1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ+ĐA CASIO CẤP TỈNH LAI CHÂU NĂM 2012

5 386 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 117,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CHÍNH THỨC... Hỏi người đó phải gửi vào ngân hàng một khoản tiền như nhau hàng tháng là bao nhiêu?. biết lãi suất gửi tiết kiệm của ngân hàng là 1,2% trên tháng.. Giải một tháng.. B

Trang 1

SỞ GD & ĐT LAI CHÂU KỲ THI THỰC HÀNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY

TÍNH CẦM TAY CẤP TỈNH NĂM 2011

Thời gian làm bài 150 phút

Chú ý: Đáp án chỉ mang tính tham khảo

Bài 1 (3,0 điểm)

Hãy tính giá trị của biểu thức: (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4)

B =

(7,112008) + (7,112008) + (7,112008) + + (7,112008) +1 (7,112008) + (7,112008) + (7,112008) + + (7,112008) +1

Giải

+) Tính A: Ghi vào màn hình dòng công thức:

3

(X3 + X + 1÷3 (27X^4 + 6X2 + 1÷3)) + 3

(X3 + X - 1÷3 (27X^4 + 6X2 + 1÷3)) Sau đó ấn phím CACL và nhập cho X bằng giá trị 5 (2 3) sau đó ấn =

Kết quả: A = 18,6835

+) Tính B: Đặt x = 7,112008 khi đó:

B =

x + x + x + + x +1

x + x + x + + x +1 =

x + x + x + + x +1

x (x +1) + x (x +1) + + x (x +1) + (x +1)

= 2 x + x + x + + x +124 2420 2016 16 4 4 = 21

(x +1)(x + x + x + + x +1) x +1 Khi đó thay x = 7,112008 Kết quả: B = 0,0194

Bài 2 (5,0 điểm) Cho P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + f

Biết P(1) = 1; P(2) = 4; P(3) = 9; P(4) = 16; P(5) = 25 Tính P(6), P(7), P(8), P(9)

Giải

Gọi P(x) = (x - 1)(x - 2)(x - 3)(x - 4)(x - 5) + R(x)

Xét R(x) = x2 thoả mãn :

P(1) = R(1) = 1; P(2) = R(2) = 4; P(3) = R(3) = 9; P(4) = R(4) = 16; P(5) = R(5) = 25

⇒ P(x) = (x - 1)(x - 2)(x - 3)(x - 4)(x - 5) + x2

Ghi vào màn hình dòng lệnh: (X - 1)(X - 2)(X - 3)(X - 4)(X - 5) + X2 sau đó ấn CACL và nhập các giá trị cho x là 6, 7, 8, 9

Kết quả: P(6) = 156, P(7) = 769, P(8) = 2584, P(9) = 6801

Bài 3 (8,0 điểm)



Hãy lập quy trình ấn phím liên tục tính un

b, Cho dãy số: a1 = 0; an+1 = + +

n(n 1)

(n 2)(n 3) (n ∈ N*) Lâp quy trình ấn phím tính a2004

Giải

a, 2 SHIFT STO D 1 SHIFT STO A 2 SHIFT STO B

Ghi vào màn hình dòng lệnh: D = D + 1: C = 3B + 4A + 5: A = B; B = C

sau đó ấn = liên tiếp

b, Ta có: a2 =1

6, a3=

7

20, a4 =

27

50 , a5 =

11

15, a6=

13

14, a7 =

9

8 …

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Từ kết quả trên ta thấy: a2 =1 5 1.5

6 =30 =3.10 a3= 7 2.7 2.7

20 = 40 = 4.10

a4 = 27 3.9

50 =5.10 a5 = 11 44 4.11

15 =60 =6.10 ,

a5 = 13 65 5.13

14 =70 =7.10 a7 = 9 90 6.15

8= 80=8.10 ……

⇒ Dự đoán công thức tổng quát: an = (n 1)(2n 1)

10(n 1)

+ (*) Ta đi chứng minh quy nạp công thứ này

\ Với n = 1 ⇒ a1 = 0 đúng Giả sử (*) đúng với n = k > 1 hay ak =(k 1)(2k 1)

10(k 1)

+ khi ấy ta phải chứng minh (*) đúng với n = k + 1 hay ta phải chứng minh ak+1 = k(2k 3)

10(k 2)

+ +

k(k 1)

= k (k 1)(2k 1) 10(k 1)[ ]

10(k 2)(k 3)

k(k 3)(2k 3) 10(k 2)(k 3)

+ + =

k(2k 3) 10(k 2)

+

⇒ a2004 = 2003.4009

20050 = 400,5000998

Kết quả: a 2004 = 400,5000998

Bài 4 (6,0 điểm)

Cho tứ giỏc ABCD cú một đường chộo AC = 21cm và biết cỏc gúcDAC=250, DCA=370,

0

BAC=35 và BCA=320 Tớnh chu vi P và diện tớch S của tứ giỏc đú

Giải

Gọi M, N là chõn đường vuụng gúc kẻ từ B và C xuống AC

K, H là chõn đường vuụng gúc từ A xuống BC và CD

Khi đú ta cú:

