Kiến thức cũ liên quan bài học Kiến thức mới cần hình thành Tính chất hoá học của kim loại Tính chất hoá học của nhôm và sắt Ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mò
Trang 1Bài 22 : Luyện tập chương 2 : Kim loại
Kiến thức cũ liên quan bài học Kiến thức mới cần hình thành
Tính chất hoá học của kim loại
Tính chất hoá học của nhôm và sắt
Ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại
khỏi sự ăn mòn
So sánh tính chất hoá học của nhôm và sắt
Từ tính chất hoá học dự đoán được kl, viết PTHH thực hiện chuỗi biến hoá của nhôm và sắt
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức : Biết hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong chương
2) Kỹ năng :
Rèn kỹ năng viết PTHH và phân biệt các chất
Làm các dạng bài toán trong chương kim loại
II) Chuẩn bị: học sinh :
Ôn lại tính chất hoá học chung của kim loại và của nhôm, sắt
Dãy hoạt động hoá học của kim loại
III)Phương pháp: Đàm thoại + Thuyết trình
IV)Tiến trình dạy học:
1) KTBC :
2) Mở bài: Nhằm hệ thống lại các nội dung cơ bản đã học trong chương về : tính chất hoá học
chung của kim loại, dãy hoạt động hoá học của kim loại, sự khác nhau giữa gang với thép, …
tg Hoạt động của giáo
viên
Hđộng của hs
Đồ dùng
Nội dung
5’
Hãy lkê các ntố
trong dãy hđ hh theo
chiều giảm dần mức độ
hoạt động ?
Nêu ý nghĩa của dãy
hđ hoá học của kim loại
?
Tbày tc hh cua kloại
? Viết PTPƯ minh
hoạ ?
Nx, Bs, h chỉnh n
dung
Lưu ý hs những kloại
td với axit gồm cả K
Các nhóm
cử đại diện
ndung đã được h dẫn
nxét, bổ sung
th .báo về những tr.hợp cần lưu ý khi
kl td với axit;
kl tdụng với
Bảng phụ
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hoá học của kim loại:
Dãy hđ hh của kl: K, Na,
Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb,
H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
=> Mức độ h.động của k.loại giảm dần từ trái sang phải
Tchh của kim loại:
+ T.dụng với nước:
+ T.d với p.kim: O2, Cl2, S
Trang 210’
5’
Mg,
Trường hợp td với dd
muối của kloại chú ý vị
trí của kl với kl trong
dd muối
Cho biết sự giống
và khác nhau trong tính
chất hoá học của nhôm
và sắt ?
Lưu ý hs những tchất
giống nhau
Sắt thể hiện htrị III
khi:
+ Tdụng với H2SO4 đ/
n
+ Tác dụng với khí
clo,
Nhôm chỉ có 1 htrị
III
Bs, h.chỉnh nội dung
S/s tp, tc và sx gang
thép
Chú ý những PTPƯ
sx gang
Nêu kniệm về sự ăn
mòn kloại ? Những ytố
nào ảh đến sự ăn mòn
kim loại?
Những bpháp nào
để bảo vệ kloại ko bị ăn
mòn
dd muối
Đại diện nhóm được pcông bc nd
hchỉnh nội dung
Đại diện nhóm được phân công báo cáo nội dung
nhận xét, bổ sung, hoàn chỉnh nội dung
+ Tác dụng với dung dịch axit: + Tác dụng với dung dịch
muối:
=> Chú ý: P ứng của k.loại với
dd muối càng xảy ra dể dàng nếu vị trí 2 kim loại càng xa nhau
2 Tc hh của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau ?
a) Giống nhau:
Có t.c hhọc chung của kim loại
Ko pứ với HNO3 và H2SO4đặc nguội
b) Khác nhau:
Nhôm có phản ứng với dd kiềm
Nhôm luôn có htrị III trong hợp chất , còn sắt có hoá trị II hoặc III
3 Hợp kim của sắt: th.phần, tchất, sản xuất gang thép (sgk trang 68)
4 Sự ăn mòn kim loại và bảo
vệ kim loại khỏi sự ăn mòn:
Khái niệm về ăn mòn kim loại,
Các y.tố ả.hưởng đến sự ămkl
Những bp bv kl ko bị ăn mòn Cho Vd
II Bài tập:
Trang 35’
3) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 – 7 trang 69 Bài 3: C
Bài 5: 2A + Cl2 2ACl; Gọi x là số mol của A, y là khối lượng mol của A
Ta có số mol của 9,2 g A là : x = 9,2 / y (1) ; Số mol của 23,4 g muối là: x = 23,4 /
y + 35,5 (2)
Theo PTHH , nA = nACl < = > 9,2 / y = 23,4 / y + 35,5 => y = 23 Vậy A là kim loại Na
Cách khác : 2A + Cl 2 2ACl; Gọi M là khối lượng mol của A (do Clo dư nên A t.dụng hết)
Theo PTPƯ : 2.M pứ tạo 2(M + 35,5) (g) ;
Theo đề bài : 9,2 (g) 23,4 (g) => M = 23 là Na
Bài 6 a) Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu ;
Theo đbài: - 2,5g Fe pứ xong cân lại m lá Fe tăng 2,58g (tăng0,08g)mtăng= kl yếu –
m kl mạnh
Theo PTPƯ – 1 mol Fe pứ thì khối lượng tăng của lá Fe là 64 1 – 56 1 = 8 (g) – 0,01 mol < - 0,08 (g) mFeSO4 = 0,01 152 = 1,52 (g); mddCuSO4 = 25 1,12 = 28 (g)
=> mCuSO4 = 28 15 / 100 = 4,2 (g)
Mà theo đề bài mCuSO4pứ = 0,01 160 = 1,6 (g) ; vậy mCuSO4dư = 4,2 – 1,6 = 2,6 (g)
Dung dịch sau pứ gồm: ddFeSO4, ddCuSO4dư ;
Theo đl BTKL, mlá Fe + mddCuSO4 = mdd sau pứ + m lá Fe dư có Cu bám vào mdd sau pứ = mdd ban đầu + m lá Fe – lá Fe lấy ra
Trang 4= 25 1.12 + 2,5 – 2,58 = 27,92 (g)
C% ddFeSO4 = 1,52 100 / 27,92 = 5,44 (%) ; C% ddCuSO4dư = 2,6 100 / 27,92 = 5,44 (%)
Bài 7 a) 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 ; Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
X (mol) 3/2X = 1,5X mol (0,025 – 1,5X) (0,025 – 1,5X) mol
b) nH2 = 0,56 / 22,4 = 0,025 (mol) Gọi số mol của nhôm là X,
Kl 0,83 g hỗn hợp ban đầu gồm: 27x + (0,025 – 1,5X) 56 = 0,83 => X = nAl = 0,01 (mol)
mAl = 0,01 27 = 0,27 (g) ,
%mAl = 0,27 100 / 0,83 = 32,53%; %mFe = 100 – 32,53 = 67,4%
V) Dặn dò:
VI)Rút kinh nghiệm: