Đề thi HSG cấp huyện môn Toán 9 năm học 2016 - 2017 | Phòng GD&ĐT huyện Phú Lương tài liệu, giáo án, bài giảng , luận vă...
Trang 1UBND HUYỆN PHÚ LƯƠNG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề )
Bài 1 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình:
2
x x x x
b) Tìm số tự nhiên n để n4 + 4 là số nguyên tố
Bài 2 (1,0 điểm)
Tìm GTNN của
A
x y y z z x
biết x, y, z > 0 , xy yz zx 1
Bài 3 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình sau:
b) Giải hệ phương trình sau:
2 2
2 2 2 2
18
72
x y x y xy xy
Bài 4 (4,0 điểm)
Cho điểm M nằm trên nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R (M không trùng với A và B) Trong nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn có bờ là đường thẳng AB, kẻ tiếp tuyến Ax Đường thẳng BM cắt Ax tại I; tia phân giác của IAM
cắt nửa đường tròn O tại E, cắt IB tại F; đường thẳng BE cắt AI tại H, cắt AM tại K
a) Chứng minh 4 điểm F, E, K, M cùng nằm trên một đường tròn
b) Chứng minh HF BI
c) Xác định vị trí của M trên nửa đường tròn O để chu vi AMB đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị đó theo R?
Bài 5 (1.0 điểm) Tìm các số tự nhiên x, y biết rằng:
2x 1 2 x 2 2 x 3 2 x 4 5y 11879
-HẾT -Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM MễN TOÁN LỚP 9
NĂM HỌC 2016 - 2017
Bài 1 (2,0 điểm)
a) ĐK: x 1
Giải phương trỡnh (*) ta được:
1 1 4
x x
Kết hợp với ĐK ta có
1 4
x
là nghiệm của phương trỡnh.
b)
Ta có n4 + 4 = n4 + 4 + 4n2 – 4n2
= ( n2 + 2)2 – ( 2n)
= ( n2 – 2n + 2).( n2 + 2n+ 2)
Vỡ n là số tự nhiờn nờn n2 + 2n+ 2 > 1 nờn n2 – 2n + 2 = 1 n = 1
Bài 2 (1,0 điểm)
Theo bṍt đẳng thức Cauchy :
min A =
1 2
1
x y z
3
Bài 3 (2,0 điểm)
a) Điều kiện x ≥ 1
Đa phơng trình về dạng:
x x x x
(Do √x−1+1 > 0) Tr
ờng hợp 1 : √x−1−1≥0⇔ x≥2 Khi đó phơng trình (*) trở thành:
2√x−1=2⇔ x=2 (thỏa mãn)
Tr
ờng hợp 2 : √x−1−1<0⇔1≤x<2
Khi đó phơng trình (*) trở thành: −√x−1+1+√x−1+1=2⇔ 2=2 (luôn đúng)
Trang 3Kết hợp cả 2 trờng hợp ta đợc 1 ≤ x ≤ 2 là nghiệm của phơng trình.
b)
Hệ
x x y y
2
2
1 ,
4 1 ,
4
x x a a
y y b b
TH 1
2 2
TH 2 Đổi vai trò của a và b ta được
Vậy tập nghiệm của hệ là:
S = (2;3); (2; 4); ( 3;3); ( 3; 4); (3;2); ( 4;2); (3; 3); ( 4; 3)
Bài 4 (4,0 điểm)
I
F
M
H E
K
A O B
a) Ta có M, E nằm trờn nửa đường tròn đường kính AB nờn FMK 900và
900
FEK .
Vậy 4 điểm F, E, K, M cùng nằm trờn đường tròn đường kính FK
b) Ta có HAK cõn tại A nờn AH = AK (1)
K là trực tõm của AFB nờn ta có FK AB suy ra FK // AH (2)
Do đó FAH AFK mà FAH FAK (gt) cho nờn AFK FAK
Suy ra AK = KF, kết hợp với (1) ta được AH = KF (3)
Từ (2) và (3) ta có AKFH là hỡnh bỡnh hành nờn HF // AK Mà AK IB suy ra
HF IB
c) Chu vi của AMB C AMB MA MB AB lớn nhṍt khi chỉ khi MA + MB
lớn nhṍt (vỡ AB khụng đổi)
Trang 4Áp dụng bất đẳng thức a b 2 2a2 b2 dấu "=" xảy ra a b , ta có
MA MB 2 2(MA2MB2) 2 AB2
Nên MA + MB đạt giá trị lớn nhất bằng AB 2 khi và chỉ khi
MA = MB hay M nằm chính giữa cung AB.
Vậy khi M nằm chính giữa cung AB thì CAMB đạt giá trị lớn nhất Khi đó
AMB
Bài 5 (1,0 điểm)
Đặt A 2x 1 2 x 2 2 x3 2 x 4 , ta có 2 x A là tích của 5 số tự nhiên liên
tiếp nên 2 x A chia hết cho 5.
Nhưng 2x không chia hết cho 5, do đó A chia hết cho 5
Nếu y , ta có 1 2x 1 2 x 2 2 x 3 2 x 4 5y chia hết cho 5 mà 11879 không chia hết cho 5 nên y không thỏa mãn, suy ra y = 0.1
Khi đó , ta có 2x 1 2 x 2 2 x 3 2 x 4 5y 11879
2x 1 2 x 2 2 x 3 2 x 4 1 11879
2x 1 2 x 2 2 x 3 2 x 4 11880
2x 1 2 x 2 2 x 3 2 x 4 9.10.11.12 x 3
Vậy x3;y là hai giá trị cần tìm.0