1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sự Tương Giao Của Đồ Thị Hàm Số Giải Chi Tiết Rất Hay

31 351 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 3,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự Tương Giao Của Đồ Thị Hàm Số Giải Chi Tiết Rất Hay tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập l...

Trang 1

Đây là trích 1 phần tài liệu gần

2000 trang của Thầy Đặng Việt Đông.

Quý Thầy Cô mua trọn bộ File

Word Toán 12 của Thầy Đặng

Việt Đông giá 200k thẻ cào

Vietnam mobile liên hệ số máy 0937351107

Trang 3

SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

BÀI TẬP

DẠNG 1: TỌA ĐỘ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ:

Câu 1: Số giao điểm của đường cong y x 3 2x2 2x1 và đường thẳng y 1 x bằng

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’): f x  g x 

+) Giải phương trình tìm x từ đó suy ra y và tọa độ giao điểm

+) Số nghiệm của (*) là số giao điểm của (C) và (C’)

Trang 4

Câu 10: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

B Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2 

D Đồ thị hàm số  C có giao điểm với Oy tại điểm 1;0

-=+ và đường thẳng y= -x 1 cắt nhau tại hai điểm phân biệt A B, Tìm hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

A x = I 1 B x = - I 2 C x = I 2 D x = - I 1

Câu 20: Biết rằng đồ thị hàm số y=x4- 3x2+5và đường thẳng y =9 cắt nhau tại hai điểm phân biệt A x y( 1; 1), B x y( 2; 2) Tính x1+x2

A x1+x2= 3 B x1+x2= 0 C x1+x2=18. D x1+x2= 5

Trang 5

Câu 21: Biết đường thẳng y=3x+4 cắt đồ thị hàm số 4 2

1

x y x

 cắt đường thẳng : y x tại hai điểm phân biệt A và

B Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm 0; 2  B Đồ thị hàm số có tâm đối xứng I1;2.

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 2

Câu 28: Biết rằng đồ thị hàm số 3

1

x y x

Trang 6

A Đường thẳng y 3 tại hai điểm. B Đường thẳng y 4 tại hai điểm.

C Đường thẳng 5

3

y  tại ba điểm D Trục hoành tại một điểm

Câu 33: Cho hàm số y x  2mx2m21 có đồ thị  C và đường thẳng d y:  x 1 Tìm tất cả giá

trị thực của tham số m để đồ thị hàm số  C và đường thẳng d có giao điểm nằm trên trục hoành.

 hợp với hai trục tọa

độ một tam giác có diện tích S bằng:

Trang 7

DẠNG 2: SỰ TƯƠNG GIAO PHƯƠNG PHÁP BẢNG BIẾN THIÊN

VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

SỰ TƯƠNG GIAO BẰNG PHƯƠNG PHÁP BẢNG BIẾN THIÊN

Câu 1.Tìm m để phương trình x3 3x m 0 có 3 nghiệm thực phân biệt

y f x ax bx cx d có bảng biến thiên như sau:

Phương pháp 1: Bảng biến thiên

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm dạng F x, m  0(phương trình ẩn x tham số m)

+) Cô lập m đưa phương trình về dạng m f x  

+) Lập BBT cho hàm số y f x  

+) Dựa và giả thiết và BBT từ đó suy ra m

Phương pháp 2: Đồ thị hàm số

+) Cô lập m hoặc đưa về hàm hằng yg m( ) là đường thẳng vuông góc với trục Oy

+) Từ đồ thị hàm số tìm cực đại, cực tiểu của hàm số (nếu có)

+) Dựa vào số giao điểm của hai đồ thị hàm số ta tìm được giá trị của m theo yêu cầu của bài toán

*) Chú ý: Sử dụng PP bảng biến thiên và đồ thị hàm số khi m độc lập với x.

Trang 8

+

Å

0

Å

0

10

Å

+

y y' x

Khi đó f x  m có bốn nghiệm phân biệt 1 2 3 1 4

;5 4

Trang 9

Câu 18.Tìm m để đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x 4 2x22 tại 4 điểm phân biệt.

Câu 20.Số giao điểm nhiều nhất của đồ thị hàm số y x 4 2x21 với đường thẳng y m (với m là

tham số ) là bao nhiêu ?

m m

Trang 10

m m

-∞

+ -

-1

-∞

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho phương trình f x( )m có hai ngiệm thực phân biệt

A   ; 1  B  ;2  C ( 1;2) D  ;1 

Trang 11

Câu 29.Cho hàm số y=f x( ) xác định trên ¡ \ 1{ }, liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên như dưới đây:.

Tìm tập hợp tất các giá trị thực của m để phương trình f x( ) =m có nghiệm thực duy nhất

Câu 30. Giả sử tồn tại hàm số yf x  xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và

có bảng biến thiên như sau:

Trang 12

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số sao cho phương trình f x( ) =m có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn( )

x Îx Î2 (2;+ ¥ )

Trang 13

SỰ TƯƠNG GIAO PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Câu 1.Cho hàm sốy x3 3x22 có đồ thị như hình vẽ

Với giá trị nào của m thì phương trình  x3 3x2 1 m0 có ba nghiệm phân biệt?

