Kiến thức: - HS được củng cố vững chắc công thức tính diện tích tam giác.. Kĩ năng: - HS TB - Y: Có kỹ năng vận dụng công thức tính diện tích tam giác vào bài tập.. Thái độ: - Vận dụn
Trang 1Ngày giảng: 08/12/2016
Tiết 31: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- HS được củng cố vững chắc công thức tính diện tích tam giác
2 Kĩ năng:
- HS TB - Y: Có kỹ năng vận dụng công thức tính diện tích tam giác vào bài tập
- HS K - G: + Rèn luyện kỹ năng tính toán tìm diện tích các hình đã học
+ Rèn cluyện cho HS thao tác tư duy, phân tích, tổng hợp, tư duy logic
3 Thái độ:
- Vận dụng lý thuyết đã học vào giải quyết các bài tập
II CHUẨN BỊ:
- GV : Thước, êke, bảng phụ (hình 134)
- HS : Nắm vững các công thức tính diện tích đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
? Nêu công thức tính diện tích tam giác
Chữa bài tập 19 SGK – tr 122
3 Bài mớis
HĐ1: Tính độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng công thức tính diện tích tam
giác
GV cho HS làm bài tập
21 (SGK) Treo hình vẽ
bằng bảng phụ
GV: Tính diện tích hình
chữ nhật ABCD theo x
- Tính diện tích tam giác
ADE?
- Lập hệ thức biểu thị
SABCD gấp 3 SADE?
HS: Đọc đề bài, vẽ hình, làm bài vào vở
- SABCD = 5x (cm2)
SADE = 1.5.2
2 = 5(cm2) 5x = 15
x = 3 (cm)
Bài tập 21/122 (SGK)
Giải:
- Diện tích hình chữ nhật ABCD tính theo x:
SABCD = 5x (cm2)
- Diện tích tam giác ADE:
SADE = 1
2 5.2 = 5(cm2)
SABCD = 3SADE
5x = 15
x = 3 (cm)
HĐ 2: Tính toán chứng minh về diện tích tam giác
GV: Cho HS làm bài tập
24 SGK/123
GV: Yêu cầu lên bảng vẽ
hình
HS: Đọc đề bài
HS lên bảng vẽ hình, cả lớp làm vào vở
Bài tập 24 /123 (SGK)
Giải:
A
D H
2c m E
x x
Trang 2? Để tính được diện tích
tam giác cân ABC khi biết
BC = a; AB = AC = b ta
cần biết điều gì?
GV: Tính diện tích tam
giác cân ABC?
GV: Nếu a = b thì S tam
giác đều được tính thế
nào?
GV: Cần nhớ cơng thức
này (diện tích tam giác
đều)
HS: Độ dài AH
Hs nêu cơng thức
=> AH = a 3
2
=> SABC =
4
3
a 2
Xét tam giác vuơng AHC cĩ:
AH2 = AC2 – HC2
(định lý pytago)
AH2 = b2 - a 2
( ) 2
2 2
4b a 4
−
=
=> AH 4b2 a2
2
−
=
Do đĩ:
2 2 ABC
BC.AH a 4b a S
−
HĐ3: Cắt và ghép hình Giải thích cơng thức tính diện tích tam giác.
- Nêu bài 25, cho HS đọc
đề bài
? GT cho gì? KL y/c gì?
- Hãy phát hoạ và nghĩ
xem vẽ như thế nào?
- Gợi ý: - Dựa vào cơng
thức tính diện tích các
hình và điều kiện bài
tốn
- Y/c các HS khác nhận
xét bài làm của bạn
- HS đọc đề bài 25 sgk
- HS nêu GT – KL bài tốn
- Phát hoạ hình vẽ, suy nghĩ, trả lời
S∆ =
2
1
ah ; SCN = ab ;
S∆ = SCN
⇔
2
1
ah = ab ⇒ b =
2
1
h
- Thực hành giải theo nhĩm
Bài 25 trang 122 SGK
A
E M K N D
B H C
ta cĩ:
∆EBM = ∆KAM
⇒ SEBM = SKAM
∆DCN = ∆KAN
⇒ SDCN = SKAN
SABC = SKAM + SMBCN + SKAN
SBCDE = SEBM + SMBCN + SDCN
⇒SABC = SBCDE =
2
1 BC.AH
4.Củng cớ.
- Nhắc lại các cơng thức tính diện tích đã học
5 Dặn dò.
- Học ôn các công thức tính diện tích đã học
- Làm bài tập 23; 25 sgk trang 123
- Đọc trước bài diện tích hình thang
C A