TĨM TẮT LÍ THUYẾT I... KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ LÔGARÍT 1... Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số.
Trang 1TÀI LIỆU CỦA KYS – ƠN THI THPT 2018
CHỦ ĐỀ 4 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
VÀ LOGARIT
A TĨM TẮT LÍ THUYẾT
I KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ MŨ
1 Các định nghĩa:
n thừa số
a a.a a
a 0 1 a 0
a n 1 n
a
(n Z , n 1, a R / 0 )
m
n m n
m n
n
a
a a
2 Các tính chất:
a a m na m n
a m n a m n a
(a ) m n (a ) n m a m.n
(a.b) n a b n n
( ) a n a n n
(n Z ,n 1,a R)
1
Trang 23 Hàm số mũ: Dạng: y a x ( a > 0 , a1 )
Tập xác định: D R
Tập giá trị: T R ( a x 0 x R )
Tính đơn điệu:
* a > 1: y a x đồng biến trên R
* 0 < a < 1: y a x nghịch biến trên R
Đồ thị hàm số mũ:
Đạo hàm của hàm số mũ:
e x 'e x a x 'a x.lna
e u 'e u u ' (với u là một hàm số) a u 'a u ln 'a u (với u là một hàm số)
II KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ LÔGARÍT
1 Định nghĩa: Với a > 0 , a 1 và N > 0
a
Điều kiện có nghĩa: loga N có nghĩa khi
0 1 0
N a a
a>1
y=ax
y
x
1
0<a<1
y=ax y
x
1
Trang 32 Các tính chất:
log 1 0 a
log a 1 a
a log N a N
log (N N ) log N a 1 2 a 1log N a 2
2
N
log N a .log N a Đặc biệt:
2
3 Công thức đổi cơ số:
log N log b.log N a a b
a
log N log N
log b
* Hệ quả:
b
1 log b
log a
và a k 1 a
k
4 Hàm số logarít: Dạng y log x a ( a > 0 , a 1 )
Tập xác định: D R
Tập giá trị T R
Tính đơn điệu:
* a > 1: y log x a đồng biến trên R
* 0 < a < 1: y log x a nghịch biến trên R
Đồ thị của hàm số lôgarít:
0<a<1
y=logax
y
O
a>1
y=logax
1
y
x
O
Trang 4 Đạo hàm của hàm số lôgarit:
1
lnx '
x
và 1
ln x '
x
'
lnu ' u
u
và '
lnu ' u
u
(với u là một hàm số)
log '
ln
a x
x a
log '
ln
a x
x a
log '
.ln
a
u u
u a
log '
.ln
a
u u
u a
(với u là một hàm số)
III PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LÔGARÍT
1 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN:
1 Định lý 1: Với 0 < a 1 thì: aM = aN M = N
2 Định lý 2: Với 0 < a <1 thì: aM < aN M > N (nghịch biến)
3 Định lý 3: Với a > 1 thì: aM < aN M < N (đồng biến )
4 Định lý 4: Với 0 < a 1 và M > 0;N > 0 thì: loga M = loga N M = N
5 Định lý 5: Với 0 < a <1 thì: loga M < loga N M >N (nghịch biến)
6 Định lý 6: Với a > 1 thì: loga M < loga N M < N (đồng biến)
2 CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT:
Dạng cơ bản: ax m (1)
m 0 : phương trình (1) vô nghiệm
m 0 : ax m x log ma
Dạng cơ bản: log x ma
m : log x ma x am
Trang 5Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng: a M = a N ; log M log N a a
(Phương pháp đưa về cùng cơ số)
Ví dụ 1: Giải phương trình
x 2x 3 2 0,125.4
8
(1)
Bài giải
♥ Đưa hai vế về cơ số 2, ta được:
5
x x
5
4 9
2
2x x 6
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 6
Ví dụ 2: Giải phương trình log2 x 1 2 log 34 x 2 2 0 (1)
Bài giải
♥ Điều kiện:
1
1 0
1 2
3
x x
x
♥ Khi đó: 1 log2 x 1 log 32 x 2 2
2
1
3 2
x
x
1 1
3 2 4
x
x
4x 4 3x 2 x 2 [thỏa (*)]
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 2
Ví dụ 3: Giải phương trình log2xlog3xlog6xlog36x (1)
Bài giải
♥ Điều kiện: x 0
♥ Áp du ̣ng công thức loga cloga blogb c , 0 a b c a, , ; 1;b1, ta có
1 log2xlog 2 log3 2xlog 2 log6 2xlog 2 log36 2x
log x log 2 log 2 1 log 2 0
Trang 6Do log 2 log 2 1 log 23 6 36 0 nên
* log2x 0 x 1
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 1