+) BC = KC - KB

= AC.cos320 - AK.tan230

= AC.cos320 - AC.sin320.tan230

= AC

AC

+) AB =

0

+) AD =

0

+) CD = HC - HD

= AC.cos370 - AH.tan280

= AC.cos370 - AC.sin370.tan280

= AC

AC

+) BM = AB.sin350 =

0 0

AC.sin 32

0 +) DN = AD.sin250 =

0 0

AC.sin 37

0

*) Chu vi tứ giỏc ABCD:

P = AB + BC + CD + DA =

0 0

AC.sin 32

0 0

AC.sin 35

0 0

AC.sin 25

0 0

AC.sin 37 cos 28 =

0 0

21.sin 32

0 0

21.sin 35

0 0

21.sin 25

0 0

21.sin 37

28 0

23 0

32 0

35 0

H

K

N M B

D

C A

Trang 3

*) Diện tớch tứ giỏc: Gọi S1; S2 là diện tớch tam giỏc ABC; và ACD

S = S1 + S2 = 1

1

1

2 (

0 0

sin 32 cos 23 .sin35

0 +

0 0

sin 37 cos 28 .sin25

0 ) = 136,3250 (cm2)

Bài 5 (5,0 điểm)

a, Tỡm nghiệm nguyờn của phương trỡnh: 17(xyzt + xy +xt+zt +1) = 54(yzt + y+t)

b, Tỡm giỏ trị của x viết dưới dạng phõn số từ phương trỡnh sau:

Giải

a, Từ: 17(xyzt + xy +xt+zt +1)= 54(yzt + y+t) ⇒ xyzt xy xt zt 1 54

+ + + + = + +

+

+ + + = + +

x = 3; y =5; z =1 ; t =2

b, Quy trỡnh ấn phớm

4 =

2 =

1

Sau đó ấn 4 ữ ( ALPHA B − ALPHA A ) = SHIFT ab =

Kết quả: x = 12556

1459

Bài 6 (2,0 điểm) Viết quy trỡnh ấn phớm tỡm số tự nhiờn n nhỏ nhất sao cho 28 + 211 + 2n là số chớnh phương? Ghi kết quả số n tỡm được

Giải

Quy trỡnh ấn phớm: a, -1 SHIFT STO D

Ghi vào màn hỡnh dũng lệnh: D = D + 1: A = (2^8 + 2^11 + 2^D)

sau đú ấn = liờn tiếp

Kết quả: n = 12

0, 20122010 +0, 020122010 +0, 0020122010 Hóy chứng minh A là một số tự nhiờn

Giải

Đặt a = 0,20102010… = 0,(2010)

⇒ 10000a = 2010,(2010) ⇒ 10000a - a = 2010 ⇒ a = 2010

9999 =

670 3333

Trang 4

Vậy A = 670 670 670

0, 20122010 +0, 020122010 +0, 0020122010

= 74370 : 670

3333 = 74370

3333

670 = 369963

KÕt qu¶: A = 369963

Bài 8 (4,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau trên máy tính:

(Nghiệm làm tròn đến chữ số thập phân thứ 5)

4

+

− + =



Giải

Bài này học sinh tự giải

a, Kết quả. x = - 0,71319

b, Kết quả. x = 0,22315, y = 2,50010

Bài 9 (6,0 điểm) Một người muốn sau 2 năm có 500 triệu đồng để xây nhà Hỏi người đó phải gửi

vào ngân hàng một khoản tiền (như nhau) hàng tháng là bao nhiêu? biết lãi suất gửi tiết kiệm của ngân hàng là 1,2% trên tháng

Giải

một tháng Biết rằng người đó không rút tiền lãi ra Hỏi cuối tháng thứ n người ấy nhận được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi ?

2 P2' = ak + a = a(k + 1) = a

2

k 1

2

k 1

− .k

2

k 1

− .k + a = a

3

k 1

3

k 1

− .k

Tương tự cuối tháng n số tiền cả gốc và lãi trong ngân hàng là

Pn' = a

Áp dụng công thức: Pn =

n

r%

⇒ a = Pn nr%

((1 r%)+ −1)(1 r%)+

= 500 1, 2%24

((1 1, 2%)+ −1)(1 1, 2%)+ = 17,88639577 (triệu đồng)

Kết quả. Hàng tháng người đó phải gửi: 17,88639577 (triệu đồng)

Bài 10 (8,0 điểm) Vẽ trên cùng mặt phẳng toạ độ Oxy bốn đồ thị hàm số sau:

y = 1

3x - 3 (d1); y =

1

3x (d2) ; y = -3x + 6 (d3) ; y = -3x - 3 (d4) Hãy tính diện tích hình tạo bởi bốn đường thẳng trên?

Giải

+) Vẽ trên cùng mặt phẳng toạ độ Oxy bốn đồ thị hàm số đã cho:

Trang 5

x y

O A

B

C D

(d2)

(d1)

(d3) (d4)

- Dựa vào hệ số góc của các đường thẳng ta có: (d1) // d(2); (d3) // (d4) và (d1) ⊥ (d3) ⇒ ABCD là hình chữ nhật

- Ta lại có: A(-0,9; -0,3); B(1,8; 0,6); D(0, -3)

- Dựa vào các tam giác vuông ta có:

AD = x2A+(yD−y )A 2 = 0, 92+2, 72

AB = (xB−x )A 2+(yB−y )A 2 = 2, 72+0,92

⇒ SABCD = AB.AD = 2,72 + 0,92 = 8,1 (cm2)

Ngày đăng: 31/10/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w