1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án: BLPT bằng đồ thị

12 343 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án: Blpt Bằng Đồ Thị
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 822,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 7:MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ NỘI DUNG 1 Tìm giao điểm của hai đường.. 2 Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của một pt 3 Bài toán tiếp tuyến.

Trang 2

BÀI 7:

MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN

KHẢO SÁT HÀM SỐ

NỘI DUNG

1) Tìm giao điểm của hai đường.

2) Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của một pt 3) Bài toán tiếp tuyến.

Trang 3

Bài toán 1: Cho hàm số y = x3 – x2 + 2 (C)

và (P): y = x2 + 2 Tìm giao điểm của (C) và (P)

Toạ độ giao điểm của (C) và (P) là nghiệm của hệ sau:

6

2 2

0

y

y x

x

2

2

2

2 3

x y

x x

y

) 1 ( 2

2 3

0 )

2 (

0

3

Vậy (C) và (P) có 2 giao điểm là: A(0;2), B(2;6)

Ghi chúù:

PT (1) được gọi là PT hoành độ giao điểm Của (C) và (P)

HD:

Trang 4

Tổng quát:

Giả sử hàm số y = f(x) có đồ thị là (C) và hàm số y = g(x) có đồ thị là (C’) Tìm giao điểm của (C) và (C’)

PHƯƠNG PHÁP:

1) Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’)

f(x) = g(x) (*) 2) Giải phương trình hoành độ giao điểm

3) Giả sử PT (*) có nghiệm là x0 , x1… thì giao điểm của (C ) và (C’) là : M0(x0;f(x0)), M1(x1; f(x1))…

Lưu ý:

Số nghiệm của PT (*) bằng số giao điểm của (C) và (C’)

Trang 5

Ví dụ:

Biện luận theo m số giao điểm của đồ thị các hàm số sau:

PT hoành độ giao điểm của (C) và (d) là

Số nghiệm của PT (1) chính là số giao điểm của (C) và (d)

(1) <=> x2 - x + 2 = (x - m)(x - 1) <=> mx = m - 2 (2)

Biện luận:

+) Nếu m = 0 PT (2) có dạng: 0x = -2 => (2) vô nghiệm => (C) và (d) không có giao điểm

+) Nếu m ≠ 0 PT (2) có nghiệm duy nhất

(hiện nhiên x ≠ 1) => (C) và (d) có 1 giao

điểm (x;y) với :

) ( )

( 1

2

2

d m

C x

x

x

1 )

1

( 1

2

2

x

m x

x

m

m

x   2

m x

y m

m

lý vô

nếu vì

, 0 2

2 1

2

m

m m

m

GIẢI:

Trang 6

BÀI TOÁN2: Dùng đồ thị biện luận theo m số nghiệm của

PT : f(x,m) = 0 (*)

PHƯƠNG PHÁP:

1) Biến đổi f(x,m) = 0 <=> g(x) = h(m) là PT HĐGĐ của hai đường y = g(x) (C) và đường thẳng y = h(m) (d)

Số giao điểm của (d) và (C) bằng số nghiệm của PT (*)

2) Vẽ đồ thị (C) của hàm số y = g(x)

3) Đường thẳng (d) có phương song song với trục 0x và

cắt 0y tại điểm có tung độ y = h(m)

Trang 7

Ví dụ:

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y = -x3 + 3x2 - 2

b) Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của PT :

-x3 + 3x2 - 2 - m = 0 (1)

GIẢI:

a) HS tự làm(BT)

b) PT (1) <=> -x3 + 3x2 - 2 = m là PT HĐGĐ của đồ thị (C) và đường thẳng y = m (d)

+) Số nghiệm của PT (1) bằng số giao điểm của (C) và (d) +) Đường thẳng y = m có phương song song với trục 0x và

cắt 0y tại điểm có tung độ y = m

Trang 8

x

y

O

-2

2

2

(C) và (d) có 1 điểm chung:

PT có 1 nghiệm

(C) và (d) có 2 diểm chung:

PT có 2 nghiệm

(C) và (d) có 3 điểm chung:

Pt có 3 nghiệm

(C) và (d) có 2 điểm chung:

Pt có 2 nghiệm

(C) và (d) có 1 điểm chung:

Pt có 1 nghiệm

m < -2

m = -2

-2< m < 2

m = 2

m > 2

Đồ thị (C)

KẾT LUẬN: Dựa vào đồø thị (C) ta có

m < -2 hay m > 2 : Pt (1) có 1 nghiệm

m = -2 hay m = 2 : Pt (1) có 2 nghiệm

• -2 < m < 2 : Pt (1) có 3 nghiệm

BIỆN LUẬN

Trang 9

Bài toán 3: Viết phương trình của tiếp tuyến

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C)

a) Viết PT tiếp tuyến của (C) tại điểm M o (x o ; f(x o ))

b) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng k

c) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm M(x 1 ; y 1 )

PHƯƠNG PHÁP:

a) PTTT của (C) tại điểm M 0 (x o ; f(x o )) là: y = f’(x 0 )(x - x o ) + y o

b) Giải phương trình f’(x) = k ta được các hoành độ tiếp điểm là x i (i =1,2 )

PTTT cần tìm là: y = k(x - x i ) + y i (với y i = f(x i ))

c) Gọi k là hệ số góc của đường thẳng d đi qua điểm M

=> PT của d là: y = k(x – x 1 ) + y 1

Để d là tiếp tiếp tuyến của (C) thì hệ sau phải có nghiệm

-Giải hệ cho ta hệ số góc k -Thay k vào PT của d ta có PTTT cần tìm

k x

f

y x

x k x

f

) (

'

) (

)

Trang 10

Ví dụ: Cho hàm số y = x 3 - 3x 2 + 3 (C) Viết PTTT của (C) a) Tại x = 1

b) Biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 9

c) Biết tiếp tuyến đi qua điểm M(0;3)

HD:

TXĐ: D = R, ta có y’ = 3x 2 - 6x

a) Vì x = 1 => y = 1 và f’(1) = -3 => PTTT tại M 0 (1;1) là:

y = -3(x - 1) + 1 y = -3x + 4

b) Vì hệ số góc của tiếp tuyến bằng 9 => f’(x) = 9

3x 2 – 6x = 9 x 2 – 2x – 3 = 0 => x = -1 hoặc x = 3

Với x = -1 => y = -1 => PTTT là: y = 9x + 8

Với x = 3 => y = 3 => PTTT là: y = 9x + 24

c) Gọi k là hệ số góc của đường thẳng d đi qua điểm M(0;3)

=> PT của d là: y = kx + 3

Để d là tiếp tiếp tuyến của (C) thì hệ sau phải có nghiệm

x3  3x2 3 kx 3

Trang 11

Trong bài toán 1: PT x3 – x2 + 2 = x2 +2 (1)

đgl pt hoành độ giao điểm của (C) và (P) +) Nếu viết lại (1) <=> x3 + 2 = 2x2 + 2 thì đây là PT HĐGĐ

của hai đường: y = x3 + 2 và y = 2x2 + 2 +) Hoặc (1) <=> x3 – 2x2 + 2 = 2 là PT HĐGĐ của 2 đường

y = x3 – 2x2 + 2 và y = 2 (có phương //0x) +) Hoặc (1) <=> x3 – 2x2 = 0 là PT HĐGĐ của 2 đường

y = x3 – 2x2 và y = 0 (trục 0x)

Tóm lại :

Ta có thể xem (1) là PT HĐGĐ của hai đường nào đó

Trang 12

Bài toán: Tìm giao điểm của hai dường số y = f(x) (C)

và y = g(x) (C’)

PHƯƠNG PHÁP:

1) Lập PTHĐGĐ của (C) và (C’): f(x) = g(x) (*)

2) Giải PTHĐGĐ

3) Giả sử PT (*) có nghiệm là x0 , x1… thì giao điểm của

(C ) và (C’) là : M0(x0;f(x0)), M1(x1; f(x1))…

Số nghiệm của PT (*) chính là số giao điểm của (C) và (C’)

Bài toán: Dùng đồ thị biện luận theo m số nghiệm của

PT : f(x,m) = 0 (*)

PHƯƠNG PHÁP:

1) Biến đổi f(x,m) = 0 <=> g(x) = h(m) là PT HĐGĐ của hai đường y = g(x) (C) và đường thẳng y = h(m) (d)

Số giao điểm của (d) và (C) bằng số nghiệm của PT (*)

2) Vẽ đồ thị (C) của hàm số y = g(x)

3) Đ thẳng (d) // 0x và cắt 0y tại điểm có tung độ y = h(m)

Ngày đăng: 17/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w