Ví dụ 4:Giải phương trình: 2
log (x 1) log (2x 1) 2 (1)
Bài giải
♥ Điều kiện:
1
1 0
1
2 1 0
2
x x
♥ Khi đĩ: 1 2 log3 x 1 2 log 23 x 1 2
log x 1 log 2x 1 1
(2)
Với 1 1
2 x thì
2
2 1 x 2x 1 3 2x 3x 4 0: phương trình vơ nghiệm
1
2
x
x
loại [thỏa (*)]
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 2
Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số
Ví dụ 5: Giải phương trình 9x 4.3x 45 0
(1)
Bài giải
♥ Đặt 3x
t với t 0, phương trình (1) trở thành 2
4 45 0
5 2
9
t t
loại
Với t 9 thì 3x 9 2
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 2
Ví dụ 6: Giải phương trình 1
3x 18.3 x 29
(1)
Bài giải
♥ Biến đổi phương trình (1) ta được
3
log x 1 2x 1 1
1 2 1 3
Trang 71 3.3 29
3
x
x (2)
♥ Đặt 3x
t với t 0, phương trình (1) trở thành 2
3t 29t 18 0 (3) 2
9
t t
Với t 9 thì 3x 9 2
Với 2
3
t thì 3 2 log32
x
x
♥ Vậy nghiệm của phương trình là 2; log32
3
x x
Ví dụ 7: Giải phương trình x x x
6.9 13.6 + 6.4 = 0 (1)
Bài giải
♥ Chia hai vế phương trình (1) cho 4x
ta được
2
(2)
2
x
t với t 0, phương trình (1) trở thành 2
6t 13t 6 0 (3)
2 3 3
3 2
t t
Với 3
2
x
Với 2
3
x
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 1;x 1
Ví dụ 8: Giải phương trình 2
log x 3log 2x 1 0 (1)
Bài giải
♥ Điều kiện: x 0
♥ Khi đó: 2
1 log x 3log x 2 0
Đặt t log2 x , phương trình (1) trở thành 2
1 3
2
t
Trang 8Với t 1 thì log2 1 1
2
x x [thỏa (*)]
Với t 2 thì log2 2 1
4
x x [thỏa (*)]
♥ Vậy nghiệm của phương trình là 1; 1
x x
Ví dụ 9: Giải phương trình 1 2 1
5 logx 1 logx (1)
Bài giải
♥ Điều kiện:
0 log 5
x x x
(*)
♥ Đặt t logx t 5,t 1 , phương trình (1) trở thành 1 2 1
5 t 1 t (3)
3
t
Với t 2 thì logx 2 x 100 [thỏa (*)]
Với t 3 thì logx 3 x 1000 [thỏa (*)]
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 100;x 1000
Ví dụ 10: Giải phương trình log 3 1 log 3 2
2 x 2 x x (1)
Bài giải
♥ Điều kiện: x 0
♥ Đặt log3 3t
t x x thì phương trình (1) trở thành
t
Với t 2 thì x 9 (thỏa điều kiện)
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 9
Ví dụ 11: Giải phương trình log2 5.2 8 3
x
Bài giải
♥ Điều kiện 5.2x 8 0
(*)
x
x
Trang 92 5.2 8 8 2 2
2
5.2x 16.2x 16 0
(2)
♥ Đặt 2x
t với t 0, phương trình (2) trở thành 2
5t 16t 16 0 (3)
4
5
t
Với t 4 thì 2x 4 2
x [thỏa (*)]
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 2
Phương pháp 3: Biến đổi phương trình về dạng tích số A B=0,
Ví dụ 12: Giải phương trình 4.5x 25.2x 100 10x
(1)
Bài giải
♥ Ta có: 1 4.5x 2 5x x 25.2x 100 0
5 4x 2x 25 2x 4 0
4 2x 5x 25 0
5 25
2
x
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 2
Phương pháp 4: Lấy lôgarít hai vế theo cùng một cơ số thích hợp nào đó
(Phương pháp lôgarít hóa)
Ví dụ 13: Giải phương trình 2
3 2x x 1
(1)
Bài giải
♥ Lấy lôgarit hai vế với cơ số 3, ta có
2
1 log 3 2x x log 1
2
log 3x log 2x 0
2 3
log 0
x x x
3
1 log 2 0
Trang 102 3
0 1
log 3 log 2
x
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 0,x log 32
Phương pháp 5: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh
nghiệm duy nhất (thường là sử dụng công cụ đạo hàm)
♥ Ta thường sử dụng các tính chất sau:
Tính chất 1: Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong khoảng (a;b) thì phương trình f(x) = C có
không quá một nghiệm trong khoảng (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 (a;b) sao cho
f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)
