1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi môn toán 9 tỉnh Lai Châu năm học 2014 2015(có đáp án)

4 2,8K 41

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 121,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng BN cắt AM tại P, ủường thẳng BM cắt AN tại Q.. Gọi I là trung ủiểm của PQ.. Đường thẳng qua M vuông góc với AC cắt NC tại D.. Xác định vị trí của C để diện tích tam giác MCD

Trang 1

Đỗ Văn Lõm - THCS Thị Trấn Tõn Uyờn

Sở giáo dục và đào tạo lai châu

(Đề thi gồm 01 trang)

kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 2014 - 2015 môn: toán - lớp 9 cấp THCS Thời gian làm bài: 150 phút (không tính thời gian giao đề)

Bài 1 (4,0 ủiểm)

Cho biểu thức P(x) = x2 x 2x x 2(x 1)

a) Rỳt gọn biểu thức P(x)

b) Tỡm giỏ trị của x ủể P(x) = 4 + x

Cõu 2 (4,0 ủiểm)

a) Giải phương trỡnh: x 3+ + 5 x 4ư =

b) Giải hệ phương trỡnh: x y z 22

2xy z 4

+ + =

Cõu 3 (4,0 ủiểm)

a) Cho ba số nguyờn a, b, c Chứng minh rằng a3 + b3 + c3 chia hết cho 6 khi và

chỉ khi a + b + c chia hết cho 6

b) Tỡm cỏc số nguyờn x, y thoả món: (y + 2)x2 - y2 - 2y - 1 = 0

Cõu 4 (4,0 ủiểm)

Cho ủường trũn tõm O ủường kớnh AB cố ủịnh M, N là hai ủiểm thay ủổi trờn

ủường trũn (O), nằm về hai phớa của AB sao cho MAN = 600 Đường thẳng BN cắt

AM tại P, ủường thẳng BM cắt AN tại Q Gọi I là trung ủiểm của PQ

a) Chứng minh rằng tứ giỏc IMON nội tiếp

b) Chứng minh rằng PQ 3

AB = c) Trong trường hợp MAB NAB 30= = 0, Gọi C là ủiểm di ủộng trờn cung nhỏ

AN (C không trùng với A và N) Đường thẳng qua M vuông góc với AC cắt NC tại D Xác định vị trí của C để diện tích tam giác MCD lớn nhất

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

a b c b c a c a b a b c+ ư + + ư + + ư ≥ + +

Hết

đề chính thức

Trang 2

Đỗ Văn Lâm - THCS Thị Trấn Tân Uyên

§¸p ¸n Chó ý: §¸p ¸n chØ mang tÝnh tham kh¶o

Cho biểu thức P(x) = x2 x 2x x 2(x 1)

a) Rút gọn biểu thức P(x)

b) Tìm giá trị của x ñể P(x) = 4 + x

Giải

a) ĐKXĐ: x ≥0, x ≠1 khi ñó;

P(x) = x x 1( 3 ) x 2 x 1( ) 2( x 1)( x 1)

= x ( x 1) (2 x 1) 2( x 1)− − + + +

= x - x - 2 x - 1 + 2 x + 2 = x - x + 1

b) P(x) = 4 + x ⇒ x - x + 1 = 4 + x ⇔ x - 2 x - 3 = 0

⇔ ( x + 1)( x - 3) = 0

⇔ x = -1 (loại) hoặc x = 3 ⇔ x = 9(t/m) Vậy x = 9

Câu 2 (4,0 ñiểm)

a) Giải phương trình: x 3+ + 5 x 4− =

b) Giải hệ phương trình: x y z 22

2xy z 4

+ + =

Giải

a) ĐKXĐ: -3 ≤ x ≤ 5 Bình phương hai vế của phương trình ta ñược

x + 3 + 5 - x + 2 (x 3)(5 x)+ − =16 ⇔ (x 3)(5 x)+ − = 4

⇔ (x + 3)(5 - x) = 16 ⇔ x2 - 2x + 1 = 0 ⇔ x = 1 (T/m)

b) x y z 22 z 2 x y 2 z 2 x y2 2

2xy z 4 2xy (2 x y) 4 2xy 4 x y 4x 4y 2xy 4

(x 2) (y 2) 0

Vậy x = y = 2, z = -2

Câu 3 (4,0 ñiểm)

a) Cho ba số nguyên a, b, c Chứng minh rằng a3 + b3 + c3 chia hết cho 6 khi và chỉ khi a + b + c chia hết cho 6

b) Tìm các số nguyên x, y thoả mãn: (y + 2)x2 - y2 - 2y - 1 = 0

Giải

a) Xét hiệu: a3 - a = a(a2 - 1) = (a - 1)a(a + 1) ⋮ 2.3 = 6 (tích của 3 số nguyên liên tiếp)

