1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Thông báo số 547 TB-HVCTKV I kết quả rèn luyện môn Triết học lớp CCLLCT hệ không tập trung tỉnh Lai Châu 2017-2019

4 133 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 65,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông báo số 547 TB-HVCTKV I kết quả rèn luyện môn Triết học lớp CCLLCT hệ không tập trung tỉnh Lai Châu 2017-2019 tài l...

Trang 1

HQC VIEN CHINH TRI QUOC GIA HO CHi MINH CONG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4Ÿ /TB-HVCTKV I Hà Nội, ngày Ab tháng /Ðnăm 2017

THÔNG BẢO

Kết quả rèn luyện môn Triết học

lớp Cao cấp lý luận chính trị hệ không tập trung tỉnh Lai Châu 2017 - 2019

Căn cứ Quy chế đào tạo Cao cấp lý luận chính trị ban hành kèm theo Quyết định số 3842/QĐ-HVCTQG

ngày 17 tháng 9 năm 2015 của Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 4414/QĐ-HVCTQG của Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hỗ Chí Minh

ngày 05 tháng 10 năm 2016 về việc sửa đổi, bố sung một số điều của Quy chế đào tạo Cao cấp lý luận chính trị;

Căn cứ Công văn số 207/HVCTKV I của Học viện Chính trị khu vực I ngày 10 tháng 5 năm 2016 về

việc quản lý học viên các lớp Cao cấp lý luận chính trị;

Căn cứ Thông báo số 170/HD-HVCTKYV I của Học viện Chính trị khu vực I ngày 19 tháng 4 năm 2017

về việc Hướng dẫn cách tính điểm đánh giá rèn luyện học viên cao cấp lý luận chính trị;

Căn cứ kết quả đánh giá rèn luyện của lớp CCLLCT hệ không tập trung tỉnh Lai Châu (2017-2019);

Học viện Chính trị khu vực I thông báo kết quả rèn luyện học tập môn Triết học lớp Cao cấp lý luận

chính trị hệ không tập trung tỉnh Lai Châu (2017-2019) như sau:

2 |17CCKTT0812|Dang Duy Chiểu | 12/07/1975 7,50

14 |17CCKTT0824 |Nguyén Thế Duong | 01/8/1968 A 10,00

Trang 2

TT MHV Họ và tên Ngày sinh Diém theo Điểm số Diém on >

24 |17CCKTT0834 |Nguyễn Thu Hang |11/021978| A 10,00 10,00

27 |17CCKTT0837 |Nguyễn Thị Hiền 11/3/1979 | A 10,00 10,00

28 | 17CCKTT0838 |Ly Van Hiếu =| 11/10/1981} A 10,00 10,00

37 |17CCKTT0847 |Tran Thi Kim Huong | 04/7/1982 A 10,00 10,00

40 |17CCKTT0850 |Tran Xuan Kién | 24/11/1977] A 10,00 10,00

44 |17CCKTT0854 |Nguyễn Thi Loan |12/021979| A 10,00 10,00

45 |17CCKTT0855 |Nguyễn Hữu Manh | 22/10/1978) A 10,00 10,00

46 |17CCKTT0856 |Nguyễn Thị Miễn | 09/6/1977 A 10,00 10,00

48 | 17CCKTT0858 |Tran Thi Bich Ngoc 17/8/1975 A 10,00 10,00

49 |17CCKTT0859 |Triệu Quốc Nguay | 24/12/1969] A 10,00 10,00

51 |17CCKTT0861 |Dinh Thi Kim Oanh 14/5/1979 A 10,00 10,00

Trang 3

TT MHV Họ và tên Ngày sinh Piém tne Điểm số Điệm pee

52 |17CCKTT0862|Phùng Văn Ơn 12/9/1973 | A | 10,00 10,00

53 | 17CCKTT0863 | Tran Thi Phuong | 05/9/1977 10,00 10,00

54 |17CCKTT0864 |Dương Văn Quyền | 26/09/1973] A | 10,00 10,00

55 |17CCKTT0865 |Hồ Văn Quyền | 10/10/1982) A 10,00 10,00

56 |17CCKTT0866|Nguyễn Xuân Quyết |23⁄101979| A | 10,00 10,00

57 |17CCKTT0867|Nguyễn ThịNhư Quỳnh | 01⁄41982| A | 10,00 10,00

58 | 17CCKTT0868 [Ha Văn Rué |25/02⁄1982| A | 10,00 10,00

59 |17CCKTT0869 |Mai Văn Sáng |06⁄4/1982| A | 10,00 10,00

60 |17CCKTT0870 {Ld Thị Sen |23⁄101972| A | 10,00 10,00

61 |17CCKTT0871 |Đỗ Ngọc Son |16111977| A | 10,00 10,00

62 |17CCKTT0872 |Nguyễn Duy Son |22104977| A | 10,00 10,00

63 |17CCKTT0873 |Tẩn Cao Sơn |08111975| A | 10,00 10,00

66 |17CCKTT0876 |Nguyễn Văn Tài 23/3/1972 | A | 10/00 10,00

67 |17CCKTT0877 |Lê Thanh Tâm ‘| 17/11/1982] B 7,50 7,50

68 |17CCKTT0878 |Phạm Duy Thing |03/121977| A | 10,00 10901

69 |17CCKTT0879 |Phan Như Thắng |27/101981| A | 10,00 10:00 \‡1

70 |17CCKTT0880 |Nguyễn Hữu Thắng |01⁄101980Ị A | 10,00 10,90/1 j

71 |17CCKTT0881 Ngô Duy Thanh | 20/21975| A | 10,00 10,607

72 |17CCKTT0882 |Nguyễn Chi Thanh |10/01⁄1978| A | 10,00 6,00

73 |17CCKTT0883|Pham Thi Viet Thanh |22/12/1980| A | 10,00 10,00

74 |17CCKTT0884|Vũ Văn Thanh | 01/01/1981] A | 10,00 10,00

76 |17CCKTT0886 |Đỗ Trọng - Thi 17/5/1981 | A | 10,00 10,00

77 |17CCKTT0887 |Lò Thị Thoa |10/121982| B 7,50 7,50

78 |17CCKTT0888 |Sùng Ngọc Thủy | 25/5/1978 | A | 10,00 10,00

79 |17CCKTT0889 |Dang Vinh Thuy |30/06/1976| A | 10,00 10,00

80 |17CCKTT0890 |Đoàn Thị Trinh | 17/8/1980] A | 10,00 10,00

81 |17CCKTT0891 |Hoàng Văn Trọng |1010/1977| A | 10,00 10,00

82 |17CCKTT0892 | ˆ98nã ván Trung |20/101978| A | 10,00 10,00

83 |17CCKTT0893 |Đỗ Xuân Trường |18/111977| A | 10,00 10,00

84 |17CCKTT0894 |Đồng Xuân Trường |20/111976| A | 10,00 10,00

Trang 4

TT MHV Họ và tên Ngày sinh Dim nee Điểm số Điện ra

85 |17CCKTT0895|NguyễnVân Trường |23/09/1974| A | 10,00 10,00

- Cac don vi trong Hoc vién;

- Ban Giám đốc (để báo cáo);

- Lớp CCLLCT tỉnh Lai Châu (2017-2019);

- Egov; Website;

- Luu: VT, Ban QLDT (03 banat

Ngày đăng: 03/11/2017, 06:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm