1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề 04 phương trình, bất phương trình mũ và logarit

14 513 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 864,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TĨM TẮT LÍ THUYẾT I... KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ LÔGARÍT 1... Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số.

Trang 1

TÀI LIỆU CỦA KYS – ƠN THI THPT 2018

CHỦ ĐỀ 4 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

VÀ LOGARIT

A TĨM TẮT LÍ THUYẾT

I KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ MŨ

1 Các định nghĩa:

n thừa số

aa.a a

a 01  a 0

a n 1 n

a

  (n Z , n 1, a R / 0 )     

m

n m n

m n

n

a

a a

2 Các tính chất:

a a m na m n

a m n a m n a

(a ) m n(a ) n ma m.n

(a.b) na b n n

( ) a n a n n

(n Z ,n 1,a R)   

1

Trang 2

3 Hàm số mũ: Dạng: y ax ( a > 0 , a1 )

 Tập xác định: D R

 Tập giá trị: T R  ( a x0  x R )

 Tính đơn điệu:

* a > 1: y ax đồng biến trên R

* 0 < a < 1: y ax nghịch biến trên R

Đồ thị hàm số mũ:

Đạo hàm của hàm số mũ:

 e x 'e x  a x 'a x.lna

 e u 'e u u ' (với u là một hàm số)  a u 'a u ln 'a u (với u là một hàm số)

II KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ LÔGARÍT

1 Định nghĩa: Với a > 0 , a 1 và N > 0

a

Điều kiện có nghĩa: loga N có nghĩa khi

0 1 0

N a a

a>1

y=ax

y

x

1

0<a<1

y=ax y

x

1

Trang 3

2 Các tính chất:

log 1 0 a

log a 1 a

a log N aN

log (N N ) log N a 1 2a 1log N a 2

2

N

log N a   .log N a Đặc biệt:

2

3 Công thức đổi cơ số:

log N log b.log N aa b

a

log N log N

log b

* Hệ quả:

b

1 log b

log a

 và a k 1 a

k

4 Hàm số logarít: Dạng y log xa ( a > 0 , a  1 )

 Tập xác định: D R  

 Tập giá trị T R 

 Tính đơn điệu:

* a > 1: y log xa đồng biến trên R 

* 0 < a < 1: y log xa nghịch biến trên R 

Đồ thị của hàm số lôgarít:

0<a<1

y=logax

y

O

a>1

y=logax

1

y

x

O

Trang 4

Đạo hàm của hàm số lôgarit:

  1

lnx '

x

 và   1

ln x '

x

  '

lnu ' u

u

 và   '

lnu ' u

u

 (với u là một hàm số)

log '

ln

a x

x a

log '

ln

a x

x a

log '

.ln

a

u u

u a

log '

.ln

a

u u

u a

 (với u là một hàm số)

III PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LÔGARÍT

1 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN:

1 Định lý 1: Với 0 < a 1 thì: aM = aN  M = N

2 Định lý 2: Với 0 < a <1 thì: aM < aN  M > N (nghịch biến)

3 Định lý 3: Với a > 1 thì: aM < aN  M < N (đồng biến )

4 Định lý 4: Với 0 < a 1 và M > 0;N > 0 thì: loga M = loga N  M = N

5 Định lý 5: Với 0 < a <1 thì: loga M < loga N  M >N (nghịch biến)

6 Định lý 6: Với a > 1 thì: loga M < loga N  M < N (đồng biến)

2 CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT:

Dạng cơ bản: ax m (1)

 m 0 : phương trình (1) vô nghiệm

 m 0 : ax m x log ma

Dạng cơ bản: log x ma 

  m : log x ma   x am

Trang 5

Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng: a M = a N ; log M log N aa

(Phương pháp đưa về cùng cơ số)

Ví dụ 1: Giải phương trình

x 2x 3 2 0,125.4

8

  

  

(1)

Bài giải

♥ Đưa hai vế về cơ số 2, ta được:

5

x x

5

4 9

2

2x x 6

♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 6

Ví dụ 2: Giải phương trình log2 x 1 2 log 34 x 2 2 0 (1)

Bài giải

♥ Điều kiện:

1

1 0

1 2

3

x x

x

♥ Khi đó: 1 log2 x 1 log 32 x 2 2

2

1

3 2

x

x

1 1

3 2 4

x

x

4x 4 3x 2 x 2 [thỏa (*)]

♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 2

Ví dụ 3: Giải phương trình log2xlog3xlog6xlog36x (1)

Bài giải

♥ Điều kiện: x 0

♥ Áp du ̣ng công thức loga cloga blogb c , 0 a b c a, , ; 1;b1, ta có

1  log2xlog 2 log3  2xlog 2 log6  2xlog 2 log36  2x

log x log 2 log 2 1 log 2 0

Trang 6

Do log 2 log 2 1 log 23  6   36 0 nên

 *  log2x  0 x 1

♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 1

Ví dụ 4:Giải phương trình:  2   

log (x 1) log (2x 1) 2 (1)

Bài giải

♥ Điều kiện:

1

1 0

1

2 1 0

2

x x

♥ Khi đĩ: 1 2 log3 x 1 2 log 23 x 1 2

log x 1 log 2x 1 1

(2)

Với 1 1

2 x thì

2

2 1 x 2x 1 3 2x 3x 4 0: phương trình vơ nghiệm

1

2

x

x

loại [thỏa (*)]

♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 2

Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số

Ví dụ 5: Giải phương trình 9x 4.3x 45 0

(1)

Bài giải

♥ Đặt 3x

t với t 0, phương trình (1) trở thành 2

4 45 0

5 2

9

t t

loại

Với t 9 thì 3x 9 2

♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 2

Ví dụ 6: Giải phương trình 1

3x 18.3 x 29

(1)

Bài giải

♥ Biến đổi phương trình (1) ta được

3

log x 1 2x 1 1

1 2 1 3

Trang 7

1 3.3 29

3

x

x (2)

♥ Đặt 3x

t với t 0, phương trình (1) trở thành 2

3t 29t 18 0 (3) 2

9

t t

Với t 9 thì 3x 9 2

Với 2

3

t thì 3 2 log32

x

x

♥ Vậy nghiệm của phương trình là 2; log32

3

x x

Ví dụ 7: Giải phương trình x x x

6.9 13.6 + 6.4 = 0 (1)

Bài giải

♥ Chia hai vế phương trình (1) cho 4x

ta được

2

(2)

2

x

t với t 0, phương trình (1) trở thành 2

6t 13t 6 0 (3)

2 3 3

3 2

t t

Với 3

2

x

Với 2

3

x

♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 1;x 1

Ví dụ 8: Giải phương trình 2

log x 3log 2x 1 0 (1)

Bài giải

♥ Điều kiện: x 0

♥ Khi đó: 2

1 log x 3log x 2 0

Đặt t log2 x , phương trình (1) trở thành 2

1 3

2

t

Trang 8

Với t 1 thì log2 1 1

2

x x [thỏa (*)]

Với t 2 thì log2 2 1

4

x x [thỏa (*)]

♥ Vậy nghiệm của phương trình là 1; 1

x x

Ví dụ 9: Giải phương trình 1 2 1

5 logx 1 logx (1)

Bài giải

♥ Điều kiện:

0 log 5

x x x

(*)

♥ Đặt t logx t 5,t 1 , phương trình (1) trở thành 1 2 1

5 t 1 t (3)

3

t

Với t 2 thì logx 2 x 100 [thỏa (*)]

Với t 3 thì logx 3 x 1000 [thỏa (*)]

♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 100;x 1000

Ví dụ 10: Giải phương trình log 3 1 log 3 2

2 x 2 x x (1)

Bài giải

♥ Điều kiện: x 0

♥ Đặt log3 3t

t x x thì phương trình (1) trở thành

t

Với t 2 thì x 9 (thỏa điều kiện)

♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 9

Ví dụ 11: Giải phương trình log2 5.2 8 3

x

Bài giải

♥ Điều kiện 5.2x 8 0

(*)

x

x

Trang 9

2 5.2 8 8 2 2

2

5.2x 16.2x 16 0

(2)

♥ Đặt 2x

t với t 0, phương trình (2) trở thành 2

5t 16t 16 0 (3)

4

5

t

Với t 4 thì 2x 4 2

x [thỏa (*)]

♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 2

Phương pháp 3: Biến đổi phương trình về dạng tích số A B=0,

Ví dụ 12: Giải phương trình 4.5x 25.2x 100 10x

(1)

Bài giải

♥ Ta có: 1 4.5x 2 5x x 25.2x 100 0

5 4x 2x 25 2x 4 0

4 2x 5x 25 0

5 25

2

x

♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 2

Phương pháp 4: Lấy lôgarít hai vế theo cùng một cơ số thích hợp nào đó

(Phương pháp lôgarít hóa)

Ví dụ 13: Giải phương trình 2

3 2x x 1

(1)

Bài giải

♥ Lấy lôgarit hai vế với cơ số 3, ta có

2

1 log 3 2x x log 1

2

log 3x log 2x 0

2 3

log 0

x x x

3

1 log 2 0

Trang 10

2 3

0 1

log 3 log 2

x

♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 0,x log 32

Phương pháp 5: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh

nghiệm duy nhất (thường là sử dụng công cụ đạo hàm)

♥ Ta thường sử dụng các tính chất sau:

Tính chất 1: Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong khoảng (a;b) thì phương trình f(x) = C có

không quá một nghiệm trong khoảng (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 (a;b) sao cho

f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)

Tính chất 2: Nếu hàm f tăng trong khoảng (a;b) và hàm g là hàm một hàm giảm trong khoảng (a;b)

thì phương trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm trong khoảng (a;b)

(do đó nếu tồn tại x0  (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương

trình f(x) = g(x))

Ví dụ 14: Giải phương trình 3x 4x 5x

(1)

Bài giải

♥ Chia hai vế phương trình (1) cho 5x

5x 0,

x , ta có

(2) ( Dạng f x C )

♥ Xét hàm số 3 4

f x trên , ta có

♥ Mặt khác f 2 1 (2) có nghiệm x 2 (**)

Từ (*) và (**) ta suy ra phương trình (2) có nghiệm duy nhất x 2

♥ Vậy nghiệm của phương trình (1) là x 2

Ví dụ 15: Giải phương trình 1 2 1

3

x

x (1) (Dạng f x g x )

Bài giải

♥ Xét các hàm số 1

3

x

f xg x 2x 1 trên , ta có

Trang 11

f x nghịch biến trên và g x đồng biến trên (*)

♥ Mặt khác f 0 g 0 (1) có nghiệm x 0 (**)

Từ (*) và (**) ta suy ra phương trình (1) có nghiệm duy nhất x 0

♥ Vậy nghiệm của phương trình là x 0

Ví dụ 16: Giải phương trình log 5 3

Bài giải

♥ Điều kiện: x 3

Khi đó: 1 log5 x 3 log2x (2)

♥ Đặt log2 2t

t x x thì phương trình (2) trở thành

5

♥ Xét hàm số 2 3 1

f t trên , ta có

♥ Mặt khác f 1 1 (3) có nghiệm t 1 (**)

Từ (*) và (**) ta suy ra phương trình (3) có nghiệm duy nhất t 1

♥ Vậy nghiệm của phương trình (1) là x 2

ĐĂNG KÍ NHẬN TÀI LIỆU TỰ ĐỘNG CẢ NĂM HỌC

Quý Thầy/Cô cần file word và chia sẻ tài liệu đến học sinh

Liên hệ trực tiếp Fanpage: Tài Liệu của Kys

Group học tập chất lượng cho học sinh:Gia Đình Kyser

Trang 12

IV BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LÔGARÍT

1 CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT:

Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản: a M < a N (  , , )

log M log N (  , , )

Ví dụ 1: Giải bất phương trình 2

3x x 9

(1)

Bài giải

♥ Ta có: 2

2

1 3x x 3

2

2

2

2 0

1 x 2

♥ Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1; 2

Tự luyện: Giải các bất phương trình

1)

6 3

3 2 1

x

x x

2

4 15 13

3 4

1

2 2

x x

x

Ví dụ 2: Giải bất phương trình 3   1   

3

2 log 4x 3 log 2x 3 2 (1)

Bài giải

♥ Điều kiện:

 

 

3 x

x

x 2

(*)

♥ Khi đó:

   

2

2

2 2

1 log 4x 3 2 log 2x 3 log 4x 3 log 9 2x 3 4x 3 9 2x 3

16x 42x 18 0

3

8 ♥ So với điều kiện ta được nghiệm của bpt(1) là 3  x 3

Trang 13

Ví dụ 3: Giải bất phương trình 2   

1 2

x 3x 2

Bài giải

♥ Điều kiện:     

   



x 3x 2

0

x 2

♥ Khi đó:

 



2

2

2

x 3x 2

x

x 3x 2

x

x 4x 2

x

x 0

♥ So với điều kiện ta được nghiệm của bpt(1) là    

   

2 2 x 1

2 x 2 2

Ví dụ 4: Giải bất phương trình:   

2 0,7 6

x 4 (1)

Bài giải

♥ Điều kiện:

   

6

x 2

(*)

♥ Khi đó:

   

2

x 5x 24

x 8

x 4

♥ So với điều kiện ta được nghiệm của bpt(1) là    

 



Trang 14

Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số

Ví dụ 5: Giải bất phương trình 9x136.3x3 3 0 (1)

Bài giải

♥ Biến đổi bất phương trình (1) ta được

2

1 3x 4.3x 3 0

(2)

♥ Đặt 1

3x

t t 0 , bất phương trình (2) trở thành 2

3 1 t 3

Suy ra: 1

♥ Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1; 2

Ví dụ 6: Giải bất phương trình log x log x 2 022  2   (1)

Bài giải

♥ Điều kiện: x 0

♥ Đặt t log2x , bất phương trình (1) trở thành 2

2 0

3 2 t 1

Suy ra: 2 log2 1 1 2

4

x x

♥ Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1; 2

4

S

ĐĂNG KÍ NHẬN TÀI LIỆU TỰ ĐỘNG CẢ NĂM HỌC

Quý Thầy/Cô cần file word và chia sẻ tài liệu đến học sinh

Liên hệ trực tiếp Fanpage: Tài Liệu của Kys

Group học tập chất lượng cho học sinh:Gia Đình Kyser

Ngày đăng: 10/09/2017, 23:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w