Tương tự: b3 - b ⋮ 6 và c3 - c ⋮ 6

⇒ (a3 + b3 + c3) - (a + b + c) ⋮ 6 ⇒ a3 + b3 + c3 ⋮ 6 ⇔ a + b + c ⋮ 6

Trang 3

Đỗ Văn Lõm - THCS Thị Trấn Tõn Uyờn

H

I

Q

P

D

M

O

B A

b) - Nếu y + 2 = 0 ⇔ y = -2 phương trỡnh cú dạng: 0x2 -1 = 0 (vụ nghiệm)

- Nếu y ≠ -2 ⇒ x2 = y 2y 12 y 1

= +

Vỡ x, y nguyờn nờn 1

y 2+ nguyờn ⇒ y + 2 ∈ Ư(1) = {-1; 1}

+ Với y + 2 = -1 ⇒ y = -3 ⇒ x2 = -4 (loại)

+ Với y + 2 = 1 ⇒ y = -1 ⇒ x2 = 0 ⇔ x = 0

Vậy: x = 0, y = -1

Cõu 4 (4,0 ủiểm)

Cho ủường trũn tõm O ủường kớnh AB cố ủịnh M, N là hai ủiểm thay ủổi trờn

ủường trũn (O), nằm về hai phớa của AB sao cho MAN = 600 Đường thẳng BN cắt

AM tại P, ủường thẳng BM cắt AN tại Q Gọi I là trung ủiểm của PQ

a) Chứng minh rằng tứ giỏc IMON nội tiếp

b) Chứng minh rằng PQ 3

AB = c) Trong trường hợp MAB NAB 30= = 0, Gọi C là ủiểm di ủộng trờn cung nhỏ

AN (C không trùng với A và N) Đường thẳng qua M vuông góc với AC cắt NC tại D Xác định vị trí của C để diện tích tam giác MCD lớn nhất

Giải

a) - Vì AB là đường kính ⇒ QMP PNQ 90= = 0

- Vì I là trung điểm của PQ

⇒ IM = IP = IQ = IN ⇒ INP NPI=

- Vì MNQP là tứ giác nội tiếp

⇒ NPQ NMQ= (cùng chắn cung NQ)

⇒ INP NMQ= = 1

2sđNB ⇒ NI là tiếp tuyến của (O) ⇒ ONI 90= 0

Tương tự: OMI 90= 0

⇒ OMI ONI 180+ = 0 ⇒ IMON nội tiếp đường tròn đường kính OI

b) - Vì MAN 60= 0 ⇒ MON 120= 0

- Gọi O' là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác IMON ⇒ MN là dây chung

⇒ OO' là đường nối tâm ⇒ OO' ⊥ MN ⇒ OO' là tia phân giác của

MON

⇒ IOM ION= =600

- Xét ∆MOI vuông tại M ⇒ tanIOM =

0

c) Vì MAB NAB 30= = 0 ⇒ ∆ AMN đều

⇒ MCN MCA 60= = 0 ⇒

0

ACD 60=

⇒ ∆ CMD cân tại C

Q

P

N

M

A

Trang 4

Đỗ Văn Lõm - THCS Thị Trấn Tõn Uyờn

⇒ SCMD = 1

2MC.CD.sin600 =

2

3 MC

4 lớn nhất khi MC lớn nhất ⇒ MC là ủường kớnh của (O)

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

a b c b c a c a b a b c+ − + + − + + − ≥ + +

- áp dụng bất đẳng thức: 1 1 4

x y x y+ ≥ + với x > 0, y > 0 tao có:

a b c b c a (a b c) (b c a) b+ − + + − ≥ + − + + − =

b c a c a b (b c a) (c a b) c+ − + + − ≥ + − + + − =

c a b a b c (c a b) (a b c) a+ − + + − ≥ + − + + − =

Cộng vế với vế ta đ−ợc: 1 1 1 1 1 1

a b c b c a c a b a b c+ − + + − + + − ≥ + +

Ngày đăng: 29/07/2015, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w