Kiến thức: -Nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về tỉ số đồng dạng -Hiểu được các bước chứng minh định lý trong tiết học 2.. Kỷ năng: -Xác định tỉ số của hai tam giác đồng dạn[r]
Trang 1Tiết 42 §4 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Ngày
Ngày
A MỤC TIÊU.
1 Kiến thức:
2 Kỷ năng:
-Xác
3.Thái độ:
*Rèn cho
*Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: Có tính linh và tính 6 -A<"
tính
B.PHƯƠNG PHÁP:
Nêu
C CHUẨN BỊ:
Giáo viên: (+ êke, compa,
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ: (không)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề
Hình 28 sgk: yêu
tranh
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
1 Hoạt động 1: 20’
GV: Yêu
GV: Ta nói tam giác A'B'C'
tam giác ABC theo # $ 1/2 Kí B'
A'B'C' ∽ ABC
$ k khi nào ?
GV: Yêu
1 Tam giác
?1: = '; = '; = 'AA AA AB AB CA CA
2
1 ' ' ' ' ' '
AC
C A BC
C B AB
B A
A'B'C' ∽ ABC theo = '; = '; = 'AA AA AB AB CA CA
AC
C A BC
C B AB
B A
' ' ' ' '
' b) Tính D
Lop8.net
Trang 2GV: Nêu 3 tính D sgk
2 Hoạt động 2: 15’
GV: Yêu
HS: Hai tam giác có các góc
GV: Qua bài
0 nào ?
HS: Phát
GV: yêu
nêu gt, kl và tìm cách
GV: Nêu chú ý sgk
Chú ý:
ba
?2: 1) Có, # $ k = 1 2) Có, # $ 1/k 90' A'B'C' ∽ ABC thì
ABC ∽ A'B'C'
* 0' A'B'C' ∽A''B''C'' và
A''B''C'' ∽ ABC thì A'B'C' ∽ A'B'C
2 Định lý: sgk
N A
C B
M
GT ∆ABC.
MN//BC; (M AB;N AC)
KL ABC ∽ AMN
Chứng minh:
Xét tam giác ABC và MN // BC Hai tam giác AMN và ABC có:
AMN = ABC; ANM = ACB BAC chung
hai tam giác AMN và ABC có ba
= =
AB
AM
BC
MN
AC AN
4A AMN ∽ ABC
3 Củng cố: 5’
Hai tam giác
Yêu
4 Hướng dẫn về nhà: 5’
BTVN: 24; 25; 27 SGK
E BỔ SUNG:
Lop8.net