Tính chất 2: Nếu hàm f tăng trong khoảng (a;b) và hàm g là hàm một hàm giảm trong khoảng (a;b)
thì phương trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm trong khoảng (a;b)
(do đó nếu tồn tại x0 (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương
trình f(x) = g(x))
Ví dụ 14: Giải phương trình 3x 4x 5x
(1)
Bài giải
♥ Chia hai vế phương trình (1) cho 5x
5x 0,
x , ta có
(2) ( Dạng f x C )
♥ Xét hàm số 3 4
f x trên , ta có
♥ Mặt khác f 2 1 (2) có nghiệm x 2 (**)
Từ (*) và (**) ta suy ra phương trình (2) có nghiệm duy nhất x 2
♥ Vậy nghiệm của phương trình (1) là x 2
Ví dụ 15: Giải phương trình 1 2 1
3
x
x (1) (Dạng f x g x )
Bài giải
♥ Xét các hàm số 1
3
x
f x và g x 2x 1 trên , ta có
Trang 11f x nghịch biến trên và g x đồng biến trên (*)
♥ Mặt khác f 0 g 0 (1) có nghiệm x 0 (**)
Từ (*) và (**) ta suy ra phương trình (1) có nghiệm duy nhất x 0
♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 0
Ví dụ 16: Giải phương trình log 5 3
Bài giải
♥ Điều kiện: x 3
Khi đó: 1 log5 x 3 log2x (2)
♥ Đặt log2 2t
t x x thì phương trình (2) trở thành
5
♥ Xét hàm số 2 3 1
f t trên , ta có
♥ Mặt khác f 1 1 (3) có nghiệm t 1 (**)
Từ (*) và (**) ta suy ra phương trình (3) có nghiệm duy nhất t 1
♥ Vậy nghiệm của phương trình (1) là x 2
ĐĂNG KÍ NHẬN TÀI LIỆU TỰ ĐỘNG CẢ NĂM HỌC
Quý Thầy/Cô cần file word và chia sẻ tài liệu đến học sinh
Liên hệ trực tiếp Fanpage: Tài Liệu của Kys
Group học tập chất lượng cho học sinh:Gia Đình Kyser
Trang 12IV BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LÔGARÍT
1 CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT:
Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản: a M < a N ( , , )
log M log N ( , , )
Ví dụ 1: Giải bất phương trình 2
3x x 9
(1)
Bài giải
♥ Ta có: 2
2
1 3x x 3
2
2
2
2 0
1 x 2
♥ Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1; 2
Tự luyện: Giải các bất phương trình
1)
6 3
3 2 1
x
x x
2
4 15 13
3 4
1
2 2
x x
x
Ví dụ 2: Giải bất phương trình 3 1
3
2 log 4x 3 log 2x 3 2 (1)
Bài giải
♥ Điều kiện:
3 x
x
x 2
(*)
♥ Khi đó:
2
2
2 2
1 log 4x 3 2 log 2x 3 log 4x 3 log 9 2x 3 4x 3 9 2x 3
16x 42x 18 0
3
8 ♥ So với điều kiện ta được nghiệm của bpt(1) là 3 x 3
Trang 13Ví dụ 3: Giải bất phương trình 2
1 2
x 3x 2
Bài giải
♥ Điều kiện:
x 3x 2
0
x 2
♥ Khi đó:
2
2
2
x 3x 2
x
x 3x 2
x
x 4x 2
x
x 0
♥ So với điều kiện ta được nghiệm của bpt(1) là
2 2 x 1
2 x 2 2
Ví dụ 4: Giải bất phương trình:
2 0,7 6
x 4 (1)
Bài giải
♥ Điều kiện:
6
x 2
(*)
♥ Khi đó:
2
x 5x 24
x 8
x 4
♥ So với điều kiện ta được nghiệm của bpt(1) là
Trang 14Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số
Ví dụ 5: Giải bất phương trình 9x136.3x3 3 0 (1)
Bài giải
♥ Biến đổi bất phương trình (1) ta được
2
1 3x 4.3x 3 0
(2)
♥ Đặt 1
3x
t t 0 , bất phương trình (2) trở thành 2
3 1 t 3
Suy ra: 1
♥ Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1; 2
Ví dụ 6: Giải bất phương trình log x log x 2 022 2 (1)
Bài giải
♥ Điều kiện: x 0
♥ Đặt t log2x , bất phương trình (1) trở thành 2
2 0
3 2 t 1
Suy ra: 2 log2 1 1 2
4
x x
♥ Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1; 2
4
S
ĐĂNG KÍ NHẬN TÀI LIỆU TỰ ĐỘNG CẢ NĂM HỌC
Quý Thầy/Cô cần file word và chia sẻ tài liệu đến học sinh
Liên hệ trực tiếp Fanpage: Tài Liệu của Kys
Group học tập chất lượng cho học sinh:Gia Đình Kyser