2

2-1

Trang 14

Số nghiệm của phương trình  1 là số giao điểm của đồ thị  C và đường thẳng  d :ym

Dựa vào đồ thị, ta thấy đường thẳng  d cắt  C tại 3 điểm thỏa 0x1 1 x2  3 x3 4.

Câu 4.Cho hàm số yf x  có đồ thị là hình sau Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

Câu 5. Hình vẽ bên là đồ thị  C của hàm số y x 3 3x1 Giá trị

của m để phương trình x3 3x1 m có 3 nghiệm đôi một khác

có ba nghiệm phân biệt.

2

1 O 3

-1

1 -1

.

Câu 7.Cho phương trình x33x2  m 1 0 với m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để phương

trình đã cho có 3 nghiệm thực phân biệt

Câu 8. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị hàm số đường cong trong hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x  m có 4 nghiệm phân biệt

Trang 15

A.0m2. B. 0m4 C 1m4 D Không có giá trị nào của m

Câu 9. Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 2;2 và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên Tìm số nghiệm của phương trình f x   1 trên đoạn 2;2

1

x O

Trang 16

A m0,m4. B m 0. C m2;m6. D m 2.

24

y xx có đồ thị  C như hình vẽ sau Dựa vào đồ thị  C , tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x4 8x2 2m 2 0

    có bốn nghiệm phân biệt.

Câu 13.Tìm m để phương trình x4- 5x2+ =4 log2m có 8 nghiệm phân biệt:

A 0<m<429 B Không có giá trị của m.

C 1<m<429. D - 429<m<429

Trang 17

DẠNG 3: TƯƠNG GIAO VỚI HÀM BẬC BA

Phương pháp 1: Nhẩm nghiệm – tam thức bậc 2.

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm F x, m 0

+) Nhẩm nghiệm: (Khử tham số) Giả sử x x 0 là 1 nghiệm của phương trình

+) Phân tích:      

 

0 0

- Hoặc hàm số luôn đơn điệu trên R  hàm số

không có cực trị  y ' 0 hoặc vô nghiệm

y F x, m cắt trục hoành tại 3 điểm phân

biệt  Hàm số có cực đại, cực tiểu và

y F x, m cắt trục hoành tại 2 điểm phân

biệt  Hàm số có cực đại, cực tiểu và

Bài toán: Tìm m để đồ thị hàm bậc 3 cắt trục hoành tại 3 điểm lập thành 1 cấp số cộng:

1 Định lí vi ét:

Trang 18

*) Cho bậc 2: Cho phương trình ax2bx c 0  có 2 nghiệm x , x1 2 thì ta có: 1 2 b 1 2 c

a

 là 1 nghiệm của phương trình Từ đó thay vào phương trình để tìm m.

+) Điều kiện đủ: Thay m tìm được vào phương trình và kiểm tra.

Câu 1: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y(x 2)(x2  x 1) và trục hoành

Câu 8: Cho hàm số y x 3 3x2 có đồ thị  C Gọi d là đường thẳng đi qua A3;20 và có hệ số

góc m Giá trị của m để đường thẳng d cắt  C tại 3 điểm phân biệt là

4

, 244

, 244

4

Câu 9: Cho hàm số y x 3 (m3)x2(2m1)x3(m1) Tập hợp tất cả giá trị m để đồ thị hàm số

đã cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ âm là

A . B.2;2  C.  ; 4  D.1;  \ 2

Trang 19

Câu 11: Cho hàm số y x 3 2x2(1 m x m)  (1) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại

3 điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa mãn điều kiện 1, , 2 3 2 2 2

Câu 12: Cho hàm số y x 3 3x22 có đồ thị là  C Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m

để đường thẳng y mx 2 cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa mãn điều 1, 2, 3kiện x1x2 x3 (x x1 2x x2 3x x3 1) 4 ?

Câu 13: Cho hàm số y x 3 3x2 có đồ thị  C Gọi  d là đường thẳng đi qua A3;20 và có hệ số góc

m Giá trị của m để đường thẳng  d cắt  C tại 3 điểm phân biệt là

4

, 244

, 244

m m

m m

m m

Trang 20

Câu 19: Hàm số y x 33x2mx m  2 Đồ thị của hàm số cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt khi:

.9

m m

m m

m m

Trang 21

DẠNG 4: TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ PHÂN THỨCPhương pháp

*) Các câu hỏi thường gặp:

1 Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt   1 có 2 nghiệm phân biệt khác d

+) Tam giác ABC vuông.

+) Tam giác ABC có diện tích S0

* Quy tắc:

+) Tìm điều kiện tồn tại A, B  (1) có 2 nghiệm phân biệt.

+) Xác định tọa độ của A và B (chú ý Vi ét)

+) Dựa vào giả thiết xác lập phương trình ẩn m Từ đó suy ra m.

*) Chú ý: Công thức khoảng cách:

2 2

Trang 22

Câu 3:Tìm tham số m để đường thẳng d y:  x m cắt đồ thị hàm số  : 2 1

+

=+ có đồ thị ( )C Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng

 có đồ thị  C Tìm tất cả giá trị của m để đường thẳng  d :y x m  1 cắt

 C tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB 2 3

Trang 23

x mx y

x

 cắt đường thẳng y mx  7tại 2 điểm phân biệt?

2

12

mvà m

2

x y x

 có đúng hai nghiệm phân biệt là

Trang 24

DẠNG 5: SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ BẬC 4

NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC 4 TRÙNG PHƯƠNG: ax4bx2 c 0 (1)

- Để (1) có đúng 3 nghiệm thì (2) có nghiệm t , t thỏa mãn: 1 2 0 t 1 t2

- Để (1) có đúng 4 nghiệm thì (2) có nghiệm t , t thỏa mãn: 1 2 0 t 1t2

Phương trình hoành độ giao điểm:  x42x2  3 0 x 3.

Vậy có hai giao điểm.

Câu 2:Hàm số y x4x2 , có số giao điểm với trục hoành là:

Trang 25

Câu 5:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số C m:y x 4 mx2m1 cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt

2

m m

A.m   2;11 \ 4    B.m 2;11  C.m 2;  \ 4 D.m 2;5 

Trang 26

HƯỚNG DẪN GIẢI DẠNG 1: TỌA ĐỘ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ:

Câu 1: Số giao điểm của đường cong y x 3 2x22x1 và đường thẳng y 1 x bằng

Vậy đường cong và đường thẳng có 1 giao điểm

Câu 2: Tìm số giao điểm của đồ thị  C : y x 3 x 2 và đường thẳng y x 1

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D.

Phương trình hoành độ giao điểm: x3 x 2 x 1 x3 1 x1

Vậy  C và đường thẳng y x 1 chỉ có 1 giao điểm

Câu 3: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số yx4 4x21 và đường thẳng y 3

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’): f x  g x 

+) Giải phương trình tìm x từ đó suy ra y và tọa độ giao điểm

+) Số nghiệm của (*) là số giao điểm của (C) và (C’)

Trang 27

Phương trình hoành độ giao điểm  

Tọa độ giao điểm là 3; 0.

Câu 6: Tung độ giao điểm của đồ thị hàm số 2x 3

3

y x

x x

x x

 (thỏa mãn điều kiện)

Hoành độ nhỏ hơn 1 nên ta chọn x 0 y1 Vậy tọa độ điểm cần tìm là A0;1 .

Câu 9: Cho hàm số y x 4 4x2 2 có đồ thị  C và đồ thị  P y:  1 x2 Số giao điểm của  P và

Trang 28

x x

B Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2 

D Đồ thị hàm số  C có giao điểm với Oy tại điểm 1;0

Giao điểm của đồ thị hàm số  C với Oy là điểm 0; 1 

Câu 13: Tìm số giao điểm n của đồ thị hàm số y x x 2 2 3 và đường thẳng y 2

- Giữ nguyên đồ thị (C) phần phía trên trục hoành

- Lấy đối xứng đồ thị (C) phần dưới trục hoành qua trục hoành

Khi đó đt y =2 cắt đồ thị hàm số 2 2 3

x x

y tại 6 điểm phân biệt.

Câu 14:Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị 2 1

1

x y

Trang 29

x x

x x

x x x

êë

Vậy hai đồ thị có 3 điểm chung

Câu 17: Đồ thị của hàm số y x 3 3x22x 1 và đồ thị của hàm số y3x2 2x 1 có tất cả bao nhiêu điểm chung ?

Phương trình có 3 nghiệm phân biệt nên số điểm chung là 3

Câu 18: Gọi M N, là giao điểm của đường thẳng y x 1 và đường cong 2 4

1

x y x

 Hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:

Trang 30

Hoành độ giao điểm của đường thẳng y x 1 và đường cong 2 4

1

x y x

-=+ và đường thẳng y= -x 1 cắt nhau tại hai điểm phân biệt A B, Tìm hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

Đồ thị và đường cắt nhau tại hai điểm A(- +1 5; 2- + 5 ;) (B - -1 5; 2- - 5).

I là trung điểm của AB

Þ I -( 1; 2)- .

Đây là trích 1 phần tài liệu gần

2000 trang của Thầy Đặng Việt

Đông.

Word Toán 12 của Thầy Đặng Việt Đông giá 200k thẻ cào

Trang 31

Vietnam mobile liên hệ số máy 0937351107

Ngày đăng: 05/11/2017, 03:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w