1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyen de phuong trinh mu va logarit luuhuythuong

32 755 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT VẤN ĐỀ I: LŨY THỪA 1.. + Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương... • Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến của fx và gx để kết

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC

2013 - 2014 PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT

BIÊN SOẠN: LƯU HUY THƯỞNG

HÀ NỘI, 8/2013

HỌ VÀ TÊN: ………

TRƯỜNG :………

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT

VẤN ĐỀ I: LŨY THỪA

1 Định nghĩa luỹ thừa

Chú ý: + Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0

+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương

3 Định nghĩa và tính chất của căn thức

Căn bậc n của a là số b sao cho b n = a

Trang 3

Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì n a <n b

Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì n a <n b

Chú ý:

+ Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n Kí hiệu n a

+ Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau

4 Công thức lãi kép

Gọi A là số tiền gửi, r là lãi suất mỗi kì, N là số kì

Số tiền thu được (cả vốn lẫn lãi) là: C =A(1+r)N

• Logarit thập phân: lgb =logb =log10b

• Logarit tự nhiên (logarit Nepe): lnb =loge b (với 1

+ Nếu a > 1 thì loga b >loga c ⇔ > b c

+ Nếu 0 < a < 1 thì loga b>loga c ⇔ < b c

Trang 4

Với a, b, c > 0 và a, b 1, ta có:

log

a b

a

c c

HT 3: Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho:

1)Cho log 142 = Tính a log 32 theo a 49

2)Cho log 315 = Tính a log 15 theo a 25

3)Cho lg 3=0, 477 Tính lg 9000 ; lg 0, 000027 ;

81

1log 100

4)Cho log 27 = Tính a 1

2

log 28 theo a

HT 4: Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho:

1)Cho log 725 = ; a log 52 = Tính b 3

5

49log

8 theo a, b

Trang 5

2)Cho log 330 = ; a log 530 = Tính b log 1350 theo a, b 30

3)Cho log 714 = ; a log 514 = Tính b log 28 theo a, b 35

4)Cho log 32 = ; a log 53 = ; b log 27 = Tính c log14063 theo a, b, c

VẤN ĐỀ III: HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

• Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến

• Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang

Trang 6

1lim(1 ) lim 1

x x

e x

01

Trang 8

x x

x x

2

x x

x x

x x

x x

x x

1lim

3

x x

e x

+

=

2 5 2

21

x x y

x y

x

=+

11

x x y

2 2

x

y =x exy′ = −x y 2)y=(x +1) ;e x y′ − =y e x

Trang 10

4) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

Xét phương trình: f(x) = g(x) (1)

•Đốn nhận x 0 là một nghiệm của (1)

• Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến của f(x) và g(x) để kết luận x 0 là nghiệm duy nhất:

đồng biến và nghịch biến (hoặc đồng biến nhưng nghiêm ngặt)

đơn điệu và hằng số

22

Trang 12

9) 4sinx −21 sin+ xcos( )xy +2y = 0 10) 22(x2+x)+21−x2 −22(x2+x).21−x2 − =1 0

HT 20: Giải các phương trình sau (ph ươ ng pháp đố i l ậ p):

1) 2x =cosx4, với x ≥ 0 2) 3x2−6x+10 = −x2+6x−6 3) 3sin x = cosx

4)

3 2

9) 81sin2x+81cos2x =m 10) 34 2− x2 −2.32−x2 +2m− =3 0

Trang 14

4) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

5) Đưa về phương trình đặc biệt

3) log (2 x−2)−6.log1/8 3x−5 = 2 4) log (2 x−3)+log (2 x−1)= 3

5) log (4 x +3)−log (4 x −1)= −2 log 84 6) lg(x−2)+lg(x−3)= −1 lg 5

Trang 15

13) log (2 x −1)+log (2 x +3)= log 102 −1 14) log (9 x+8)−log (3 x +26)+ =2 0

HT 26: Giải các phương trình sau (đư a v ề cùng c ơ s ố ho ặ c m ũ hoá):

3log x +log x +log x = 6 2) 1+lg(x2−2x +1)−lg(x2 +1)=2 lg(1−x)

3) log4x +log1/16x +log8x = 5 4) 2+lg(4x2−4x +1)−lg(x2+19)=2 lg(1−2 )x

5) log2x +log4x +log8x =11 6) 1/2 1/2

1/ 2log (x−1)+log (x +1)= +1 log (7−x)

7) log log2 2x =log log3 3x 8) log log2 3x =log log3 2x

9) log log2 3x +log log3 2x = log log3 3x 10) log log log2 3 4x =log log log4 3 2x

HT 27: Giải các phương trình sau (đư a v ề cùng c ơ s ố ho ặ c m ũ hoá):

HT 28: Giải các phương trình sau (đư a v ề cùng c ơ s ố ho ặ c m ũ hoá):

Trang 16

3) x.log22x−2(x +1).log2x +4= 0 4) log22x +(x −1)log2x = −6 2x

5)(x +2)log (23 x +1)+4(x +1)log (3 x +1)−16= 6) 0 log (22 ) log 2 2

x

7) log (23 x +1)+(x−5)log (3 x+1)−2x + = 6 0 8) 4 log3x − −1 log3 x = 4

9) log (2 x2+3x +2)+log (2 x2+7x +12)= 3+log 32

HT 31: Giải các phương trình sau (đặ t ẩ n ph ụ):

1) log7x =log (3 x +2) 2) log (2 x−3)+log (3 x−2)=2

Trang 17

3) log (3 x +1)+log (25 x +1)=2 4) ( log 6 )

HT 32: Giải các phương trình sau (s ử d ụ ng tính đơ n đ i ệ u):

HT 33: Giải các phương trình sau (đư a v ề ph ươ ng trình tích):

1) log2x +2.log7x = +2 log2x.log7x 2) log2x.log3x + =3 3.log3x +log2x

3) 2 log( 9x)2 =log3x.log3( 2x+ −1 1)

HT 34: Giải các phương trình sau (ph ươ ng pháp đố i l ậ p):

2log x + x −1 = 1−x

3) 2 1 3 2

2 3

log 4xm = +x 1 có 2 nghiệm phân biệt

2) log23x−(m +2).log3x +3m− = có 2 nghi1 0 ệm x1, x2 thoả x1.x2 = 27

3) 2 log (24 x2− +x 2m−4m2)=log (2 x2+mx−2m2) có 2 nghiệm x1, x2 thoả 2 2

x +x > .

4) log23x + log23x + −1 2m− =1 0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1; 3 3

5) 4 log( 2 x)2 +log2x +m = có nghi0 ệm thuộc khoảng (0; 1)

Trang 18

VẤN ĐỀ VI: HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT

Khi giải hệ phương trình mũ và logarit, ta cũng dùng các phương pháp giải hệ phương trình đã học như:

y y

y y

x x

x y x

+ + +

2 2

x y

y x

Trang 19

9

y y

x x

xy x y

Trang 21

VẤN ĐỀ VII: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

• Khi giải các bất phương trình mũ ta cần chú ý tính đơn điệu của hàm số mũ

( ) ( )

1( ) ( )

1

22

4x −2 x− +8 x − >52 4) 8.3 x+4x +91+4x >9 x

Trang 22

7) 4x −2xm ≥ , 0 ∀x ∈ (0; 1) 8) 3x +3+ 5−3xm, ∀x

9) 2.25x −(2m+1).10x +(m+2).4x ≥0, ∀x ≥ 0 10) 4x−1−m.(2x +1)>0, ∀x

HT 48: Tìm m để mọi nghiệm của (1) đều là nghiệm của bất phương trình (2):

Trang 23

VẤN ĐỀ VIII: BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

• Khi giải các bất phương trình logarit ta cần chú ý tính đơn điệu của hàm số logarit

1( ) ( ) 0log ( ) log ( )

5) 1 2

3

1 2log (log ) 0

1

x x

+

>

1 2

Trang 24

1 log

1

1 log

x x

HT 52: Giải các bất phương trình sau (s ử d ụ ng tính đơ n đ i ệ u):

1) (x +1)log20,5x +(2x +5)log0,5x + ≥6 0 2) log (22 x +1)+log (43 x +2)≤ 2

x x x

Trang 25

x x

+

>

+

5) log2x +m >log2x 6) logx m− (x2−1)>logx m− (x2 + −x 2)

HT 54: Tìm m để các bất phương trình sau nghiệm đúng với:

Trang 26

x x

− +

log ( 1)1

12

x x

+ + −    + ≥

Trang 27

3) log (27 x−1)+log (27 x −7)= 1 4) log (13 +log (23 x−7))= 1

1) 2 log( x 5)2−3 logx 5+ = 1 0 2) log1/3x−3 log1/3x + =2 0

3) log22x +2 log2 x − =2 0 4) 3+2 logx+13=2 log (3 x +1)

01

x x

log ( 8 15)

2 −x x + x+ 1

5 log

3

x x

+ + >

Trang 28

y y

2 2

y

x xy

log 2 log log 3 log

32

x y

y x

y x

Trang 29

x x

2 2

0log (2x−1)+log x −3x+2 >

Trang 31

TUYỂN TẬP ĐỀ THI CÁC NĂM

2log (8−x )+log 1+x + 1−x − =2 0 (x ∈ ℝ) Đ/s: x = 0

x x

4

x x x

HT 78: (B – 2006) log (45 x +144)−4 log 25 < +1 log (25 x−2+1)Đ/s:2<x <4

HT 79: (D – 2006) Chứng minh rằng với mọi a>0hệ có nghiệm duy nhất:

Trang 32

b Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1; 3 3

  Đ/s: 0≤m ≤ 2

HT 83: (B – 2002) log log (9x( 3 x−72))≤1 Đ/s:log 739 <x ≤2

Ngày đăng: 05/10/2017, 01:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w