1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 41 khái niệm hai tam giác đồng dạng

2 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 521 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS nắm vững định nghĩa hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, kí hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng.. Kĩ năng: - HS TB, yếu: Vận dụng định lí để chứng minh tam

Trang 1

Ngày giảng: 19/01/2017

Tiết 41: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS nắm vững định nghĩa hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, kí

hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng

2 Kĩ năng:

- HS TB, yếu: Vận dụng định lí để chứng minh tam giác đồng dạng với tam giác cho trước trong trường hợp đơn giản

- HS khá, giỏi: Vận dụng định lí tính chất tam giác đồng dạng, kí hiệu đồng dạng vào giải các bài tập phức tạp hơn

3 Thái độ:

- Cẩn thận chính xác trong tính toán cũng như trong cách trình bày.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thước, êke.

2 Học sinh: Ôn hệ quả định lí Ta-lét; thước, êke

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

1) Phát biểu hệ quả định lí Talét

2) Cho ABC có MN//BC Hãy viết các cặp cạnh tỉ

lệ theo hệ quả cuả định lí talet

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

HĐ1: Tam giác đồng dạng

- Treo tranh vẽ hình 29,

cho HS làm ?1

- Ghi các kết quả ?1 lên

bảng  kết luận ABC và

A’B’C’ là hai tam giác

đồng dạng

- Hãy định nghĩa hai tam

giác đồng dạng ?

- Giới thiệu kí hiệu đồng

dạng và cách ghi tên hai

tam giác đồng dạng (theo

thứ tự các đỉnh tương

ứng) ; tỉ số đồng dạng k

- Cho HS trả lời ?2

- GV lần lượt nêu các tính

chất của hai tam giác

đồng dạng

- Quan sát hình vẽ, căn

cứ vào các kí hiệu, số liệu trên hình để thực hiện ?1

- Phát biểu định nghĩa (như sgk)

- HS khác nhắc lại

- Nhắc lại hoàn chỉnh và ghi vào vở

- Trả lời ?2 (1):…

- Trả lời ?2 (2):…

- HS ghi bài …

1 Tam giác đồng dạng

a) Định nghĩa:

Kí hiệu:

A’B’C’ ABC

Tỉ số giữa các cạnh tương ứng là k; k gọi là tỉ số đồng dạng

k = A'B'

AB = …

b) Tính chất:

 Mỗi  đồng dạng với chính nó

 Nếu A’B’C’ ABC thì

ABC A’B’C’

 Nếu A’B’C’ A”B”C”

Trang 2

và A”B”C” ABC thì

A’B’C’ ABC

HĐ2: Định lí

- Nêu ?3, gọi 1 HS vẽ

hình lên bảng Cho lớp

thực hiện

-Gợi ý: Nếu MN//BC theo

hệ quả định lí Talét ta rút

ra được gì?

- Em có kết luận gì về hai

tam giác AMN và ABC?

- Từ đó hãy phát biểu

thành định lí ?

- Yêu cầu HS tự ghi định

lí, GT-KL

- Một HS lên bảng vẽ hình

+ Â chung; AMN = ABC;

ANM = ACB (đồng vị) +AM AN MN= =

KL : AMN ABC

- HS phát biểu định lí

- Ghi bài và tự chứng minh

2 Định lí:

SGK trang 71

Chứng minh: SGK

HĐ3: Định lí

- Nêu 2 trường hợp khác

của định lí  vẽ hình hai

trường hợp lên bảng

- Chú ý nghe, vẽ hình vào

vở, ghi bài

3 Chú ý

Định lí vẫn đúng cho các trường hợp sau :

4 Củng cố:

- Nêu nội dung chính của bài

- GV hướng dẫn học sinh làm bài 24 sgk t71

Giả sử A’B’C’ ABC theo tỉ số k ta có :A'B' A'C' B'C'= =

AB AC BC = k

* A’B’C’ A’’B’’C’’ theo tỉ số k1 

'' ''

' '

B A

B A

= k1

* A’’B’’C’’ ABC theo tỉ số k2 

AB

B

A'' ''

= k2

 k =A'B'= A'B' A''B''.

AB A''B'' AB = k1 k2 Vậy A’B’C’ ABC theo tỉ số k = k1.k2

5 Dặn dò:

- Học bài: Nắm vững định nghĩa và định lí hai tam giác đồng dạng

- Làm bài tập 27, 25; 28 SGK trang72

- Tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 26/09/2017, 07:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w