fe, Cu

C Mg, Au

Bài 2: Chọn đáp án đứng trước câu trả lời đúng

2.Những kim loại tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 (loãng) và dung dịch CuSO4 là:

D Cu, Ag

A Fe, Cu

B Zn, Fe

C Ag, Zn 1.Những kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:

Trang 7

I Kiến thức cần nhớ:

1 Tính chất hóa học của kim loại

2 Tính chất hóa học của nhôm và sắt có

gì giống và khác nhau ?

Giống

nhau

Khác

nhau

- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại

- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội

TIẾT 29: LUYỆN TẬP CHƯƠNG II: KIM LOẠI

Trang 8

I Kiến thức cần nhớ:

2 Tính chất hóa học của nhôm và sắt có

gì giống và khác nhau ?

Giống

nhau

Khác

nhau

- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại

- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội

- Al có phản ứng với dd kiềm

BÀI TẬP :

Để phân biệt 2 kim loại

là nhôm và sắt ta dùng hóa chất nào sau đây:

a.Dd NaCl

b.HNO3 đặc, nguội

c.Dd NaOH

d.Dd H2SO4loãng

c

- Khi tham gia phản ứng, nhôm tạo thành hợp chất trong đó nhôm chỉ có hóa trị III, còn sắt tạo thành hợp chất, trong đó sắt có hóa trị (II) hoặc (III)

Fe + 2HCl  …… + H2 2Fe + 3Cl2  ……

2Al + 3Cl2  …

2Al + 6HCl …… +3H2

t 0

t 0

Trang 9

Thành phần Hàm lượng cacbon 2-5% Hàm lượng cacbon <2% Tính chất Giòn, không rèn, không dát mỏng được. Đàn hồi, dẻo và cứng.

Sản xuất

-Trong lò cao

-Nguyên tắc: Dùng CO khử các oxit sắt ở t0cao

t0

3CO + Fe2O3  3CO2 + 2Fe

-Trong lò luyện thép -Nguyên tắc: Oxi hóa các nguyên tố C, Mn, Si, S, P,

… có trong gang

t0

C + O2 CO2

3 Hợp kim của sắt: thành phần, tính chất và sản xuất gang, thép

1 Tính chất hóa học của kim loại

2 Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau ?

TIẾT 29: LUYỆN TẬP CHƯƠNG II: KIM LOẠI

I Kiến thức cần nhớ

Trang 10

3 Hợp kim của sắt: thành phần, tính chất và sản xuất gang, thép.

1 Tính chất hóa học của kim loại

2 Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau ?

TIẾT 29: LUYỆN TẬP CHƯƠNG II: KIM LOẠI

4 Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn

I Kiến thức cần nhớ.

Trang 11

A cắt chanh rồi không rửa.

B ngâm trong nước tự nhiên hoặc nước máy lâu

ngày.

Bài 5: Em hãy chọn câu đúng:

D ngâm trong nước muối một thời gian.

C sau khi dùng, rửa sạch, lâu khô.

Con dao làm bằng thép không bị gỉ nếu:

Trang 12

II Bài tập:

Bài tập 1:

đp nc criolit

Viết các phương trình hóa

học biểu diễn sự chuyển đổi

sau đây:

a Al Al2O3  AlCl3 

Al(OH)3  Al2O3 Al

( 4 )

( 3 ) ( 1 ) ( 2 )

( 5 )

TRẢ LỜI:

(1) 4Al + 3O2 2Al2O3 (2) Al2O3 +6HCl 2AlCl3 +3H2O (3)AlCl3+3NaOH Al(OH)3+3NaCl (4) 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O (5) 2Al2O3 4Al + 3O2

t o

t o

TIẾT 29: LUYỆN TẬP CHƯƠNG II: KIM LOẠI

b Fe FeCl3  Fe(OH)3 

Fe2O3  Fe  FeCl(4) 2

( 1 ) (2) ( 3 )

( 5 )

Trang 13

II Bài tập:

Bài tập 1:

Viết các phương trình hóa

học biểu diễn sự chuyển đổi

sau đây:

b Fe FeCl3  Fe(OH)3 

Fe2O3(  Fe  FeCl4) 2

( 3 ) ( 1 ) ( 2 )

TRẢ LỜI:

TIẾT 29: LUYỆN TẬP CHƯƠNG II: KIM LOẠI

b

(1) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 (2) FeCl3 +3NaOH  Fe(OH)3 +3NaCl (3) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O (4) 2Fe2O3 + 3H2 4Fe + 3H2O

(5) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2O

 

t o

 

t o

 

t o ( 5 )

Trang 14

Dãy hoạt động hóa học của kim loại

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au

Bài tập 4(SGK – Tr69)

Cho 4 kim loại A, B, C, D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học Biết rằng

- A và B tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí hidro

- C và D không có phản ứng với dung dịch HCl.

- B tác dụng với dung dịch muối của A và giải phóng A

-D tác dụng với dung dịch muối của C và giải phóng C

Hãy xác định thứ tự xắp xếp nào sau đây là đúng (Theo chiều HĐHH giảm dần)

Mức độ hoạt động hóa học của kim loại giảm

c

Trang 15

HƯỚNG DẪN BÀI TẬP 7*/69 SGK:

Gọi x, y lần lượt là số mol của nhôm và sắt

Viết 2 PTHH:

2Al + 3H2SO4 loãng  Al2(SO4)3 + 3H2 (1)

x mol 1,5x mol

Fe + H2SO4 loãng  FeSO4 + H2 (2)

y mol y mol Từ(1), (2) ta có hệ phương trình:

22,4

y

Al Al

hh

m m

m

Trang 16

Lời giải

a Kim loại tác dụng với dd HCl là: Fe, Al

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

2Al + 6HCl  2 AlCl3 + 3H2

b Kim loại tác dụng với NaOH là : Al

2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

c Kim loại tác dụng với dd CuSO4: là Fe, Al

Fe + CuSO4 - > FeSO4 + Cu

2Al+ 3CuSO4 - > Al2(SO4)3+ 3Cu

Bài 2: Cho các kim loại sau: Fe, Cu, Ag, Al Hãy cho biết

a Kim loại nào tác dụng với dung dịch HCl

b Kim loại nào tác dụng với dung dịch NaOH

c Kim loại nào tác dụng với dung dịch CuSO4

Viết phương trình phản ứng

Ngày đăng: 09/10/2017, 04:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN