1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ + ĐA TOÁN 9 TỈNH LAI CHÂU 2017

5 970 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 166,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ + ĐA TOÁN 9 TỈNH LAI CHÂU 2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...

Trang 1

UBND TỈNH LAI CHÂU

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2016-2017 Môn thi: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát ñề)

Ngày thi: 9/4/2017

Câu 1: (4,0 ñiểm)

Cho biểu thức:P = ( )

2

2

: 1

x

a) Rút gọn P;

b) Tính giá trị của P với x= −9 4 5 ;

c) Tìm các giá trị chính phương của x ñể P có giá trị nguyên

Câu 2: (4,0 ñiểm)

2.1 Chứng minh với mọi n là số tự nhiên chẵn thì 20n + 16n - 3n - 1 ⋮ 323 2.2 Tìm các số nguyên x,y thỏa mãn: 2x2 + y2 + 3xy + 3x + 2y + 2 = 0

Câu 3: (4,0 ñiểm)

3.1 Cho phương trình: x2 - (m + 5)x + 3m + 6 = 0 Tìm m ñể phương trình

có hai nghiệm x1, x2 là ñộ dài hai cạnh tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5

3.2 Giải hệ phương trình sau:

6



Câu 4: (6,0 ñiểm)

Cho ñường tròn (O) Qua ñiểm A nằm ngoài ñường tròn kẻ hai tiếp tuyến

AM, AN (M, N là hai tiếp ñiểm) và cát tuyến ABC với ñường tròn (B nằm giữa

A và C) Gọi I là trung ñiểm của BC

a) Chứng minh: A, M, O, I, N thuộc một ñường tròn;

b) Chứng minh: IA là tia phân giác của MIN;

c) Vẽ dây CD song song MN, H là giao ñiểm của BD và MN Chứng

minh: HM = HN

Câu 5: (2,0 ñiểm) Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q = 12 + 12 + 12 + 1 + 1 + 1

-Hết -

- Thí sinh không ñược sử dụng tài liệu.

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 01 trang)

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

Chú ý: Đáp án chỉ mang tính tham khảo

ĐKXĐ của P là : x > 0 và x ≠ 4

=

x x x

=

3

2

x

a

Vậy: P =

2

(2 ) :

2

x

+

+ (x > 0 và x ≠ 4)

b

Thay x= −9 4 5 vào P ta ñược :

P =

2

5 5 10

5 4

Ta có: P =

2 (2 x)

x

4

x x

x

P ∈ Z ⇔ 4

x ∈ Z và xZ

x∈Ư (4)⇔ x ∈ ± ± ± { 1, 2, 4 } và xZ

Câu 1

(4 ñiểm)

c

⇔ x = 1 hoặc x = 16 thì P có giá trị nguyên

Ta thấy 323 = 17.19 mà (17; 19) = 1 ta chứng minh Xét B = 20n +16n − −3n 1

⋮ 17 và B ⋮ 19

ta có B = (20n - 3n) + (16n - 1) +) 20n - 3n = (20 - 3)M = 17M ⋮ 17 +) 16n - 1 = (16 + 1)N = 17N ⋮ 17 ( n chẵn)

⇒ B ⋮ 17 (1)

Câu 2

2.1

ta có: B = (20n - 1) + (16n - 3n) +) 20n - 1 = (20 - 1)P = 19P ⋮ 19

Trang 3

+) 16n - 3n = (16 + 3)Q = 19Q ⋮ 19 ( n chẵn)

⇒ B ⋮ 19 (2)

Từ (1) và (2) ⇒ B ⋮ 323 2x2 + y2 + 3xy + 3x + 2y + 2 = 0

⇔(2x + y + 1)(x + y + 1) = -1

⇒ 2x + y + 1 và x + y + 1 là các ước của -1

TH1:

= + +

= + +

1 1

1 1 2

y x

y x

2 4

x y

=

⇒ 

= −

TH2:

= + +

= + +

1 1

1 1 2

y x

y

y = 2

⇒ 

2.2

Kết luận (x,y) ∈{(2; - 4), (-2; 2)}

Phương trình có hai nghiệm x1, x2 là ñộ dài hai cạnh của tam giác

⇒ Phương trình phải có hai nghiệm dương

⇔ + > ⇔ > − ⇔ > −

 + >  > −

- Vì x1, x2 là ñộ dài hai cạnh của tam giác vuông có cạnh huyền

1 + 2 =25⇔( 1+ 2) −2 1 2 =25

- Áp dụng ñịnh lí Vi-et ta ñược:

(m + 5)2 - 2(3m + 6) = 25 m2 + 4m - 12 = 0

3.1

m = -6(loại); m = 2(thỏa mãn) Vậy m = 2

1 0

=

⇒ 

=

y

(vô lí)

- Vậy x ≠0, khi ñó chia hai vế của từng phương trình của hệ với

x2 ta ñược:

2

2

2 2

2

6

x x

x x

3.2

Đặt:

1

1

= +



 =



x

x

(ĐK: S2 ≥ 4P) khi ñó: .2 6

=

S P

S P

3

(4ñiểm)

Trang 4

TH1: . 6 3

1

xy là nghiệm của phương trình: X2

- 3X + 2 = 0

1

2

TH2: 2.P 6

=

S

S (Vô nghiệm)

Vậy (x, y) ∈ {(1; 2), (1

2; 1)}

- Vì AMO =ANO =900(tính chất tiếp tuyến)

AO (1)

- Vì I là trung ñiểm của BC ⇒ OI⊥ BC ⇒OIA =900

⇒ + = ⇒AMOI nội tiếp ñường tròn ñường kính

AO (2)

a

- Từ (1) và (2) ⇒ A, M, O, I, N thuộc ñường tròn ñường kính AO

- Vì AMOI nội tiếp ⇒AIM=AOM (cùng chắn cung AM)

- AOM =AON(Tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)

- Vì AOIN nội tiếp ⇒AON=AIN(cùng chắn cung AN)

b

⇒ = hay IA là tia phân giác của MIN 

- Vì MN//CD ⇒MBD =NBC mà BMH =BCN (cùng chắn



BN )⇒∆BHM  ∆BNC(g.g) ⇒ HB NB

HM = NC (3)

- Vì MN//CD ⇒ NBH=CBM mà BNH =BCM (cùng chắn BM 

⇒∆BNH ∆BCM(g.g) ⇒ HB MB

HN = MC (4)

6

(6ñiểm)

c

H

I O

D

C B

N M

A

Trang 5

- Vì ∆ABM ∆AMC (g.g) MB AB

mà AM = AN(t/c hai tiếp tiến cắt nhau) ⇒ NB MB

NC = MC (5)

- Từ (3), (4), (5) ⇒ HB HB

HM =HN ⇒ HM = HN

Áp dụng bất ñẳng thức Cosi ta có:

Khi ñó:

Q= 12 + 12 + 12 + 1 + 1 + 1

xy yz xz

Mặt khác, sử dụng bất ñẳng thức: ( ) 1 1 1

9

a b c

+ +

(Do 3(xy + yz + zx) (x + y + z)2 và x + y + z = 1)

(x y z)

+ +

Câu 5

(2 ñiểm)

Dấu "=" xẩy ra khi x = y = z =1

3 Vậy Qmin = 54 khi x y z 1

3

= = =

Ngày đăng: 01/10/2017, 08:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w